A-2006 Cho hàm sốb Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có 6 nghiệmphâm biệt: b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyếnvuông góc với tiệm cận xiên... b
Trang 3Lời nói đầu
Tài liệu nhỏ này giới thiệu Đề thi ĐH môn toán từ năm 2002 (năm đầutiên toàn quốc thi đề chung) đến năm 2015 Các đề thi được phân dạng vàsắp xếp theo các chủ đề lớn:
7 Phương pháp tọa độ trong không gian
8 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
9 Số phức
10 Tổ hợp - xác suất
Ở mỗi chủ đề, đề bài được sắp xếp theo năm thi và có đáp án hoặc hướngdẫn đi kèm giúp bạn đọc dễ theo dõi và kiểm tra kết quả của mình Bạnđọc nên tự làm các đề thi sau đó so sánh với đáp án Để làm được các đềthi này, đòi hỏi bạn đọc cần có một quá trình ôn tập kiên trì và có hiệu quả.Trong quá trình tổng hợp vội vàng, hẳn là sẽ có nhiều thiếu sót Rấtmong nhận được sự đóng góp của các bạn
Hoàng Ngọc Thế
Trang 4b) Tính diện tích giới hạn bởi đồ thị (C) và 2 trục toạ độ.
điểm phân biệt có hoành độ dương
Trang 5ĐA: −1
5 (B-2003) Cho hàm số
phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ
7 (D-2003) Cho hàm số
Trang 69 (A-2004) Cho hàm số
hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 1
uốn Chứng minh d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
3
2xx
Trang 713 (D-2004) Cho hàm số
đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng
√20
với đường thẳng 5x − y = 0
ĐA: m = 4
Trang 817 (A-2006) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có 6 nghiệmphâm biệt:
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyếnvuông góc với tiệm cận xiên
b) Gọi d là đường thẳng qua A(3; 20) có hệ số góc là m Tìm m để
Trang 921 (A-2007) Cho hàm số
cực tiểu và hai điểm đó tạo với gốc tọa độ O một tam giác vuông tạiO
b) Tìm giá trị của tham số m để các điểm cực đại và cực tiểu củahàm số cách đều gốc tọa độ O
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thịtại M cắt hai trục toạ độ tại A, B sao cho diên tích tam giác OAB
Trang 10b) Tìm giá trị của tham số m để góc giữa hai tiệm cận của đồ thị
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến điqua điểm M (−1; −9)
2124
28 (D-2008) Cho hàm số
b) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số
I, A, B đồng thời I là trung điểm AB
Trang 1129 (A-2009) Cho hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyếncắt Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB cân tại O
ĐA: y = −x − 2
30 (B-2009) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m sao cho phương trình sau có đúng
32 (D-2009) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m sao cho đường thẳng y = −1 cắt đồ
Trang 12ĐA: m = 1
34 (A-2010) Cho hàm số
b) Tìm giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y = −2x + m
OAB có diện tích bằng
√3
ĐA: m = ±2
36 (D-2010) Cho hàm số
b) Viêt phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến
Trang 13ĐA: y = −6x + 10
37 (A-2011) Cho hàm số
b) Đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số tại A, B Tiếp tuyến
ĐA: m = −1
38 (B-2011) Cho hàm số
OA = OB, A thuộc trục tung còn B, C là hai cực trị còn lại
b) Tìm điều kiện của tham số k để đường thẳng y = kx + 2k + 1 cắt
đồ thị hàm số trên tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách
Trang 14ĐA: min y = 3; max y = 17
3
41 (A-2012) Cho hàm số
đỉnh của tam giác vuông
ĐA: m = 0
42 (B-2012) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để hàm số có hai cực tri A, B saocho diện tích tam giác OAB bằng 48
(0; +∞)
Trang 15ĐA: m ≤ −1
45 (B-2013) Cho hàm số
cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
y = x + 2
ĐA: m = 0, m = 2
46 (D-2013) Cho hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng y = −x + 1 cắt đồ
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ
ĐA: M (0; −2), M (−2; 0)
Trang 1649 (B-2014) Cho hàm số
trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A
2
50 (D-2014) Cho hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thịtại M có hệ số góc bằng 9
ĐA: M (2; 0), M (−2; −4)
xtrên [1; 3]
ĐA: max y = 5; min y = 4
Trang 173 (D-2002) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:
cos 3x − 4 cos 2x + 3 cos x − 4 = 0
4 (A-2003) Giải phương trình:
Trang 187 (A-2004) Cho tam giác ABC không tù thỏa mãn điều kiện:
Tính ba góc của tam giác
10 (A-2005) Giải phương trình:
Trang 1913 (A-2006) Giải phương trình:
16 (A-2007) Giải phương trình:
π
Trang 21ĐA: x = −π
2π3
25 (A-2010) Giải phương trình:
Trang 2228 (A-2011) Giải phương trình:
33 (D-2012) Giải phương trình:
Trang 2337 (A-2014) Giải phương trình:
sin x + 4 cos x = 2 + sin 2x
Trang 243 Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình
1 (A-2002) Cho phương trình:
q
a) Giải phương trình với m = 2
Trang 256 (A-2003) Giải hệ phương trình:
ĐA: (3; 4)
Trang 2611 (D-2004) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
Trang 2717 (A-2006PB) Giải phương trình:
20 (D-2006) Chứng minh rằng với mọi giá trị a > 0, hệ phương trìnhsau có nghiệm duy nhất:
Trang 28
23 (B-2007) Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của tham số m,phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
3
r2516
!,
2
Trang 29
28 (A-2008PB) Giải phương trình:
Trang 31√ x+2+ 2x3+4x−4
!
√10
√105
!
Trang 3212
Trang 33ĐA: (1; 1), −1 +√5
√5
!
√5
√5
Trang 355 (B-2003) Tính tích phân I =
π4Z
Trang 36sin 2x cos x
Trang 37ĐA: 2 ln 2 − 1
12 (D-2005) Tính tích phân I =
π2Z
0
sin 2xp
Trang 3817 (B-2007) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường:
y = x ln x, y = 0, x = eTính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trụcOx
0
4
dxsin 2x + 2(1 + sin x + cos x)
Trang 3922 (A-2009) Tính tích phân I =
π2Z
Trang 40ĐA: e2
28 (A-2011) Tính tích phân I =
π4Z
Trang 4133 (D-2012) Tính tích phân I =
π4Z
Trang 4239 (D-2014) Tính tích phân I =
π4Z
Trang 435 Hình học tổng hợp trong không gian
1 (A-2002) Cho hình chóp chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáybằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SC Mặt phẳng (AM N )vuông góc với (SBC) Tính theo a diện tích tam giác AM N
16
Trang 44chiều cao hình trụ và cùng bằng a Trên đường tròn (O) lấý điểm A,
312
9 (B-2006PB) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB =
SA = a, AD = a, cạnh bên SA vuông góc với (ABCD) Gọi M, Nlần lượt là trung điểm AD, SC Đường thẳng BM cắt đường thẳng
AC tại I Chứng minh hai mặt phẳng (SAC) và (SM B) vuông góc
236
10 (D-2006PB) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy Giả sử M, N lần lượt
350
11 (A-2007PB) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm SB, BC, CD Chứng minh AM ⊥ BP
và tính V
Trang 45ĐA: V = a3√3
96
12 (B-2007PB) Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a.Gọi E là điểm đối xứng với D qua trung điểm của SA; M, N lầnlượt là trung điểm của AE, BC Chứng minh M N ⊥ BD và tính
3
giác ABC vuông tại A, AB = a, AC = a
√
14
15 (B-2008PB) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,
SA = a, SB = a
√
3, (SAB) vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt
thẳng SM, DN
√55
Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 46ĐA: V = a3√2
7
17 (A-2009) Cho chóp S.ABCD, có đáy là hình thang vuông tại A
và D, AB = AD = 2a, CD = a, góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng
5
208
5
20 (A-2010) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi
M, N lần lượt là trung điểm AB, AD; H là giao điểm của CN và
diện GABC
Trang 47ĐA: V = 3a3√3
7a12
22 (D-2010) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = a.Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là điểm H trên AC sao cho
23 (A-2011) Cho chóp S.ABC, có tam giác BAC vuông cân, AB =
BC = 2a Hai mặt phẳng (SAB)và (SAC) cùng vuông góc với(ABC); M là trung điểm AB, mặt phẳng đi qua SM và song song
VS.BCN M và d(AB,SN ) theo a
√3913
phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai
Trang 4826 (A-2012) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a.Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộccạnh AB sao cho HA = 2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt
khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a
96
góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách
3
√21
Trang 4931 (D-2013) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, cạnh
(ABCD) là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chópS.ABCD và khoảng cách từ A đền mặt phẳng (SBD)
2a3
và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC
4
35 (2015) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) góc giữa đường thẳng SC
khoảng cách giữa SB, AC
Trang 50ĐA: a)a3√2
5
Trang 513 (B-2005) Chứng minh rằng với mọi x, ta có:
125
HD: Sử dụng BĐT Cauchy cho hai số
4 (D-2005) Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn xyz = 1 Chứngminh rằng:
Trang 525 (A-2006) Cho x, y khác 0 và (x + y)xy = x2+ y2− xy Tìm giá trị
1zx
1xy
Trang 5310 (B-2008) Cho các số thực x, y thỏa mãn x2+ y2 = 1 Tìm giá trịlớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
HD: Quy về 1 biển Đặt x = ty; −6 ≤ P ≤ 3
11 (D-2008) Cho x, y là các số thực không âm Tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của biểu thức
12 (A-2009) Cho x, y, x là số thực dương và x(x + y + z) = 3yz Chứngminh rằng:
Trang 5415 (B-2010) Cho a, b, c là các số thực không âm và a + b + c = 1 Tìmgiá trị nhỏ nhất của
18 (B-2011) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn
Trang 5519 (A-2012) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x + y + z = 0 Tìm giátrị nhỏ nhất của biểu thức:
√63
#
;
√636
giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 5623 (B-2013) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất củabiểu thức:
9(a + b)p(a + 2c)(b + 2c)
730
25 (A-2014) Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn
P =
ra
rb
c2(a + b)
Trang 5727 (D-2014) Cho x, y là các số thực thỏa mãn 1 ≤ x ≤ 2; 1 ≤ y ≤ 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 587 Phương pháp tọa độ trong không gian
Các bài toán sau đều xét trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
1 (A-2002) Cho hai đường thẳng:
mx + (2m + 1)z + 4m + 2 = 0(m là tham số) và mặt phẳng (P ) : 2x − y + 2 = 0 Tìm m để đường
I là trung điểm BC Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng OA
Trang 596 (A-2004) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi tâm
là gốc toạ độ O Biết A(2; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 2
√2), M là trungđiểm cạnh SC
a) Tính góc và khoảng các giữa hai đường thẳng SA, BM
b) Đường thẳng SD cắt mặt phẳng (ABM ) tại N tính thể tích khốichóp S.ABM N
√6
√2
7 (B-2004) Cho điểm A(−4; −2; 4) và đường thẳng d :
b) Khi a + b = 4 tìm a, b để khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 61Tính diện tích tam giác OAB.
ĐA: b)15x + 11y − 17z − 10 = 0; c)S = 5
Trang 62a) Tìm tọa độ A0 đối xứng với A qua d1.
b) Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ
M đến mặt phẳng (P ) lớn nhất
ĐA: a)y − 2z = 0; b)M (−1; −1; −3)
Trang 6318 (D-2007) Cho hai điểm A(1; 4; 2), B(−1; 2; 4) và đường thẳng:
20 (B-2008) Cho ba điểm A(0; 1; 2), B(2; −2; 1), C(−2; 0; 1)
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm (ABC)
b) Tìm tọa độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z − 3 = 0 saocho M A = M B = M C
Trang 64đó là nhỏ nhất.
Trang 65CD song song với (P ).
√6
Trang 6629 (A-2010NC) Cho điểm A(0; 0; −2) và đường thẳng
30 (B-2010CB) Cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với b, c > 0
và mặt phẳng (P ) : y − z + 1 = 0 Tìm b, c sao cho mặt phẳng (ABC)vuông góc với P , và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng1
Trang 67ĐA: M1(4; 1; 1), M2(7; 4; 4)
34 (A-2011CB) Cho điểm A(2; 0; 1), B(0; −2; 3) và mặt phẳng
(P ) : 2x − y − z + 4 = 0Tìm tọa độ điểm M thuộc (P ) sao cho M A = M B = 3
√14
có diện tích bằng 3
√5
Trang 68và mặt phẳng
(P ) : 2x − y + 2z = 0Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆, bán kínhbằng 1 và tiếp xúc với (P )
Trang 6942 (B-2012CB) Cho hai điểm A (2; 1; 0), B (−2; 3; 2) và đường thẳng
43 (B-2012NC) Cho A (0; 0; 3) , M (1; 2; 0) VIết phương trình mặtphẳng (P ) qua A và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B, C sao chotam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM
ĐA: 6x + 3y + 4z − 12 = 0
44 (D-2012CB) Cho điểm I (2; 1; 3) và mặt phẳng
(P ) : 2x + y − 2z + 10 = 0Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt (P ) theo một đường tròn
Trang 70
46 (A-2013CB) Cho điểm A(1; 7; 3) và đường thẳng
Trang 7150 (D-2013CB) Cho các điểm A(−1; −1; −2), B(0; 1; 1) và mặt phẳng
(P ) : x + y + z − 1 = 0Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P ) Viết phương trìnhmặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P )
ĐA: x − 2y + z + 1 = 0
51 (D-2013NC) Cho điểm A (−1; 3; −2) và mặt phẳng
(P ) : x − 2y − 2z + 5 = 0Tính khoảng cách từ A đến (P ) Viết phương trình mặt phẳng điqua A và song song với (P )
Trang 72
54 (D-2014) cho mặt phẳng (P ) : 6x + 3y − 2z − 1 = 0 và mặt cầu
Chứng minh rằng mặt phẳng (P ) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến
là một đường tròn (C) Tìm tọa độ tâm (C)
55 (2015) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; −2; 1),B(2; 1; 3) và mặt phẳng
P : x − y + 2z − 3 = 0Viết phương trình đường thẳng AB và tìm giao điểm của AB vớimặt phẳng (P )
ĐA: (0; −5; −1)
Trang 738 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Các bài toán sau đều xét trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy
1 (A-2002) Cho tam giác ABC vuông tại A, hai đỉnh A, B thuộc trục
Ox, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 2, phương trình
tam giác ABC
Trang 74và đường thẳng d : x − y − 1 = 0 Viết phương trình đường tròn C0đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng d Tìm toạ độ giao
đường tròn ngoại tiếp I của tam giác OAB
7 (B-2004) Cho hai điểm A(1; 1), B(4; −3) và đường thẳng
d : x − 2y − 1 = 0Tìm tọa độ điểm C nằm trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ
8 (D-2004)Cho A(−1; 0), B(4; 0), C(0, m), m 6= 0 Tìm tọa độ trọng
Trang 7511 (D-2005) Cho điểm C(2; 0) và elip (E) : x
Trang 7615 (A-2007) Cho tam giác ABC có A(0; 2), B(−2; −2), C(4; −2) Gọi
M, N lần lượt là trung điểm AB, BC, H là chân đường cao hạ từđỉnh B Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm H, M, N
16 (B-2007) Cho điểm A(2; 2) và hai đường thẳng
19 (B-2008) Cho tam giác ABC có H(−1; −1) là hình chiếu của C trên
AB, đường thẳng phân giác trong góc A có phương trình x−y+2 = 0,đường cao đỉnh B có phương trình 4x + 3y − 1 = 0 Toạ độ đỉnh C
Trang 77
20 (D-2008) Cho parabol (P ) : y2 = 16x và điểm A(1; 4) Hai điểm
Chứng minh rằng đường thẳng BC luôn đi qua điểm cố định
21 (A-2009) Cho hình chữ nhật ABCD AC cắt BD tại I(6; 2) Điểm
M (1; 5) thuộc cạnh AB, trung điểm E của CD thuộc đường thẳng:
x + y − 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
ĐA: y − 5 = 0; x − 4y + 19 = 0
22 (A-2009NC) Cho đường tròn
5tâm I và đường thẳng ∆ : x + my − 2m + 3 = 0
Tìm m để đường tròn (C) cắt đường thẳng ∆ tại 2 điểm phân biệt
A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất
Trang 7825 (D-2009) Cho tam giác ABC có điểm M (2; 0) là trung điểm AB.Đường trung tuyến, đường cao đỉnh A lần lượt có phương trình
7x − 2y − 3 = 0, 6x − y − 4 = 0Viết phương trình đường thẳng AC
ĐA: 3x − 4y + 5 = 0
√32
!
27 (A-2010) Cho 2 đường thẳng
giác ABC vuông tại B Viết phương trình đường tròn (T ) biết diệntích tam giác ABC bằng
√3
Trang 7929 (B-2010) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(−4; 1), phươngtrình phân giác trong góc A là: x + y − 5 = 0 Viết phương trìnhđường thẳng BC Biết điểm A có hoành độ dương và diện tích tamgiác ABC bằng 24.
√33
ĐA: (−2 +
√65; 3)
32 (D-2010NC) Cho A(0; 2) và đường thẳng ∆ đi qua O Gọi H là hìnhchiếu của A lên ∆ Viết phương trình đường thẳng ∆ biết khoảngcách từ H đến trục hoành bằng AH
Trang 8034 (A-2011NC) Cho elip (E) : x
!
2; −
√22
!hoặc
2; −
√22
!
2;
√22
!
35 (B-2011) Cho hai đường thẳng
∆ : x − y − 4 = 0; d : 2x − y − 2 = 0Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ONcắt đường thẳng ∆ tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8
25
Đường tròn nộitiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại
D, E, F Cho D(3; 1) và đường thẳng EF có phương trình: y − 3 = 0.Tìm tọa độ đỉnh A biết A có tung độ dương
37 (D-2011) Cho tam giác ABC có đỉnh B(−4; 1), trọng tâm G(1; 1)
và đường thẳng chứa phân giác trong góc A có phương trình:
x − y − 1 = 0Tìm tọa độ các đỉnh A, C
ĐA: A(4; 3), C(3; −1)
Trang 8138 (D-2011NC) Cho điểm A(1; 0) và đường tròn
Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) tại hai điểm M, N sao chotam giác AM N vuông cân tại A
ĐA: y = 1; y = −3
39 (A-2012) Cho hình vuông ABCD có M là trung điểm BC, N là
12
vàđường thẳng AN có phương trình 2x − y − 3 = 0 Tìm tọa độ điểmA
chính tắc của elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và(E) cắt (C) tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông
y2163
= 1
41 (B-2012) Cho các đường tròn
và đường thẳng d : x − y − 4 = 0 Viết phương trình đường tròn có
sao cho AB vuông góc với d
42 (B-2012NC) Cho hình thoi ABCD có AC = 2BD và đường tròn
chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D của hình thoi Biết
A thuộc Ox