1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de casio GR 2015 2016

12 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này - Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 5 chữ số thập phân.. - Nếu đề bài không yêu cầu trình bày cách giải thì chỉ gh

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN GIỒNG RIỀNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: TOÁN Lớp: 9 Cấp THCS

Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi :

(Họ, tên và chữ kí)

SỐ PHÁCH (Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)

Chú ý: - Đề thi gồm 07 trang, 6 bài Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 5 chữ số thập phân

- Nếu đề bài không yêu cầu trình bày cách giải thì chỉ ghi đáp số

Bài 1 ( 4 điểm) : Cho đa thức P x  x45x3 4x2 3x 50 Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 31 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 32 Tìm BCNN ( r1 , r2 ) với kết quả là

số đúng

(Chỉ trình bày sơ lược cách tìm BCNN)

r1 =

r2 =

BCNN ( r1 , r2 ) =

Trang 2

Bài 2 (3 điểm )

P

Tính P biết: x  4 2 3   4 2 3 

Trình bày sơ lược cách giải

Trang 3

Bài 3 ( 5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD a) Biết BD: DC = 5: 8 Tính góc B, C

b) Biết BC = 26cm Tính AB, AC

c) Tính độ dài AD

Trình bày sơ lược cách giải (Học sinh tự vẽ hình) a)

Trang 4

Bài 4 ( 5 điểm)

Cho dãy số: 7 2 5 7 2 5

4 5

n

v     , với n Nn 1 a) Tính v1, v2, v3, v4, v5

b) Lập các công thức truy hồi tính v n2 theo v n1 và v n.

c) Từ công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính v n2 theo v n1 và v n

( Ghi rõ máy tính sử dụng )

d) Tính chính xác v10, v11, v12

Trình bày cách giải sơ lược câu b, c

a)

b)

c)

Trang 5

Bài 5 ( 6 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n ( 20349 < n < 47238 ) và A để A = 4789655 - 27n là lập phương của một số tự nhiên

b) Cho x1000 + y1000 = 6,912 ; x2000 + y2000 = 33,76244 Tính Q = x3000 + y3000

Trang 6

Bài 6 (7,0 điểm)

a) Có bao nhiêu số tự nhiên là ước của số A = 1890 19301945195419752015

b) Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng 1x2 3z4y chia hết cho 13 (Trình bày sơ lược cách giải )

c) Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(1) = 7, P(2) = 28, P(3) = 63 Tính

(100) ( 96)

8

( Trình bày sơ lược cách giải )

a)

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Trang 8

Bài 1 (4 điểm)

r1= 1208366; r2 = 1068675

1208366 = 25091187; 1068675 = 3 5214249;

BCNN(r1, r2) = r1r2 = 1291350535050 ( Tính bằng tay kết hợp ghi trên giấy vì

phép nhân tràn màn hình)

1,0 1,0 2,0

Bài 2 ( 3 điểm )

4

P

  ; x = 2 3

ĐS: P  - 2,43751

2,0

1,0

Bài 3 ( 5 điểm )

a) C 32 ,0 B580

c) AD = D 80 178 11,99251

89

1,0 2,0

2,0 Bài 4 ( 5 điểm)

a) v 1 = 1, v 2 = 14, v 3 = 167, v 4 = 1932, v 5 = 22205

b) v n+2 =14v n+1 – 29v n

c) Viết đúng quy trình ( Ghi rõ máy tính sử dụng )

d) v 9 = 384815929, v 10 = 4414664870.

Tính đúng v 11 = 50645646239 (Kết hợp tính trên máy và ghi ra giấy)

1,0 2,0 1,0 0,5 0,5

Bài 5 ( 6 điểm)

a) n = 31309, A = 3944312 =158 3

b) Q = 184, 93601.

3,0 3,0

Bài 6 (7 điểm)

Trang 9

Nội dung Điểm

a) Có 5376 số.

b) số lớn nhất 1929304, số bé nhất 1020344.

c) A = 23073617.

2,0 2,0 3,0

Ghi Chú : Các cách giải khác nếu đúng thì giám khảo cho điểm theo từng câu , từng ý

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1(4 đ) Cho đa thức P x  x4 5x3 4x23x 50 Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho

x – 31 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 32 Tìm BCNN ( r1 , r2 ) với kết quả là số đúng

r 1 = P(31) = 1 068 675, r 2 = 1 208 366 (2,0đ)

1068675 = 3.5 2 14249, 1208366 = 2.509.1187 (1,0đ)

Vậy BCNN( r1 , r2 ) = r1 r2 = 1 291 350 535 050 (1,0đ)

( Kết hợp tính tay trên giấy và trên máy)

Bài 2 (3 điểm )

P

Tính P biết: x  4 2 3   4 2 3 

* x2 – 7x + 12 = (x – 3)(x – 4),

P

x     = 2 3 (0,5đ).

P = - 2,43751 (1,0đ)

Bài 3 ( 5 điểm).

Trang 10

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD

a) Biết DB: DC = 5: 8 Tính góc B, C

b) Biết BC = 26cm Tính AB, AC

c) Tính độ dài AD

H

D

C

B

A

(Trình bày sơ lược cách giải)

a) tanC = 5  32 ,0  58 0

8

ACDC     (1,0đ).

b) DB = 5

13 BC = 10cm, DC = 16cm

Đặt AB AC k k( 0), AB 10 ,k AC 16 k

BC2 = AB2 + AC2 =(10k)2 + (16k)2 = 356k2 = 676

 k2 = 676 169 13

35689  k  89 Vậy AB =

130

13, 77997

89  (cm) (1,0đ)

AC = 208 22,04796

89  cm (1,0đ) c) Vẽ đường cao AH, tính được AH = . 1040

89

AB AC

BH = AB2 : BC = 650

89 , HD = BD – BH =

240

89

89

    11,99251 (cm) (2,0đ)

Bài 4 ( 5 điểm)

Trang 11

Cho dãy số: 7 2 5 7 2 5

4 5

n

v     , với n Nn 1 a) Tính v1, v2, v3, v4, v5

b) Lập các công thức truy hồi tính v n2 theo v n1 và v n.

c) Từ công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính v n2 theo v n1 và v n

( Ghi rõ máy tính sử dụng )

d) Tính chính xác v10, v11, v12

a) Nhập công thức tổng quát của vn vào máy, thay n bằng X bấm CALC , ta được kết quả

v1 = 1, v2 = 14, v3 = 167, v4 = 1932, v5 = 22205 (1,0đ)

b) Giả sử vn+2 = avn+1 + bvn + c

 v5 = av4 + bv3 + c hay 1932a + 167b + c = 22205 (1),

tương tự cho v4, v3 ta được: 167a + 14b + c = 1932 (2)

14a + b + c = 167 (3)

Giải hệ phương trình trên bằng máy ta được : a = 14, b = - 29, c = 0 Vậy công thức truy hồi của dãy là : v n 2 14v n 1 – 29v n. (2,0đ)

c) Quy trình trên máy 570 VN PLUS: Dùng phím nhớ Ans và Pre Ans

1 ,14 ,14 Ans  29 Pre Ans   , , , (1,0đ)

d) Dùng quy trình trên ta tính được v 9 = 384 815 929, v 10 = 4 414 664 870 (0,5đ)

đến v11 phép tính tràn màn hình, ta kết hợp tính tay và máy trên giấy theo công thức truy hồi

được: v 11 = 14v 10 – 29v 9 = 14 4 414 664 870 – 29.384 815 929 = 50 645 646 239 (0,5đ)

Bài 5 ( 6 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n ( 20349 < n < 47238 ) và A để A = 4789655 - 27n là lập phương của một số tự nhiên

b) Cho x1000+y1000 = 6,912 ; x2000 + y2000 = 33,76244 Tính Q = x3000 + y3000

a) Đặt X= 3 4789655  27n với 20349 < n < 47238 suy ra X3 = A có

3514229 < 4789655 - 27n < 4240232 hay 351429 < X3 < 4240232

tức là 152,034921 < X < 161,8563987 Do X là số tự nhiên nên X chỉ có thể bằng một trong các số sau : 153; 154; 155; ; 160; 161

Vì X= 3 4789655  27n nên n =

27

X

4789655  3

Ghi công thức tính n trên máy : X  X+1:

27

X

4789655 3

 , ấn CALC , máy hỏi X? ,

ấn tiếp 152, ấn  , , cho đến khi nhận được các giá trị nguyên tương ứng ,

khi X =158, biểu thức có kết quả là n = 31309 suy ra A = 3944312 = 1583 (3,0đ)

Trang 12

b) Đặt a = x1000, b = y2000,  a + b = 6,912  a2 + b2 = 33,76244, a3 + b3 = ?

Vì (a + b)2 = a2 + 2ab + b2, ab = [(a + b)2 – (a2 + b2 ]:2 = 7,006652

Vậy a3 + b3 = (a + b)3 -3ab(a + b) = 6,9123 – 3 7,006652.6,912  184,93601 (3,0đ)

Bài 6 (7,0 đ)

a) Có bao nhiêu số tự nhiên là ước của số A = 1890 19301945195419752015

b) Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng A = 1x2 3z4y chia hết cho 13 (Trình bày sơ lược cách giải )

c) Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(1) = 7, P(2) = 28, P(3) = 63 Tính

(100) ( 96)

8

A    ( Trình bày sơ lược cách giải )

a) A = 22.33.56 7.13.31.79.193.389, vậy số ước của A = (2+1)(3+1)(6+1).26

= 5376 (1,0đ)

b) Số lớn nhất có dạng: A = 19293z4, lần lượt thử z = 9, 8, 7, ,1,0, ta được z = 0 Vậy số

lớn nhất cần tìm chia hết cho 13 là A = 1929304 (1,0đ).

Tương tự số bé nhất cần tìm là A = 10203z4, thử lần lượt z = 0, 1, 2, ,8, 9; ta được

z = 4 Vậy số bé nhất cần tìm chia hết cho 13 là A = 1020344 (1,0đ).

c) Xét R(x) = 7x2, thử lần lượt ta có: R(1) = 7, R(2) = 28, R(3) = 63

Đặt Q(x) = P(x) – R(x) , rõ ràng Q(1) = Q(2) = Q(3) = 0 nên Q(x) có nghiệm là x =1,

x = 2, x = 3 Vỉ P(x) có bậc là 4, nên Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – r)

Nên P(x) = Q(x) + R(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – r) + 7x2 (2,0đ)

Vậy P(100) = 99.98.97(100 – r)+7.1002

P(- 96 ) = (- 97)(- 98)(- 99)(- 99 – r) + 7(-96)2 = 97.98.99(99 + r) + 7.962 (1,0đ)

2 8

99.98.97.(100 96 ) 7

99.98

100 7.96 99.98.97.196 7.100

97 100 – 7.100 97.98.99 99 7.96

.9

7 6

A

A

A

(1,0đ)

Ngày đăng: 01/10/2016, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w