Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1Đề kiểm tra Toán 8 chương 1
Trang 1Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Lớp: 8A1 Mơn: Đại số 8 (Ngày 14/10/2017) Họ, tên HS: Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và khoanh trịn vào phương án trả lời đúng) Câu 1 (x - y)2 bằng: A. x2 - y2 B. y2 - x2 C. (y - x)2 D. x2 + y2 Câu 2 Khi phân tích đa thức: x3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là: A. x(x + 2)(x + 2) B. x(x2 - 4) C. x(x - 2)(x + 2) D. x(x - 2)(x - 2) Câu 3 (4x + 2)(4x - 2) bằng: A. 16x2 - 4 B. 16x2 + 4 C. 4x2 - 4 D. 4x2 + 4 Câu 4 Kết quả của phép nhân 2xy (3x2 + 4x - 3y) là: A.6x3y + 8x2y - 6xy2 B. 5x3y + 6x2y + 5xy2 C. 6x3y + 8x2y + 6xy2 D. 5x3y + 6x2y - 5xy2 Câu 5 (- x)6 (- x)2 bằng: A. x12 B. – x8 C. x8 D. – x10 Câu 6 Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng: (2x - 1) (…… ) = 8x3 - 1 A. 2x2 + 4x + 1 B. 4x2 + 2x + 1 C. 4x2 - 4x + 1 D. 2x2 4x + 1 II Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – xy + 3x – 3y b) xy + y2 – x – y
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức: A = x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 52 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: a) 3x(x2 – 16) = 0 b) x2 - 10x + 25 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Lớp: 8A1 Mơn: Đại số 8 (Ngày 14/10/2017) Họ, tên HS: Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề) I Trắc nghiệm: (3 điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và khoanh trịn vào phương án trả lời đúng) Câu 1 Kết quả của phép nhân 2xy.(3x2 + 4x - 3y) là: A. 5x3y + 6x2y - 5xy2 B. 5x3y + 6x2y + 5xy2 C. 6x3y + 8x2y + 6xy2
D.6x3y + 8x2y - 6xy2 Câu 2 Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng: (2x - 1) (…… ) = 8x3 - 1 A. 2x2 4x + 1 B. 4x2 - 4x + 1 C. 4x2 + 2x + 1 D. 2x2 + 4x + 1 Câu 3 ( - x)6 ( - x)2 bằng: A. x8 B. x12 C. – x8 D. - x3 Câu 4 (x - y)2 bằng: A. (y - x)2 B.x2 - y2 C. x2 + y2 D.y2 - x2 Câu 5 (4x + 2)(4x - 2) bằng: A. 4x2 - 4 B. 16x2 + 4 C. 16x2 - 4 D. 4x2 + 4 Câu 6 Khi phân tích đa thức: x3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là: A. x(x - 2)(x - 2) B. x(x2 - 4) C. x(x - 2)(x + 2) D. x(x + 2)(x + 2) II Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – xy + 3x – 3y b) xy + y2 – x – y
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức: A = x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 52 ………
………
………
………
………
………
Trang 4Bài 3: (2 điểm)Rút gọn biểu thức: Bài 4: (1 điểm)Thực hiện phép nhân sau:
M = (x3)(x 3) (2 x 3)(x1) (3x2 7x)(x 2)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: b) 3x(x2 – 16) = 0 b) x2 - 10x + 25 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
Trang 6Họ, tên HS: Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và khoanh trịn vào phương án trả lời đúng) Câu 1 (4x + 2)(4x - 2) bằng: A. 4x2 + 4 B. 4x2 - 4 C. 16x2 - 4 D. 16x2 + 4 Câu 2 Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng: (2x - 1) (…… ) = 8x3 - 1 A. 2x2 + 4x + 1 B. 4x2 + 2x + 1 C. 2x2 4x + 1 D. 4x2 - 4x + 1 Câu 3 Kết quả của phép nhân 2xy.(3x2 + 4x - 3y) là: A. 5x3y + 6x2y - 5xy2 B.6x3y + 8x2y - 6xy2 C. 5x3y + 6x2y + 5xy2
D. 6x3y + 8x2y + 6xy2 Câu 4 (x - y)2 bằng: A.y2 - x2 B.x2 - y2 C. x2 + y2 D. (y - x)2 Câu 5 ( - x)6 ( - x)2 bằng: A. x8 B. x12 C. - x4 D. - x3 Câu 6 Khi phân tích đa thức: x3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là: A. x(x - 2)(x - 2) B. x(x + 2)(x + 2) C. x(x - 2)(x + 2) D. x(x2 - 4) II Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – xy + 3x – 3y b) xy + y2 – x – y
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức: A = x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 52 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
Bài 3: (2 điểm)Rút gọn biểu thức: Bài 4: (1 điểm)Thực hiện phép nhân sau: M = (x3)(x 3) (2 x 3)(x1) (3x2 7x)(x 2) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: c) 3x(x2 – 16) = 0 b) x2 - 10x + 25 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Lớp: 8A1 Mơn: Đại số 8 (Ngày 14/10/2017) Họ, tên HS: Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và khoanh trịn vào phương án trả lời đúng) Câu 1 (4x + 2)(4x - 2) bằng: A. 4x2 - 4 B. 4x2 + 4 C. 16x2 - 4 D. 16x2 + 4 Câu 2 (x - y)2 bằng: A. (y - x)2 B.y2 - x2 C. x2 + y2 D.x2 - y2 Câu 3 (- x)6 (- x)2 bằng: A. - x4 B. x8 C. x12 D. - x3 Câu 4 Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng: (2x - 1) (…… ) = 8x3 - 1 A. 2x2 4x + 1 B. 2x2 + 4x + 1 C. 4x2 - 4x + 1 D. 4x2 + 2x + 1 Câu 5 Kết quả của phép nhân 2xy.(3x2 + 4x - 3y) là: A.6x3y + 8x2y - 6xy2 B. 6x3y + 8x2y + 6xy2 C. 5x3y + 6x2y - 5xy2 D. 5x3y + 6x2y + 5xy2 Câu 6 Khi phân tích đa thức: x3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là: A. x(x - 2)(x - 2) B. x(x + 2)(x + 2) C. x(x2 - 4) D. x(x - 2)(x + 2) II Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – xy + 3x – 3y b) xy + y2 – x – y
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức: A = x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 52 ………
………
………
………
Trang 9………
………
………
Bài 3: (2 điểm)Rút gọn biểu thức: Bài 4: (1 điểm)Thực hiện phép nhân sau: M = (x3)(x 3) (2 x 3)(x1) (3x2 7x)(x 2) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: d) 3x(x2 – 16) = 0 b) x2 - 10x + 25 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………