1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đề thi tham khảo môn cổ sinh học

17 469 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ đề tổng hợp các câu hỏi hay ra trong kỳ thi môn cổ sinh học, rất tiện lợi cho các bạn ôn tập môn cổ sinh, tuy nhiên các bạn không nên học tủ vì môn cổ sinh có ứng dụng rất nhiều đối với chuyên ngành của các bạn

Trang 1

ĐỀ THI CỔ SINH PHÂN LOẠI HỌC KỲ II 2000-2001

ĐỀ 2

1 Nhà cổ sinh học dựa trên những hiểu biết của ngành

………….để nghiên cứu những sinh vật đã bị tận diệt

a Sinh học

b Động vật học

c Địa tầng học +

d Thưc vật học

2.Tính chất nào không thuộc tính chất chung của 1 hóa thạch có giá trị địa tầng

a) Bảo tồn tốt dễ tìm gặp ,dễ xác định

b) Có phát tán địa lý rộng tãi ở nhiều tướng đá khác nhau c) Tiến hóa nhanh

d) Có mặt trong tất cả các đơn vị địa tầng

3………….giúp nhà cổ sinh học nhận định những xáo trộn xảy đến cho giới sinh vật trong quá khứ

a) Vật lý học

b) Trầm tích học

c) Kiến tạo mảng

d) Địa tầng học

4 chọn cách viết tên 1 loài sau ssay đings theo văn liệu

a) -Squameofavosites Vanchien Tongdzay 1962

b) -Squameofavosites vanchieni TONGDZUY

c) -SQUAMEOFAVOSITES VACHIENI Tongdzuy 1962

d) -Squameofavosites vanchieni TÕNGDZUY 1962

5 hóa thạch có thể là ……

a) -xác một dinh vật còn nguyên vẹn vả phần cứng lẫn phần mềm

Trang 2

b) phần cứng sinh vật

c) Các di tích phản ảnh dinh hoạt của sinh vật

d) Tất cả đều đúng

6 các đơn vị phân loại được xây dựng dựa trên cơ sở tập hợp các sinh vật ……

a) Sống trong cùng một thời

b) Sống cùng một môi trường

c) Có quan hệ huyểt thống họ hàng

d) Hiện diện trong cùng một tầng đất đá

7 gọi và đặt tên cổ sinh vật cần theo những qui định danh pháp Quốc tế có nghĩa là :

a) Sinh vật được đặt tên do hội nghị quốc tế và danh pháp b) Tên sinh vật có thể được sửa đổi bởi hội nghị quốc tế

c) Không tùy tiện theo ý cá nhân và không đúng qui ướt sẽ không có giá trị khoa học

d) Tất cả đều đúng

8 các hóa thạch có thể hiện diện trong …

a) Đá trầm tích ,đá phun trào ở biển đá biến chẩt

b) Đá trầm tích

c) Đá magma đá trầm tích ,đá biến chất

d) Đá trầm tích đá phun trào đá biến chất

9.môn cổ sinh học thực sự là một ngành của địa chất học vào …… a) Đầu thế kỷ 20

b) Đầu thế kỷ 18

c) Cuối thế kỷ 19

d) Cuối thế kỷ 18

10 môn học nghiên cứu về lối sống sinh hoạt của sinh vật điều kiện lý hóa môi trường cùng sống với các sinh vật khác là môn… a) Cổ động vật học

b) Cổ sinh thái học

c) Địa tầng học

d) Tiến hóa học

11 các dấu vết sinh hoạt hóa thạch thuộc

a) Động vật không xương sống

Trang 3

b) Thực vật

c) Động vật có xương sống

d) A và C đều đúng

12 cách hóa thạch phát hiện đến nay chưa phản ảnh được toàn bộ thế giới sinh vật xưa do bởi

a) Sự bảo tồn mang tính chọn lọc

b) Tỷ lệ loài hóa thạch tìm được và sinh vật hiện tại còn quá thấp

c) Ướt tính toàn bộ số loài sống trong quá khứ cho thấy hóa thạch tìm được chỉ một phần nhỏ

d) Toàn bộ các ý trên

13 trong các hóa thạch nào mà O2 ,H2, N2,bị loại trừ dần chỉ còn C

ở lại

a) Sự hóa khoáng

b) Sự chưng cất

c) Sự hóa than

d) Sụ ngấm khoáng

14 các âm bản của sinh vật hóa thạch để lại trong lớp đất đá gọi là a) Khuôn ngoài , vật đúc khuôn trong

b) Khuôn ngoài, khuôn trong +

c) Khuôn trong ,vật đúc khuôn ngoài

d) Khuôn trong ,vật đúc khuôn trong

15, phần cứng của sinh vật được bảo tồn trong điều kiện thuận lợi ,có tính chất sau

a) Nằm rất lâu trong đất đá

b) Không bị thắm nước nhiều

c) Bị vây kín trong nham cứng ,mịn hạt

d) Tất cả đều đúng

16, paradoxides sp có nghĩa

a) 1 loài đặc trưng

b) 1 loài thuộc hóa thạch chỉ đạo

c) 1 loài thuộc giống paradoxides

d) 1 loài nghi ngờ không thuộc giống paradoxides

17 ,các khoáng chất trong nước trầm tủa trám bít và kết tinh trong các lỗ nhỏ của phần cứng làm cứng chắc thêm đó là

Trang 4

a) Một cách bảo tồn biến đổi không quan trọng

b) Một cách bảo tồn biến đổi quan trọng

c) Sự ngấm khoáng

d) Sự chưng cất

18 chọn thứ tự các thế sau đây trong Kainozoi

a) Paleocen.eocen miocen ,oligocen ,pleixtocen,holocen,

pliocen

b) Eocen ,pleixtocen, paleocen, miocen,holocen ,pliocen

Oligocen

c) Paleocen,eocen, oligocen, miocen,pliocen,pleixtocen,holocen

d) Ologocen, pleixtocen.,paleocen,eocen ,pliocen,holocen,

miocen

19,xác một sv đươc bảo tồn phải tránh được các yếu tố

a) Khí hậu phá hủy sv ăn xác tác nhân vận chuyển làm hư hại b) Vùi lấp nhanh trong các vật liệu trầm tích

c) Trãi qua một thời gian dài

d) Tất cả các câu trên đều đúng

20, hóa thách có thể bị các yếu tố địa chất phá hủy như

a) Sự xâm thực hòa tan làm thoái hóa

b) Sự tái kết tinh xóa mờ cơ cấu sv

c) Bị móp méo hủy hoại do lực kiến tạo

d) Tất cả các yếu tố trện

21.nước ngấm qua chất trầm tích hòa tan các phần cứng đồng thời trầm tủa thay thế vật chất nguyên thủy đó là cách thức hóa thạch kiểu

a) Sự ngấm khoáng

b) Sự hóa khoáng

c) Sự chưng cất

d) Sự hòa tan

22 yếu tố chính yếu nhất trong việc gìn giữ xác sv là

a) Bộ cốt sv cứng chắc.chịu được các yếu tố phá hủy

b) Vùi lấp nhanh chóng trong môi trường giàu chất trầm tích mịn

c) Sv ở biển vì có số lượng lớn

d) Tất cả yếu tố trên

Trang 5

NGÀNH PROTOZOA

23 cấu tạo vỏ của nhóm fusulin bằng

a) Vôi và kitin

b) Kitin

c) Vôi và mảnh vụn

d) Vôi

24 họ Globigerinnidea thuộc :

a) Bộ fusulinida

b) Bộ miliolida

c) Bộ textulariida

d) Bộ rotalida

25 các cấu trúc tường quấn vách dọc dạng thể tương đối của

fusilin có thể quan sát

a) ở lát cắt ngang

b) ở lát cắt dọc

c) ở lát cắt xuyên

d) tất cả câu trên đúng

26, bộ rotalida có vỏ …

a) Vôi dính kết

b) Kitin

c) Vôi tự tiết

d) A và b đúng

27 nhóm Foraminifera vỏ vôi thủng lỗ tô điểm phức tạp ,đặc trưng cho những phần hợp

a) ở biển sâu

b) ở đầm lầy

c) ở biển nông

d) ở song hồ

28 , cấu trúc vỏ 1 phòng của phụ lớp Foraminifera là do

a) Sv đơn bào

b) Vị trí của miệng

c) Sự tăng trưởng liên tục

d) Vỏ dính kết

29 ,chọn cấc yếu tố sau đây để trình bày đường hướng tiến hóa fusulin

Trang 6

1 Vỏ ngày càng lớn – 2 vỏ ngày càng nhỏ -3 hình dạng dĩa -> tròn ->thoi ->trụ .-4.hình dạng từ tròn ->thoi ->trụ ->dĩa 5 hình dạng từ dĩa ->trụ ->thoi ->tròn 6 cấu tạo tường quấn càng phức tạp 7 cấu tạo tường quấn càng đơn giản

8, vách ngăn càng có nhiều gấp nếp

a) 1,3,6,8

b) 1.4.6.8

c) 2.4.6.8

d) 2,3,7,8

30 câu nào sai với tính chất cửa miệng của nhóm foraminifera a) Quan trọng trong việc thành lập phòng kế tiếp

b) Trở thành lỗ thong thương giữa các phòng

c) Là một tiêu chuẩn để phân loại

d) Giống nhau ở các loài

31 lịch sử phát triển của foraminifera với ba bước tiến hóa bộ fusilinida phát triển rầm rộ trong

a) Bước thứ nhất (trong paleozoi sớm)

b) Bước thứ hai ( cực thịnh trong C – p)

c) Bước thứ ba (đầu Mezozoi ,cực thịnh trong Kreta)

d) Cả ba bước tiến hóa

32 cấu trúc vỏ silic của foraminifera là do

a) Sv tự tiết silic

b) Sv tiết r a chất kitin có khả năng tiếp nhận vật liệu thứ cấp silic +

c) A và b đều đúng

d) A và b đều sai

33 đối với foraminifera loại vỏ dính kết đơn giản đặc trựng cho vùng

a) Đầm lầy ,bãi biển +

b) Thềm lục địa

c) Biển sâu

d) Tất cả đều sai

34.cửa miệng của nhóm foraminifera dùng để

a) Tiêu hóa thức ăn

Trang 7

b) Để chân giả thò ra ngoài

c) Phóng thích cá thể non

d) C và b đúng

35, bộ fusilinida định tầng giới hạn

a) Từ C hạ đến giữa pecmi

b) Từ C thượng đến cuối pecmi +

c) Từ C hạ đến cuối pecmi

d) Trong nguyên đại Paleozoi

36, vị trí gờ miệng (chomata)trong cấu trúc nhóm fusilin

a) Nằm hai bên cửa miệng

b) Nằm ở giữa mỗi vách miệng

c) Nằm nơi đường tiếp xúc của vách ngăn với đường quấn

d) Nằm ở mép trên mỗi vách

37 ,trong các yếu tố sau phân loại foraminifera dựa trên các yếu tố nào

1 Cấu tạo và cấu trúc vỏ

2 Kích thước vỏ

3 Sự sắp xếp các phòng

4 Vị trí và tính chất của miệng vỏ

5 Hình dạng vỏ

6 Vị trí phòng nguyên thủy

7. Lối sống của sinh vật

a) 1,2,3,4,6,7 b) 1,2,3,4,5,6 c) 1,2,3,4,5,7 + d) 1,2,3,4,5

38 cấu trúc tường quấn của bộ fusilinida theo hướng tiến hóa theo thứ tự :

a) Tectum->tectum&kẻiotheca ->tectum&diaphanotheca

b) Tectum&diaphanotaca ->tectum&keriotheca-> tectum

c) Tectum ->tectum&diaphanotheca ->tetum &keriotheca

d) Diaphanotheca ->keriotheca -> tectum

NGÀNH ECHINODERMATA

39 lớp blastoidea xuất hiện từ … cực thịnh trong …… Và chấm dứt ở ……

Trang 8

a) S/ d/p

b) C/p/j

c) o/ c/p

d) s/d/ c

40 Trong ……

a) Thuộc đới chân mút

b) Thuộc đới xen chân mút

c) Không thuộc a và b

d) Thuộc cả a và b

41, lớp echinoidea khác với nhóm sống cố định của phụ ngành

……… không có cuống tay khác với lớp … có bộ xương vững chắc khác với lớp ………

a) Pelmatozoa/asteroidean/holothuroidea

b) Holothuroidea/asteroidean/ophiuroidea

c) Blastoidea/ophiuroidea/cystoidea

d) Crinoidea/cystoidea/blastoidea

42.lớp crinoidea xuất hiện từ ……….cực thịnh trong ……và kéo dài đến ……

a) o/d-c/hiện nay

b) d/c-p/kreta

c) s/o/p

d) o/s/d

43.phụ ngành pelmatozoa thuộc ngành echinodermata gồm các lớp

a) Cystoidea,echinoidea,blastoidea

b) Asteroidean,ophiuroidea, echinodermata,holothuroidea c) Ophiuroidea,cystoidea,crinoidea

d) Cystoidea, blastoidea,crinoide

44.lớp cystoidea phát triển từ ……đến ………

a) Cambric/hiện nay

b) Cacbon/pecmi

c) Silua /cacbon

d) Odovic/devon

45.ngành echinodermata gồm những động vật sống ở môi trường a) Cửa sông

Trang 9

b) Hoàn toàn biển

c) Đầm mặn

d) Tất cả đều đúng

46.lối sống của cầu gai

a) Sống bám dính vào nền

b) Quần thể

c) Đơn thể ,sống riêng lẻ

d) Đơn thể sống thành bầy

47 ngành echinodermata là những sv

a) Dị tính ,sinh sản theo lối hữu tính

b) Lưỡng tính sính sản theo lối hữu tính

c) Sinh sản vô tính

d) Tùy theo lối sống cố định hay trôi nỗi

48.lớp asteroidean (sao biển )có miệng và hậu môn

a) Vùng một mặt duới

b) Cùng một mặt trên

c) Miệng ở mặt trên ,hậu môn ở mặt dưới

d) Miệng ở mặt đưới ,hậu môn ở mặt trên

NGÀNH BRACHIOPODA

49 thượng bộ productacea và spiriferecea của nghành brachiopoda đặc trưng cho giai đoạn

a) Cacbon – pecmi

b) Mezozoi- đến nay

c) Odovic –devon

d) Cambric-devon

50.nhóm brachiopoda sống bám đáy bằng

a) Cuống

b) Mảnh bụng hoặc gai

c) Đầu móc

d)Tất cả các yếu tố trên +

51.các sv thuộc ngành brachiopoda có lỗ cuống ở vị trí

a) Mảnh bụng +

b) Đầu móc bụng

c) Dưới móc bụng

d) B và C đúng

Trang 10

52 môi trường lối sống của các sv thuộc brachiopoda

a) Luôn luôn ở đáy trong môi trường ở biển

b) ấu trùng sống bơi lội tự do lúc trưởng thành bám đáy ở biển +

c) sống trôi nổi ở biển

d) sống trong vùng nước ngọt bám đáy

NGÀNH COELENTERATA

Phụ lớp hexacoralla để lại các ám tiêu quan trọng trong giai đoạn a) c-p

b) jura giữa –kreta muộn

c) triat

d) devon –cacbon

54 tính chẩt nào không thuộc phụ lớp tabulate

a) Đơn thể

b) Sống bám đáy hay trên mặt vỏ các động vật biển khác

c) ở san hô có hình trụ hoặc lăng trụ kéo dài

d) có nhiều lỗ xuyên tường

55.tính chất nào sau đây không thuộc phụ lớp tetracoralla

a) Đơn thể

b) Trụ giả

c) Mỗ xốp

d) Có mặt từ triat và tận diệt vào cuối kreta

56 nhóm anthozoa theo lối sống sinh sản vô tính như sau

a) ấu trùng sống tự do một thời gian rồi sống bám dính và tiết

vỏ cứng

b) các cá thể con nẩy mầm rãi rác trên nền đáy

c) cá thể mẹ đẻ cá thể con nẩy mầm trên mình và phát triển thành cá thể con

d) a và b đều đúng

57, tính chất nào sau đây không thuộc phụ lớp heliolitidea ngành coelenterate

a) Bộ xương trung gian hình ống

b) Vách đáy

c) Vách ngăn

d) Trụ cốt

Trang 11

58.ngành coelenterate lớp anthozoa gồm các phụ lớp theo thứ tự xuất hiện

a) Tabulate/hexacoralla/octocoralla/tetracoralla

b) Hexacoralla/tabulata /octocorolla/ tetracoralla

c) Octocoralla/hexacoralla/ tetracoralla/tabulata

d) Tabulata / tetracoralla/ hexacoralla/ octocoralla

59.phụ lóp tabulara bắt đầu xuất hiện vào …tận diệt vào …

a) Đầu cambric/cuối odovic

b) Cuối odovic/ đầu cacbon

c) Đầu silua/ cuối cacbon

d) Đầu odovic/cuối pecmi

NGÀNH MOLLUSCA

60.thượng bộ ammonoidea xuất hiện từ ……đến ……

a) Devon/cuối creta thì tiệt chủng

b) Silua thượng /đến nay chỉ còn giống Nautilus

c) Silua thượng /cuối creta thì tiệt chủng +

d) Triat/đến nay chỉ còn giống nautilus

61 ngành mollusca lớp cephalopoda xuất hiện từ cambric thượng

a) Tiệt chủng vào cuối paleozoi

b) Hiện nay vẫn còn phong phú và đa dạng

c) Hiện nay chỉ còn một số nhỏ loài không đáng kể so với trong quá khứ

d) Tiệt chủng vào cuối meozoi

62 ngành mollusca chia làm

a) 3 lớp

b) 5 lớp

c) 4 lớp

d) 6 lớp

63tính chất nào không thuộc bộ ammonoidea

a) Vỏ dầy ,trang sức phức tạp cuốn khít hay choàng

b) Đường vách kiểu ammonites điển hình và đa dạng

c) Cuối creta có khuynh hướng quay về đường vách đơn giản d) Một số biến dạng nên duỗi vòng hay quấn xoắn hình tháp +

Trang 12

64.đường vách kiểu ammonites có yên và thùy khía răng cưa phức tạp xuất hiện lần đầu ở ………cho đến …

a) Cambri/ pecmi +

b) Cacbon/ creta/

c) Pecmi/creta

d) Cacbon/pecmi

65’thời ceatites’ với sv có vỏ to lớn nhiều tô điểm có mặt ở thời gian địa chất

a) C

b) T

c) P

d) J

66 thượng bộ ammonoidea có các kiểu đường vách theo thứ tự tiến hóa

a) Goniatites/ceratites/ammonites

b) Ceratites/goniatites/ammonites

c) Ammonites/ceratites /goniatites

d) Tất cả đều sai

67 ngành mollusca đặc trưng cới lớp áo choàng có chức năng

a) Tiết ra vỏ bằng chất vôivaf hô hấp

b) Giữ vao trò hô hấp và thường để lại hóa thạch

c) Tiết ra vỏ bằng chất vôi để che chở hay chống đở chân mềm d) Vừa che chở thân , vừa hô hấp

68, các nhóm của lớp pelecypoda có lối sống gắn dính ,vỏ biến dạng sống ở đáy biển nông ,ấm tạo ám tiêu đó là tính chất của a) Bộ pachyodonta

b) Bộ dysodonta

c) Heterodonta

d) Bộ desmodonta

69.lớp pelecypoda đa số có hóa thạch

a) Không có giá trị địa tầng lớn

b) Giúp xác định môi trường +

c) Tạo nham voi

d) Tất cả đều đúng

Trang 13

70.nhóm sống bám dính thuộc lớp pelecypoda có hai mảnh vỏ không đều

a) Một mảnh bụng ,một mảnh lưng

b) Một mảnh phải ,một mảnh trái

c) Một mảnh trước một mảnh sau

d) Một mảnh lớn lõm một mảnh nắp

71.bản lề rộng dãy răng nhỏ chạy đều thẳng hoặc hai dãy hợp thành một góc tù hai dấu cơ gần bằng nhau hai mảnh vỏ như nhau.đó là tính chất của

a) Bộ Heterodonta

b) Bộ schizodonta

c) Bộ taxodonta

d) Bộ desmodonta

72 lối sống nào sau đây không thuộc lớp pelecypoda ngành mollusca

a) Bơi lội trôi nổi

b) Gắn dính vào nền

c) Di chuyển tự do trên nền

d) Chui rút , đào hang lỗ trong nền cát hay đá cứng

73,

74)Nhóm Gastropora nơi miệng có một khe nhỏ ở môi ngoài để thoát nước và được hàn lại Khi vỏ ptriển tạo thànhkhi xoắn lân đầu là đặc điểm thuộc giống:

a) bộ Archeogartropoda b) bộ Mesogastropoda

c) bộ Neogastropoda d) tất cả ý trên

NGÀNH ARTHROPODA

75,

76, Lớp Insecta thuộc ngành:

a)Protozoa b)Arthropoda

c)anthozoa d)Brachiopoda

80.sự thoái hóa của mắt nơi một số giống thuộc lớp trilobite liên quan đến

a) Lối sống chui rút trong bùn ở đáy sâu

b) Hiện tượng biến mất của đường khâu mặt

c) A và b đúng

Trang 14

d) A và b sai

81 nhóm trilobite sống ở

a) Vùng cửa sông

b) Vùng nước ngọt

c) Môi trường biển

d) Tất cả đều sai

82 nhóm trilobite có dạng thể mắt hướng ra trước gai má thật dài sườn ngực và đuôi cũng có gai đó là nhóm có lối sống

a) Trôi nổi

b) Chui rút trong nền

c) Bơi lội

d) Gắn chặt vào nền

CỔ THỰC VẬT

83.ngành lycopsida phồn vinh nhất trong

a) s-d

b) c-p

c) d-c

d) t-j

84.ngành thực vật chiếm ưu thế tuyệt đối hiện nay là thuộc ngành a) Lycopsida

b) Pterepsida

c) Sphenepsida

d) Palopsida

85.ngành pteropsida được phân lớp phù hợp theo

a) Các giai đoạn tiến hóa sinh sản theo ngành

b) Tính đa dạng của lá

c) Sự lan tràn dần từ môi trường nước sang lục địa

d) Khu vực khí hậu

86.nhóm thực vật cấp cao đầu tiên trong lịch sử địa chất

a) Ngành psilopsida

b) Ngành pteropsida

c) Ngành lycopsida

d) Ngành sphenopsida

Ngày đăng: 28/09/2016, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w