Định mức sử dụng nguyên nhiên liệu vật liệu trong ngành đúc P39 ữ 43 vi.. Định mức sử dụng nguyên nhiên liệu vật liệu trong ngành rèn P43 P - Khối lợng que hàn cấp phát Kg Q - Khối lợ
Trang 1định mức vật t kỹ thuật
mục lục
i Định mức sử dụng que hàn bằng phơng pháp hàn tay (P1 ữ 22)
ii Định mức sử dụng dây hàn, thuốc hàn cho hàn tự động và bán tự động (P23 ữ 26) iii Định mức sử dụng ôxy - Đất đèn - Dây hàn cho cắt hơi và hàn hơi (P27 ữ 35)
v Định mức sử dụng nguyên nhiên liệu vật liệu trong ngành đúc (P39 ữ 43)
vi Định mức sử dụng nguyên nhiên liệu vật liệu trong ngành rèn (P43 )
P - Khối lợng que hàn cấp phát (Kg)
Q - Khối lợng que hàn tham gia trong mối hàn ( Kg ) ( xem bảng dới)
l - Độ dài đờng hàn (M)
Q = Q.l.k
Trang 2k - Hệ số hao hụt ( gồm tàu mẫu, rơi vãi, thuốc hàn,…) ~ 1.35, ~1.85
trị số Q:
bảng 1: Q cho 1 mét hàn đối đỉnh, không vát mép, hàn 2 mặt
Chiều dài tôn (mm) Q cho từng tu thế (Kg) Chiều dài (mm) Q cho từng t thế (Kg)
Tấm1 Tấm2 Nằm Neo Trần Tấm1 Tấm2 Nằm Neo Trần
Bảng 2: Q cho 1 mét hàn đối đỉnh, không vát mép, có tấm lót
Chiều dày tôn (mm) Q theo từng t thế (Kg)
Trang 3ChiÒu dµy t«n (mm) Q theo tõng t thÕ (Kg)
Trang 4L = 5 ( 1 - )
Bảng 4: Q cho 1 mét hàn đối đỉnh, không vát mép, hàn hai mặt
Chiều dày tôn (mm) Q theo từng t thế (Kg)
Trang 7ChiÒu dµy t«n (mm) Q theo tõng t thÕ (Kg)
Trang 11Bảng 6: Q cho 1 mét hàn đối đỉnh, vát một mặt có tấm
lót hàn một mặt
Chiều dày tôn (mm) Q theo từng t thế (Kg)
Trang 15ChiÒu dµy t«n (mm) Q theo tõng t thÕ (Kg)
Trang 1734 34 3.56 3.74 3.9234
Trang 18B¶ng 8: Q cho 1 mÐt hµn ghÐp ch÷t, khoan v¸t mÐp, hµn 1 phÝa
S (mm) N»m Q theo t thÕ hµn (Kg) Leo TrÇn S (mm) N»m Q theo t thÕ hµn (Kg) Leo TrÇn 2
Trang 21II Định mức sử dụng dây hàn và thuốc hàn cho hàn tự động bằng hồ quang điện
Bảng 12: Khối lợng dây hàn và thuốc hàn cho 1 mét hàn ghép đối đỉnh, không vát mép, hàn 1 mặt.
Trang 22Thuèc hµn ( Kg )
Trang 2424 2,42 2,71
B¶ng 15: Khèi lîng d©y hµn vµ thuèc hµn cho 1mÐt hµn ghÐp ch÷ T, kh«ng vÐt mÐp, hµn 1 phÝa.
ChiÒu dµy t«n (mm) D©y hµn
Trang 25III Định mức sử dụng ôxy - đất đèn Cho hàn và cắt hơi
Thuyết minh ban đầu
chai tiêu chuẩn có : 150 x 40 =6000 l
Độ tinh khiết trong hàn và cắt hơi, sử dụng ô xy có độ tinh khiết là 99%
Khi tính lợng tiêu hao ô xy, đợc phép tăng thêm 10% cho mất mát trên đờng ống dẫn
Nếu độ tinh khiết không phải là độ tinh khiết tiêu chuẩn thì qui đổi nh sau:
Trang 27170 960 0,166
Bảng 19: Khối lợng ô xy đất đèn cho cắt 1 mạch thép tròn bằng mỏ cắt tay.
Đờng kính thép tròn (mm) Lợng tiêu hao cho 1 mạch cắt
Trang 28Bảng 20: Khối lợng ôxy - Đất đèn cho 1 mạch cắt thép chữ I bằng mỏ cắt tay.
Quy cách thép chữ I (mm) Lợng tiêu hao cho 1 mạch cắt
Bảng 21: Khối lợng oxy - Đất đúc cho 1 mạch cắt thép chữ U bằng mỏ cắt tay.
Quy cách thép chữ U (mm) Lợng tiêu hao cho 1 mạch cắt
Trang 30Bảng 23: Khối lợng ô xy đất đèn - Dây hàn cho 1 mét hàn hơi tôn tấm ( hàn về phía phải ).
Trang 31Cấp I: Những kết cấu phẳng, sơn dễ dàng nh trên tàu, mạn khô, thợng tầng…
Cấp II: Những kết cấu chó hình dáng cong hoặc sơn
Cấp III: Những kết cấu có hình dáng phức tạp, có nhiều ***** khung xơng bên trong, việc sơn có nhiều khókhăn nh: vùng đáy trong, mạn kép, các chi tiết có nhiều nẹp, nhiều lỗ khoét …
Bảng 27: Chỉ tính trờng hợp sơn tay, nên sơn phun đợc phép tăng 20%.
Khi dùng những loại sơn không có trong bảng 27 thì tính theo công thức sau:
Q = k2 + ( 1 + k1 ) g
Trong đó:
k1: Hệ số phụ thuộc phơng pháp sơn và mức độ phức tạp theo bảng 25
k2: Hệ số phụ thuộc bề mặt sơn theo bảng 26
Lợng sơn sử dụng thực tế cho một lớp sơn đợc tính theo:
Bảng 27: Định mức sử dụng cho các phơng tiện thủy Đơn vị: g/m2
Trang 32V Định mức sử dụng nguyên nhiên vật liệu trong ngành đúc
2 Than nấu:
= 27% khối lợng gang phôi
= 27% khối lợng thép đối với đúc khối lợng nhỏ, các vật đúc lặt vặt
Khi đúc khối lợng lớn ( > 100 kg ) thì không dùng than để nấu, mà đợc thay bằng cực than 24kg/1 tấn phôi
= 12% khối lợng đồng, nhôm và hợp kim của chúng đối với khối lợng đúc nhỏ
Khi đúc khối lợng lớn ( > 100 kg ) thì không vùng than để nấu , mà thay bằng cực than ( 25 kg cực than / 1 tấn
Trang 33Khối lợng kể cả cháy hao rơi vãi
( Phụ gia: Fesi: 2,5%, FeMn 2,5%; FeCr 1,2%; FeMn 3%; Ni 1% )
4 Thép đúc:
Khối lợng cực than 25 kg/1 tấn ( của m )
Khối lợng o xy 9,1 chai / 1 tấn ( của m )
Khối lợng đất đèn 4 kg/ 1 tấn ( của m )
Khối lợng que hàn 1 ~ 1,5 kg /1 tấn ( của m )
Khối lợng gỗ làm mẫu = 2 lần thể tích vật đúc
Than cốc nấu gang = 26% cho 1 tấn thành phẩm
Trang 34- Khối lợng kể cả cháy hao, rơi vãi 1,8m (Qy)
5a Qua nhiều năm thực hiện chỉ tiêu đúc đồng ghi ở mục 5 trang 41, Phân xởng Đúc không thực hiện đợc Hội
đồng định mức nhà máy xem xét lại, sau khi đợc Giám đốc cho phép, Hội đồng ban hành " Chỉ tiêu đúc kimloại mẫu tạm thời sau đây: ( áp dụng từ tháng 1 năm 1989 )
A Đúc đồng:
Gọi Qtk là khối lợng tinh thiết kế
Qtt: Là khối lợng tinh tính toán
Qft: là khối lợng phôi tính toán mà phân xởng Đúc ( đã trừ hồi ở khâu Đúc )
Qht: là khối lợng thu hồi tính toán ở khâu gia công
Trang 35B Đúc ba bít b - 83
Q cháy hao = 0,2 Qtk
Q phôi = 1,9 Qtk
Q cấp = Q phôi + Q cháy hao = 2,1 Qtk
VI Định mức sử dụng nguyên nhiên vật liệu rèn
a Định mức than rèn:
- Với lò thờng than = 0,6 kim loại rèn
- Với lò phản xạ ( đối với vật rèn lớn > 50 kg )
Than = ( 1,5 ~ 2,5 ) kim loại rèn
.VIII Định mức sử dụng vật liệu cho cao su đúc
Joint định hình bằng cao su có 2 loại:loại thờng (kín nớc ) và loại chịu dầu Khi định mức có thể tham khảo sốliệu kinh nghiệm sau đây:
a Joint cao su thờng: Muốn đợc 100% joint cao su thờng, thì cần:
Trang 38Loại nguyên liệu Hệ số hao hụt %
Tôn tấm chế tạo hình vành khuyên ( nh bích ống, đế cửa tròn, cửa
ôvan …) ( Tinh là hình vuông, hình chữ nhật …)
10%
XI Phụ lục trọng lợng riêng của vật liệu chính
Vật liệu Trọng lợng riêng Vật liệu Trọng lợng riêng