1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kế toán máy misa

256 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 256
Dung lượng 16,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp kiến thức về việc sử dụng phần mềm kế toán máy MISA, mô tả rõ ràng cách nhập các số liệu thực tế của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào trong phần mềm, kết xuất các chứng từ, sổ sách kế toán

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

kinh doanh cao

,

:

 k

 D

Trang 2

Trang 3

MỤC LỤC

1

Ụ Ụ 3

7

ƯƠ G 8

Ữ G Ấ Ề Ơ Ả Ề OÁ Á 8

1.1 8

1.1.1 8

1.1.2 8

1.1.3 Ứ 9

1.2 công 10

1.3 12

1.4 14

4 14

4 ĩ 15

4 ẩ 16

4 4 17

4 5 18

ƯƠ G 19

D Ụ Ừ Ể RO G OÁ Á 19

19

19

ă 19

19

ă 21

4 21

4 21

4 23

Trang 4

RÌ Á DỤ G OÁ Á 46

46

46

ỉ 47

ù ù ù 47

50

3.3.1 50

3.3.2 54

3.3.3 m 60

3.3.4 b 76

3.3.5 kho 90

3.3.6 t 96

3.3.7 t 105

3.3.8 Phân t 112

3.3.9 g 117

3.3.10 h 127

3.3.11 c 129

3.3.12 n 135

3.3.13 138

4 139

4 toán 139

4 140

4 146

4 4 147

5 148

5 ẩ 148

Trang 5

149

5 149

150

ƯƠ G 151

LÀM QUEN Ớ Ề OÁ 151

G 151

151

156

4 ă é 156

5 158

6 165

ƯƠ G 167

 D G D Ụ Ừ Ể OÁ Ậ Ậ Ố DƯ Ỳ 167

174

ƯƠ G 177

Ậ Ậ Á G Ệ Ụ Á RO G Ỳ O Á Â Ệ Ủ Ề 177

177

183

212

217

217

236

Trang 7

PHẦN I: LÝ THUYẾT

Trang 8

CHƯƠNG 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN MÁY

1.1 Kế toán máy và ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kế toán

1.1.1 Khái niệm kế toán máy

toán trên máy vi tính 1.1.2 Phân biệt kế toán máy với kế toán thủ công

f

ù

G é

tay

phím máy vi tính

f

Trang 9

1.1.3 Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kế toán

ễ é

Sơ đồ: Nguyên lý hoạt động của máy vi tính  Ứ

D

(vào)

(ra)

Trang 10

ù

é

ù

; ; ;

; ;

; ; ;

;

ù

 ;

;

1.2 Sự cần thiết tổ chức công tác kế toán trên máy  D

ũ

ĩ ă

ĩ

Trang 11

é

ă

ẩ R ẽ

ễ h é

ẻ ễ

 D

é

 D

Trang 12

Thông tin

 ă

 ẹ 

ù

1.3 Nguyên tắc và yêu cầu tổ chức công tác kế toán trên máy oán

sau: 

ù ĩ

phù ẩ

hành

ĩ ă

Trang 13

 ù

ù

ă

au:  ù

riêng trong các t cho các doanh

ẩ R

ũ ù ă

ù

ẩ ù

D

cáo tài chính,

 ù ũ

Trang 14

ă ũ

ù

1.4 Phần mềm kế toán 1.4.1 Khái niệm phần mềm kế toán

 ẵ

 h 

 Tính chính xác:

ỉ ẽ ỉ ẽ

Tính bảo mật:

Trang 15

ă

Tính chuyên nghiệp:

ẽ ẹ ẩ

Tính cộng tác:

é ù ù

ẫ ẽ

1.4.2 Ý nghĩa của việc ứng dụng phần mềm kế toán

ích sau: 

toán 

 ỉ

Trang 16

 ă

ũ ă

 Dễ

1.4.3 Các tiêu chuẩn và điều kiện của một phần mềm kế toán / 5/ - 4 ă 5

“ ẫ ẩ ” ẩ

4.3 c ẩ của p ầ ề kế o

ă

 ă ù

toán 

4.3 Đ ề k ệ của p ầ ề kế o  õ ă ẩ ẫ

103/2005/TT-BTC và các

 ẫ è

Trang 17

ă

1.4.4 Điều kiện cho việc áp dụng phần mềm kế toán máy 4.4 Đả bảo đ ề k ệ kỹ ậ  ù

 ù

ũ

4.4 Đả bảo đ ề k ệ về co ờ v ổ c ức bộ kế o  yên môn,

 õ ă

ă

Trang 18

4.4.3 Đả bảo í ố ấ ro cô c kế o

1.4.5 Một số phần mềm kế toán thông dụng tại Việt Nam  NET 2012 -

 VIETSUN - -

D

 FAST ACCOUNTING –

F

 R O – R O

Trang 19

CHƯƠNG 2

DANH MỤC TỪ ĐIỂN TRONG KẾ TOÁN MÁY

2.1 Khái niệm danh mục từ điển kế toán

 D ù

D

D D TK 111, TK 54

2.2 Phân loại danh mục từ điển kế toán 2.2.1 Căn cứ phân loại danh mục từ điển kế toán D

2.2.2 Các loại danh mục từ điển kế toán Trong

 D

ù

ă

 D

ù

 D khách hàng, , c khách hàng, nhà cung

Trang 20

 D

D ù õ

 D

D ù

õ

 D

D ù

nhân viê

 D ẩ

ẩ ù õ

 D

ù õ

 D

ù õ

 D

ù õ

 D

 D

ù õ

 D

ù õ

 D

D ù

õ

Trang 21

 D

ù õ

 D

D ù õ

 D ẻ ẻ

ù ù õ ẻ

 D

ù õ

2.3 Chức năng, vai trò của danh mục từ điển kế toán ă

 G

2.4 Cách xây dựng danh mục từ điển kế toán 2.4.1 Mã hóa trong Kế toán máy

ũ ù

 Khái ni

D

 ă

 Dễ ẫ

Trang 22

D

 eo

D

 sau:

Trang 23

2.4.2 Xây dựng các danh mục từ điển kế toán

ũ

 thông tin

4

 ẻ D / / ẽ

Trang 24

 D

 D

Trang 25

 ẻ D / ẽ

 D

ũ

D

2.4.2.3 a c N k c c cấp

 ă

 thông tin

 D óm khách hàng, nhà cung c

Trang 26

ã c nhóm khách hang ho nhóm nhà cung c

(2) Tên nhóm khách hàng, nhà cung c : c nh tên nhóm khách hàng, nhóm nhà cung c p

 Cách xây d danh m nhóm khách hàng, nhà cung c

thêm m m nhóm khách hàng, nhà cung c , ta th hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / Nhóm khách hàng, nhà cung c , lúc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m nhóm khách hàng, nhà cung c p vào Danh

 thông tin

Trang 27

 D ách hàng, nhà cung c

ã c khách hàng, nhà cung c (2) Tên khách hàng, nhà cung c : c nh tên khách hàng, nhà cung c p

(3) a chỉ (bao g c s i tho , s fax, th i t , websit

nh chỉ liên l c khách hàng, nhà cung c

4

(5) H n : c nh h thanh toán v khách hàng và nhà cung c p

 Cách xây d danh m khách hàng, nhà cung c

thêm m m khách hàng, nhà cung c , ta th hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / Khách hàng, nhà cung c , lúc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m khách hàng, nhà cung c p vào Danh m khách hàng, nhà cung c

Trang 28

C nh các thu tính c khách hàng, nhà cung c vào trong các trong

 D

nh mã nhân viên c

(2) Tên nhân viên: c nh tên nhân viên

(3) Ph

 Cách xây d danh m nhân viên:

thêm m m nhân viên, ta th hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / Nhân viên, lúc này sẽ xu hi b :

Trang 29

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m nhân viên vào D n viên:

nhân viên

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D) m nhân viên

2.4.2.6 Xây d danh m c Kho

 ă

Trang 30

kho: c nh mã kho c n v

(2) Tên kho: c nh tên kho c n v

(3) Tài kho kho: tài kho liên quan t kho c n v (VD kho v t có tài kho kho là TK 15 5 )

 Cách xây d danh m kho:

thêm m m kho, ta th hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / Kho, lúc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m kho vào D

Trang 31

 D v t , hàng hóa, công c d c

v t , hàng hóa, công c d c : c nh mã lo v t , hàng hóa, công c d c c n v s d

(2) Tên lo v t , hàng hóa, công c d c : c nh tên lo v t , hàng hóa công c d c c n v

(3) Thu lo : c nh nhóm lo v t , hàng hóa, công c d c

 Cách xây d danh m lo v t , hàng hóa, công c d c :

thêm m m lo v t , hàng hóa, công c d c ta th hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / Lo vt t hàng hóa, công c d c , lúc này sẽ xu hi

b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m vào

D :

vào trong các

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D) m

é

ẵ D

Trang 32

6 trên

 Cách xây d danh m v t , hàng hóa:

thêm m m v t , hàng hi nh sau:

CCDC

doanh

G

Trang 33

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D) m

2.4.2.9 a c Công c c

 ă

Trang 34

5 trên

 Cách xây d danh m c

thêm m m c hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / úc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

Trang 35

 Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D) m

2.4.2.10 a c Loạ ả cố đ

 ă

 D

nh mã n v s d (2) Tê nh tê n v

(3) Thu lo : c nh lo

4

5 ỷ ă ỷ

ă

6

Trang 36

 Cách xây d danh m

thêm m m hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / úc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D) m

2.4.2.11 a c ả cố đ

 ă

Trang 37

5 ỷ ă ỷ

ă

6

 Vào thẻ Danh m / T úc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

Trang 38

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D) m

2.4.2.12 a c Yế ố c p í

 ă

 phí

 D

: c nh mã c n v s d

(2) Tên : c nh tên c n v

Trang 39

thêm m m ta th hi nh sau:

 Vào thẻ Danh m / , lúc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D)

2.4.2.13 a c Đố ập p c p í

 ă

 phí nêu trên, và lên

 D

nh mã n v s d (2) Tê c nh tê n v

Trang 40

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

 D

nh mã n v

(2) Tê nh tê

Trang 41

 Vào thẻ Danh m / úc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m vào D

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D)

 D

(2) Tê nh tê

 Cách xây d danh m

Trang 42

 Vào thẻ Danh m / úc này sẽ xu hi b :

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ào D

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho c Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D)

Trang 43

 Nh Thêm (Ctr+N) thêm m m ẻ vào D ẻ :

Ta cũ th hi các thao tác t ng t s (nh nút S ho Ctr+E), xóa (nh nút Xóa ho Ctr+D)

2.4.2.17 a c oạ ề

 ă

 D

õ

õ

ỷ ỷ theo dõi

4 ỷ ỷ

 ỷ

Trang 44

ũ

D

2.4.3 X m v in n danh mục từ điển kế toán

ẻ D /

ẩ file Excel

Trang 45

ũ ỉ ù

D

ă D D

Trang 46

CHƯƠNG 3

QUY TRÌNH ÁP DỤNG KẾ TOÁN MÁY

3.1 Cập nhật số dư đầu kì các tài khoản

3.1.1 Khai báo số dư đầu kỳ các t i khoản

3.1.1.1 Số đầ kì kế o

01

 ă

,

3.1.1.2 C c cập k a b o ố đầ kỳ c c k oả

- /

Trang 47

3.1.2 Chỉnh sửa, x m v in n số dư đầu kì kế toán

- é ỉ

4

Trang 48

5

ù

õ

D ù

Trong ù

Trang 49

 (thu)

 ù

/ ỉ

ù

 ỉ

 ù

G D ẽ

Ngày đăng: 24/05/2015, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w