1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI GIANG KE TOAN MAY MISA

14 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 139 KB
File đính kèm BAI GIANG MISA.rar (19 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút dự toán nhập quỹ tiền mặt: Cần có: Giấy rút dự toán Phiếu thu VD1: Rút dự toán tiền mặt mua VPP số tiền 200.000 Rút dự toán tiền mặt ở mục công tác phí số tiền 300.000đ ---Thêm trê

Trang 1

Cách tạo cơ sở dữ liệu

Tệp/Tạo mới từ đầu

Xuất hiện hộp thoại đăng nhập với đường dẫn

.\MISAMIMOSA

Đồng ý

Có 6 bước để tạo cơ sở dữ liệu:

B1: Cách tạo dữ liệu kế toán

Tạo mới từ đầu

Tiếp tục

B2: nơi lưu dữ liệu kế toán

Tên dữ liệu kế toán (không dấu)

Nơi lưu: mặc định

Tiếp tục

B3: Thông tin đơn vị

Điền đầy đủ thông tin

Nhấn tiếp tục

B4: Thông tin ngầm định

Chọn Nguồn: Nguồn Huyện\

Chương: chọn chương tương ứng Loại: Không chọn

Khoản: Chọn khoản tương ứng

Tiếp tục

B5: Tuy chọn của đơn vị

Chọn: …

Tiếp tục

B6: Ngày hạch toán

Ngày 01/01/2010

Tiếp tục

Trang 2

-Thực hiện để tạo data kế toán

Vidu: Tạo dữ liệu kế toán có tên: THUC_HANH_2010

Nguồn Huyện

Chương, khoản: tương ứng

I

1 Khai báo thông tin ban đầu:

Tiện ích/khai báo thông tin ban đầu

2 khai báo kho bạc:

Tiện ích/khai báo thông tin ban đầu/tài khoản kho bạc

Thêm (trên thanh công cụ)

Khai báo nguồn kinh phí:

3 Ngân sách Huyện

3.1 Ngân sách huyện tự chủ

3.1.1 NS Tự chủ 3.1.2 NS CCTL 3.2 Ngân sách huyện không tự chủ

II Nhận dự toán đầu năm, bổ sung

1 Nhận dự toán đầu năm

2 Nhận dự toán bổ sung (tương tự 1)

Nhận dự toán đầu năm : Nợ 0081

_

III Rút dự toán

1 Rút dự toán nhập quỹ tiền mặt:

Cần có: Giấy rút dự toán

Phiếu thu

VD1: Rút dự toán tiền mặt mua VPP số tiền 200.000

Rút dự toán tiền mặt ở mục công tác phí số tiền 300.000đ

-Thêm (trên thanh công cụ)

Mã nguồn kinh phí Tên nguồn kinh phí Tính chất

Mã số cấp NS

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán tiền mặt Điền đầy đủ thông tin chung, chứng từ

Rê chuột đến bấm vào đây đên hêm mới Cất và in giấy rút dự toán

Tiện ích/ Sinh phiếu thu Chương trình tự định khoản 111/46121

Kho bạc/nhận dự toán/nhận dự toán đầu năm

Nhập thông tin cần thiết Cất và in chứng từ kế toán

Trang 3

2 Rút dự toán chuyển khoản:

Cần có: Giấy rút dự toán

Chứng từ kế toán

VD2: Rút dự toán chuyển khoản tiền điện tháng 01 số tiền 500.000

Cách chỉnh sửa Giấy rút dự toán

VD3: do rút nhầm 300.000đ thành 500.000đ

Cách làm:

Xóa chứng từ kế toán

Quay lại giấy rút để chỉnh sửa

BT1: Ngày 02/01 ông nguyễn văn thọ rút mua CCDC 2.000.000đ nhập quỹ tiền mặt bằng hình thức tạm ứng đã cấp dự toán

BT2: Ngày 03/01 chuyển khoản thanh toán tiền nước 100.000đ cho công ty nước số tài khoản 301.01.00.00.087 ngân hàng NN&PTNT tỉnh phú yên

Quy trình lập bảng kê

1 Phiếu chi Phiếu chi thực chi

Phiếu chi tạm ứng đã cấp dự toán

Phiếu chi tạm ứng chưa cấp dự toán

Phiếu chi Ghi thu – Ghi chi

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản Điền đầy đủ thông tin chung, chứng từ

Rê chuột đến bấm vào đây đên hêm mới

Cất và in

Tiện ích/ Sinh chứng từ chuyển khoản Chương trình tự định khoản 66121/46121

Kho bạc/chuyển khoản kho bạc/danh sách chuyển khoản kho bạc/chọn chứng từ cần xóa/ nhấn nút bỏ ghi/ chọn xóa/yes

Kho bạc/rút dự toán chuyển khoản/danh sách rút dự toán/chọn giấy rút cần sửa/

nhấn nút sửa/ cất

Tiền mặt/lập phiếu chi/phiếu chi Cấp phát: Dự toán

Nghiệp vụ: Thực chi

Tiền mặt/lập phiếu chi/phiếu chi Cấp phát: Dự toán

Nghiệp vụ: tạm ứng đã cấp dự toán

Tiền mặt/lập phiếu chi/phiếu chi Cấp phát: Dự toán

Nghiệp vụ: tạm ứng chưa cấp dự toán

Tiền mặt/lập phiếu chi/phiếu chi

Cấp phát: Ghi thu – ghi chi

Nghiệp vụ: Ghi thu – Ghi chi

Trang 4

- ngày 05/01 rút dự toán nhập quỹ tiền mặt 250.000đ bằng hình thức tạm ứng

đã cấp dự toán; ngày 10/01 chi cho anh nguyễn văn thọ chi tiếp khách 250.000đ, ngày 11/01 thanh toán tạm ứng số tiền này

-Ngày 06/01 rút dự toán nhập quỹ tiền mặt 500.000đ bằng hình thức thực chi; ngày 11/01 anh nguyễn văn thọ chi mua văn phòng phẩm số tiền 500.000đ -Ngày 07/01 anh Nguyễn Văn Thọ rút tiền TƯ chưa cấp dự toán số tiền 100.000đ nhập quỹ tiền mặt, ngày 12/01 chi mua VVP số tiền 100.000đ Ngày 13/01 thanh toán số tiền trên

2 Cách lập bảng kê

Lập bảng kê thực chi

Lập bảng kê tạm ứng đã cấp dự toán

Lập bảng kê

Thanh toán tiền tạm ứng

Lập bảng kê tạm ứng chưa cấp dự toán

Lập bảng kê

Thanh toán tiền tạm ứng

Kho bạc/lập bảng kê/lập bảng

kê chứng từ thanh toán thực chi Chọn phiếu cần lập

Cất, in

Kho bạc/lập bảng kê/lập bảng kê chứng từ thanh toán tạm ứng đã cấp

dự toán Chọn phiếu cần lập Cất, in bảng kê và giấy đề nghị thanh toán tiền tạm ứng

Chọn tab thanh toán Chọn phiếu cần thanh toán Nhấn nút thanh toán (trên thanh công cụ)

Kho bạc/lập bảng kê/lập bảng kê chứng từ thanh toán tạm ứng chưa cấp dự toán

Chọn phiếu cần lập Cất, in

Chọn tab thanh toán Chọn phiếu cần thanh toán Nhấn nút thanh toán (trên thanh công cụ)

Trang 5

Lập bảng kê Ghi thu – ghi chi

-Lập phiếu thu

* Nếu chi các khoản bằng nguồn tiền 5118 (lập phiếu chi hoạch toán bình thường; chú

ý cấp phát và nghiệp vụ: Khác và không chọn)

** Bổ sung nguồn: (hoặc nhận giấy báo có ở kho bạc)

• Đơn vị có thu hoạt động sản xuất, kinh doanh:(nguồn thu sự nghiệp, ghi thu-ghi chi) Cần phải tách thêm ra tk531:

VD: 5311 THU BẢO VỆ VỆ SĨ

5312 thu điện công nghiệp

5313 thu lớp may

5314 thu sửa chưa điện thoại 1111.01 Tiền NS (Thông qua dự toán)

1111.02 tiền thu sự nghiệp

VD: thu học phí lớp may: 1111.02/5313

Chi hoạt động kinh doanh

vd: Chi hỗ trợ học viên may 63121/1111.02 (Nguồn thu sự nghiệp) ghi thu -ghi chi

Tiền gửi:

Tiền mặt/lập phiếu thu/phiếu thu Vd: thu học phí, thu cho thuê hội trường

Nợ 1111

có 5111 (5118) nguồn: phí lệ phí để lại (khác) cấp phát, nghiệp vụ: Ghi thu – ghi chi, (khác , không chọn) hoạt động: hoạt động thường xuyên, (hoạt động không thường xuyên) cất, in phiếu thu

Kho bạc/lập bảng kê/lập bảng kê chứng từ thanh toán Ghi thu-ghi chi Chọn phiếu cần lập

Cất, in bảng kê

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác Hoạch toán Nợ 5111

Có 46121

Tiền gửi/thu tiền/thu tiền gửi VD: Nộp tiền vào ngân hàng, kho bạc Hoạch toán Nợ 1121

Có 1111

Trang 6

1 Thu tiền gửi

2 Chi tiền gửi

BT: anh Nguyễn Văn Thọ Thu học phí tháng 02 số tiền 50tr, ngày 03/01 anh thọ nộp 50tr vào tài khoản tiền gửi, Ngày 04 anh Thọ rút tiền 20tr nhập quỹ tiền mặt

-Quy Trình Làm LƯƠNG (khối giáo dục)

1 Hạch toán chi lương

-Tính lương và phụ cấp phải trả (91,5%)

Nợ 66121

Có 334

- Chi lương phụ cấp (91,5%)

+ Chi bằng tiền mặt

Nợ 334

Có 1111 + Chi bằng chuyển khoản

Nợ 334

Có 46121

2 Hạch toán 8,5% BHXH, BHYT, BHTN (6% BHXH, 1,5% BHYT, 1% BHTN)

- Tính 8,5% BHXH, BHYT, BHTN tính vào lương

Nợ 66121

Có 334 Ghi đồng thời

Nợ 334

Có 3321,3322,3324 (BHXH, BHYT, BHTN)

- Chuyển trả 8,5% BHXH, BHYT, BHTN

Nợ 332

Có 46121

3 Hạch toán 20% BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (14% BHXH, 3% BHYT, 2% KPCĐ, 1% BHTN)

- Tính 20% BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

Nợ 66121

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Tiền mặt/lập phiếu chi/phiếu chi

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 334

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Kho bạc/rút dự toán/rút

dự toán chuyển khoản Sinh chứng tự chuyển khoản

Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 332

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Tiền gửi/chi tiền/Chi tiền gửi VD: Rút tiền ngân hàng, kho bạc về nhập quỹ Hoạch toán Nợ 1111

Có 1121

Trang 7

Có 332

- Rút dự toán Chuyển trả 18% BHXH, BHYT, BHTN

Nợ 332

Có 46121

Để lại 2% chuyển vào tài khoản tiền gửi

- Rút 2% BHXH dự toán chuyển vào tiền gửi

1/Nếu phát sinh thai sản:

a/Rút tiền gửi về nhập quỹ: Nợ 1111/1121

b/Chi thai sản Nợ 3321 /1111

2/Nếu không phát sinh thai sản:

Chuyển trả 2% cho BHXH

Sinh ủy nhiệm chị

- Chuyển trả 2% KPCĐ

Nợ 3323

Có 46121

-BT4:

a.Tính lương tháng 01 và chuyển trả bằng hình thức chi tiền mặt

Lương ngạch bậc: 1.000.000đ -> 915.000đ

Phụ cấp chức vụ: 200.000đ -> 183.000đ

Lương vượt khung: 200.000đ -> 183.000đ

b Tính và chuyển trả 8,5% BHXH, BHYT, BHTN

c Tính và chuyển trả 22% BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

-Quy Trình Làm LƯƠNG (khối hành chính sự nghiệp)

1 Hạch toán chi lương

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 332

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 3323

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán tiền gửi

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản

Nợ 1121/46121

Tiền gửi/chi tiền gửi: Nợ: 3321 có 1121

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Trang 8

-Tính lương và phụ cấp phải trả (92,5%)

Nợ 66121

Có 334

- Chi lương phụ cấp (92,5%)

+ Chi bằng tiền mặt

Nợ 334

Có 1111 + Chi bằng chuyển khoản

Nợ 334

Có 46121

2 Hạch toán 7,5% BHXH, BHYT (6% BHXH, 1,5% BHYT)

- Tính 7,5% BHXH, BHYT tính vào lương

Nợ 66121

Có 334 Ghi đồng thời

Nợ 334

Có 3321,3322 (BHXH, BHYT)

- Chuyển trả 7,5% BHXH, BHYT

Nợ 332

Có 46121

3 Hạch toán 21% BHXH, BHYT, KPCĐ (16% BHXH, 3% BHYT, 2% KPCĐ)

- Tính 21% BHXH, BHYT, KPCĐ

Nợ 66121

Có 332

- Rút dự toán Chuyển trả 19% BHXH, BHYT

Nợ 332

Có 46121

- Chuyển trả 2% KPCĐ

Nợ 3323

Có 46121

BT4:

a.Tính lương tháng 01 và chuyển trả bằng hình thức chi bằng chuyển khoản

Lương ngạch bậc: 1.000.000đ -> 925.000đ -> 60.000đ & 15.000đ

Phụ cấp chức vụ: 200.000đ -> 185.000đ -> 12.000đ & 3.000đ

Lương trách nhiệm: 200.000đ -> 200.000đ

b Tính và chuyển trả 7,5% BHXH, BHYT

Tiền mặt/lập phiếu chi/phiếu chi Chi trả tổng số tiền đã tính

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 334

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản

Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 332

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 332

Kho bạc/rút dự toán/rút dự toán chuyển khoản

Sinh chứng tự chuyển khoản Sau khi sinh chứng từ chuyển khoản cần sửa tài khoản 66121 thành 3323

Trang 9

c Tính và chuyển trả 21% BHXH, BHYT, KPCĐ

-TSCĐ

1 Khai báo tài sản cũ:

* Cần phải khai báo phòng ban

* Cách khai báo TSCĐ cũ:

* Cách chỉnh sửa hoặc xóa (khi khai sai)

- Xóa số dư

- quay lại tài sản cần khai để chỉnh sửa

- Tài sản cố định/tài sản cố định

- Rê chuột đến tài sản cần khai

- Chọn Thêm (trên thanh công cụ)

- Tab Thông tin chung: Mã ts, tên ts, phòng ban

- Tab Thông tin hao mòn: cần quan tâm: Ngày mua, nguyên giá, hao mòn lũy kế

Cất -> chương trình tự động sinh số dư

- khai báo thông tinh ban đầu

- nhập số dư ban đầu (số 14)

- nháy đúp chuột tài khoản 466

- chọn xóa dòng Cất

- tài sản cố định/ tài sản cố định

- nháy đúp chuột tài sản cần sữa

- thao tác sữa…………

Cất (lúc này chương trình tự động sinh lại số dư)

Trang 10

BT6: khai báo tài sản cũ:

Mã TS: MT1

Tên TS: Máy vi tính 1

Phòng hiệu trưởng sử dụng

Thời gian mua: 01/03/2007

Giá trị: 17.000.000đ

Giá trị còn lại: 7.000.000

BT7: ở BT6 do khai sai thông tin giá trị còn lại, cụ thể số tiền còn lại là 8.000.000đ Hãy chỉnh sửa lại TS trên cho phù hợp?

2 Khai bao tài sản mới:

a Cách khai báo TSCĐ mới (giống cách khai TSCĐ cũ chỉ khác thời gian)

b Sau khi nhấn nút cất

c Chọn hình thức mua TSCĐ (VD mua máy vi tính SAMSUNG 12tr bằng chuyển khoản)

- chọn hình thức mua là mua bằng chuyển khoản và nhấn nút cất cần phải có Giấy rút dự toán và chứng từ kế toán (chứng từ chuyển khoản)

d cách chỉnh sửa TSCĐ mới

- Xóa chứng từ chuyển khoản

- Xóa giấy rút dự toán

- Quay lại tài sản để chỉnh sửa

BT8:

* Ngày 02/01 Phòng Kế toán mua máy in số tiền 15.000.000đ, hình thức mua bằng Chuyển khoản

**Ngày 01/01 mua phần mềm kế toán HCSN MISA Mimosa.Net2009 số tiền 9.650.000đ

Chỉnh sửa số tiền ở nghiệp vụ * thành 15.500.000đ

- kho bạc/chuyển khoản kho bạc/danh sách chuyển khoản kho bạc

- chọn chứng từ cần xóa

- bỏ ghi

- xóa

- tài sản cố định/ tài sản cố định

- nháy đúp chuột tài sản cần sữa

- thao tác sữa…………

Cất Xem lại bước c

Trang 11

Chi tạm ứng nội bộ

Chi tạm ứng tiền mặt bằng hình thức tạm ứng đã cấp dự toán (chưa có chứng từ)

Nợ: 312

Có 1111

Khi hoàn ứng (có chứng từ bằng số tiền đã chi trên)

Nợ: 66121

Có: 312

Lập bảng kê với kho bạc để thanh toán số tiền tạ ứng trên Khi hoàn ứng (có chứng từ lớn hơn số tiền đã chi trên)

Nợ: 66121

Có: 312 Nợ: 66121

Có 1111 (số tiền dôi lên)

Lập bảng kê với kho bạc để thanh toán số tiền tạ ứng trên

BT9: Ngày 07/01/2010 anh Nguyễn Văn Thọ rút tiền nhập quỹ số tiền 300.000đ

Ngày 08/01/2010 anh Lê Minh Châu chi cho anh Nguyễn Nhật Quang 300.000đ tiền đi công tác phí chưa có chứng từ Ngày 15/1/2010 anh Nguyễn Nhật Quang hoàn ứng vượt mức 200.000 tiền phòng ngủ so với trên

a Làm giấy rút tiền nhập quỹ (TƯ đã cấp dự toán), lập phiếu thu

b Chi tiền cho anh Quang đi công tác

c Thanh toán số tiền trên và chi thêm 200.000đ ở tiểu mục phòng ngủ

-Thu và trích bổ sung nguồn:

Thu tiền -> nộp vào tài khoản tiền gửi (tài khoản tạm cất) -> được để lại đơn vị x% (vd: 70%) còn y% (vd: 30) nộp lên cấp trên

1 Lập phiếu thu:

Nợ: 1111

Có: 5111 (ghi thu – ghi chi)

Tiền mặt/ lập phiếu chi/phiếu chi Điền đầy đủ thông tin

Cất, in phiếu chi

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác Điền đầy đủ thông tin

Cất, in

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng

từ nghiệp vụ khác Điền đầy đủ thông tin Cất, in

Tiền mặt/ lập phiếu thu/phiếu thu Điền đầy đủ thông tin

Cất, in phiếu thu

Trang 12

Nộp vào tài khoản tiền gửi:

Nợ: 1121

Có: 1111

2 Nhận quyết định bằng giấy báo có số tiền x% (70%)

Bổ sung nguồn:

Nợ 5111

Có 46121 Nộp trả y% cho cấp trên:

Nợ: 1121

Có 1121

-Phí thi hành án:

a/Phí thi hành án được trích:

Căn cứ tờ khai xác định số phải thu

Nợ 3111

Có 5118

Nhận giấy báo có từ kho bạc

Nợ 1121

Có 3111

Rút tiền gửi vào nhập quỹ tiền mặt

Nợ 1111

Có 1121

Chi hoạt động

66121

1111

/Xác định khen thưởng(phí được trích)

Nợ 66121

Có 334

Chuyển trả khen thưởng

Nợ 334

Có 1111(1121)

Sau thực hiện chi, Vào Kho bạc/ Bảng kê chứng từ thanh toán(Ghi thu-Ghi chi)

Tiền gửi/ Thu tiền/Thu tiền gửi Điền đầy đủ thông tin

Cất, in

Nghiệp vụ/tiền gửi/chuyển tiền nội bộ

Điền thông tin và nhấn nút cất

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác/chứng từ nghiệp vụ khác

Tiền gửi/Thu tiền gửi

Tiền mặt/phiếu thu/thu tiền gửi

Tiền gửi/Thu tiền gửi

Sổ cái/chứng từ nghiệp vụ khác

Tiền mặt/ chi tiền mặt

Trang 13

b/Phí thi hành án điều hòa

*** Phí điều hòa: (bổ sung nguồn bằng giấy báo có bằng nguồn khác)

Rút tiền gửi vào nhập quỹ tiền mặt

Nợ 1111

Có 1121

Chi hoạt động

66121

1111

Nguồn XDCB:

Nhận sự toán từ nguồn XDCB: Nợ 0092

Thanh toán… từ nguòn xây dựng cơ bản

Xây dựng nhà cửa từ nguồn XDCB

Xuất khẩu báo cáo lên cấp trên

Tệp/xuất khẩu báo cáo tài chính

Chọn thời gian xuất khẩu (vu như quý I)

Nhấn nút tiếp tục

Nợ 1121

Có 46121 (nguồn: ) (Tại phân hệ Thu tiền gửi) Nguon: khac, cap phat:

ghi thu-ghi chi, nv: thuc chi

Rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi

Nợ 1111

Có 1121 (Tại chi tiền gửi) Chi Nợ 66121

Có 1111 (Tai phan he tien mặt) Nguon: khac, cap phat: ghi thu-ghi

chi, nv: thuc chi

Tiền mặt/phiếu thu/thu tiền gửi

Tiền mặt/ chi tiền mặt

Tiền mặt/phiếu thu/thu tiền gửi

Rút dự toán chuyển khoản/tiện ích/sinh chứng từ

ck kho bạc/sửa lại nợ 2412/4411

Làm tương tự giốn như khai báo tscđ/sau đó hạch toán sửa lại 2111/2412

4411/466

Ngày đăng: 26/09/2016, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w