1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI-TẬP-DỰ-ÁN

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 344,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh : 1.

Trang 1

BÀI TẬP DỰ ÁN 1

-

-

- :

1 2 3 4 / SP) 80 85 80 75 (%) 80 90 90 90 ) 400 400 450 450 - c ngân hàng ABC cho vay 60% nguyên giá c a dây chuy n thi t b v i lãi su Kho c tr c ã gi m dần trong 3

- c a là 3

a/ L p b ng k ho ch kh u hao b/ ng k ho ch tr n vay c/ L p b ng báo cáo k t qu ho ng s n xu t kinh doanh d/ L p b q m TIPV BÀI TẬP DỰ ÁN 2

- ầ

t, tổng giá tr ti n ẽ

2

- ầ 3 , thu h i c a d án - (bao

q :

3

(%) 65 75 80 100 - :

Trang 2

+

- q

-

- D ki n d án không có kho n ph i thu và không có kho n ph i tr - nh trích kh

pháp tổng s a thi t b

- ã ầ ã

3 ã 3

- ầ 25%

u ha ng và thi t b và B

q ng s n xu t kinh doanh q a d án d/ N nh phí h m kh hêm 100 tri

ch ầ q m EPV, thì theo anh/ch , d án có còn kh thi hay không? T i sao? BÀI TẬP DỰ ÁN 3 Nh n bi t nhu cầu th ng v máy tính xách tay hi ũ ã nghiên c u và th c hi n d án xây d ng nhà máy l p ráp s n xu t máy tính xách tay hoàn chỉnh Vì tính kinh t , các lo i linh ki n và bo m ch c a máy tính sẽ t hàng s n xu t t các công n t c ch Công ty không t s n xu t Thông tin c a d

Đầu tư: - Đất đai: Cty thuê 2.000 m2 t Khu công ngh M xây d ng l p ráp máy tính và nhà kho v i m c giá thuê là 3 ng/m2 b ầu tr t 0

- Nhà xưởng, nhà kho và máy móc thiết bị: giá tr n 25 t ng Th i gian hữu d ng c ng, nhà kho và thi t b

- ã i di n hãng Microsoft t i Vi c quy n s d ng các phần m t c a hãng v i m ã i tr m t lần vào cu 4,5 t ng Chi phí này sẽ c phân bổ u trong 3 i hình th c kh u hao tài s n vô hình Dự kiến sản lượng: Công su t thi t k c ng l p ráp máy tính là 15.000 máy

S n l ng tiêu th ầu tiên d ki n kho ng 70% công su t thi t k Hai p theo sẽ t 80% công su t thi t k Giá bán: 7 tri ng/máy và m c giá này d ki u/máy m c giá ròng m thu VAT Chi phí hoạt động: - Linh kiện lắp ráp m c tính là 4 tri ng/máy Công ty tin r ng những linh ki n t ổi giá gi

- Lao động c a d án g m 2 lo i:

Công nhân: i, ti ì q i là 2,5 tri ng/tháng

Kỹ sư: i, ti ì q i là 4 tri ng/ tháng

Trang 3

Tiền điện sản xuất và bao bì ph thu c vào s ng tiêu th c kho ng 250 ngàn ng/máy

Chi phí quản lý và bán hàng c kho ng 5 t

Vốn lưu động:  Kho n ph i thu c tính kho ng 10% doanh thu  T n quỹ ti n m c kho ng 2% doanh b m các chi tr ng xuyên  Kho n ph i tr c kho ng 10% chi phí mua linh ki n  T n kho thành ph m vào cu i m c kho ng 5% doanh thu c

Tài trợ vốn: v ầ ầ ki n sẽ vay Ngân hàng v i s ti ng b ng 60% chi phí ng, nhà kho và thi t b vào cu i lãi su , tr 3

u, lãi theo d n gi m dần Các thông tin khác i c a v n là 10%, thu su t thu TNDN 25%, tài s n c nh kh ng th ng a/ L p b ng k ho ch kh u hao và k ho ch tr n b/ L p b ng báo cáo k t qu ho ng s n xu t kinh doanh c/ L p b n ti n t q m tổ ầ n NPV, IRR c a d án Theo anh/ch ũ ầ án này hay không? ì ầ án l ũ nh p tr c ti p máy tính xách tay t Hàn Qu c và phân ph i t i Vi ò ò a

0 1 2 3 4 NCF- TIP (10.000) 8.000 10.000 12.000 14.000 Theo anh/ch , Cty nên chọn th c hi ầ ? d ò n b ng nhau) BÀI TẬP DỰ ÁN 4 X ầ

M – ĩ

Thông tin về đầu tư : 1 3 M

2 ầ ò

TM ã ầ 3 ã

3

2 M ĩ ò

 M 3 ổ

ò 3

 ĩ ổ

ò 3 3

3 3 ổ q

Trang 4

Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh :

1 Thông tin về doanh thu:

 é q Gía vé

 ì ì 300 ngày  ì ì M – ĩ

2 hành khách 

2 Thông tin về chi phí :  ỡ ỳ là

 0 0

 ữ

Yêu cầu : a/ L p b ng kh u hao, b ng k ho ch tr n và lãi vay b/ L p b ng báo k t k t qu ho ng kinh doanh c/ L p b q E u qu d án s d ng tiêu chu n NPV, IRR d/ N u th ò q m EPV thì d án có th c hi c hay không? BÀI TẬP DỰ ÁN 5 Nh n th y nhu cầu l n v cà phê ch ng cao t i tr c, Cty Thái Lâm ti n hành nghiên c u và phát tri n d án xây d ng nhà máy s n xu t và ch bi n cà phê t i Daklak Các thông s c a d

+ Chi phí đầu tư ban đầu: - Nhà máy ch bi c xây d ng trên m c mua v i giá 1.5 t

Toàn b chi phí xây d c tính kho ng 2 t

- Máy móc, thi t b ch bi n nh p kh u t Mỹ v i giá CIF 800.000 USD, thu nh p kh u 10%, chi phí v n chuy n và l t ch y th b ng 2% trên giá CIF c a máy móc thi t b T giá

+ Sản xuất: - Nhà máy có công su t thi t k t kho ng 15.000 t n cà phê h t m S ng tiêu th 1 b 2 b 3 ng 100% công su t thi t k Tùy theo gi c tr ũ u ki n th i ti i t n cà phê h t cho ra x p xỉ 700 kg cà phê thành ph m, t c là kho ng 70% trọ ng c a cà phê h t + Giá cả: - Giá thu mua cà phê h t: H c các nhà s n xu t thu mua là 20 tri u VND/t n, d ki n giá sẽ

- Giá bán cà phê thành ph m: Giá bán cà phê thành ph m trên th ng là 45 tri u VND/t n, và kỳ vọng

+ Chi phí hoạt động:

Trang 5

- Chi phí tr c ti p: Các ho t ch t ph gia s d ng trong quá trình ch bi c tính b ng 20% và chi phí nhân công tr c ti p b ng 25% tính trên chi phí nguyên li u chính (cà phê h t)

- Các chi phí gián ti p ò …

c tính là 650 tri u VND m t ng

+ Huy động vốn:

ã c ngân hàng ABC duy t c p s v t b

v i lãi su t 10%/1 n ã gi m dầ 3

+ Các thông số khác:

- Kho n ph i thu h ng 10% doanh thu

- Kho n ph i tr h ng 10% chi phí mua cà phê h t h

- c kh , máy móc thi t b kh u hao h t trong su t th i gian ho ng c a d n tính Gía bán thanh lý ròng c a máy móc thi t

b là 500 tri

- ã ầ ò

l i là 25%

- i c a v n là 15%

Yêu cầu:

a/ L p b ng k ho ch kh ng và máy móc thi t b , k ho ch tr n và lãi vay

b/ L p b ng lãi l

c/ L p b q m tổ ầ RR q

k t lu n d án có kh thi hay không?

d/ N u chi phí gián ti p h ì án có còn kh thi hay không?

BÀI TẬP DỰ ÁN 6

Nh n th y th m nh v nuôi tr ng th y s n t i khu v c tỉnh B n Tre, Cty TNHH VINAFISH quy nh th c hi n d án nuôi tr ng, ch bi n và xu t kh u s n ph m th y s n t t

qu nghiên c u c ì u ki n thổ ỡng t h p v i ba lo i th y

s n g c chính quy t v i ti n thuê ng/ha

D án sẽ ầ t s tài s n c m:

- 1 dây chuy n ch bi n th y s c nh p t Mỹ v i giá CIF 200.000USD, thu nh p

kh u 20%, chi phí v n chuy n, l t 100 tri

- 3 h th ng thi t b canh tác chuyên d ng hi i tr giá 120.000 USD/ h th ng

- 4 xe t i tr chuyên d ng giá 30.000 USD/xe

- 3 ng tr giá 20 tri u VND/m2,

- h tầng khác tr giá 500 tri ng

Các tài s n c nh d nh kh u trong su ò i c a d

a tài s n sau khi d án k t thúc ho ng là 500 tri u, chi phí thanh lý 40 tri u

Gía xu t kh u trên th ng c a 3 lo i cá trên hi n nay là tôm 15.000 USD/t n, cá saba 3.500 USD/t n, và cá tra 1.500 USD/t t và s n

ng tiêu th c a t ng lo ầ tôm (30 ha) 10 t

Trang 6

saba (10 ha), 15 t ng tiêu th

ki c 10%

D a vào h s chuy ổi th ì q a m i loài (t l giữa tổ ng th y

s ổng trọ ng tôm thu ho c trên m di n tích), chi phí th

1 Th i ch a 20% protein 1 (*) 20 tri u/t n

2 Th i ch a 20%

protein

7 (**) 12 tri u/t n

* c 1 t m, cần 100 kg th

** c 1 t m, cần 700kg th

Các lo c th hi n trong b ng sau

3 Chi phí qu n lý và bán hàng 400 tri u/1

4 Chi phí khác (khuy n nông, R&D ) 100 tri u/1

tài tr d p và Phát tri n Nông thôn tỉnh

B n Tre m t kho n v n b ng 60% tổng v ầ ầu v i lãi su trong 3

c tr v n g ã c ân h n g c tro ầu tiên)

m b o d án ho ng m t cách liên t c, Cty d trù kho n v giá

3 t thu h i c a d p theo, d án d trù kho n v

ng tài tr cho kho n ph c tính b ng 10% doanh thu

T su t sinh l i kỳ vọng c a d án là 15%, thu TNDN 25%, t giá 20.000 VND/USD

Yêu cầu:

a/ L p b ng k ho ch kh u hao, b ng k ho ch tr n và lãi vay

b/ L p b ng lãi l

c/ L p b q m TIP Tính NPV, IRR c a d án Theo anh/ch d án

có kh thi hay không?

q m EPV thì d án có còn kh thi hay không? T i sao?

Ngày đăng: 27/09/2016, 20:35

w