Giải chi tiết ECONOMY 4 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1PART 5-6 TEST 4
ECONOMY 4
Trang 2BẠN CẦN TOEIC ĐỂ
RA TRƯỜNG ? ĐỔI ĐIỂM HỌC PHẦN ?
XIN VIỆC ? HAY MUỐN NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ, …?
HAY ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI VỚI PHƯƠNG CHÂM
“CHẤT LƯỢNG LÀ TRÊN HẾT”
BẠN NHẬN ĐƯỢC NHỮNG GÌ ???
Lớp học với số lượng học viên ít giúp các bạn có cơ hội được
giải đáp thắc mắc mà không phải e ngại, tạo được sự tương tốt hơn (Giáo viên luôn nhiệt tình và vui vẻ )
Giáo trình tự soạn trang bị đầy đủ những kiến thức trọng tâm
ra thi TOEIC giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao trình độ nhanh chống chỉ trong tháng đầu tiên
Ôn luyện từ vựng trên lớp và đầu giờ học mỗi buổi học giúp
học viên nhớ từ vựng lâu và hiệu quả hơn
BẠN SỢ TỪ VỰNG ???
ĐÓ LÀ THẾ MẠNH CỦA CHÚNG TÔI
Được học từ vựng trọng tâm TOEIC và có hệ thống từ đồng
nghĩa cho tất cả các từ, giúp tăng nhanh phần READING chỉ trong tháng đầu tiên, HÃY TIN CHÚNG TÔI, nếu bạn chăm
Trang 3chỉ thì sẽ kiểm soát trên 75% phần từ vựng khi cầm đề thi
trên tay sau khi hoàn thành khóa học
BẠN SỢ PHẦN NGHE?
ĐÃ CÓ CHÚNG TÔI
PART 1: Được hướng dẫn kỹ năng nghe hiệu quả và cách ứng
phó với mọi tình huống hình đưa ra
PART 2: Bạn sợ không nghe được từ khóa quan trọng trong
câu hỏi làm bạn bị khớp và mất bình tĩnh khi đi thi thật
HÃY AN TÂM Bạn sẽ được luyện nghe theo phương pháp hiện đại 2 chiều
(chỉ có tại luyenthitoeictphcm) giúp cải thiện nhanh chóng
phần PART 2 này khi tham gia lớp học, phương pháp này được
áp dụng cho tất cả các học viên và tất cả đều đạt kết quả như mong đợi
PART 3 – 4 LÀM BẠN KIỆT SỨC VÀ
LO ÂU ? CHÚNG TÔI LUÔN Ở BÊN BẠN
Bạn sẽ KHÔNG phải tốn nhiều công sức dành cho
PART 3 – 4 như theo phương pháp từ trước đến giờ nhưng bạn vẫn có thể đạt được kết quả như mong muốn
Trang 4LUYỆN THI TOEIC
ĐẢM BẢO 500+
SAU 3 – 4 THÁNG
(khai giảng ngày 2/3/2015)
Hệ thống toàn bộ ngữ pháp trọng tâm ra thi Toeic trong tháng đầu tiên
Hệ thống từ vựng chuyên về TOEIC xuyên suốt quá trình học
Hướng dẫn và giảng dạy nhiệt tình, dễ hiểu, vui vẻ
Hướng dẫn chi tiết mẹo, kỹ năng làm bài cả 7 PART để đạt kết quả tốt nhất
Kỹ năng tăng nhanh phần nghe và xử lý phần Reading trường hợp cháy giờ
Hướng dẫn viết CV, email và chuẩn bị phỏng vấn xin việc
Học phí
Lớp Toeic cơ bản và nâng cao:
500k/người/tháng (3 buổi/tuần, 1.5h/buổi, tối
đa 15 người/lớp, đóng học phí vào buổi thứ 3)
Lớp giải đề Toeic (1 - 2 tháng):
500k/người/ tháng (tuần 3 buổi, 1.5h/buổi)
Địa điểm: Quận 10
(địa chỉ cụ thể sẽ được cập nhật sau)
SĐT liên hệ để biết thông tin chi tiết:
0972 192 869 hoặc 0984 543 392
Thông tin chi tiết về “lộ trình học” từng tháng, kết quả học viên và hình thức đăng ký, truy cập:
facebookwww.facebook.com/luyenthitoeictphcm
Trang 5101 KEY C Kiểm tra về cấu trúc:
[tính từ sở hữu + noun], staff là danh từ, nên trước danh từ cần một tính từ
A là đại từ nhân xưng
B là túc từ C là tính từ sở hữu (có chức năng như một tính từ)
C titles [ˈtaɪtl] (n) quyền sở hữu, danh hiệu
D helping [ˈhelpɪŋ] (n) phần ăn phụ/ thêm
Dịch: Tất cả các chuyên gia quét dọn vệ sinh của chúng tôi đã trải qua quá trình đào tạo chuyên sâu và được mua bảo hiểm đầy đủ
103 KEY D Kiểm tra về cụm từ
thường gặp (collocations) trong TOEIC:
“at no extra cost/charge” = không tính thêm phí
Dịch: Mỗi khách hàng điều được tư vấn riêng bởi các chuyên gia của chúng tôi, và đảm bảo khách hàng sẽ có một chuyến đi du lịch rất đặc biệt mà không tính thêm phí
Trang 6104 KEY A Kiểm tra về liên từ kép
Nhìn vào đáp án ta có thể nhận diện ngay được nó thuộc câu hỏi về liên từ kép, đây là dạng thường xuyên gặp trong TOEIC, cách đơn giản là ta chỉ cần nhìn trước và sau chỗ trống để tìm
từ đi cặp nào phù hợp để chọn, cụ thể:
A either A or B hoặc A hoặc B
B between A and B giữa A và B
C neither A nor B không A cũng không
B
D both A and B cả A và B
Dịch: Những người khách du lịch dưới 18 tuổi cần phải được đi cùng với bố mẹ hoặc người bảo giám hộ
105 KEY A Kiểm tra về cách vận dụng
cấu trúc song song của từ nối “and” Ở đây pave là động từ chính trong câu, trước
“and” là danh từ “planning”, chính vì vậy
mà sau “and” cũng phải là danh từ tương ứng, như vậy chỗ trống cần 1 danh từ
A là danh từ
B là động từ thêm ed
C là động từ ở dạng nguyên mẫu không to
D là danh từ chỉ người nên trước nó phải
có mạo từ a/an/the nên D sai
Dịch: Sự sắp xếp và lên kế hoạch cẩn thận mở đường cho một cuộc họp thành công
106 KEY C Kiểm tra về vị trí và chức
năng của trạng từ Trong câu này trạng
từ đứng sau động “work” từ để bổ nghĩa cho nó A là động từ thêm ed B là tính
từ C là trạng từ D là danh từ
Dịch: QIB sẽ làm việc kiên trì để duy trì sự phát triển ổn định cùng các dự án mở rộng
Trang 7107 KEY D Kiểm tra về cách dùng
của từ chỉ số lượng, each/every + Noun (số ít) mà “times” có “s” nên A, C sai
B any + Noun không đếm được và đếm được số nhiều và thường dùng trong câu phủ định, vì câu này ở dạng khẳng định nên B sai
D all + Noun không đếm được và đếm được số nhiều, cụm từ thường hay gặp
“at all times” = vào mọi lúc
Dịch: Nhân viên ở vị trí này phải mang giầy được bọc thép ở mũi vào mọi lúc trong khi
làm việc
108 KEY B Kiểm tra về cách sử dụng
cấu trúc câu có chứa mệnh đề quan hệ:
S1 + (đại từ QH + V2 + O2) + V1 + O1,
V1 là động từ chính chia thea theo S1, trong đó đại từ QH có chức năng thay thế cho chủ ngữ S1 đứng trước nó Ở đây, have left là động từ chính của chủ ngữ “Automobile mechanics”, “have not kept up with” tương đương với V2, còn “these changes” tương đương với
là một danh từ nên C sai C they là đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ, không có chức năng thay thế cho N trước nó nên C sai
Trang 8109 KEY A Kiểm tra về từ vựng loại
động từ
A operate [ˈɒpəreɪt] (v) hoạt động
D produce [prəˈdjuːs] (v) sản xuất
Dịch: Hầu hết những chuyến tàu phía Nam và phí Đông sẽ hoạt động với lịch trình sớm hơn ở các vùng gần Niagara Falls
110 KEY D Kiểm tra về một số thành
ngữ thường gặp có dạng “as….as”
A as close as = gần như là
D as soon as = ngay khi
Dịch: Ông Bolton muốn đưa ra một hợp đồng mới cho các nhân viên ngay khi ông ta trở
về từ chuyến công tác ở nước ngoài
111 KEY D Kiểm tra về cách sử dụng
cấu trúc câu cảm thán
“How + adj/adv + S + V”, sau How là tính từ hay trạng từ tùy thuộc vào động
từ (V) là tobe hay động từ thường Nếu
là tobe thì sau how tính từ, còn nếu là động từ thường thì sau how là trạng từ
Dễ thấy “dropped” là động từ thường nên chỗ trống cần một ADV A là tính
từ so sánh hơn B là danh từ C là tín thừ so sánh nhất D là trạng từ
Dịch: Sau khi sự sắp nhập được hoàn tất với 125 triệu đô la, điều này cho thấy giá trị
của công ty đã bị giảm sút nhiều như thế nào
Trang 9112 KEY C Kiểm tra về từ vựng loại
tính từ thêm ed Một động từ có thể thêm
ed để trở thành tính từ
bao gồm
trả => affordable [əˈfɔːdəbl] (a) phải chăng, hợp lý
chi tiết
Dịch: Đây là bản báo cáo trình bày chi tiết về sự ủy quyền chi tiêu ngân sách và các chi tiêu ban đầu cho những năm tài chính vừa qua, hiện tại và sắp tới
113 KEY A Kiểm tra về từ vựng loại
trạng từ và cách dùng của many, many + Noun số nhiều đếm được
A highly [ˈhaɪli] (adv) ở mức độ cao
B early [ˈɜːli] (adv) sớm, trước đó
C after [ˈɑːftə(r)] (adv) sau đó
D many [ˈmeni] (determiner) nhiều
Dịch: Một ứng cử viên thành công phải được đào tạo tốt trong môi trường làm việc có
nhiều thay đổi, với khả năng giao tiếp tốt/xuất sắc và và kỹ năng máy tính giỏi
114 KEY C Kiểm tra về từ vựng loại
trạng từ
A ever [ˈevə(r)] (adv) đã từng
B anymore [ˈeni mɔː(r)] (adv) nữa “any more” dùng trong câu phủ định “not…any more” = không còn nữa
xúc tích
D extremely [ɪkˈstriːmli] (adv) rất, cực kỳ
Dịch: Cuốn sổ tay bao gồm ngắn gọn nhiều chủ đề về sự an toàn và mất kiếm soát,
chính sách về về xe cộ và số giờ làm việc
Trang 10115 KEY D Kiểm tra về từ vựng và
cấu trúc của “an + adj + N”, trước chỗ trống one-month là adj nên chỗ trống phải là một danh từ
A out [aʊt] (adv, pre) ngoài, bên ngoài
B long [lɒŋ] (adv, adj) dài, lâu
C late [leɪt] (adv, adj) trễ
Dịch: Mất một tháng để sữa chữa các lỗi nhỏ này, vì thế thật không may sẽ có sự trì hoãn một tháng trong vấn đề vận chuyển nhiên liệu
116 KEY D Kiểm tra về từ vựng loại
động từ
A declare [aʊt] (v) quả quyết, khẳng định
Dịch: Hợp đồng thuê chỉ rõ rằng người thuê phần này được yêu cầu để nhận bảo hiểm
từ người cho thuê
117 KEY C Kiểm tra về cách sử dụng
của trạng từ, cấu trúc câu “S + V + O + ADV”, trong đó ADV bổ nghĩa cho V
Ở đây, purchase là động từ merchandise
là Object, và chỗ trống cần adv bổ nghĩa cho động từ purchase A là động
từ thê ing B là động từ dạng số ít ở hiện tại C là trạng từ D là động từ thêm ed
Dịch: Những người mua sỉ mua hàng hóa trực trực từ nhà sản xuất là bán lại cho các công ty bán lẻ, cơ sở thương mại và những tổ chức khác
Trang 11118 KEY A Kiểm tra về giới từ
số
B plus (pre) thêm vào
xuyến suốt; throughout + nơi chốn = khắp
từ “on”
Dịch: Nước uống Fresh Twister được làm từ nước chanh tươi và rượu van đỏ có xu
hướng trở thành thức uống bán chạy nhất với những quý bà
119 KEY B Kiểm tra về thì Chỗ
trống cần một động từ chính chia theo chủ ngữ she nên đáp án A loại vì không
có “s”, đáp án D loại vì động từ thêm ing không đóng chức năng làm động từ chính Vì vế đầu có “will be able” chỉ tương lai nên hành động này chưa xảy
ra, đáp án C chia quá khứ loại vì không hợp về thì với ngữ cảnh của câu, đáp án
B chia hiện tại có thể được dùng để chỉ tương lai gần nên là đáp án đúng
Dịch: Những khách mời sẽ có thể gặp Taylor Swift bởi vì cô ta sắp sửa thực hiện một
chương trình miễn phí cho những người hâm mộ của mình ở Central Park
120 KEY A Kiểm tra cấu trúc câu
“(a/an/the) + adj + N” Trong câu này, requests là danh từ số nhiều chính vì vậy mà chỗ trống cần một tính từ bổ nghĩa cho requests
Dịch: Những khách mời sẽ có thể gặp Taylor Swift bởi vì cô ta sắp sửa thực hiện một
chương trình miễn phí cho những người hâm mộ của mình ở Central Park
Trang 12121 KEY C Kiểm tra về từ vựng loại
trạng từ
A [ɪmˈpʌlsɪvli] (adv) bốc đồng
Dịch: Ông Kwon đã quy hiệu suất làm việc tốt liên tục của ông ta cho việc quản lý rủi
ro đúng đắn và việc xây dựng đội ngũ quản lý vững chắc của công ty
122 KEY C Kiểm tra về từ vựng loại
Dịch: Danh sách ngày càng tăng lên về những người dân phản đối việc xây dựng trung
tâm mua sắm ở đại lộ Kingston và Flag
123 KEY B Kiểm tra về cụm phrasal
verb
During my vacation/summer)
B walk past = đi qua
C walk over S.O = bắt nạt, bắt ép ai
D walk down = đi xuống
Dịch: Để tới được Puriton House, rẻ phải và đi qua tòa nhà có các cây cột màu trắng
Trang 13124 KEY D Kiểm tra về thì, cụm từ
chỉ thời gian “During his 10 years” diễn
tả hành động đã xảy ra, căn cứ theo ngữ cảnh của câu, ta có thể thấy hành động này vẫn còn tiếp tục liên quan đến hiện tại nên phải chia thì hiện tại hoàn thành
A là chia quá khứ ở dạng bị động, A sai
có 2 lý do, thứ nhất là câu mang nghĩa
Dịch: Trong suốt 10 năm làm việc ở công ty, ông Martin đã tư vấn cho nhiều tổ chức tài chính ở Châu Âu và Châu Á về chiến lược và sự hợp nhất, sáp nhập và hợp nhất
chủ động và thứ 2 là thì quá khứ thì hành động đã chấm dứt và biết rõ thời gian B sai vì động từ chia hiện tại đơn C là động từ ở dang quá khứ, C sai giống trường hợp giải
thích ở đáp án A D chia hiện tại hoàn thành là phù hợp về thì
125 KEY B Kiểm tra về từ vựng loại
Dịch: Được tài trợ bởi tiền từ Hurricane Katrina, địa điểm nghiên cứu cung cấp các thiệt
bị thí nghiệm trị giá 1 triệu đô la
126 KEY A Kiểm tra về cấu trúc “It is
+ adj + to do S.T”, như vậy chỗ trống cần một tính từ, hoặc có thể giả thích nhanh rằng, sau tobe + adj
A là tính từ B là trạng từ
C là động từ D là danh từ số nhiều
Dịch: Thật cần thiết để thu hút sự chú ý bằng việc định giá các sản phẩm ở mức thấp vừa đủ để giữ khách hàng
Trang 14127 KEY C Kiểm tra về từ vựng loại
trạng từ
A closely [ˈkləʊsli] (adv) gần gũi
mờ
C carefully[ˈkeəfəli] (adv) cẩn thận
D possibly [ˈpɒsəbli] (adv) có lẽ, có thể
Dịch: Thực hiện hệ thống an toàn vệ sinh đúng cách bằng việc loại bỏ cẩn thận tất cả
các cây trồng bị nhiễm bệnh ngay khi có thể
128 KEY C Kiểm tra về cấu trúc “tính
từ sở hữa + adj + N” Nhìn trước chỗ trống ta thấy “your” là tình từ sở hữu,
“generous” là tính từ, như vậy chỗ trống cần điền 1 danh từ A là danh từ chỉ người B là động từ số nhiều dạng hiện tại C là danh từ D là động từ thêm ed Xét về nghĩa thì ta chọn C
Dịch: Sự đóng góp rộng lượng của bạn đến GCI giúp chúng tôi tiến xa hơn về sứ mệnh xây dựng nền văn hóa hòa bình xuyên quốc gia
129 KEY A Kiểm tra về cách dùng giới
từ và liên từ
A Before (conj) trước khi
B Yet (conj) nhưng, tuy nhiên
C So that + S + V = để mà
D Just as + S + V = vào cùng lúc
Dịch: Trước khi tích cực tìm kiếm một mẫu thiết kế trang web riêng biệt, đều quan trọng rằng bạn phải hiểu rõ về mục đích của trang web của bạn
Trang 15130 KEY A Kiểm tra về cụm từ “a sense of
+ N” = hiểu biết về cái gì đó
trình độ chuyên môn
nghiệp; (n) chuyên gia
Dịch: Mỗi hành khách thường được cho phép mức hạn định là 20Kg và bất cứ hành lý
132 KEY D Kiểm tra về cách áp
dụng ngữ pháp sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Chủ ngữ là you ngôi thứ nhất thì động từ phải ở dạng số nhiều, nên đáp án A và C sai vì trợ động từ has
là chia theo chủ ngữ số ít Xét nghĩa của câu kết hợp với sau chỗ trống là một danh từ nên ta kết luận câu này mang nghĩa chủ động nên đáp án B sai vì have been + Ved/3 là cấu trúc
bị động D have + Ved/3 là cấu trúc chủ động của thì hiện tại hoàn thành
Dịch: Dù bạn đã dẫn dắt các cuộc tranh luận hay chưa quen với chúng, chúng tôi tin
rằng sách hướng dẫn này sẽ có hữu ích
Trang 16133 KEY B Kiểm tra về từ vựng loại tính
từ
equip S.O with S.T = trang bị cho ai cái gì
tính
Dịch: Chúng tôi đã trang bị đẹp mắt cho các căn hộ mà được trang bị đầy đủ với các thiết
bị hiện đại nhất, và tiền điện thì được bao gồm luôn trong tiền thuê
134 KEY C Kiểm tra về thì, ta có cấu trúc
TL đơn + when/while/until/as soon as +
HT đơn A sai vì chủ ngữ của mệnh đề sau while là the parking lot chỉ vật nên không thể tự thức hiện hành động sửa chữa, tobe + Ving mang nghĩa tiếp diễn chủ động B sai vì là động từ chia số ít ở hiện tại đơn, nghĩa chủ động C đúng vì is là chia ở hiện tại đơn và tobe + being + Ved/3 là cấu trúc
bị động D sai vì has + Ved/3 là thì HT hoàn thành
Dịch: Các khu vực đỗ xe thay thế sẽ được cung cấp trong khi khu vực đỗ xe hiện tại đang được sữa chữa
135 KEY D Kiểm tra về từ vựng loại danh từ
Dịch: Để đáp ứng các nhu cầu của người dùng đăng tăng nhanh chưa từng thấy, chúng tôi