1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN TẬP GPT BẬC HAI(T.55)

12 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Gpt Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 581,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng các thầy cô giáo... Điền vào chỗ trống..... a/ Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ.. b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó.

Trang 1

Chào mừng

các thầy cô giáo

Trang 2

Điền vào chỗ trống( ) để được kết luận đúng:

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) và biệt thức ∆ = b2 – 4ac:

*Nếu ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

*Nếu ∆ thì phương trình có nghiệm kép:

x1 = x2 =

* Nếu ∆ thì phương trình vô nghiệm

> 0

a

b

2

∆ +

a

b

2

= 0

a

b

2

< 0

Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

1/ Không giải phương

trình , hãy xác định hệ

số a,b,c , tính ∆ và tìm

số nghiệm của mỗi

phương trình:

b/ 1,7x2- 1,2 x – 2,1 = 0

0 2

10 2

5

/ x2 + x + =

a

2/ Giải phương trình :

a/ 6 x2 + x + 5 = 0 b/ 6 x2 + x - 5 = 0

Trang 4

Ti t 54: ế

Luy n t p ệ ậ

Luy n t p ệ ậ

Công th c ứ

Công th c ứ

nghi m ệ

nghi m ệ

c a ph ủ ươ ng trình

c a ph ủ ươ ng trình

b c hai ậ

b c hai ậ

Trang 5

Dạng 1: Giải phương trình

Bài 1: Giải các phương trình sau:

( 1 − 2 2 )2 − 4 2 ( ) − 2

2 4

=

( )2

2 2

2 4

1 + +

2 2

1+

= >0

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2

1

∆ +

=

2

1

=

a

b x

2

2

4

2

4

=

=

(a = 2;b = − 1− 2 2 ;c = − 2)

∆ = b2 – 4ac =

2 / x2 − − x − =

a

2 2

2 2

1 2

2

1 − + +

=

2 2

2 2 1

2 2

1− − −

=

Trang 6

b/ - 3x2 + 2x + 8 = 0

2 3

2

10

2 2

1 = − + ∆ = + =

a

b x

0 8

2

3 2 − − =

x x

( ) 2 4 3 ( ) 8

2 − = − − −

=

∆ ∆ = b 4 + 96 ac = 100 > 0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

3

4 6

8 3

2

10

2 2

2

=

=

=

=

a b

x

Trang 7

c/ 9x2 + 6x + 1 = 0

Cách 1:

9x2 + 6x + 1 = 0

( 3x +1 )2 = 0

3x + 1 = 0

3x = -1

3

1

=

x

0 1

9 4 6

4 2

2

=

=

=

b ac

3

1 9

2 6

2

2 1

=

=

=

=

a

b x

x

Cách 2:

9x2 + 6x + 1 = 0

Vậy phương trình có nghiệm kép:

Trang 8

0 3

7 5

2 / x2 + x =

d

0 3

7 5

2

0 3

7 5

=

= +

x x

x x

0 3

7 5

2

= +

x

x = 0 hoặc

x = 0

hoặc

6

35 5

2 : 3

7 = −

=

x

Vậy phương trình có hai

nghiệm :

x1 = 0 ; x2 =

6

35

0 3

7 5

2 2

= + x x

0 3

7

0

5

2

4 3

7

2 2

>

=

=

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

0 5

2 2

3

7 3

7

1 = − + =

x

6

35 5

43

14 5

2 2 3

7 3

7

x

Trang 9

Bài 2

Cho hai hàm số y = x2 và y = –2 x + 3

a/ Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó

Trang 10

Dạng 2:Tìm điều kiện của tham số để phương trình có

nghiệm , vô nghiệm

Bài tập : Cho phương trình

mx2 + ( 2m – 1 ) x + m +2 = 0 ( m là tham

số)

a / Tìm giá trị của m để phương trình có 2

nghiệm phân biệt , vô nghiệm , có nghiệm kép.

b / Giả sử phương trình có hai nghiệm phân biệt , tìm m để 2x

1 + x2 = -3

Trang 11

Điền đúng (Đ); sai (S) vào ô vuông cho thích hợp:

1/ Phương trình 3x2 – x – 8 = 0 luôn có nghiệm

2/ x = - 3 là nghiệm của phương trình x2 + 9 = 0

3/ x = 1 là một nghiệm của phương trình

– 2x2 +3x – 1= 0

4/ Phương trình 2x2 – 3x = 0 luôn có nghiệm

5/ Phương trình x2 +2x + 1 = 0 có nghiệm kép x = 1

6/ Đường thẳng y = 4x – 4 tiếp xúc với parabol

y = x2 tại điểm có hoành độ x = 2

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Trang 12

H ng d n v ướ ẫ ề

nhà:

25 trang 41 SBT

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w