Là sự vùi lấp xác sinh vật trong các lớp đất Câu 8.Nhân tố nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn lọc tự nhiên?. Biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên Câu 1
Trang 2Hä vµ tªn : ……… KiÓm tra 8 tuÇn k× II
Líp : ……… M«n Sinh häc 12
I- PhÇn tr¾c nghiÖm(7 ®iÓm)
Câu 1 : Sự phát sinh và phát triÓn của sự sống đã tr¶i qua các giai đoạn tiến hóa sau
A Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học.
B Tiến hóa lí học, tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học
C Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
D Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
Câu 2 : Điều nào sau đây không coi là hóa thạch
A Than đá B Trứng của loài khủng long
C Đá granit có từ đại cổ sinh D Dấu chân của loài khủng long
Câu 3 : Cây hạt trần và bò sát khổng lồ phát triển ưu thế là đặc điểm của đại nào
A Đại nguyên sinh B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh
Câu 4: Đặc điÓm næi bật nhất của đại tân sinh là
A Giới thực vật đã phân bố rộng như ngày nay B Xuất hiện loài người ở kỉ thứ 4
C Xuất hiện các loại thú lông rậm, chịu lạnh D Bắt đầu thời kì băng hà
Câu 5: Mầm mèng của sự trao đổi chất xuất hiện trong giai đoạn:
A Tiến hóa lí học B Tiến hóa hóa học
C Tiến hóa tiền sinh học D Tiến hóa sinh học
Câu 6: Nội dung nào sau đây sai
A Sự sống ban đầu xuất hiện ở nước, sau đó mới chuyÓn lên cạn
B Sự sống chỉ lên cạn sau khi phương thức tự dưỡng xuất hiện
C sinh vật dị dưìng có trước , sinh vật tự dưỡng có sau
D Sinh vật ở nước chiếm ưu thế hơn sinh vật ở cạn
Câu 7: Hóa thạch là
A Là sự hóa đá của sinh vật
B Là di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước , để lại trong các lớp đất đá
C Là sự tồn tại của sinh vật sống từ các đại trước đến nay
D Là sự vùi lấp xác sinh vật trong các lớp đất
Câu 8.Nhân tố nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn lọc tự nhiên?
a Biến dị tổ hợp b Đột biến c Giao phối d.sù c¸ch li
Câu 9.Xét trên từng gen riêng lẻ, tần số đột biến tự nhiên trung bình trong khoảng:
a 10-3 đến 10-2
d 10-6 đến 10-4
Câu 10.Sự thay đổi hình dạng của lá cây rau mác theo môi trường là:
Câu 11: Người đầu tiên cho rằng những biến đổi trên cơ thể sinh vật là do tác dụng của ngoại cảnh và
di truyền được qua các thế hệ là
A Linnê B Lamác C Dacuyn D Missurin
Câu 12: Nội dung chủ yếu học thuyết tiến hóa của Đác uyn gồm vấn đề nào
A Tính biến dị của sinh vật B Tính di truyền của sinh vật
C Chọn lọc tự nhiên D Biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên
Câu 13: Kết quả của tiến hóa nhỏ
A Tạo thành các loài mới B Tạo thành các nhóm phân lo¹i trên loài như chi, họ, bộ, lớp
C Tạo thành các giống mới D Tạo thành các nòi mới, thứ mới
Câu 14: Ví dụ nào sau đây là thích nghi kiểu gen
A Con tắc kè đổi màu nhanh chóng theo môi trường B Cá đổi màu theo ánh sáng
C Con bọ lá có cánh giống như lá cây D Cây bàng rụng lá vào cuối thu, đầu đông
Câu 15: Kết quả của quá trình CLTN
A Tạo loài mới, thích nghi với môi trường sống
B Tạo nòi mới, thứ mới, thích nghi với môi trường sống
C Tạo loài mới, thích nghi với con người
Trang 3D Tạo nũi mới, thứ mới, thớch nghi với con người
Cõu 16: Theo Đac uyn loài mới được hỡnh thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tỏc dụng của…………., theo con đường……….
A Đấu tranh sinh tồn, CLTN B CLTN, Cỏch li sinh sản
C CLTN, Phõn li tớnh trạng D CLNT, Phõn li tớnh trạng
Cõu 17: Tiến húa lớn là
A Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới khỏc với loài ban đầu
B Quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điểm thớch nghi ở mụi trường sống mới
C Quỏ trỡnh chọn lọc, diễn ra trong toàn bộ sinh giới
D Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
Cõu 18:Dựa vào hiện tượng protein cú chức năng giống nhau nhưng trỡnh tự sắp xếp cỏc axit amin khỏc nhau Để phõn biệt hai loài trờn thuộc tiờu chuẩn nào?
A Sinh húa B Sinh thỏi C Sinh lớ D Di truyền
Cõu 19: Cỏc nhõn tố nào sau đõy cựng với mối quan hệ của nú, tham gia quỏ trỡnh hỡnh thành lũai mới
A Biến dị, di truyền, CLTN, phõn li tớnh trạng
B Đột biến, giao phối, CLTN, phõn li tớnh trạng
C Biến dị, giao phối, CLTN, cỏc cơ chế thớch nghi
D Đột biến, giao phối, CLTN, cỏc cơ chế thớch nghi
Cõu 20 Loài cú quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất là:
A Đười ươi B Gụrila C Tinh tinh D Vượn
Cõu 21 Cỏc dạng vượn người hoỏ thạch được xuất hiện theo trỡnh tự là:
A Homo habillis, homo neanderthalensis, homo erectus, homo sapiens
B Homo habillis, homo erectus, homo neanderthalensis, homo sapiens.
C Homo erectus ,homo habillis, homo neanderthalensis, homo sapiens.
D Homo habillis, homo neanderthalensis, homo sapiens, homo erectus
II- Ph ần tự luận ( 3 điểm)
C
âu 1 : Thực chất của CLTN là gì? Vai trò của CLTN trong quá trình tiến hoá ? (1 đ)
Câu 2: Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen kiểu hình hoa tím, lá thẳng lai phân tích với cây hoa trắng, lá xoăn thu đợc FB có 4 loại kiểu hình tỉ lệ 1:1 :1 :1
a Xác định qui luật di truyền chi phối phép lai trên
b Viết sơ đồ lai giải thích kết quả
Trang 4Líp : ……… M«n Sinh häc 12
I- PhÇn tr¾c nghiÖm(7 ®iÓm)
Câu 1 : BiÓu hiện của sự sống
A Trao đổi chất và tái sinh B Tái sinh và tích lũy thông tin di truyền
C Trao đổi chất và tự điều chỉnh D.Trao đổi chất, tái sinh và tích lũy thông tin di truyền
Câu 2: Theo thuyết ôparin, Handan bầu khí quyển nguyên thủy có hçn hợp các chất khí nào?
A CO2 , NH3 , H2O B CH4 , NH3 , H2O
C CH4 , NH3 , H2O , CO2 D CH4 , NH3 , H2O , H2
Câu 3: Trong sự tiến hóa tiền sinh học hiện tượng nào quan trọng nhất ?
A Sự hình thành coaxecva trong nước biển
B Sự hình thành lớp màng lipo - prôtêin ở phía ngoài coaxecva
C Sự xuất hiện ezim trong coaxecva
D Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
Câu 4: Sự chuyển biến đời sống từ dưới nước lên cạn xảy ra ở đại nào
A Đại nguyên sinh B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh
Câu 5: Quyết khổng lồ phát triển ở kỉ nào
A Pecmi B Xilua C Đêvôn D Than đá
Câu 6:Dạng nào sau đây không được gọi là hóa thạch
A Sinh vật bằng đá B Xác sinh vật còn tươi trong băng hà
C Xác sâu bọ được phủ kín trong nhựa hổ phách còn giữa nguyên màu sắc
D Xác các pharong trong kim tự tháp
Câu 7.Nguồn nguyên liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa?
c Đột biến số lượng nhiễm sắc thể d Đột biến đa bội thể
Câu 8.Trong các cấp độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên, cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là:
a Cấp cá thể và cấp dưới cá thể
b Cấp cá thể và cấp quần thể
c Cấp dưới cá thể và cấp quần xã
d Cấp quần thể và cấp quần xã
Câu 9.Hiện tượng sau đây không phải là biÓu hiện của thích nghi kiÓu hình:
a Sự thay đổi màu da theo nền môi trường của con tắc kè hoa
b Một số cây nhiệt đới rụng lá vào mùa hè
c Cáo Bắc cực có bộ lông trắng về mùa đông
d Con bọ que có thân và các chi giống cái que
Câu 10: Đác uyn là nhà tự nhiên học người nước nào
A Pháp B Anh C Thụy Điển D Đức
Câu 11: Động lực của quá trình chọn lọc tự nhiên là
A Sự đấu tranh sinh tồn của sinh vật với các điều kiện của môi trường sống
B Nhu cầu của thị hiếu và khác nhau của con người
C Sự phát sinh các biến dị trong quá trình sinh sản của sinh vật
D Tạo ra các giống vật nuôi cây trồng mới
Câu 12: Đối với các vi khuẩn, để phân biệt 2 loài gần nhau thì dựa vào tiêu chuẩn chủ yếu nào
A Hình thái B Địa lí -sinh thái C Sinh lí- hóa sinh D Di truyền
Câu 13: Trong bảng phân loại sinh giới , nhiều loài gần nhau họp thành
A Một họ B Một chi C Một bộ D Một lớp
Câu 14: Đối với La mac nhân tố tiến hóa quan trọng nào đã thúc đấy sinh giới tiến hóa
A Chọn lọc các biến đổi nhỏ thành các biến đổi lớn
B Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
C Xu hướng nâng cao mức tổ chức của sinh vật
D Các đột biến xuất hiện trong tự nhiên
Câu 15: Nguyên nhân phân li tính trạng ở vật nuôi, cây trồng là
A Xảy ra khách quan, không được sự chi phối con người
B Do nhu cầu và thị hiếu của con người nhiều mặt và không giới hạn
C Do sự quy hoạch hoá của xã hội mỗi thời
Trang 5D Do sự phõn li và tổ hợp cỏc gen trong quỏ trỡnh di truyền
Cõu 16: Để giải thớch nguồn gốccỏc loài, Đac uyn xem vai trũ nhõn tố tiến húa nào sau đõy là quan trọng nhất
A Cỏc biến dị cỏ thể B Di truyền, trớch lũy cỏc biến dị cú lợi
C CLTN D Phõn li tớnh trạng
Cõu 17: Tiến húa nhỏ là
A Quỏ trỡnh biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể so với quần thể gốc và hỡnh thành loài mới
B Sự tiến húa ở vật nuụi cõy trồng do tỏc động của CLNT
C Quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điểm thớch nghi của vật nuụi và cõy trồng
D Quỏ trỡnh hỡnh thành nũi mới, thứ mới
Cõu 18: Tuy cú tần số thấp nhưng đột biến gen thường xuyờn xuất hiện trong quần thể vỡ
A Gen ớt cú đột biến so với NST
B Số lượng gen trong quần thể quỏ lớn
C Qua nguyờn phõn thường xuyờn xuất hiện đột biờn gen
D Đột biến gen hay xuất hiện trong cơ chế tỏi sinh AND
Cõu 19: Nhờ quỏ trỡnh giao phối, nguồn nguyờn liệu sơ cấp trở thành nguồn nguyờn liệu thứ cấp, nguồn nguyờn liệu thứ cấp ở đõy là
A Đột biến gen được nhõn lờn nhiều hơn
B Đột biến NST được nhõn lờn do nguyờn phõn
C Cỏc biến dị tổ hợp
D Những nguyờn liệu thứ yếu khụng quan trọng đối với tiến húa
Cõu 20 Đặc điểm chỉ cú ở vượn người mà khụng cú ở người là:
A.Nóo cú nếp nhăn và khỳc cuộn B Biết tư duy cụ thể.
C Ngún chõn cỏi nằm đối diện với cỏc ngún khỏc D Ngún tay cỏi ỳp được lờn cỏc ngún khỏc.
Cõu 21 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:
A Loài người cú nguồn gốc sõu xa từ vượn người ngày nay
B Loài người và vượn người ngày nay cú chung nguồn gốc
C Vượn người ngày nay là tổ tiờn của loài người
D Vượn người ngày nay tiến hoỏ thành loài người
II- Ph ần tự luận ( 3 điểm)
Câu1 : Trình bày những nội dung chính trong học thuyết tiến hoá của Đacuyn (1đ)
Câu 2: Biết AA: Hoa đỏ, Aa: Hoa hồng, aa: Hoa trắng
B: Hoa kép, b: Hoa đơn , D: Hạt tròn, d: hạt dài Mỗi gen nằm trên 1 NST thờng, phân li độc lập
a Cho cây di hợp về các tính trạng hoa hồng, kép, hạt tròn lai với cây hoa hồng, đơn, hạt dài Xác định tỉ lệ kiểu hình đồng hợp lặn
b Xác định tỉ lệ phân li kiểu hình của phép lai
P: AabbDd x AaBbdd
Lớp : ……… Môn Sinh học 12
I- Phần trắc nghiệm(7 điểm)
Trang 6Câu 1 : Trong tiến hóa hóa học chất hữu cơ đầu tiên được hình thành là
A Prôtêin B Axit nuclêic C Mêtan D Sacarit
Câu 2: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A Prôtêin, lipit B Prôtêin, saccarit
C Prôtêin, axit nucleic D Prôtêin, polyphosphat
Câu 3: Việc tìm thấy các hóa thạch sò, ốc trên núi gần thị xã lạng sơn chứng tỏ
A Xưa kia nơi đây khí hậu ẩm ướt B Xưa kia nơi đây là biển
C Xưa kia nơi đây khí hậu khô nóng D Xưa kia nơi đây là bãi lầy rộng lớn
Câu 4: Bò sát khổng lồ phát triển ưu thế ở kỉ nào
A Pecmi B Tam điệp C Jura D Phấn trắng
Câu 5: Bò sát khæng lồ bị tuyÖt diệt ở kỉ nào ?
A Jura B Phấn trắng C Kỉ thứ 3 D Kỉ thứ 4
Câu 6: Đặc điÓm næi bật nhất của đại tân sinh là
A Giới thực vật đã phân bố rộng như ngày nay B Xuất hiện loài người ở kỉ thứ 4
C Xuất hiện các loại thú lông rậm, chịu lạnh D Bắt đầu thời kì băng hà
C©u 7 Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên vì lí do nào sau đây?
a Làm thay đổi lớn cấu trúc di truyền b Tạo ra thay đổi nhiều ở số lượng nhiễm sắc thể
c Phổ biến, ít gây chết và ít làm rối loạn sinh sản cơ thể d Nhanh tạo ra các loài mới
C©u 8.Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là:
c Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hóa d a và c đúng
Câu 9: Người đầu tiên cho rằng những biến đổi trên cơ thể sinh vật là do tác dụng của ngoại cảnh và
di truyền được qua các thế hệ là
A Linnê B Lamác C Dacuyn D Missurin
Câu 10: Học thuyết tiến hóa của Đác uyn được trình bày trong tác phẩm nào
A Triết học động vật B Nguồn gèc các loài
C Phân loại học D Thế giới động vật
Câu 11: Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa là
A Quá trình đột biến NST B Biến dị tổ hợp
C Đột biến gen D Đột biến gen và biến dị tổ hợp
Câu 12: Theo Đac uyn, chọn lọc là quá trình gồm 2 mặt song song gồm
A Đào thải tính trạng bất lợi, tích lũy tính trạng có lợi
B Đào thải cá thể kém thích nghi, tích lũy cá thể thích nghi
C Đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi
D Sàng lọc các biến dị có hại và có lợi
Câu 13: Theo Đac uyn loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của…………., theo con đường……….
A Đấu tranh sinh tồn, CLTN B CLTN, Cách li sinh sản
C CLTN, Phân li tính trạng D CLNT, Phân li tính trạng
Câu 14: Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên vì
A Thường xuyên xuất hiện trong quần thể dù có tần số thấp, hậu quả ít nghiêm trọng so với đột biến NST
B Giá trị thích nghi của đột biến gen có thể thay đổi tùy môi trường và tổ hợp mang gen nó
C Đột biến gen thường ở trạng thái trội có lợi
D Đột biến gen thường ở trạng thái lặn, ít ảnh hưởng đến sức sống, tần số đột biến cao
Câu 15: Nhờ quá trình giao phối, nguồn nguyên liệu sơ cấp trở thành nguồn nguyên liệu thứ cấp, nguồn nguyên liệu thứ cấp ở đây là
A Đột biến gen được nhân lên nhiều hơn
B Đột biến NST được nhân lên do nguyên phân
C Các biến dị tổ hợp
D Những nguyên liệu thứ yếu không quan trọng đối với tiến hóa
Câu 16: Đặc điểm của sự cách li địa lý là gì?
A.Các quần thể cách xa nhau về mặt địa lí
B có cùng khu phân bố nhưng điều kiện sống khác xa nhau
C Cùng điều kiện sống như nhau, nhưng có khu phân bố khác xa nhau
D Khác khu phân bố , nhưng có thể giao phối được với nhau
Trang 7Cõu 17: Cỏch li cú vai trũ nào sau đõy trong tiến húa
A.Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
B Ngăn cản sự giao phối tự do,tăng cường sự phõn húa kiểu gen so với quần thể gốc
C Làm cho tần số tương đối cỏc elen trong quần thể duy trỡ khụng đổi
D Làm cho tần số kiểu hỡnh của quần thể ổn định
Cõu 18: Nhõn tố nào sau đõy đúng vai trũ chủ yếu đối với sụ tiến húa của sinh vật
A Quỏ trỡnh đột biến B Quỏ trỡnh giao phối
C.Quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn D Cỏc cơ chế cỏch li
Cõu 19:Thớch nghi kiểu gen cũn được gọi là……… vỡ …………
A Thớch nghi lịch sử/ được hỡnh thanh trong đời sống cỏ thể
B thớch nghi di truyền / được hỡnh thành trong quỏ trỡnh tiến húa lõu dài
C Thớch nghi di truyền/ được hỡnh thành do tổ hợp cỏc yếu tố di truyền của loài
D Thớch nghi lịch sử / được hỡnh thành trong quỏ trỡnh tiến húa lõu dài
Câu 20 Hệ quả quan trọng nhất của dỏng đi thẳng ở người là:
A Biến đổi về hỡnh thỏi cấu tạo cơ thể (cột sống, lồng ngực, xương chậu…)
B Tăng số lượng nếp nhăn ở vỏ nóo
C Hỡnh thành tiếng núi
D Giải phúng hai tay khỏi chức năng di chuyển
Câu 21 Dạng vượn người hoỏ thạch cổ nhất là:
A Homo erectus B.Homo habillis C Homo neanderthalensis D Homo sapiens.
II- Ph ần tự luận ( 3 điểm)
Câu1: Tại sao tần số đột biến gen ở mỗi gen là rất thấp nhng đột biến gen lại đợc coi là nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá (1 đ)
Câu 2: Hình dạng hoa là do tơng tác bổ sung giữa 2 cặp gen trong đó kiểu gen có A hoặc B
đứng riêng đều qui định quả tròn, kiểu gen có cả A và B qui định quả dẹt , thể đồng hợp lặn qui định quả dài
a Xác định các kiểu gen tơng ứng với các kiểu hình dẹt, tròn, dài
b Xác định tỉ lệ phân li kiểu hình của phép lai P: AaBb x AaBb
Lớp : ……… Môn Sinh học 12
I- Phần trắc nghiệm(7 điểm)
Cõu 1 : Điều nào sau đõy khụng coi là húa thạch
A Than đỏ B Trứng của loài khủng long
C Đỏ granit cú từ đại cổ sinh D Dấu chõn của loài khủng long
Trang 8Câu 2: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A Prôtêin, lipit B Prôtêin, saccarit C Prôtêin, axit nucleic D Prôtêin, polyphosphat
Câu 3: Trong sự tiến hóa tiền sinh học hiện tượng nào quan trọng nhất ?
A Sự hình thành coaxecva trong nước biển
B Sự hình thành lớp màng lipo - prôtêin ở phía ngoài coaxecva
C Sự xuất hiện ezim trong coaxecva
D Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
Câu 4: Quyết khæng lồ phát triÓn ở kỉ nào
A Pecmi B Xilua C Đêvôn D Than đá
Câu 5: Bò sát khæng lồ bị tuyÖt diệt ở kỉ nào ?
A Jura B Phấn trắng C Kỉ thứ 3 D Kỉ thứ 4
Câu 6: Nội dung nào sau đây sai
A Sự sống ban đầu xuất hiện ở nước, sau đó mới chuyển lên cạn
B Sự sống chỉ lên cạn sau khi phương thức tự dưỡng xuất hiện
C sinh vật dị dưởng có trước , sinh vật tự dưỡng có sau
D Sinh vật ở nước chiếm ưu thế hơn sinh vật ở cạn
C©u 7 Xét trên từng gen riêng lẻ, tần số đột biến tự nhiên trung bình trong khoảng:
a 10-3 đến 10-2 b 10-2 đến 10-1c 10-4 đến 10-3 d 10-6 đến 10-4
C©u 8.Nguồn nguyên liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa?
c Đột biến số lượng nhiễm sắc thể d Đột biến đa bội thể
C©u 9 Trong các cấp độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên, cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là:
a Cấp cá thể và cấp dưới cá thể
b Cấp cá thể và cấp quần thể
c Cấp dưới cá thể và cấp quần xã
d Cấp quần thể và cấp quần xã
Câu 10: Người đầu tiên cho rằng những biến đổi trên cơ thể sinh vật là do tác dụng của ngoại cảnh
và di truyền được qua các thế hệ là
A Linnê B Lamác C Dacuyn D Missurin
Câu 11: Nội dung chủ yếu học thuyết tiến hóa của Đác uyn gồm vấn đề nào
A Tính biến dị của sinh vật B Tính di truyền của sinh vật
C Chọn lọc tự nhiên D Biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên
Câu 12: Kết quả của tiến hóa nhỏ
A Tạo thành các loài mới B Tạo thành các nhóm phâm loài trên loài như chi, họ, bộ, lớp
C Tạo thành các giống mới D Tạo thành các nòi mới, thứ mới
Câu 13: Trong bảng phân loại sinh giới , nhiều loài gần nhau họp thành
A Một họ B Một chi C Một bộ D Một lớp
Câu 14: Theo Đac uyn, chọn lọc là quá trình gồm 2 mặt song song gồm
A Đào thải tính trạng bất lợi, tích lũy tính trạng có lợi
B Đào thải cá thể kém thích nghi, tích lũy cá thể thích nghi
C Đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi
D Sàng lọc các biến dị có hại và có lợi
Câu 15: Kết quả của quá trình CLTN
A Tạo loài mới, thích nghi với môi trường sống
B Tạo nòi mới, thứ mới, thích nghi với môi trường sống
C Tạo loài mới, thích nghi với con người
D Tạo nòi mới, thứ mới, thích nghi với con người
Câu 16: Tiến hóa lớn là
A Quá trình hình thành loài mới khác với loài ban đầu
B Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở môi trường sống mới
C Quá trình chọn lọc, diễn ra trong toàn bộ sinh giới
D Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
Câu 17: Tuy có tần số thấp nhưng đột biến gen thường xuyên xuất hiện trong quần thể vì
A Gen ít có đột biÕn so với NST B Số lượng gen trong quần thể quá lớn
C Qua nguyên phân thường xuyên xuất hiện đột biên gen
D Đột biến gen hay xuất hiện trong cơ chế tái sinh AND
Trang 9Cõu 18: Cỏch li cú vai trũ nào sau đõy trong tiến húa
A.Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
B Ngăn cản sự giao phối tự do,tăng cường sự phõn húa kiểu gen so với quần thể gốc
C Làm cho tần số tương đối cỏc elen trong quần thể duy trỡ khụng đổi
D Làm cho tần số kiểu hỡnh của quần thể ổn định
Cõu 19:Thớch nghi kiểu gen cũn được gọi là……… vỡ …………
A Thớch nghi lịch sử/ được hỡnh thanh trong đời sống cỏ thể
B thớch nghi di truyền / được hỡnh thành trong quỏ trỡnh tiến húa lõu dài
C Thớch nghi di truyền/ được hỡnh thành do tổ hợp cỏc yếu tố di truyền của loài
D Thớch nghi lịch sử / được hỡnh thành trong quỏ trỡnh tiến húa lõu dài
Câu 20 Cỏc dạng vượn người hoỏ thạch được xuất hiện theo trỡnh tự là:
A Homo habillis, homo neanderthalensis, homo erectus, homo sapiens
B Homo habillis, homo erectus, homo neanderthalensis, homo sapiens.
C Homo erectus ,homo habillis, homo neanderthalensis, , homo sapiens.
D Homo habillis, homo neanderthalensis, homo sapiens, homo erectus
Câu 21 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:
A Loài người cú nguồn gốc sõu xa từ vượn người ngày nay
B Loài người và vượn người ngày nay cú chung nguồn gốc
C Vượn người ngày nay là tổ tiờn của loài người
D Vượn người ngày nay tiến hoỏ thành loài người
II- Ph ần tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: Kể tên các dạng giao phối không ngẫu nhiên và vai trò của nó với quá trình tiến hoá (1 đ)
Câu 2: Cho A: Cây cao, a: Cây thấp
B: Hoa kép, b: Hoa đơn
Các gen liên kết hoàn toàn trong quá trình di truyền
a Xác định tỉ lệ kiểu hình của phép lai P: Ab x Ab
aB aB
b Để F1 cho tỉ lệ kiểu hình là 1 cây cao, hoa kép: 1 cây thấp, hoa đơn thì P có KG và KH
nh thế nào?