Chào mừng các thầy cô giáo... Điền vào chỗ trống..... a/ Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ.. b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Trang 1Chào mừng
các thầy cô giáo
Trang 2Điền vào chỗ trống( ) để được kết luận đúng:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) và biệt thức ∆ = b2 – 4ac:
*Nếu ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 =
*Nếu ∆ thì phương trình có nghiệm kép:
x1 = x2 =
* Nếu ∆ thì phương trình vô nghiệm
> 0
a
b
2
∆ +
−
a
b
2
∆
−
−
= 0
a
b
2
−
< 0
Kiểm tra bài cũ:
Trang 31/ Không giải phương
trình , hãy xác định hệ
số a,b,c , tính ∆ và tìm
số nghiệm của mỗi
phương trình:
b/ 1,7x2- 1,2 x – 2,1 = 0
0 2
10 2
5
/ x2 + x + =
a
2/ Giải phương trình :
a/ 6 x2 + x + 5 = 0 b/ 6 x2 + x - 5 = 0
Trang 4Ti t 54: ế
Luy n t p ệ ậ
Luy n t p ệ ậ
Công th c ứ
Công th c ứ
nghi m ệ
nghi m ệ
c a ph ủ ươ ng trình
c a ph ủ ươ ng trình
b c hai ậ
b c hai ậ
Trang 5Dạng 1: Giải phương trình
Bài 1: Giải các phương trình sau:
( 1 − 2 2 )2 − 4 2 ( ) − 2
2 4
=
( )2
2 2
2 4
1 + +
2 2
1+
= >0
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:
a
b x
2
1
∆ +
−
=
2
1
=
a
b x
2
2
∆
−
−
4
2
4
−
=
−
=
(a = 2;b = − 1− 2 2 ;c = − 2)
∆ = b2 – 4ac =
2 / x2 − − x − =
a
2 2
2 2
1 2
2
1 − + +
=
2 2
2 2 1
2 2
1− − −
=
Trang 6b/ - 3x2 + 2x + 8 = 0
2 3
2
10
2 2
1 = − + ∆ = + =
a
b x
0 8
2
3 2 − − =
⇔ x x
( ) 2 4 3 ( ) 8
2 − = − − −
=
∆ ∆ = b 4 + 96 ac = 100 > 0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
3
4 6
8 3
2
10
2 2
2
−
=
−
=
−
=
∆
−
−
=
a b
x
Trang 7c/ 9x2 + 6x + 1 = 0
Cách 1:
9x2 + 6x + 1 = 0
( 3x +1 )2 = 0
3x + 1 = 0
3x = -1
3
1
−
=
x
0 1
9 4 6
4 2
2
=
−
=
−
=
∆ b ac
3
1 9
2 6
2
2 1
−
=
−
=
−
=
=
a
b x
x
⇔
⇔
⇔
⇔
Cách 2:
9x2 + 6x + 1 = 0
Vậy phương trình có nghiệm kép:
Trang 80 3
7 5
2 / x2 + x =
d
0 3
7 5
2
0 3
7 5
=
⇔
= +
x x
x x
0 3
7 5
2
= +
x
x = 0 hoặc
x = 0
hoặc
6
35 5
2 : 3
7 = −
−
=
x
⇔
⇔
Vậy phương trình có hai
nghiệm :
x1 = 0 ; x2 =
6
35
−
0 3
7 5
2 2
= + x x
0 3
7
0
5
2
4 3
7
2 2
>
=
−
=
∆
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
0 5
2 2
3
7 3
7
1 = − + =
x
6
35 5
43
14 5
2 2 3
7 3
7
x
Trang 9Bài 2
Cho hai hàm số y = x2 và y = –2 x + 3
a/ Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
Trang 10Dạng 2:Tìm điều kiện của tham số để phương trình có
nghiệm , vô nghiệm
Bài tập : Cho phương trình
mx2 + ( 2m – 1 ) x + m +2 = 0 ( m là tham
số)
a / Tìm giá trị của m để phương trình có 2
nghiệm phân biệt , vô nghiệm , có nghiệm kép.
b / Giả sử phương trình có hai nghiệm phân biệt , tìm m để 2x
1 + x2 = -3
Trang 11Điền đúng (Đ); sai (S) vào ô vuông cho thích hợp:
1/ Phương trình 3x2 – x – 8 = 0 luôn có nghiệm
2/ x = - 3 là nghiệm của phương trình x2 + 9 = 0
3/ x = 1 là một nghiệm của phương trình
– 2x2 +3x – 1= 0
4/ Phương trình 2x2 – 3x = 0 luôn có nghiệm
5/ Phương trình x2 +2x + 1 = 0 có nghiệm kép x = 1
6/ Đường thẳng y = 4x – 4 tiếp xúc với parabol
y = x2 tại điểm có hoành độ x = 2
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Trang 12H ng d n v ướ ẫ ề
nhà:
25 trang 41 SBT