1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra toán chương 1

4 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 471,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét nào sao đây là sai: A... c Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: A.. y5x4 Câu 23: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng A... Nhận xét n

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHƯƠNG I

Câu 1: : Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1; 2 bằng:

C 1 D Không xác định được

Câu 2: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 0 cắt hai trục tọa độ lần lượt

tại A và B Diện tích tam giác OAB bằng:

1 4

Câu 3: Cho hàm số

4 3

4 1 4

x

y xx Nhận xét nào sao đây là sai:

A Hàm số có tập xác định là B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đạt cực đại tại x   2

Câu 4: Tìm m để hàm số

1

x m y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

Câu 5: Hàm số ysin4xcos4x có đạo hàm là:

Câu 6: Tìm m để hàm số yx33m x2 nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2

Câu 7: Tìm m để hàm số yx33m x2 đồng biến trên 

yxmxmm x Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn

có đồ dài bằng 4

Câu 9: Cho hàm số y x42x2 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực 3

đại là:

Câu 10: Khoảng đồng biến của hàm số y x4 8x2  là: 1

A  ; 2 và 0; 2  B ;0 và 0; 2  C  ; 2và 2;  D  2; 0và 2;  

Câu 11: Hàm số

2

3 3 2

y x

 

 đạt cực đại tại:

y

x

5

-1

-1

4 3 2 1

O 1

Trang 2

Câu 12: Tìm m để hàm số ymx 3x 12x đạt cực đại tại 2 x  2

Câu 13: Tìm m để hàm số y x33x23mx nghịch biến trên khoảng 1 0;  

Câu 14: Giá trị cực đại của hàm số yx33x là 4

Câu 15: : Cho hàm số yax4bx2 có đồ thị như hình bên c

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A y x42x2 3 B y x42x2

C yx42x2 D yx42x2 3

Câu 16: Tìm m để hàm số ysinx mx nghịch biến trên 

Câu 17: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y2x33x2 là: 2

A 0; 2  B 2; 2  C 1; 3  D  1; 7

Câu 18: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x  1

1

x

y

x

1

x y x

1

x y

x

2 1

x y

x

Câu 19: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 3  2  2

yxmxm  trên 0; 2 bằng 7 

Câu 20: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2

1

x y x

 là

Câu 21: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại giao điểm của nó với trục tung là:

Câu 22: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị yx34x2 tại điểm có hoành độ bằng 1 là: 2

A y 5x4 B y 5x4 C y5x4 D y5x4

Câu 23: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

A y 1

x

1

x y x

2

2 1

y x

9

y x

x

Câu 24: Tìm điểm M thuộc đồ thị   3 2

C yxx  biết hệ số góc của tiếp tuyến tại M bằng 9

A M1; 6 ,  M 3; 2 B M 1; 6 , M3; 2 

C M 1; 6 , M 3; 2 D M1; 6 , M3; 2

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

x y

x

 trên 0; 2 là: 

3

Câu 26: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y  2

A y 2 1

x

1

x y x

1 2 3

x y

x

2 2

x y x

y

x

-1

-1

2 1

O 1

Trang 3

Câu 27: Tìm m để hàm số ysinx mx đồng biến trên 

Câu 28: Hàm số nào sau đây đồng biến trên

1

x

y

x

4 2

yxxC yx33x23x D 2 ysinx2x

Câu 29: Khoảng đồng biến của hàm số y x33x2  là: 1

A 1;3 B 0; 2  C 2; 0 D 0;1 

Câu 30: Tập xác định của hàm số 22 3

6

x y

x x

  là:

A 2;3 B  2  3;  C 2;3 D \2;3

Câu 31: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số   3 2

yf xxx  tại điểm có hoành độ thỏa mãn f '' x  là: 0

Câu 32: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ bằng 3 là:

Câu 33: Cho hàm số

4 3

4 1 4

x

y xx Gọi x1, x là hai nghiệm của phương trình 2 y ' 0 Khi đó,

1 2

xx bằng:

Câu 34: Tìm m để hàm số 4   2

yxmx  có ba cực trị

Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

4

yxx

Câu 36: Đồ thị hàm số

2 2

2 3 1

y x

 

 có đường tiệm cận ngang là:

Câu 37: : Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Nhận xét nào sau đây là sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x  và 0 x  1

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và 1;  

D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 và 1;  

Câu 38: Tập xác định của hàm số 2

20

yx  x là:

A  ; 4  5;  B 5; 4 C 4;5 D  ; 5  4; 

Câu 39: Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2 trên 1;1 là:

Câu 40: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị 2

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 1 là:

A y5x4 B y 5x8 C y5x8 D y 5x4

y

x

-1

-1

3

2 1

Trang 4

Câu 41: Đạo hàm của hàm số  2 

yxx tại x  bằng 3

Câu 42: Cho hàm số yx Nhận xét nào sau đây sai:

A Hàm số không có cực trị B Hàm số không có đạo hàm tại x  0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;   D Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

Câu 43: Cho hàm số

2

2

2 1

y

 

  có đồ thị (1) Tìm m để đồ thị (1) có đường tiệm cận đứng trùng với đường thẳng x  3

Câu 44: Tìm m để hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x có cực đại và cực tiểu

3

3

m   D m   1

Câu 45: Gọi y1, y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số2 y x410x2 Khi đó, 9

1 2

yy bằng:

Câu 46: Cho hàm số y x33mx23 1 m x m2  3m2có hai điểm cực trị A, B Tìm m để đường

thẳng AB đi qua điểm M0; 2 

A m 0 hoặc m 2 B m  1 hoặc m 2 C m 0 hoặc m  2 D m  1 hoặc m  2

ĐÁP ÁN

10     20     30     40     50

Ngày đăng: 01/10/2016, 10:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: - Đề kiểm tra toán chương 1
th ị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w