Câu hỏi 4 A Các túi xách được xếp chồng lên nhau ở trên kệ B Một khách hàng đang thanh toán tiền mua hàng C Nhiều túi xách được bày ra để bán D Các cửa hàng đóng cửa không kinh doanh
Trang 1TEST 1 – ECONOMY LC 1 PART 1
(A) The women are talking to each other
(B) The women are checking the map
(C) The women are shopping in the supermarket
(D) One of the women is mopping the floor
Câu hỏi 2
(A) Những người phụ nữ đang nói chuyện với nhau (B) Những người phụ nữ đang nhìn vào bản đồ (C) Những người phụ nữ đang mua sắm trong siêu thị
(D) Một trong số những người phụ nữ đang lau sàn nhà
(A) He is calling from a public phone
(B) He is looking at a telephone directory
(C) He is standing in the hallway
(D) The telephone is being repaired
Câu hỏi 3
(A) Anh ấy đang gọi từ điện thoại công cộng (B) Anh ấy đang xem danh bạ điện thoại (C) Anh ấy đang đứng ở hành lang
(D) Điện thoại đang được sửa chửa
Trang 2Question Script & Translation
(A) The bags are being stacked on the shelves
(B) A customer is paying for a purchase
(C) Many bags are displayed for sale
(D) The store is closed for business
Câu hỏi 4
(A) Các túi xách được xếp chồng lên nhau ở trên kệ (B) Một khách hàng đang thanh toán tiền mua hàng (C) Nhiều túi xách được bày ra để bán
(D) Các cửa hàng đóng cửa không kinh doanh
(A) The man is feeding a horse
(B) The man is building a fence
(C) The man is riding a horse
(D) The man is taking off his cowboy hat
Câu hỏi 5
(A) Người đàn ông đang cho ngựa ăn (B) Người đàn ông đang xây hàng rào (C) Người đàn ông đang cưỡi ngựa
(D) Người đàn ông đang cởi chiếc mũ cao bồi của mình
(A) Most of the shelves are empty
(B) The shelves are filled with books
(C) Some books have been plied on the floor
(D) A librarian is putting away books
Câu hỏi 6
(A) Hầu hết các kệ trống rỗng (B) Các kệ điều đầy sách (C) Một số cuốn sách đã được chất đống lên sàn nhà
(D) Một thủ thư đang xếp sách
(A) The street is closed to traffic
(B) Some people are getting on a bus
(C) People are waiting to cross the street
(D) Lines are being painted on the road
Câu hỏi 7
Trang 3Question Script & Translation
(A) The buildings are being demolished
(B) There are trees surrounding the buildings
(C) A boat is passing under a bridge
(D) There are many buildings near the lake
Câu hỏi 8
(A) Những tòa nhà đang bị phá hủy (B) Có các cây xung quanh các tòa nhà (C) Một chiếc thuyền đang đi dưới 1 cây cầu
(D) Có rất nhiều tòa nhà gần hồ
(A) The woman is browsing in a bookstore
(B) The woman is booking a table
(C) The woman is opening her backpack
(D) The woman is reading at her desk
Câu hỏi 9
(A) Người phụ nữ đang đọc lướt ở hiệu sách (B) Người Phụ nữ đang đặt bàn
(C) Người phụ nữ đang mở ba lô của mình ra
(D) Người phụ nữ đang đọc sách tại bàn làm việc của mình
(A) A waiter is taking orders from the customers
(B) The people are waiting to enter the cafe
(C) Meals are being served to the patrons outside
(D) The people are siting outdoors at a cafe
Trang 4PART 2:
Question 11
When did you last visit our laboratory?
(A) It lasts about a week
(A) That sounds like a good choice
(B) I don’t know how to thank you
(C) Yes, David does
Câu hỏi 12
Có ai biết cách sử dụng máy này không?
(A) Đó có vẻ là một lựa chọn tốt (B) Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào (C) Có, David biết
Question 13
Where is the closest parking lot?
(A) Right across the street
(B) To park my car
(C) At two o’clock
Câu hỏi 13
Bãi đậu xe gần nhất ở đâu?
(A) Ở bên kia đường (B) Để đậu xe của tôi (C) Lúc 2 giờ
Question 14
How late are you open on Saturday?
(A) Yes, we are open today
(B) Our business hours are from 10 a.m to 9
p.m on weekends
(C) We’re considering opening a shop
Câu hỏi 14
Bạn mở cửa muộn thế nào vào thứ 7?
(A) Có, chúng tôi đang mở cửa ngày hôm nay (B) Giờ làm việc của chúng tôi là từ 10h sáng đến 9h tối vào cuôí tuần
(C) Chúng tôi đang xem xét mở 1 cửa hàng
Question 15
Don’t you think we need more time to finish
the preparation?
(A) Because we already had
(B) No, it starts at seven tonight
Trang 5Script Translation Question 17
When does the message say we need to
respond?
(A) It’s for a retirement party
(B) By the end of this week
(C) Yes, I already sent him a bill
Câu hỏi 17
Khi nào thì chúng ta cần phản hồi thư tín đó?
(A) Đó là một bữa tiệc về hưu (B) Trước cuối tuần này
(C) Vâng, tôi đã gửi cho anh ấy một hóa đơn
(A) No thanks, one is enough
(B) At the end of the hall, I think
(C) I’m new around here, too
Câu hỏi 19
Bạn có muốn uống thêm tách trà nữa không?
(A) Không, cảm ơn, một là đủ rồi (B) Ở cuối hành lang, tôi nghĩ vậy
(C) Tôi cũng là người mới đến đây thôi
Question 20
Why are the renovations being delayed?
(A) Yes, but it should be changed
(B) We must get a permit first
(C) It was delayed over two hours
Câu hỏi 20
Tại sao việc nâng cấp bị trì hoãn?
(A) Vâng, nhưng nó phải được thay đổi (B) Chúng ta cần phải có giấy phép trước
(C) Nó đã bị trì hoãn hơn 2 giờ
Question 21
You’re going to the gym again, aren’t you?
(A) Yes, since last Tuesday
(B) We met a long time ago
(C) The fitness room closes at nine
Câu hỏi 21
Bạn lại đến phòng tập thể dục phải không?
(A) Vâng, vào thứ 3 tuần trước (B) Chúng tôi đã lâu rồi không gặp
(C) Phòng tập thể dục đóng cửa lúc 9h
Question 22
Do you have some time to review this or does
Mr Andrews need you?
(A) A quarter after nine
(B) Yes, I need one
(C) Yes, I can check it now
Câu hỏi 22
Bạn có cần chút thời gian để xem lại cái này không, hay là ông Andrews cần bạn?
(A) Lúc 9h 15’
(B) Vâng, tôi cần 1 cái
(C) Vâng, tôi có thể kiểm tra nó ngay bây giờ
Trang 6Script Translation Question 23
I’d appreciate it if you would turn the radio
down
(A) Turn on the light
(B) It’s down this hall
(C) Oh, sorry, I’ll turn it down
Câu hỏi 23
Tôi rất là cảm kích nếu bạn vặn cái radio xuống (A) Bật đèn lên
(B) Nó ở cuối hành lang này
(C) Ồ, xin lỗi, tôi sẽ vặn nó xuống
Question 24
What time is the workshop supposed to start?
(A) She started working here last month
(B) It begins in half an hour
(C) He is not in the office on Friday
Câu hỏi 24
Mấy giờ thì hội thảo bắt đầu?
(A) Cô ấy bắt đầu làm việc ở đây hồi tháng trước (B) Nữa giờ nữa là bắt đầu
(C) Anh ấy không có trong văn phòng vào thứ 6
Question 25
Do we have enough machines, or should I
order some more?
(A) I can’t operate the machine
(B) We still have plenty
(C) To save some money
For which hotel should I make the reservation?
(A) We are all booked for tonight
(B) The one by the conference center
(C) From Monday to Friday
Câu hỏi 26
Tôi nên đặt phòng khách sạn nào?
(A) Chúng ta đã đặt phòng cho tối nay rồi (B) Cái ở gần trung tâm hội nghị
Tại sao anh không mang tài liệu đến cuộc họp?
(A) Tôi quên mang mất (B) Không, anh ấy sẽ không làm
(C) 5 trang
Question 28
I’m in the mood for a movie tonight
(A) Yes, I have read one
(B) That sounds like a good idea
(C) I enjoyed it, too
Trang 7Script Translation Question 29
How long does the delivery usually take?
(A) About four days
(B) Usually five dollars per hour
(C) To the delivery department
Câu hỏi 29
Việc giao hàng thường mất bao lâu?
(A) Khoảng 4 ngày (B) Thường là 5 đô la cho môĩ giờ
(C) Đến bộ phận giao hàng
Question 30
They’ll refund our money if it’s delayed, right?
(A) You can pay by cash
(B) Yes, that’s the company policy
(C) I don’t have enough money
Câu hỏi 30
Họ sẽ hoàn tiền lại cho chúng ta nếu nó bị trì hoãn phải không?
(A) Bạn có thể trả bằng tiền mặt (B) Vâng, đó chính là chính sách của công ty
(C) Tôi không có đủ tiền
Question 31
I thought you were out visiting clients this
morning
(A) Yes, he often visits the head office
(B) No, my meeting was called off
(C) I left them on my desk
Câu hỏi 31
Tôi nghĩ là bạn ra ngoài gặp khách hàng vào sáng nay (A) Vâng, anh ấy thường đến thăm trụ sỡ chính (B) không, cuộc họp của tôi đã bị hủy bỏ
(C) Tôi để chúng trên bàn làm việc của tôi
Question 32
Are you ready to order, or do you need more
time?
(A) Nearly an hour ago
(B) We ordered new merchandise last week
(C) I’ll need a few more minutes
(A) Yes, I have to go now
(B) I’ll purchase one tomorrow
(C) No, he wants to have it right now
Why did Mr Wilson hire a bilingual person?
(A) Most of the clients speak Japanese
(B) He came back yesterday
Câu hỏi 34
Tại sao ông Wilson thuê 1 người thạo song ngữ?
(A) Hầu hết khách hàng điều nói tiếng pháp (B) Anh ấy đã về vào ngày hôm qua
Trang 8Script Translation Question 35
The play starts at seven o’clock
(A) He started August 1st
(B) Then we’d better hurry
(C) They didn’t like it
Câu hỏi 35
Vỡ kịch bắt đầu lúc 7h (A) Anh ấy bắt đầu ngày 1 tháng 8 (B) Chúng ta phải nhanh lên thôi
(C) Họ không thích nó
Question 36
Mr Williams gave a great opening speech at
the conference, didn’t he?
(A) No, I can’t go there
(B) I saw the schedule yesterday
(C) Yes, he did a good job
Are you free for coffee later?
(A) Yes, it’s free
(B) Five copies, please
(C) I’ll be free at about three
Câu hỏi 37
Bạn có rãnh để uống cafe không?
(A) Có, nó miễn phí (B) Copy 5 bản, xin vui lòng
(C) Tôi sẽ rãnh vào lúc 3h
Question 38
This room is really hot
(A) The room is on the thirteenth floor
(B) You’re meeting with the real estate agent
(C) Why don’t you open the window?
Câu hỏi 38
Cái phòng này thực sự rất nóng (A) Phòng này ở tầng 13 (B) Bạn sẽ gặp vơí đại lý bất động sản
(C) Tại sao bạn không mở cửa sổ?
Question 39
Ms Patel, could you tell us how you’d promote
the campaign?
(A) Yes, here’s a copy of my proposal
(B) Her promotion was approved
(C) It’s right over there
Câu hỏi 39
Cô Patel, Cô có thể nói cho chúng tôi biết cách mà cô
sẽ quảng bá cho chiến dịch này không?
(A) Vâng, đây là bản đề xuất của tôi (B) Cô ấy đã được thăng chức
(C) Nó ở đằng kia
Question 40
Please call me when you have your paycheck
(A) Sure, what’s your extension again?
(B) I’m glad to meet you
(C) No, I didn’t call him
Trang 9PART 3
Script & Question Translation 41-43 refer to the following conversation
M: Julie, would you please push back my 1:00
appointment this afternoon? I have an
emergency meeting with the president
W: Of course, Mr Laurie When would you
like to reschedule?
M: Well, the president informed me that some
clients will be arriving at 2, so let’s say 4
o’clock I should be back in my office by then
W: Great, I'll see if he can be here at 4
41-43 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: Julie, Cô có thể vui lòng dời lại cuộc hẹn vào 1:00 giờ chiều nay được không? Tôi có một cuộc họp khẩn cấp với chủ tịch
W: Tất nhiên rồi, ông Laurie Ông muốn sắp xếp lại lịch hẹn vào lúc nào?
M: Ah, chủ tịch thông báo với tôi rằng một vài khách hàng sẽ đến lúc 2 giờ, vì vậy 4 giờ đi Tôi có lẽ sẽ trở lại văn phòng của tôi trước lúc đó
W: Tốt, để tôi sẽ xem liệu anh ta có thể có mặt ở đây lúc 4 giờ được không
Question 41
What would the man like Julie to do?
(A) Meet with the president
(B) Change an appointment time
(C) Come to the office later
(D) Contact some clients
Question 42
What will the man do this afternoon?
(A) Meet with some clients
(B) Call the president’s office
(C) Go to the emergency room
(D) Relocate his office
Câu hỏi 42
Chiều nay người đàn ông sẽ làm gì?
(A) Gặp gỡ vài khách hàng (B) Gọi tới văn phòng chủ tịch (C) Đi tới phòng cấp cứu (D) Di chuyển văn phòng cuả mình
Câu hỏi 43
Chiều nay người đàn ông sẽ bắt đầu cuộc hẹn lúc mấy giờ?
(A) Lúc 1 h (B) Lúc 2h (C) Lúc 3h (D) Lúc 4h
Trang 10Script & Question Translation 44-46 refer to the following conversation
M: Good afternoon Telus Mobility What can I
do for you?
W: Hello I was wondering if you can help me
with my cell phone bill I haven’t used my cell
phone any more than usual, however the total
this month seems to be much more than in the
past
M: It could be that the monthly service charge
has increased, but let me look over your
invoice What’s your telephone number?
W: It’s 555-9328 My last name is Hawk
44-46 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: xin chào Telus Mobility Tôi có thể làm gì cho bạn?
W: Xin chào, tôi tự hỏi liệu bạn có thể xem giúp tôi hóa đơn điện thoại di động được không? Tôi đã không
sử dụng điện thoại của tôi nhiều hơn bình thường Tuy nhiên tổng tiền tháng này có vẻ nhiều hơn so với trước đây
What kind of company does the man work for?
(A) A delivery service company
(A) The price may have risen
(B) The woman has two cell phones
(C) There was an accounting error
(D) The woman may have used her cell phone
more than usual
Question 46
What information does the man ask the woman
for?
(A) Her invoice number
(B) Her telephone number
(C) Her monthly balance
(D) Her identification number
Câu hỏi 44
Người đàn ông làm việc cho loại hình công ty nào? (A) Một công ty dịch vụ giao hàng
(B) Nhà cung cấp internet (C) Công ty điện thoại (D) Văn phòng kế toán
(D) Người phụ nữ có thể đã sử dụng điện thoại di động của mình nhiều hơn bình thường
Trang 11Script & Question Translation 47-49 refer to the following conversation
W: Kevin, when is everyone meeting to
commemorate Jim’s retirement?
M: The invitation said 7 o’clock Do you know
where the banquet hall is?
W: Yes, it’s in the Westbotten Harborfront
Hotel, next to the supermarket But I need to
stop by the bakery first, so I probably won’t
arrive until 7.30
M: OK, I see, but don’t be too late because I
will be waiting for you
47-49 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
W: Kevin Khi nào thì mọi người sẽ gặp mặt đế kỉ niệm ngày Jim nghỉ hưu?
M: Trong thư mời thì 7h Cô có biết bữa tiệc này ở đâu không?
W: Có, nó ở khách sạn Westbotten Harborfront, kế bên siêu thị, Nhưng tôi cần phải ghé tiệm bánh mì trước, do đó có lẽ tôi sẽ không đến trước 7:30
M: Được, tôi biết rồi, nhưng đừng trễ quá nhé vì khi
đó tôi sẽ chờ bạn
Question 47
What is the celebration for?
(A) The promotion of a coworker
(B) The opening of a new banquet facility
(C) The anniversary of the hotel
(D) The retirement of a colleague
Where will the woman go before the party?
(A) To the banquet hall
(B) To the hotel lobby
(C) To a bakery
(D) To a supermarket
Câu hỏi 47
Lễ kỉ niệm này dành cho?
(A) Sự thăng chức của đồng nghiệp (B) Khai trương một cơ sở tổ chức tiệc mới (C) Kỉ niệm thảnh lập khách sạn
(D) Việc nghỉ hưu của một đông nghiệp
Câu hỏi 48
Buổi lễ bắt đầu khi nào?
(A) 6h (B) 6h30 (C) 7h (D) 7h30
Câu hỏi 49
Người phụ nữ sẽ đi đâu trước bữa tiệc?
(A) Tới một phòng tiệc (B) Tới sảnh 1 khách sạn (C) Tới một tiệm bánh mì (D) Tới một siêu thị
Trang 12Script & Question Translation 50-52 refer to the following conversation
M: William, I just found out that you won an
award for a piece of your artwork
Congratulations!
W: Thank you I’m so thrilled that the Kennedy
Association has recognized my work
M: You should feel honored Are you painting
any new pieces now?
W: Well, I started work on a new oil painting
this week and join hope to a sculpture workshop
in the fall
50-52 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: William, tôi vừa biết rằng bạn đã giành được một giải thưởng cho một tác phẩm nghệ thuật của bạn Xin chúc mừng!
W: Cảm ơn bạn Tôi rất vui mừng rằng Hiệp hội Kennedy đã công nhận tác phẩm của tôi
M: Bạn nên cảm thấy vinh dự về điều đó Hiện tại bạn
có thêm bức tranh nào mới không?
W: Àh, tôi bắt đầu thực hiện một bức tranh sơn dầu mới tuần này và hy vọng đưọc tham gia hội thảo điêu khắc vào mùa thu
Question 50
Why is William happy?
(A) He created a new painting
(B) He recently won a prize
(C) He met his favorite artist
(D) He taught his first art workshop
Question 51
What does William hope to do?
(A) Take a vacation in the fall
(B) Sign up for a workshop
(C) Attend an awards banquet
(D) Join a group of artists
Question 52
What is William working on these days?
(A) An oil painting
(B) A workshop manual
(C) A watercolor painting
(D) A sculpture
Câu hỏi 50
Tại sao William lại vui mừng?
(A) Ông ấy đã tạo ra một bức tranh mới (B) Ông ấy gần đây đã giành một giải thưởng (C) Ông ấy đã gặp nghệ sĩ yêu thích của mình (D) Ông ấy giảng dạy tại hội thảo đầu tiên của mình
Câu hỏi 51
William hy vọng điều gì?
(A) Có một kỳ nghỉ vào mùa thu (B) Đăng ký Tham dự một hội thảo (C) Tham dự một bữa tiệc trao giải (D) Tham gia một nhóm nghệ sĩ
Câu hỏi 52
William làm việc gì vào những ngày này?
(A) Một bức tranh sơn dầu (B) Sách hướng dẫn hội thảo (C) Một bức tranh màu nước (D) Một tác phẩm điêu khắc
Trang 13Script & Question Translation 53-55 refer to the following conversation
M: I'm here with a delivery Some office
supplies, a filing cabinet, and a bookshelf I
believe I'm going to have to set someone to
sign for them Is there a manager available?
W: She's out of the office tins afternoon I'm
her assistant, I can sign for them
M: Thank you, that's great Where should I
leave the supplies?
W: The filing cabinet can go in the conference
room and the bookshelf and the boxes of
supplies can be left right here
53-55 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: Tôi đến đây để giao hàng Một số vật tư văn phòng, một tủ hồ sơ, và một kệ sách Tôi tin là vậy Tôi sẽ tìm một ai đó để ký nhận chúng Có người quản lý nào không?
W: Cô ấy ra khỏi văn phòng chiều nay rồi Tôi là trợ
lý của cô ấy, tôi có thể kí nhận chúng M: Cảm ơn bạn, thật tuyệt vời Tôi nên để chúng ở đâu?
W: Các tủ có thể để ở phòng hội nghị , các kệ sách và các hộp vật tư có thể để ngay ở đây
What does the assistant offer to do?
(A) Help move the supplies
(B) Phone his manager
(C) Sign the form
(D) Open the conference room
Cuộc hội thoại rất có thể diễn ra ờ đâu?
(A) Tại một hãng tàu (B) Tại một tòa nhà văn phòng (C) Tại một cửa hàng vật tư văn phòng (D) Tại một thư viện
Câu hỏi 54
Người trợ lý đề nghị làm gì?
(A) Giúp di chuyển các dụng cụ này (B) Gọi điện cho quản lý của mình (C) Kí vào mẫu đơn
(D) Mở các phòng hội thảo
Câu hỏi 55
Hàng gì sẽ được gửi đến phòng họp?
(A) Một kệ sách (B) Một tủ đựng hồ sơ (C) Các dụng cụ văn phòng (D) Bàn họp
Trang 14Script & Question Translation 56-58 refer to the following conversation
W: Excuse me, how much is the entrance fee?
M: It’s six dollars for adults and four dollars
for seniors and children under 12
W: That’s a lot more than I expected We only
wanted to go to the gift shop They just called
about some posters that I had ordered It’ll only
be about 20 minutes
M: Well, I can offer you a half price coupon
Would you like to use it?
56-58 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
W: Xin lỗi, phí vào cổng là bao nhiêu vậy?
M: Đó là sáu đô la cho người lớn và bốn đô la cho người già và trẻ em dưới 12 tuổi
W: Chừng đó là rất nhiều hơn tôi mong đợi Chúng tôi chỉ muốn đến các cửa hàng quà tặng Họ vừa gọi cho tôi hỏi về 1 vài posters tôi đã đặt Sẽ chỉ mất khoảng
20 phút thôi
M: Vâng, tôi có thể cung cấp cho bạn một phiếu giảm 50% Bạn có muốn sử dụng nó không?
Question 56
Who most likely is the man?
(A) An information desk clerk
(B) A gift shop owner
(C) A parking attendant
(D) A supermarket cashier
Question 57
Where is the woman going?
(A) To meet with a boutique owner
(B) To visit an art gallery
(C) To check her order
(D) To walk around a shopping mall
Question 58
How does the man suggest lowering the
admission price?
(A) Returning another day
(B) Calling the shop owner
(C) Using a discount coupon
(D) Charging her the senior’s rate
Người phụ nữ đang đi đâu?
(A) Gặp gỡ với một chủ cửa hàng (B) Để thăm một phòng trưng bày nghệ thuật (C) Để kiểm tra đơn đặt hàng của mình (D) Để dạo xung quanh một trung tâm mua sắm
Trang 15Script & Question Translation 59-61 refer to the following conversation
M: Is this monitor available in black or silver?
W: Currently, we only have the white one in
stock, but if you’d like we can order either the
black or the silver You can also get a 21-inch
model for an additional 200 dollars
M: I’d rather order the 17-inch in black I heard
that silver paint tends to look old quickly
W: Great, then let’s go to the customer service
counter to fill out the forms You should have
your new monitor within 10 business days
59-61 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: Có màn hình này loại màu đen hoặc bạc không? W: Hiện nay, chúng ta chỉ có một màu trắng ở kho thôi, nhưng nếu bạn muốn có thể đặt hàng màu đen hoặc bạc Bạn cũng có thể có được một loại 21-inch với chi phí trả thêm 200 đô la
M: Tôi muốn đặt mua 17-inch màu đen Tôi nghe nói rằng sơn bạc có xu hướng cũ nhanh hơn
W: Tuyệt, sau đó chúng ta hãy đi đến quầy dịch vụ khách hàng để điền vào mẫu đơn Bạn sẽ nhận được màn hình máy tinh mới của bạn trong vòng 10 ngày làm việc
(A) In about a week
(B) In about two weeks
(C) In about three weeks
(D) In about four weeks
Câu hỏi 59
Hiện tại màn hình có sẵn loại nào?
(A) Trắng (B) Bạc (C) Đen (D) Đỏ
Câu hỏi 60
Chi phí trả thêm là bao nhiêu để có kích thước của màn hình lớn hơn?
(A) 100 $ (B) $ 170 $ (C) $ 200 $ (D) $ 300 $
Trang 16Script & Question Translation 62-64 refer to the following conversation
W: Richard, have you gotten your new parking
pass? I picked mine up on Tuesday
M: Tuesday! No I haven’t even gotten a call
for mine I have to get the parkins attendant to
lift the sate for me every day
W: Maybe, you should contact someone in HR
about getting you a card
M: Good idea, I'll call them risht after the
meeting
62-64 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
W: Richard, có bạn nhận được thẻ giữ xe mới chưa? Tôi đã nhận được vào thứ ba
M: thứ ba! Không, tôi đã thậm chí không nhận được một cuộc gọi để lấy thẻ nữa Tôi phải nhờ nhân viên bãi đậu xe kéo cổng lên cho tôi mỗi ngày
W: Có lẽ bạn nên liên hệ với một người nào đó trong phòng nhân sự để lấy thẻ
M: Ý kiến hay đó, tôi sẽ gọi họ ngay sau cuộc họp
Question 62
What problem is the man faced with?
(A) He doesn’t know where the HR department
is
(B) He has too much work to prepare for the
meeting
(C) He can’t open the garage gate by himself
(D) He wasn’t able to contact the parking
What does the woman suggest the man do?
(A) Find the parking attendant
(B) Park in another garage
(C) Arrive at the office early
(D) Contact the HR department
Câu hỏi 62
Người đàn ông phải đối mặt với những vấn đề gì? (A) Ông ấy không biết phòng bộ phận nhân sự ở đâu (B) Ông ấy có quá nhiều việc để chuẩn bị cho cuộc họp
(C) Ông ấy không thể mở cửa nhà để xe của mình (D) Ông ấy đã không thể liên lạc với các viên đậu xe
Câu hỏi 64
Người phụ nữ đề nghị người đàn ông làm gì?
(A) Tìm gặp nhân viên đỗ xe (B) Đỗ ở bãi xe khác
(C) Đến văn phòng sớm (D) Liên hệ với bộ phận nhân sự
Trang 17Script & Question Translation 65-67 refer to the following conversation
M: What would you like to do with your hair
today? Would you like some highlights or
something dramatic done to it?
W: I'd like something simple, like the
receptionist’s style Can you add some
highlights to make my hair look similar to
hers?
M: Of course I actually just completed a
“what’s hot” seminar last week in New York,
and that style was one that we focused on
W: Oh, did you? You make me feel more
comfortable and excited about the changes to
my hair
65-67 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: Bạn muốn làm gì với mái tóc của bạn ngày hôm nay? Bạn có muốn nhuộm hoặc làm một cái gì đó ấn tượng vơí máy tóc của bạn không?
W: Tôi muốn một cái gì đó đơn giản, giống như phong cách của nhân viên tiếp tân Bạn có thể nhuộm 1 ít để mái tóc của tôi giống như cô ấy không?
M: Tất nhiên Thực ra tôi vuằ hoàn thành một hội thảo
“what’s hot” tuần trước tại New York, và chúng tôi tập trung vào kiểu đó
W: Oh, thật không? Bạn làm cho tôi cảm thấy thoải mái hơn và háo hức về việc thay đổi cho mái tóc của tôi
What would the woman like to do?
(A) Meet the receptionist
(B) Attend the “what’s hot” seminar
(C) Find a new hair stylist
(D) Change her hair color
Question 67
Why did the man visit New York?
(A) To see the sights
(B) To learn about fashion
(C) To buy hair products
(D) To attend a training seminar
Câu hỏi 65
Cuộc hội thoại này có thể diễn ra ở đâu?
(A) Tại một trung tâm mua sắm (B) Tại một salon tóc
(C) Tại một cửa hàng thời trang (D) Tại một studio nghệ thuật
Trang 18Script & Question Translation 68-70 refer to the following conversation
M: Hi, June, have you any trouble with the
phone systems this afternoon? I can't seem to
check my voice mail
W: The system cleared our ID number last
night You'll have to visit the technical support
staff to reset you password
M: Okay, the office is up on the eighth floor by
the mail room, right?
W: It is on the eight floor, but you'll have to
turn left at the reception desk and go down to
the end of the hall It’s directly beside the
Human Resources department
68-70 liên quan đến đoạn hội thoại sau đây
M: Hi, June, chiều nay cô có gặp vấn đề gì với hệ thống điện thoại không? Tôi dường như không thể kiểm tra thư thoại của tôi
W: Hệ thống đã xóa mã số ID của chúng ta đêm qua rồi Bạn gặp các nhân viên hỗ trợ kỹ thuật để thiết lập lại mật khẩu bạn
M: Được rồi, văn phòng là trên tầng thứ tám đối diện với phòng thư, phải không?
W: Nó ơ trên tầng tám, nhưng bạn sẽ phải rẽ trái tại bàn tiếp tân và đi về cuối hành lang Đó ở ngay bên cạnh phòng nhân sự
Question 68
What is the man’s problem?
(A) He forgot his new password
(B) He left ID card in the HR department
(C) He can’t access his messages
(D) His phone lines have been down all
afternoon
Question 69
Where will the man probably go next?
(A) To the HR department
(B) To technical services
(C) To the reception desk
(D) To the mail room
Question 70
Where is the technical support staff office
located?
(A) Beside the reception desk
(B) Next to the elevators
(C) Across from the mail room
(D) Near the HR department
Câu hỏi 68
Người đàn ông gặp vấn đề gì?
(A) Ông ấy quên mật khẩu mới của mình (B) Ông ấy để lại thẻ ID ở phòng nhân sự (C) Ông âsy không thể truy cập vào tin nhắn của mình (D) Đường dây điện thoại của ông ấy đã rớt cả buổi chiều
Câu hỏi 69
Tiếp theo người đàn ông rất có thể đi đâu?
(A) Tới phòng nhân sự (B) Tới dịch vụ kỹ thuật (C) Tới bàn tiếp tân (D) Tới phòng thư
Câu hỏi 70
Văn phòng nhân viên hỗ trợ kỹ thuật nằm ở đâu? (A) Bên cạnh bàn tiếp tân
(B) Gần thang máy (C) Đối diện phòng thư (D) gần phòng nhân sự