HPT Modau 1Hóa Phân Tích Analytical Chemistry Mã môn học: 602011 Hóa Phân tích - 602011 Giảng viên: Trần Thị Kiều AnhPhòng thí nghiệm Hóa Phân tích, 207 B2Bộ môn Kỹ thuật Hóa lý E-mail
Trang 1HPT Modau 1
Hóa Phân Tích ( Analytical Chemistry )
Mã môn học: 602011
Hóa Phân tích - 602011
Giảng viên: Trần Thị Kiều AnhPhòng thí nghiệm Hóa Phân tích, 207 B2Bộ môn Kỹ thuật Hóa lý
E-mail: ttkanh@hcmut.edu.vn
2 tín chỉ Môn tiên quyết: Hóa Đại cương
Môn kế tiếp: - Thí nghiệm Hóa Phân tích
- Các phương pháp phân tích Hóa lý
HPT Modau
Hóa Phân tích
) Mục tiêu
ƯKiến thức cơ bản HPT
ƯPhương pháp phân tích (cổ điển, hiện đại)
ƯXây dựng phương pháp phân tích thích hợp cho đối
tượng nghiên cứu
) Yêu cầu đ/v sinh viên
ƯĐọc trước bài giảng, sách tham khảo và làm bài tập
sau mỗi chương
) Nội dung
) Đánh giá
ƯKiểm tra giữa học ky:ø Chương 1-6 (45 phút): 30%
ƯKiểm tra cuối học kỳ: Tất cả (105 phút): 70%
Tự luận và trắc nghiệm
HPT Modau
Tài liệu tham khảo
y “Phân Tích Định Lượng”, Nguyễn Thị Thu Vân,
ĐHQG TP HCM
y “Thí Nghiệm Phân Tích Định Lượng”, Nguyễn Thị
Thu Vân, Trần Thị Minh Hiếu, Nguyễn Duy Khiêm, Lê Xuân Mai, Nguyễn Bạch Tuyết, ĐHQG
TP HCM
y “Bài Tập và Sổ Tay Phân Tích Định Lượng”,
Nguyễn Thị Thu Vân, ĐHQG TP HCM
y “Analytical chemistry”, Gary D Christian, 6th edition, John Wiley & Sons, 2004.
Trang 2HPT Modau 5
Tài liệu tham khảo
Nội dung
y Phần 1 – Phần mở đầu
) Chương 1: Đại cương về Hóa Phân tích ) Chương 2: Nhắc lại một số kiến thức cần cho Hóa Phân tích
) Chương 3: Hằng số đặc trưng của các cân bằng hóa học đơn giản trong nước
) Chương 4: Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hóa học trong nước
) Chương 5:Xử lý số liệu thực nghiệm theo phương pháp thống kê
HPT Modau
Nội dung (tt)
y Phần 2 – Các phương pháp phân tích hóa
học
) Chương 6: Phương pháp phân tích khối lượng
) Chương 7: Các phương pháp phân tích thể tích
(phương pháp chuẩn độ)
ƯMột số khái niệm
ƯĐường chuẩn độ
ƯChất chỉ thị
ƯCác cách chuẩn độ thông dụng
ƯCách tính kết quả
ƯSai số hệ thống
ƯCác phản ứng chuẩn độ thông dụng
Trang 4I Mục đích của Môn học
) Phân tích định tính (Qualitative)) Phân tích định lượng (Quantitative)
hợp cho đối tượng phân tích
Erlen (X)
Burette (C)
Erlen (X)
(Ag+)
(Cl-)
Phương pháp phân tích hóa học
Chuẩn độ tạo tủa
Trang 5Phương pháp quang phổ
hấp thu thấy được
Định lượng Fe trong mẫu nước
) Phương pháp hóa học
Tính lựa chọn cao Tính lựa chọn không cao
Khá chính xác Chính xác
Dụng cụ đắt tiền, phức tạp Dụng cụ đơn giản
Nhanh Lâu
Lượng mẫu nhỏ (nhạy) Lượng mẫu lớn (không
nhạy)
PPPT Dụng cụPPPT Hóa học
) Phương pháp hóa lý (pp dụng cụ)
Phương pháp phân tích
Trang 6HPT P.I Chp 1 9
Xây dựng phương pháp phân tích thích
hợp cho đối tượng phân tích
II Nội dung và Yêu cầu
y Nội dung
) Phân tích định tính ) Phân tích định lượng
y Yêu cầu
) Yêu cầu đối với ngành Hóa Phân tích ) Yêu cầu đối với người phân tích
HPT P.I Chp 1
III Các cách phân loại trong HPT
y Phân loại theo phương pháp phân tích
) Phương pháp hóa học
Dựa vào một phản ứng hóa học để chuyển cấu tử khảo sát thành hợp chất mới mà với tính chất đặc trưng nào đó, ta có thể xác định được sự hiển diện và hàm lượng của cấu tửkhảo sát
) Phương pháp vật lý
Khảo sát tính chất lý học đặc trưng nào đó đểxác định sự hiển diện và hàm lượng của cấu tử khảo sát
HPT P.I Chp 1
III Các cách phân loại trong HPT
y Phân loại theo phương pháp phân tích
) Phương pháp hóa lý
Dựa vào tính chất vật lý của hợp chất hay dung dịch tạo ra sau khi có phản ứng giữa cấu tử khảo sát và thuốc thử để xác định sự hiển diện và hàm lượng của cấu tử khảo sát
) Các phương pháp khác
ƯCác phương pháp hóa lý khác
Trang 7HPT P.I Chp 1 13
III Các cách phân loại trong HPT (tt)
y Phân loại theo lượng chất khảo sát hay
kỹ thuật phân tích
Lượng mẫu khảo sát
(< 10–6g hay <10–6mL)(0,001 – 1 g) hay (0,1 – 1 mL)
III Các cách phân loại trong HPT (tt)
y Phân loại theo hàm lượng chất khảo sát
) Phân tích đa lượng (Hàm lượng chất khảo sát > 0.01%)
ƯPT lượng lớn (hàm lượng chất khảo sát 0,1 – 100%)
ƯPT lượng nhỏ (hàm lượng chất khảo sát 0,01 –0,1%)
) Phân tích vi lượng (Hàm lượng chất khảo sát < 0.01%)
y Phân loại theo trạng thái chất khảo sát
a) Tên gọi pp hòa tan mẫu
b) Tên gọi pp định lượng Al2O3,
Fe2O3, CaO, MgO và TiO2
- theo bản chất của pp
- theo kỹ thuật phân tích
- theo hàm lượng chất khảo sát
-chuẩn độ bằng EDTA:
0,3000 g mẫu đất sét + 3 g
KOH, nung, hòa tan bằng HCl
- Loại mẫu
- Hàm lượng (Concentration)
- Thiết bị (Instrument)
- Phương pháp (Method)
Trang 8HPT P.I Chp 1 17
IV Các giai đoạn của một phương pháp
phân tích thành phần hóa học
) Chọn mẫu đại diện
) Chuẩn bị mẫu
) Thực hiện phản ứng,
quan sát hay cân đo,
kiểm chứng kết quả
) Tính toán kết quả
) Xử lý kết quả phân tích
- Số thí nghiệm lặp lại (Replicates)
- Mẫu trắng (Blank samples)
- Giữ chữ số có nghĩa (signigicant figures)
- Sai số(measurement uncertainty)
V Chữ số có nghĩa
Có bao nhiêu CSCN trong các thí dụ sau:
1,0100,020100
42
Qui tắc giữ CSCN đối với phép tính phức tạp: dùng
qui tắc “số CSCN nhỏ nhất”
= 2,374 x 106
HPT P.I Chp 1
VI Yêu cầu đối với thuốc thử và phản ứng dùng trong phân tích hóa học
y Yêu cầu đối với thuốc thử
) Độ tinh khiết ) Tính chọn lọc ) Tính nhạy ) Tính đúng
y Yêu cầu đối với phản ứng
) Tức thời ) Hoàn toàn ) Có tính tỉ lượng ) Có dấu hiệu đặc trưng
y Các loại phản ứng thường gặp
) Oxy hóa khử ) Acid - Baz ) Tạo tủa ) Tạo phức
Trang 9HPT P.I Chp2 1
Chương 2
Nhắc lại một số kíến thức cần cho Hóa Phân tích
Phần ôn
y Một số khái niệm về dung dịch
y Nồng độ một dung dịch
) Nồng độ khối lượng (g/l) hay C (g/l)
) Nồng độ mol CM(M, mol/l)
) Nồng độ Molal (Cm)
) Nồng độ phần mol (Ni)
) Nồng độ phần trăm (%)
) Nồng độ đương lượng CN(N)
y Đương lượng
HPT P.I Chp2
I Nồng độ một dung dịch
Gọi:
m(g) khối lượng chất tan (có phân tử khối M)
q (g) khối lượng dung môi
V x (ml) thể tích chất tan
V (ml) thể tích dung dịch: m (g) chất tan hay Vx (ml)
chất tan + q (g) dung môi
HPT P.I Chp2
I Nồng độ một dung dịch
) Nồng độ khối lượng - khối
V
m l g C
) Độ tan - khối lượng chất
q
m S
) Độ chuẩn - số g hay số mg chất tan có trong 1
ml dd
1000)
/(
;)/
V
m ml mg T V
m ml g T
Trang 10HPT P.I Chp2 5
) Nồng độ phần trăm
ƯC%(KL/KL) - Khối lượng chất tan (g) có trong
/(
+
=
q m
m KL
KL C
100)
/(
V
m TT KL C
100)
/(
V
V TT TT
) Nồng độ đương lượng
-số đương lượng chất tan cótrong 1 lít dd
) Nồng độ Molal - số molchất tan có trong 1000 g dung môi
V M
m
C M = ×1000
V n M
l mg ppm
kg mg ppm
10001
/11
/11
% > >
b
a m
m c a
I Nồng độ một dung dịch (tt)
ppb – part per billion
Khối lượng chất tan chứa trong 10 6 lần khối lượng mẫu
có cùng đơn vị
1000 mL nặng 1180 g36,5 g HCl nguyên chất trong 100 g ddsố g HCl nguyên chất trong 1180 g dd (1000
mL dd)
Trang 11HPT P.I Chp2 9
Đương lượng – ví dụ
O H SO
K O
SO Mn
SO H
O H MnO
K
2
2 4 2
2 4 2
2 4 2
2 4
8 2
5 2
2
3 6
5 2
2
+ +
+ +
+
→ +
+ +
+
− +
− +
− +
− +
O H O
Mn H
O H
2 − + + + → + + +
v E
O H e
O
H
v E
O H Mn
e H
MnO
o
682 , 0 ,
2 2
51 1 ,
4 5
8
2 2
2
0 2
2 4
= +
→
−
= +
→ +
+
+
+ +
−
O H SO K O MnSO SO
H O H KMnO4 5 2 2 3 2 4 2 4 5 2 2 4 8 2
Na NaOH
3 CN Cu CN Cu
−
−
6 2
] ) ( [
6 CN Fe CN Fe
O H PO NaH NaOH
H++ − → 2
HPT P.I Chp2
II Cân bằng hóa học – Định luật
tác dụng khối lượng
b a
d c
B A
D C
K
) ( ) (
) ( ) (
×
×
=
b a
d c
B A
D C
K
] [ ] [
] [ ] [
×
×
=
Hằng số cân bằng của phản ứng
Nếu dd loãng [A] = (A),
D d C c B
b A
(2)
K(1) = 1/K(2)K(1) lớn, pứ (1) chiếm ưu thế và ngược lại
Cân bằng động – tuân theo nguyên lý Le Châtelier
K = const tại một điều kiện nào đó
Trang 12HPT P.I Chp3 1
Chương 3
Hằng số đặc trưng của các
cân bằng hóa học đơn giản
trong nước
Cân bằng phản ứng
b a
d c
B A
D C
K
] [ ] [
] [ ] [
×
×
=
D d C c B
b A
(2)Hằng số cân bằng của phản ứng
Phản ứng hoàn toàn - Hằng số cân bằng của phản ứng phải đủ lớn
HPT P.I Chp3
I Các loại bán cân bằng và các hằng số
đặc trưng tương ứng
y Bán cân bằng trao đổi điện tử
y Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
) Hằng số bền hay hằng số phân ly tổng cộng
) Hằng số bền hay hằng số phân ly từng nấc
) Nồng độ của các thành phần hiển diện trong
dung dịch
) Bán cân bằng Acid-Baz
) Bán cân bằng tạo tủa
) Thế tương đương
ƯHai dạng đôi oxi hóa và khử có hệ số bằng nhau
ƯHai dạng đôi oxi hóa và khử có hệ số khác nhau
y Cân bằng trao đổi tiểu phân ) Hằng số cân bằng
) Nồng độ của các tiểu phân ở điểm tương đương
Trang 13HPT P.I Chp3 5
Cân bằng trao đổi điện tử – Thí dụ
y Bán cân bằng trao đổi điện tử
y Cân bằng trao đổi điện tử
) Cân bằng phản ứng (điện tử, điện tích, nguyên tố)
y Đôi oxy hóa khử
O H Fe
Mn H
Fe MnO4− + 5 2+ + 8 +← ⎯ ⎯⎯ ⎯→K 2+ + 5 3+ + 4 2
V E
V E
Fe Fe Mn
/ 3
0
2 / 4
, /
( / kh MnO4− Mn2+ Fe3+ Fe2+
H e MnO4− + 5 + 8 + ⎯ ⎯→ 2+ + 4 2
⎯⎯
←
Bán cân bằng trao đổi điện tử
y Bán cân bằng
y Đôi oxi hóa khử
O H m pkh ne
mH ox
O H m kh ne
mH ox
kh ne
ox
2
2
2 /
2 /
+ +
+
+ +
+
+
+ +
3 2
7 2
2 4
2 2
2 / /
2 / , /
Cr O
Cr
Mn MnO
Cl Cl
Cu Cu
HPT P.I Chp3
Cân bằng trao đổi điện tử
y Hằng số cân bằng của phản ứng
m n n
n
n n
H kh
ox
ox kh
K
21
2
21
12
21
] [
] [
] [
] [
] [ )
1
O H m n ox n kh n mH
n kh n ox
2 + +
⎯
⎯ →
⎯ +
) E 0: thế oxi hóa chuẩn
) n : Số điện tử trao đổi giữa 2 dạng oxi hóa và khử
] [
] [ lg 059 , 0 hay
]
[
] ][
[ lg 059 , 0
] [
] [ ln hay
]
[
] ][
[ ln
0 0
0 0
kh
ox n
E E kh
H ox n
E E
kh
ox nF
RT E
E kh
H ox nF
RT E
E
m m
+
= +
=
+
= +
=
+ +
mol Cb F
K T
K mol J
Trang 14HPT P.I Chp3 9
Cân bằng trao đổi điện tử – Thí dụ
y Bán cân bằng trao đổi điện tử
y Phương trình Nernst
] [
] [
lg 1
059 , 0 77 , 0 ) /
(
] [
] ][
[ lg 5
059 , 0 51 , 1 ) /
(
2
3 2
3
2
8 4
2 4
+
+ +
+
+
+
− +
Fe
E
Mn
H MnO Mn
H e
MnO4− + 5 + 8 +← ⎯ ⎯⎯ ⎯→ 2+ + 4 2
Cân bằng trao đổi điện tử
y Bán cân bằng
y Đôi oxi hóa khử
y Thế của đôi trong dung dịch
←
←
2 2
2
2 1
1 1
2
kh e
n ox
O H
m kh e
n mH
ox
→ +
+
→ +
2 2 1
1/ kh , ox / kh ox
] [
] ][
[ lg 059 , 0
1
1 1
0 1 1
kh
H ox n
E E
] [ lg 059 , 0
2
2 2
0 2 2
kh
ox n
E
HPT P.I Chp3
Hằng số cân bằng
Khi cân bằng đạt được:
059 , 0
)
0 2
0 1 ( 2 1 0
2
0 1 2 1
0 2
0 1 2 1 2
2 1
1 2
2 1
2
2
2 2
0 2 1
1 1
0 1
2 1
10
059
, 0
) (
lg
059 , 0
) (
] [ ] [ ] [
] [ ] [ lg
] [
] [ lg 059 , 0 ]
[
] ][
[ lg 059 , 0
E E n n
m n n
n
n n
m
K hay E
E n n K
E E n n H
ox kh
kh ox
kh
ox n
E kh
H ox n
E
E E
− +
⇒
=
HPT P.I Chp3
Thế tương đương của 1 dd chứa hai đôi oxi hóa khử
y Hai dạng oxi hóa và khử của đôi có hệ số bằng nhau
1 ] ][
[
] ][
[
2 1
2
⇒
kh kh
ox ox
m td
m td
H n
n n
n
E n E n E
H kh kh
ox ox E
n E n E
n n
] lg[
059 , 0
] [ ] ][
[
] ][
[ lg 059 , 0 )
(
2 1 2
1
0 2 2
0 1 1
2 1
2 1 0
2 2
0 1 1 2
+
=
⇒
+ +
= +
2 1
2 2 1 1
2 2 1 1
] [ ] [
] [ ] [
E E E
E
ox n kh n
kh n ox n
] ][
[ lg 059 , 0
1
1 1
0 1 1
kh
H ox n
E E
] [ lg 059 , 0
2
2 2
0 2 2
kh
ox n
E
Trang 15HPT P.I Chp3 13
Thế tương đương của 1 dd chứa hai đôi oxi hóa khử (tt)
y Hai dạng oxi hóa và khử của đôi có hệ số khác nhau
0 2 2 2
2
0 1 2
1 1
1
,
, 2
E kh e
n ox
E O H
m pkh e
n mH
ox
→ +
+
→ +
←
←
O H m n ox n pkh n mH
n kh n ox
2 1 1
2
0 2
0
1
2 + +
⎯→
⎯ +
Thế tương đương của 1 dd chứa hai đôi oxi hóa khử (tt)
y Hai dạng oxi hóa và khử của đôi có hệ số khác nhau
p
kh p
ox kh
kh ox kh
kh
ox
p p
) 1 ( 1 1
1
1 1 2
1
2
] [ ] [
] ][
[ ] [ ] [
] ][
⇒
) 1 ( 1 2
1 2
1
0 2 2
0 1 1
2 1
2 1 0
2 2
0 1 1 2
1
] [ ] [ lg 059 , 0
] [ ] [ ] [
] ][
[ lg 059 , 0 )
(
p m
td
m p
td
kh p
H n
n n
n
E n E n E
H kh kh
ox ox E
n E n E
n n
− +
+
+
+ +
+
=
⇒
+ +
= +
2 1
2 2 1 1
2 2 1 1
] [ ] [
] [ ] [
E E E
E
ox n kh p n
kh n ox n
y Tính hằng số cân bằng và thế tương đương của phản ứng
giữa hai đôi MnO 4 - / Mn 2+ và Fe 3+ / Fe 2+ ở pH = 0 Biết rằng
62 7
, 62 059
, 0
) 77 , 0 51 , 1 ( 1 5 059
, 0
) 0 2
0 1 ( 2 1
10 5 10
K
V
H n
n n
n
E n E n
39 , 1 ) 1 lg(
1 5
059 , 0 1
5
77 , 0 51 , 1 5
] lg[
059 , 0
8
2 1 2
1
0 2 2
0 1 1
= +
+ +
+
O H Fe
Mn H
Fe MnO4− + 5 2+ + 8 +← ⎯ ⎯⎯ ⎯→K 2+ + 5 3+ + 4 2
V E
V E
Fe Fe Mn
/ 3
0
2 / 4
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân - Thí dụ
y Dd [PO43-] = 10-1M, H3PO4 có các hằng số
12 3
7 2
HPO
] [
] [
] [
3 4 1
2 4
] [
] [
2 4 1
4 3
3 = + −
HPO H
PO H
β
] [
] [
] [
2 4 1
4 2
−
=
HPO H
PO H
β
2 1
3 4 2
1 4
3 ⎯ ⎯→ + + −, = 1 = 10
k PO
H H
2
2 4
2 4
2 − ⎯ ⎯→ + + −, = 1 = 10
k HPO
H PO
2β
12 3
1
3 4 3
2
4 − ⎯ ⎯→ + + −, = 1 = 10
k PO
H
1β
Trang 16HPT P.I Chp3 17
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân - Thí dụ
12 1
1 , 1
2 4 1
, 1 3
2 1 3 , 1 4 3 3
, 1 3
3 H+ + PO −← ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ →β⎯ H PO β = β β β =
3 , 1
19 2
1 2 , 1 4 2 2
, 1 3
2 H+ + PO −← ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ →β⎯ ⎯ H PO − β = β β =
3 , 2
⎯⎯
←
3
cbPO H
PO H
] [
] [
] [
3 4 2
4 2 2
HPO
] [
] [
] [
3 4 1
2 4 1
PO H
] [
] [
] [
3 4 3
4 3 3
,
1 = + −β
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
D np A
1 2
1 2
' 1
2 1
2 1
1 1
+
= + + + +
+ +
D p D
D p
D
D p D
D p
D
D p A
n k
n n
n k
n n
i i k
i i
n k
n k
βββ
ββ
i i
i i
i
i i
i
i i
i
i i
D
p A k
p A D D
p D
k
p D
D
, 1 ,
1
, 1
1 '
1
1 ]
[
] ][
[
] ][
[
] [
] [
] ][
[
] ][
[
] [
β β
n n k n
i i k i k k
D np
A
D p
n A
D ip
A
D p
A
D p
A
, 1
, 1
1 1 , 1
1 , 1
, 1
, 1
2 2 , 1
2 , 1
1 1 , 1
1 , 1
) 1 ( 2
βββ
ββ
+
− + +
+ +
1
1 1 , 1
1
1
i i
i i
β β
HPT P.I Chp3
Nồng độ các tiểu phân hiển diện trong dung dịch
) (
1 1,0
, 1 ,
1
2 2 , 1 1
, 1 0
, 1 ,
1
2 2 , 1 1
, 1 0
, 1
2 1
0
] [ } ] [ 1
] [ ]
[
} ] [
] [
] [ ]
[ 1
] [ ]
[
] [ ] [
] [ ] [
] [ ] [ ]
][
[ ]
[
] [
] [ ] [ ]
[
] [
] [
] [ ] [ ] [ ]
[
p A cb i
n
i i cb
A
n n
i i
cb A
cb
n n cb
i i
cb cb
cb A
cb
i i i
n i
cb A
A p
A C
A
p p
p p
A C
A
A p A
p
A p A
p A
C A
A p D
D D
D D
A C
A
α β
β β
β β
β β
β β
β
=
∑ +
=
=
+ + +
+ +
+
=
=
+ + +
+ +
+ +
+
=
=
=
Trang 17HPT P.I Chp3 21
Nồng độ các tiểu phân hiển diện
trong dung dịch
∑ +
i i í i
p
A p D
1 1,
0,
] [ 1
] [ ] [ ]
[
β β
∑ +
cb
p
A A
1 1,
0
] [ 1
] [ ]
7 2
1 , 1
2 4 1
, 1 3
2 1 3 , 1 4 3 3
, 1 3
3 H+ + PO −← ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ →β⎯ H PO β = β β β =
3 , 1
19 2
1 2 , 1 4 2 2
, 1 3
2 H+ + PO −← ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ →β⎯ ⎯ H PO − β = β β =
3 , 2
PO H
] [
] [
] [
3 4 2 4 2 2
HPO
] [
] [
] [
3 4 1
2 4 1
PO H
] [
] [
] [
3 4 3 4 3 3
,
1 = + −β
HPT P.I Chp3
Thí dụ
M
PO H
2
7 7
12 3
4
1 1
, 1
2 4
10
5
10 5 ) 10 ( 10 ]
[ ] [ ]
H PO
H2 4] 1,2[ ]2[ 43 ]cb 5 10 2
[ − = β + − = × −
M PO
H PO
H3 4] 1,3[ ]3[ 43 ]cb 5 10 7
[ = β + − = × −
M
H H
H
7 6
3 21
2 19
12
1 3
4
10 5 10
5
,
0
] [ 10 ] [ 10 ] [ 10 1
10 ]
[
−
−
+ +
+
=
M OH
H ] [ ] 10 7
[ + = − = −
∑ +
=
=
n í
i i
cb
p
A A
1 1,
0
] [ 1
] [ ]
[
β
HPT P.I Chp3
Bán cân bằng tạo tủa
y Bán cân bằng tạo tủa
y Hằng số bền
A ][ ] = [
] [ ] [ ]
st n
D D
D n D
T p
A D
p A
] ][
[
1 ,
] [
1 ,
] ][
Trang 18HPT P.I Chp3 25
Bán cân bằng tạo tủa
y Thí dụ1
M s
hay
s s s Cl
Ag
TAgCl
5
75 9 2
10 3 , 1
10 ]
s
AgCl Cl
hay
s s
s
CrO Ag
5
95.113
2
24
24
2
10 5 , 2
10 4
) 2 (
] [
] [
−
−
−+
s
CrO Ag
CrO Ag
] [
] ][
[
3
3 3
/ 3
COO CH
H K
K
COO CH COOH CH
COOH
CH
− +
3 3
] [
] ][
[
/ /
HA
A H K
K K
A H
HA
HA A
HA B
A
− +
−
− +
H2 ←
HPT P.I Chp3
Bán cân bằng Acid - Baz
HA A
B
K H
H A
OH HA
K K
OH HA
O H A
14
2
10 ] [
] [ ]
[
] ][
H
COO CH
K K
H COO
CH
H OH
COOH CH
COO CH
OH COOH
CH K
3 2
3 3
3
3 3
/ ]
[ ]
[
] [ ] [
] [
] [
] [
] [
3 2
3
Trang 19, 4 14 3
75 , 4
10
10 )
K COOH
CH
24 , 9 76
, 4 14 3
/ 4
76 , 4
10
10 )
10
− +
=
NH NH
K OH
) Dung dịch baz
) Dung dịch chứa 1 hợp chất ion ) Dung dịch đệm
HPT P.I Chp3
Tính pH của dd Acid
y Đơn acid mạnh
HAC H
k
A H
] [ 0
0 10
] [ ]
[
] [
10 ]
[ ] [ ] [
10 10
14 2
14 2
7 8
=
−
≈
− +
−
−
H C
H
H C
OH A
H
M C
Khi
HA
HA O
H HA
pH = -lg [H+]
− + +
A H
A H
HA
= +
− +
] [ ] [
] [ ] [
←
0 ]
[ ]
[
] [
] [ ]
[
] [ ]
[
] [ ]
[
] ][
[
2
2 2
2
=
− +
+
+
−
+ +
− +
HA HA HA
HA HA
HA
C k H
k H
H C
H A
C
H HA
H HA
A H k
dd HIO3 (pKa = 0,79)
10–2 M (pH = 2,02)
Trang 20HPT P.I Chp3 33
Tính pH cuûa dd Acid
y Ñôn acid yeáu
HAC HA
A H
A H
− +
] [
] [ ] [
←
HA HA
HA HA
C k H
C
H HA
H HA
A H
− +
] [
] [ ] [
] [ ]
[
] ][
1 >> k ≈ 10
k
− +
−
− +
1 2
A H
HA
HA H
A H
− +
1
1 1
A H
HA
A H
] ][
[
) 1 ( ] [
] ][
[
2
2 2
1
1 1
HA
A H k
HA
A H k
HA
HA
− +
− +
=
=
) 5 ](
[ ] [ ] [
) 4 ( ]
[ ] [
) 3 ( ]
[ ] [
2 1
2 2
2
1 1
1
−
− +
= +
A A
H
C A
HA
C A
HA
HA HA
− +
− +
1
1 1
A H
HA
A H
HA
HA k
HA k
1 1 2
2 2
1 1
2 2
1 1
2
2 2
1 1
] [
] [
, ]
[
] [
] [
] [
] [
] [
] [
] [
] [
HA HA
HA HA
HA HA
HA HA
HA HA
C k C
k H
C HA
C HA
HA k
HA k
H
H
HA k
H
HA k
H hay
1
2] [
Trang 2170,31
2
10 10
10 10
] [
] [
] [
10 ]
[ ] [
] [
10 10
14 2
14 2
7 8
OH
OH C
H BH
OH
M C
Khi
A
A O
H A
−
− +
C pH
C H
C OH
lg 14
] [
10 ]
[
14
− + +
[ ]
[
] [
] [
] [
] [
] [
] ][
[
2
2 2
=
− +
A A
C k OH
k OH
OH C
OH A
OH A
OH HA k
] [
] [
A C
A A
C k OH
C
OH A
OH A
OH HA k
] [
] [
] [
] [
] [
] ][
dd NH4OH 10–2M (pKA- = 4,76) (pH = 10,61)
Trang 22⎯→
⎯ +
OH A
H O
H
HA
OH HA
O H
A
2 2
+
⎯→
⎯ +
OH HA
O H A
OH HA
O H A
2 2
2
1 2
+
⎯→
⎯ +
OH CO
H O
H HCO
OH HCO
O H CO
3 2 2
3
3 2
+
⎯
⎯ →
⎯ +
OH HA
O H A
OH HA
O H A
A k
A k
2
2 2
2
1
1 2
⎯⎯
←
) 2 ( ] [
] ][
[
) 1 ( ] [
] ][
[
2
2 2
1
1 1
k
A
OH HA
k
A
A
) 5 ](
[ ] [ ] [
) 4 ( ]
[ ] [
) 3 ( ]
[ ] [
2 1
2 2
2
1 1
1
HA HA
OH
C A
HA
C A
HA
A A
+
=
= +
= +
1 2
2 2
1 1
2 2
1 1
2 2
1 1
] [
] [ , ]
[
] [ ]
[ ]
[
] [
] [ ]
[
] [ ]
[
A A A
A
A A
A A
A A
C k C
k OH
C A
C A
A k A k OH
OH
A k
OH
A k OH
1
2
] [
y Hỗn hợp 2 baz yếu hay đa baz k1 ≈ k2
Trang 23HPT P.I Chp3 45
Tính pH của dd chứa 1 hợp chất ion
1) Hợp chất cấu tạo bởi 1 acid mạnh và 1 baz mạnh
2) Hợp chất cấu tạo bởi 1 acid yếu và 1 baz mạnh
3) Hợp chất cấu tạo bởi 1 baz yếu và 1 acid mạnh
Tính pH của dd chứa 1 hợp chất ion
y Tính acid baz của 1 số ion trong nước
) Trung tính (Cl-, Br-, I-, NO3-; Na+, K+, Li+, Ca2+,
Mg 2+, Ba2+)) Acid (HSO4-, H2PO4-; H+, Al3+, NH4+, Zn2+, Cu2+
và các ion kim loại chuyển tiếp khác)) Baz (OH-, HS-, CO32-, HCO3-, PO43-, HPO42-, S2-,
CN-, CH3COO-)
HPT P.I Chp3
y Định nghĩa
) là dung dịch có pH thay đổi rất ít khi
thêm vào một lượng nhỏ axít hay baz mạnh hay khi pha loãng dung dịch
] [ ]
[ + = −
A
HA k
] [
] [
] [
] [ ]
[
) 4 ](
[ ] [ ]
[
) 3 ](
[ ] [ ]
[
] [ ] [
] [
] [ ] [
] [ ] [
) 2 ( ]
[ ] [
− +
− +
+
− +
− +
−
−
− +
−
− +
+
−
− +
=
⇒
+
= +
+
= +
+
= +
OH H
C
OH H
C k H
OH H
C HA
OH H
C A
A OH
C H
hay
A OH
M H
C C A
HA
B
A HA A B B
B A
−
−
− +
− +
+
⎯→
⎯ +
H A
A M MA
A H
C
C k
H+] ≈ [
A
B HA
C
C pk