1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN SINH HỌC

6 773 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tham Khảo Môn Sinh Học
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Mã đề: 23⁄4

1 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là

„ A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên B Đột biến, biến động

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, di nhập gen

_Câu 2 Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và đều có kiểu gen di hợp về nhóm máu Nếu họ sinh hai đứa con thì xác suất để mỘt đứa có nhóm máu A và một đứa có nhóm máu O là

Câu 3 Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b hoa

màu trắng: D quả tròn, d quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng khác nhau

Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBbdd và AaBBDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau ở F; là

A.27 kiếu gen, 4 kiếu hình B.27 kiếu gen, 8 kiếu hình

Câu 4 Cho phép lai P:AaBbDdNn x AabbDdnn Theo lí thuyết, tỉ lệ số kiểu gen dị hợp ở F; là

Câu 5 Vĩ dụ nào sau đây là cƠ quan tương tự

1 cánh sâu bọ với cánh dơi 4 mang cá và mang tôm

2 chân chuột chui và chân dề dui 5 tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của động

vật

3 ruột thỪa Ở người và manh tràng Ở thỏ

VÌ dụ đúng là:

Câu 6 Kích thước của quấn thế thay đổi khéng phu thudc vao yéu 16 nao sau day?

_& MỨc đỘ tỬ vong B Sức sinh sản C Cá thế nhập cư và xuấtcư D TỈ lệ đực, cái

_Câu 7 Giả sử trong mỘt gen có mộỘt bazƠ nitƠ xitôzin trở thành dạng hiếm (X°) thi sau 3 lấn nhân đôi

sẽ có bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X thành A-T

Câu 8 Ở phép lai giữa ruồi giấm ^— X°X' với nồi giấm ^C X°Y cho E,có kiểu hình đồng hợp lặn

về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là

Câu 9 Cơ thể bình thường có gen tiến ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị

bệnh này Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thế sẽ bị bệnh Gen tiến ung thư

bị đột biến Ở vùng nào sau đây?

B Vùng mã hóa và vùng kết thúc D Vùng điều hòa

Câu 10 Ơ một loài thực vật, P thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản giao phấn với nhau F; thu được 100% cây thân cao Cho F; tự thụ phấn F; có sự phân li kiếu hình theo tỉ lệ 56,25% cây thân cao : 43,75% cây thân thấp Tính theo lý thuyết, trong số các cây thân thấp thu được ở F; thì tỉ

lệ cây thuần chủng là

Trang 2

3

Câu 11 MỘI cặt› nhiễm sắc thế tương đồng được quy ước là Aa Nếu cặp nhiễm sắc thế này không phân li Ở kì sau của giảm phân 1 thì sẽ tạo ra các loại giao tử

AB CD

Câu 12.Cơtb}ế #È €ứ chỉ có hoán vị gen Ở B và b với tấn số 20% thì tỉ lệ giao tử Ab CD là

Câu 13 Trong quá trình tiến hoá, sự cách li địa lí có vai trò

A Tác động làm biến đối kiếu gen của cá thế và vốn gen của quần thế,

E Hạo chế sự giao phối tự do ga các cá thể thuộc các quốn thể khác loài,

C Là điều kiện làm biến đổi kiếu hình của sinh vật theo hướng thích nghĩ

Ð Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuỘc các quần thể cùng loài

Câu 14 MỘI gen có chiếu đài 0,408 m và 900 A, sau khi bị đột biến chiếu dài của gen vẫn không đối nhưng số liên kết hiđrô của gen là 2703 Loại đột biến đã phát sinh là

A Thay thế ruỘt cặp uc lêÔ4i1 B Thay thế 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X

C Thêm một cắp muclêôti1 D Mất một cỗp nuclêôtit

Ở người, bềnh bạch tạng do một gen có 2 alen quy định nhóm máu do một gen gồm 3 alen

k ching

A Có 3 kiểu gen dị hợp về cả 3 tính trạng nói trên

B Có 27 loại kiểu hình về cả 3 tính trạng nói trên

C Có 3 kiếu gen khác nhau về tính trạng nhóm máu

Ð Có 12 kiếu gen đồng hợp về 3 tính trạng nói trên

Câu 16, Trên một nhiễm sắc thế, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:

AB = L5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2.0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM Trật tự đúng cỦa các gen trên

nhiễm sắc thể đó là

Câu 17 Ở độu Hà Lạn, gen A quy định bạt màu vàng trội hoàn toàn so với alen ø quy định hat màu xanh Cho

cây mọc lên từ hật màu vàng giao phấn với cây mọc lên từ hạt màu xanh, thu hoạch được 900 hạt vàng và

895 họt màu xanh Gieo số hợt đó thành cây rồi cho chúng tự thụ phấn, khi thu hoạch sẽ có tỉ lệ họt vàng (theo

lí thuyết) là

Câu 18 Ở modi giấm, gen A quy đính thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân den, gen Ð quy định

cảnh dài là trội hoàn toàn so lành cự Hhế; cánh rà: Tại cầu dàn cày răng xấu sấu một tu điển xi: SỈ

thường, Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàa toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm

trên nhiễm sắc thế giới tính X, không có aằen tương Ứng trên Y

Phép lại: ' ke cho Fị có kiếu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỷ lệ 15%

khác nhau

gẽ Eh

Tính theo lí thuyết, tấn sỐ hoán vị gen là

A 23%, b 18% C 1%% D 30%,

Câu 19.Ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn toàn so với cánh ngắn Các gen quy màu thân và chiếu dài cánh cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thế và cách nhau 40 cM Cho ruồi giếm thuần chủng thân xám, cánh dài lai vỚi ruồi thân đen, cánh cụt; E, thu được 100% thắn xám, cánh đài Cho ruồi cái E, lai vớt ruồi thân đen, cánh dải dị hợp E; thu được kiểu

hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ

có hoạ i

A kÏ Kr&a (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh B ki Jura thuộc đại Trung sinh

C kỉ Trá« (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh, D ki Dé tam (Thar ba) thudc dai Tân sinh, Pe

2/6 — Ma dé thi 234

Trang 3

Cln 21, NgƯỜI ta SỬ đụng một đhời pöilaac3Đ0dI có 7 + XX.„ 0,25 Llna Khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôllxuclêôtit bố sưng có chiếu dài bằng chiểu dài của chuỗi kiuôn đó Tính đưeo lí đuyyết, tỉ lệ các loai nuclédcir wy do cấn cung cấp cho quá trình tống hợp này là:

A.A*+G~*227X¿T+Xx~=71%9, B.A + G = 8% T + X ~ 20M,

Câu 22 Cho con đực thân đen, mắt trắng thuần chủn eee

được F, đồng loạt thân xám, mắt đỏ Cho F, giao phối với nhau, đời F; có 50% con cái thân xám m

đỏ, 20% con đực thân xám mắt đỏ, 20% con đực thân đen mắt trắng, 5% con đực thân xám mắt trắn

5% con đ Bi ốm mất đố; Cha Mất coh Clon uh Cone dc wet clo gia ý Giác Pads lal này dị

sự chỉ phối của các quy luột :

1 Di truyền trội lặn hoàn toàn

3, Gen nằm trên NST X, di truyền chéo

3 Liên kết gen không hoàn toàn

4 Phân ii độc lập

Phương án đúng :

Câu 23 Ở một loài có bộ NST 2n = 20 Một thể đột biến mà cơ thể có một số tế bào có 21 NST, mot

số tế bảo có 19 NST, các tế bảo còn lại có 20 NST Đây là dạng đột biến

A Lệch bội, được phát sinh trong quá trình phên-bào nguyên phân

B Đột biến đa bội lẻ, được phát sinh wong giảm phân tạo giao tử Ở bố lặc mẹ

C Đa bội chẵn, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân

D Lệch hội, được phát sinh trong qué trình giắm phân tạo giao tử Ở bố và mẹ

SỐ axit amin trong 1 phân tử peôtêqa hoàn chỉnh do mARN trên tống hợp là

Câu 25 Nếu cả 4 hệ sinh thái đưới đây đều bị nhiễm độc chỉ với mức độ ngang nhau, con người ở hệ

sinh thái nào đưới đây sẽ bị nhiễm độc chì nhiều nhất?

A Tảo đơn bào — thin mém —_ cá ~ người

B Tảo đơn bào - động vật phù du -‹ cá - người

C Tảo đơn bào -~ động vật phù du ~ giáp Xác -+ ca chim người

D Tao don bio = ci _ người

Câu 26.Ở một loài thực vat, gen A quy định thân cao trỘi hoàn toàn so với gen a quy định thắn thấp, gen

B quy định hoa đỎ trỘi hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được Fị phân lí theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng, Cho biết không có đột biến

xy ra Kiếu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là

A AaBB x aabb B AB/ab x ab/ab C AaBb x aabb D Ab/aB x ab/ab

Câu 27 BỆnh phenylketo niệu xẩy ra do

A dư thừa tirozin trong nưỚc tiểu

B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X

C chuỖi beta trong phãn tử hemogjobin có sự biến đổi một axit armin

D thiếu enzim xúc tác cho phẩn ứng chuyển phenylalanin trong thức ăn thành tirozin.

Trang 4

Câu 28.Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sư có mặt của mỗi aÌen trội bất kỳ làm tăng lượng mêlanin nên da xẵm hon 2 người cùng có kiếu gen AaBbDd kết hôn thì xác sudt dé con da trang 1a

Cân 28 Nhân tố nào sau đây không phải là nhấn tố iến hóa —

Câu 30 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là

A tố hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại

B hạn chế được hiện tượng thoái hóa

C tạo được hiện tượng ưu thế lai tỐt nhất

D khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa

Câu 31 Phương pháp nghiên cứu di truyền người nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng

C Dubaisdana Ð Nguia cứa rô đống nh

Câu 32.Cho một 56 hiện tượng sou::

(1) Ngựa vần phân bố Ở châu Phí nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố Ở Trưng Á (2)

Cừu có thế giao phối với dê, có !Ìxụ tinh tạo thành lượp tử nlưưng lợp tử bị chết ngay (3) LỪa giao

phối với ngtựa sinh ra con la không có khả năng sinh sắn

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này tuường không thu phan cho hoa của loài cây khác

Những hiện tượng rxào trên đây là biếu hiện của cách 3i sau hợp tử?

Câu 33 Gen A có chiều đà 15⁄3%xn và có 1169 liên kết hiđy0 bị đột biến: đành: aảen: a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần

thứ nhất đã tộo ra các gen con, tết cả cic gen con này lại tiếp tục nhân đôi lắn thứ bai Trong 2 lắn nhận đôi, môi

trưỜng nỘi hào đã cung cấp 10813 rxx3êôtt loại ađênia và 1617 nuclêôt loại guuanin [3ang đột biến đã xảy ra với

Ab

par ee B, thay thế mỘt cập A - T bồng một cặp G - X

C mat mot cap G - X Ù thay thế mỘt cặp G - X bằng mỘt cặp A - T

PT nb go elaguiteg i nà m tEguie 0 về di cà A Tạo ra ] có tử cổ các

R tra lier ie cher pes note eked nee „

C Tạo ra giống cả chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

D Tạo ra giống lúa "gạo vàng” có khả năng lợp: 1 - caÔtes (iiển chất tạo viatrfa A) trong hột

Câu 35 Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 40cM Nếu mỗi cặp gen quy định

Ab Ab một cặp tính trạng và trỘi hoàn toàn thì Ở phép lai TƯ ap kiểu hình mang cả hat tính wang wi (A- B-) sẽ chiếm tÍ lệ

Câu 38 Có hai quấn thế thuỘc cùng một loài Quần thế 1 có 750 cá thể, trong đó tấn số A là 0,6 Quần thế I1 có 250 cá thế, trong đó có tấn số A là 0,4 Nếu toàn bộ các cá thế ở quần thể I1 đi cư vào quấn thể | thi ở quấn thể mới, aien A có tấn số là

Câu 37 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đối lôcut của gen trên NST

A Đột biến lệch bội và đột biến đảo đoạn B Đột biến đa bội hóa và đột biến lệch bội

C Đột biến gen và đột biến lệch bội D Đột biến chuyến đoạn và đảo đoạn

Câu 38 NỘI dung nào dưới đây phdn ánh đúng thuyết tiến hoá hiện đại?

A Các cá thế là đơn vị tiến hoá cơ bản

B Loài là đơn vị tiến hoá cơ bắn

C Nếu quấn thể không ở trạng thái cân bằng di truyến, tức là nó đang tiến hoá

D Nếu quấn thế ở trạng thái cân bằng đi truyền, tức là nó đang tiến hoá một cách Gn định

4/6 - Mã để thí 234

Trang 5

Câu 39 Một cá thế có kiểu gen Aa bz (tấn số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%) TỈ lệ loại giao tử ablD là :

Câu 40 Sinh vật nào sau đây không được gọi là sinh vật biến đối gen ?

A Một gen trong tế bào bị loại bỏ B Làm biến đối một gen sẵn có thành gen mới

€ Được lặp thêm mỖột gen nhờ đột biến lặp đoạn Ð Được nhận thêm một gen tỪ một loài khác

II PHAN RIENG Thi sinh chỉ được chọn làm một trong hai phấn (phấn A hoặc phấn B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Trong trường bợỢp giảm phân và thỤ tình: bình thưỜng, mỘt gen quy định mỘt tính trạng và gen trội

là trỘi hoản toàn Tính theo Ìí thuyết, phép lai Aalb[xIHh x AaBbixIHh sẽ cho kiểu hình mang 2 tính trạng

trội và2 ính vọng lận ở đời con duếu: dlÿ

Câu 42 Trong mô hình cấu trúc của op@vœ Lạc, vùng vận bành là ơi

A chứa thông tín mã boá các axit amin trong phân tử prôtêqn cấu trúc

B ARN pélimeraza bim vào và khởi đấu phiên mã

C prôtêin ức chế có tl»ể liên kết làm ngần cẩn sự ma

D mang thông tin quy định cấu trúc peÖ4êin ức chế

Câu 43 Vật chất di trưyến của một chủng virut là phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại

nuciêôtit A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24% Vật chất di truyền của chủng virut này là

A ADN mạch đơ BARNmạchđơa C.ADNmạchkếẹp D ARN mạch kếp

Câu 44.Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường gây hộu quả lớn nhất?

A Đảo đoạn NST 8 Mất đoạn NST C, Lặp doan NST D Chuyển đoạn NST

Câu 45 Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?

A SAA * taavà Aa X faa B ¢AA * Saava TAA X saa.,

Cc “AA * faava faa * 2 AA D, #Aa X ?Aavà “Áa X 2 AA,

Câu 46 Khoảng cách giỮa các gen a, b, c trên một NST như sau : giữa a và b bằng 41cM; giữa a và c bằng 7cM; giữa b và c bằng 34cM Trật tỰ 3 gen trên NST là

Câu 47 Trong một gia đình, bố mẹ đều bình thường, con đấu lòng mắc hội chứng Đao, con thứ 2 của họ

A Không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra

B Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có 1 giao tử mang đột biến

C Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền

Ð Có thế bị hội chứng Đao nhưng với tấn số rất thấp

Câu 48 Cho biết mỖi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truy ến trội hoàn toàn; tần sỐ hoán

vị gen giữa A và B là 20%, Xét phép lai an XP X x 3 X‡Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm

tỉ lệ

A 45%

Cad Sau 20 thE be hju tac Ủa thuốc trừ sâu, tÍ lệ cá thể mang gen kháng thuốc ấn

ee ad deg le ain 550 Th bo 0 0V uận nể ức Đi doc Lưng xi kiên cứu theo hướng

A Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu sinh hoc B Chuyến gen kháng sâu bệnh clo cây trồng

€ Nuôi nhiều chim ăn sâu D, cen gây bệnh cho sâu

Câu 50 Hình thức bố cá thế đồng đếu quấn thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể tận đụng được nhiều nguỐn tỪ môi tr

8 Giảm sự cạnh tranh gay gắt giỮa các cá

C Các cá thể hỖ trợ nhau chóng chọi với điểu kiện bất lợi của môi trường

Ð Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

5/6 — Ma dé thi 234

Trang 6

Câu 51 Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST t đống khác nhau một quấn thể ngẫu

Câu 52 O m6t loa thyse vat, dé tao thành màu đỎ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ :

Chất trắng ——————+ Chất vàng Chất đỏ

Gen a va b không tạo được eazim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau

Cho cây AaBb tự thụ phấn được F; thi tỉ lệ kiểu hình ở đời F, là

A 12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng B 9 đỏ : 3 vàng : 4 rắng,

€ 9 đồ : 3 trắng : 4 vàng D 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng,

siete Ties Sn i es Oy ak ap pes es Oa bal cep HET Mic sees Sat ic Seco WP Be

sung, trong đó có c nh, hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định

heh sien Sie Oe as e dinh hoa trang, quấn thể đang cân bằng về di truyén, tong 46 A

có tắn số 0,4 và B có tắn số 0,3 Theo lí thuyết, kiếu hành lưoa đỏ chiếm tỉ lệ

_Câu 54, Trong những điếu kiện thích hợp nhất, lợn Í 9 tháng tuổi đạt 50 kg, ong khi đó lợa Đại Bạch ở 6 tháng tuổi đã đạt 90 kg Kết quả này nói lên :

A Kiểu gen đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định nắng suất của giống

8 Vai trò quan trọng của môi trường trong việc quyết định cân nặng của lợn

€ Vai trò của kã thuật nuôi đưỡng troag việc quyết định cần nẵng của lợn

Ð Tính trạng cân nặng ở lợn Đại Bạch do nhiều gen chỉ phối hơn ở lợn |

Câu 55 Một phân tử ADN của vi khuấn thực hiện nhân đôi, người ta đếm được tổng số 60 phân đoạn Okazaki $6 doan mồi cần được tổng hợp là

Câu 56 Tại sao tấn số đột biến ở từng gen rất thấp nhưng đột biến gen lại thường xuyên xuất hiện trong

quan thé giao phối?

A Vì vỐn gen trong quần thế rất lớn B Vì gen có cấu trúc kém bến vững

C Vì số lượng gen trong tế hào rất lớn D, Vi NST thường bắt cặp và trao đổi chéo trong giäm phẩm, Câu 57 Biết mỖi gen quy định rnỘt tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn

Phép lai # AaBbDdeeGg x + AabbDdFeGg sẽ cho loại kiếu hình giống mẹ chiếm tỉ lệ

A, 27/128 B 81/128 C, 27/256 D, 9/256

Câu 38 ĐỂ xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ L.inh (bộ Khi), người ta

cứu mức đỘ giống nhau về ADN của các loài này so vớt ADN của người Kết quả tu được (tính theo tỈ

lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khí Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khi Capuchin: 84.2%;

vượn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả nảy, có thể xác định mối

quan hệ họ hàng xa dẩn giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng: aói trên theo trật tự đúng la:

A Người - tính tính - vượn Gibbon - khi Rhesut - khi Vervet - khi Capuchin

B NgƯỜi - tỉnh tình - khÏ Rlsesut - vượn (;8bon - khỈ Capuchin - khi Vervet,

C Người - tính tính - khi Vervet - vượn Gibbon- khí Capuchin - khi Rhesut

D Người - tỉnh tĩnh - vượn Gibbem - khÍ Vervet - khí Rheswt - khÍ Capucbán

Câu 39 Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bao thực vật có thành xer›luđôzØ,

TC Ti, gen bằng gen kảvødônghêNm gen

C chuyến gen trực tiếp qua ống phấn D chuyén gen bang plasmit

Câu 60 Vì sao giao phối ngẫu nhiên cùng có vai trò quan trọng trong tiến hoá?

A Vì giao phối ngẫu nhiên tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

B Vi chỉ có giao phối ngẫu nhiên mới giúp cho quần thể duy trì nòi giống

€ Vì nó phát tán các alen đột biến và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

D Vì nó nhân rộng và phát tán các alen đột biến

Hết — —

6/6 - Mã để thí 234

Ngày đăng: 29/08/2013, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 50. Hình  thức  bố  cá thế đồng  đếu  quấn thể có ý  nghĩa  sinh thái gì? - ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN SINH HỌC
u 50. Hình thức bố cá thế đồng đếu quấn thể có ý nghĩa sinh thái gì? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w