1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY

51 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 655,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn 1: TÝNH TO¸N HÖ DÉN §éNG I. Chän ®éng c¬. A. X¸c ®Þnh c«ng suÊt cÇn thiÕt cña ®éng c¬ Theo công thức 2.8 Pyc = Ptη Trong đó : η : Là hiệu suất chung của toàn hệ dẫn động. Pt : Là công suất tính toán η = ηkn . η2br . η5ol . ηđ Tra bảng 2.3 trang 19 1 ta có : ηđ=0,95 : Hiệu suất của bộ truyền đai : Hiệu suất của 1 cặp ổ lăn : Hiệu suất của 1 cặp bánh răng trụ ( che kín) ηkn = 1 : Hiệu suất của khớp nối Do đó η =1.0,972.0,9925.0,95=0,85 v = = Trong đó : D : là đưuòng kính tang quay n : số vòng quay trên băng tải Công suất tính toán: theo công thứ 2.11 Pt= Trong đó : Ft =4750 (N)0:lực vòng trên bang tải v =1,1 (ms) Vận tốc vòng băng tải Do đó : Pt= Ftv1000 = 5,225 (KW) Vậy công suất làm việc yêu cầu trên truc động cơ: Pyc = Ptη = 6,14 (KW) 3. Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ: nsb=nlv.usb Trong đó : nlv=60 : số vòng quay làm việc của trục ra (vp) usb=un.uh Un: là tỉ số truyển của bộ truyền đai Uh : là tỉ số truyền của hộp giảm tốc Tra bảng 2.4 trang 21 tao có : Uh=15 Un=3 Do đó : usb=un.uh=15.3=45 Vậy số vòng quay sơ bộ: nsb=nlv.usb=45.60=2700 (vp) 4. Chọn động cơ thực tế : Động cơ được chọn phải thoả mãn :theo công thức 2.19 Pđc>Pyc=6,14 (KW) nđc nsb =2700 (vp) Tra bảng P 1.3 1 ta chọn động cơ 4A có các thông số kĩ thuật của động cơ như sau: Kiểu động cơ Công suất (KW) Vận tốc quay (Vph) Cos (%) 4A112M2Y3 7,5 2922 0,88 87,5 2,2 2,0 II. PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN. Sau khi chọn động cơ điện ta chọn tỉ số truyền chung của toàn bộ hệ thống theo công thức: ut = nđcnlv =un.uh Trong đó : nđc = 2922 (vp) số vòng quay trục động cơ nlv = 60 (vp) số vòng quay trục làm việc Do đó : ut = nđcnlv = 48,7 1. Tỷ số truyền ngoài hộp giảm tốc. Với hệ dẫn động gồm các bộ truyền nối tiếp uh: Tỷ số truyền của hộp giảm tốc. Tra dãy số tiêu chuẩn của bộ truyền đai trang 49 ta có + un = 3,15 Suy ra : uh = utun = 15,46

Trang 1

Trong đó : η : Là hiệu suất chung của toàn hệ dẫn động.

Pt : Là công suất tính toán

: Hiệu suất của 1 cặp bánh răng trụ ( che kín)

ηkn = 1 : Hiệu suất của khớp nối

Do đó η =1.0,972.0,9925.0,95=0,85

v = = 60000 1,1( / )

60 350 14 , 3

s m

=

Trong đó : D : là đưuòng kính tang quay

n : số vòng quay trên băng tải

-Công suất tính toán: theo công thứ 2.11

Trang 2

Un: là tỉ số truyển của bộ truyền đai

Uh : là tỉ số truyền của hộp giảm tốc

Tra bảng 2.4 trang 21 tao có : Uh=15

k dn

T T

II PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN.

Sau khi chọn động cơ điện ta chọn tỉ số truyền chung của toàn bộ hệ thống theo công thức: ut = =un.uh

Trong đó :

nđc = 2922 (v/p) số vòng quay trục động cơ

nlv = 60 (v/p) số vòng quay trục làm việc

Do đó :

Trang 3

ut = = 48,7

1. Tỷ số truyền ngoài hộp giảm tốc

Với hệ dẫn động gồm các bộ truyền nối tiếp

uh: Tỷ số truyền của hộp giảm tốc

Tra dãy số tiêu chuẩn của bộ truyền đai trang 49 ta có

+ un = 3,15

Suy ra : uh = = 15,46

2 Tỷ số truyền của bộ truyền trong hộp giảm tốc.

Tỉ số truyền của bộ truyền trong hộp giảm tốc

(hộp đồng trục theo công thức 3.14 ta có )

u1 = u2= = = 3,93

Trong đó u1 = 3,93 : Tỉ số truyền của bộ truyền cấp nhanh

u2 = 3,93 :Tỉ số truyền của bộ truyền cấp chậm

III TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ TRÊN TRỤC.

Ký hiệu các chỉ số tính toán như sau: Chỉ số "đc" ký hiệu trục động cơ, các chỉ

số “I”, “II”, “III”, “IV” lần lượt là ký hiệu của các trục 1, 2, 3,và trục 4

1 Tính công suất danh nghĩa trên các trục.

- Với sơ đồ tải trọng không đổi,chọn công suất danh nghĩa là công suất lớn nhất trong đó :

- Công suất danh nghĩa trên các trục I, II, III,IV xác định theo các công thức sau:

Trang 4

i i i

n n u

=

- Trong đó: ni-1, ni: số vòng quay trên trục i-1 và trục i

ui-1, ui: tỷ số truyền giữa trục i-1 và trục i

=66,93 (v/p

)

3 Tính mô men xoắn trên các trục.

Công thức tính mô men xoắn trên trục thức k được xác định:

Ti = 9,55.106

- Trong đó: Ti: + Moomen xoắn trên trục i

+ Pi: Công suất trên trục thứ i+ ni: Số vòng quay của trục i

Mô men xoắn trên trục động cơ được xác định theo công thức sau:

Tđc =9,55.106 = 2922

05 , 6 10 55 ,

= 19773 ( N.mm )

Mô men xoắn trên trục I:

Trang 5

Mô men xoắn trên trục II:

T2 = 9,55.106 = 9,55.106 927 , 6

67 , 5 = 58374 ( N.mm )

Mô men xoắn trên trục III:

T3 = 9,55.106 = 9,55.106 263 , 03

46 , 5

= 198239 ( N.mm )

Mô men xoắn trên trục công tác:

T4 = 9,55.106 = 9,55.106 66 , 93

26 , 5

Trang 6

+ đai vải cao su gồm nhiều lớp vải bông và cao su sunfua hóa ,được sắp xếp từng lớp cuận từng vòng kín hoặc soắn ốc

+ bền,dẻo ít bị ảnh hưởng của độ ẩm và sự thay đổi của nhiệt độ

2 Xác định các thông số của bộ truyền đai dẹt

m t i

Trang 7

2.5 Xác định tiết diện đai

Theo cong thức 6.48 ta có

A = b.δ =

Trong đó : b là chiều rộng đai

δ là chiều dày đai

= 245,7 (N) Tra bảng 4.7 ta có : Kđ = 1,35

Tra bảng 4.8 loại đai vải cao su : = δ = = 4

Chọn δ theo tiêu chuẩn tra bảng 4.1 ta chọn δ = 4,5

Ứng suất có ích cho phép [σF] xác định theo công thức 4.10 ta có [σF] = [σF]0.Cα.Cv.C0

= 197,67

Trang 8

Do đú : b = = 4,5

67 , 197

= 43,93 (mm)Chọn b theo tiờu chuẩn theo bảng 4.1 chọn b = 50 (mm)

2.6 Xỏc định lực căng ban đầu và lực tỏc dụng lờn trục

+ Lực căng ban đầu : Theo cụng thức 4.12 ta cú

F0 = σ0.δ.b = 1,8.4,5.50 = 405 (N)

+Lực tỏc dụng lờn trục: theo cụng thức 4.13 ta cú

Fr = 2F0.sin( ) = 2.405.sin( ) = 801,58 (N)

PH ần iiI:TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC

I>Tính toán bộ truyền cấp chậm ( bánh trụ răng nghiêng )

1.Chọn vật liệu.

-Không có yêu cầu đặc biệt về điều kiện làm việc,không yêu cầu kích

th-ớc nhỏ gọn.

Chọn vật liệu chế tạo bánh răng thuộc nhóm 1 (HB<=350)

* Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ữ 285 có:

Trang 9

SH : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc SH =1,1.

mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc (mH = 6)

NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

NHO = 30 H2HB,4

HHB : độ rắn Brinen

7 4

, 2

3 = 30 245 = 1 , 6 10

HO

N

7 4

, 2

4 = 30 230 = 1 , 39 10

HO

N

NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng

Với bộ truyền chịu tảI trọng tinh:

N HE 60 c ∑ (T i/T ) 3 n i.t i

max

=C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay

c,n,t: Lần lợt là số lần ăn khớp trong một vòng quay, số vòng quay trong một phút

và tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét

6 3

3 3

3 max

8

5 , 3 7 , 0 8

5 1 20625 38 , 251 1 60 ) / (

=

[σH]4= 1,1 481,8MPa

1 530

=

Vì bộ truyền là bộ truyền bánh trụ răng nghiêng nên trị số [σH] đợc tính theo giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:

[ ] [ ] [ ]σH =(σH 3+ σH 4)/ 2 = 495 , 4MPavà [σH]=1,18[σH]4=1,18.481,8=568,5Mpa

Trang 10

Chọn [σH]= 495,4Mpa

ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải của mỗi bánh răng

Bánh 3 : [σH3]Max = 2,8 σch3 = 2,8 580 = 1624 Mpa

Bánh 4 : [σH4]Max = 2,8 σch4 = 2,8 450 = 1260 Mpa

Vậy ta chọn H ]Max = 1260 Mpa

3>Xác định ứng suất uốn cho phép:

mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn

NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn

6 6

8

5 , 3 7 , 0 8

5 1 20625 38 , 251 1 60 ) / (

Trang 11

Chọn vật liệu chế tạo bánh răng thuộc nhóm 1 (HB<=350)

* Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ữ 285 có:

2.Xác định ứng suất tiếp cho phép:

Các bớc tính toán giống nh bộ truyền cấp chậm ta đợc:

Trang 12

Vì chọn cùng loạI vật liệu với cấp chậm nên các bớc tính toán và kết quả nhận

đ-ợc cũng giống nh bộ truyền cấp chậm

ψ σ

.

ba H

H

u

K T

Với: T3: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động,N.mm ;T3=198239 Nmm

Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng

Theo bảng 6.5 ta chọn với bánh răng nghiêng Ka=43

, 495

11 , 1 198239

160 mm Lấy aw2 =160 mm

Trang 13

2 Các thông số ăn khớp:

Theo 6.17:Mô đun pháp

m = ( 0,01 ữ 0,02 ) aw2 = 1,6 ữ 3.2 mm

Theo dãy tiêu chuẩn bảng 6.8, ta chọn m = 2,5

Chọn sơ bộ góc nghiêng của răng: β = 150 => cosβ = 0,9659

da3 =70,1 mm

da4 =260,2 mm

*Đờng kính đáy răng:

Trang 14

df3=58,85 mm.

df4=248,95 mm

*Chiều rộng vành răng:

bω = ψa aω = 0,4 160= 64 mm.

3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH]

Ưng suất tiếp xúc tính theo CT:

σH = ZM ZH Zε 23

3

.

) 1 (

2

d u b

u K T

m w

m

H +

; (*)Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;

β cos 2

= sin(2.20,7 )

) 15 cos(

2

0 0

= 1,71

εα = [1 , 88 - 3 , 2(1 /Z3+ 1 /Z4) ] cos β =[1 , 88 - 3 , 2(1 / 25 + 1 / 98) ] cos( 16 )=1,65

Zε = ε α

1 = 1,74

1 ≈ 0,78

Trang 15

1 , 65 π 60000

.

Với v =0,89 (m/s) theo bảng 6.13 chọn cấp chính xác 9 ;

Trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng

160 89 , 0 73 002 , 0

δ

m

w o H H

u

a v g

Do đó theo 6.41:

01 , 1 13 , 1 11 , 1 198239

2

1 , 65 64 83 , 0 1

2

ν 1

α β 2

+

=

H H

w w H Hv

K K T

d b K

27 , 1 198239

≈ 557 MPa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [σH] = [σH] ZRZVKxH

Với v = 0,89 m/s ⇒ ZV = 1 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác động học là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là RZ =

Trang 16

2,5 1,25 àm Do đó ZR = 0,95, với da< 700mm ⇒ KxH = 1 Theo 6.1 và 6.1a

≈0,05

Do đó có thể cháp nhận σH vừa tính

4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

Yêu cầu σF ≤ [σF] ; Theo công thức 6.43 :

σF3 = 2.T3.KFYεYβYF3/( bwdw3.m)

Tính các hệ số :

Tra theo ψd ứng với bảng 6.7 , ta có KF β = 1,23 ;

với v < 2,5 (m/s) tra bảng 6.14 cấp chính xác 9 => KF α = 1,37

160 89 , 0 73 006 , 0

δ

1 F

Theo CT 6.46:

02 , 1 37 , 1 23 , 1 198239

2

1 , 65 64 5 , 2 1

2

ν 1

α β 3

3 ω ω

+

=

F F FV

K K T

d b K

Trang 18

B.tính toán với cấp nhanh

Đối với hộp giảm tốc đồng trục thì thông số của bộ truyền cấp nhanh lấy gần bằng toàn bộ thông số của bộ truyền cấp chậm

1.Khoảng cách trục cấp nhanh lấy bằng cấp chậm

Trang 19

Theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế,ta chọn mođun tiêu chuẩn của bánh răng cấp nhanh bằng môđun của bánh răng cấp chậm:m=2,5

Z1 =25 ; Z2 =96

Góc nghiêng răng lấyβ=160

2.Ta tiến hành kiểm nghiệm độ bền của bộ truyền cấp nhanh

a Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH]

σH = ZM ZH Zε 21

2

.

) 1 (

2

d u b

u K T

m w

m

H +

;Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;

β cos 2

= sin(2.20 )

) 15 cos(

2

0 0

Trang 20

Vận tốc bánh dẫn : v = 60000 3,16

6 , 927 1 , 65 π 60000

.

Với v =3,55m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 9 ;

Trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời không ăn khớp KH α = 1,13 (tra bảng 6.14)

160 16 , 3 73 002 , 0

δ

m

w o H H

u

a v g

08 , 1 13 , 1 13 , 1 58374 2

1 , 65 64 03 , 3 1

2

ν 1

α β 1

w w H Hv

K K T

d b K

KH = KH β KHV KH α = 1,11.1,08.1,12 ≈ 1,3

Thay số : σH = 274.1,375.0,77 64.3,93.(65,1)2

) 1 93 , 3 (

, 1 58374

= 243 MPa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [σH] = [σH] ZRZVKxH

Với v = 3,16 m/s ⇒ ZV = 1 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác động học là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là RZ = 2,5 1,25 àm Do đó ZR = 0,95, với da< 700mm ⇒ KxH = 1 Theo 6.1 và 6.1a

Trang 21

Yªu cÇu σF ≤ [σF] ; Theo c«ng thøc 6.43

σF1 = 2.T2.KFYεYβYF1/( bw1dw1.m)

TÝnh c¸c hÖ sè :

Tra theo ψd øng víi b¶ng 6.7 (s¸ch tÝnh to¸n thiÕt kÕ T1), ta cã KF β = 1,13

; víi v =5 m/s tra b¶ng 6.14 (s¸ch tÝnh to¸n thiÕt kÕ T1, trang 107) cÊp chÝnh x¸c 9 th× KF α = 1,37

Tra b¶ng 6.16 chän go= 73

Theo b¶ng 6.15 => δF =0,006

=>

83 , 8 93 , 3

160 16 , 3 73 006 , 0

δ

1 F

m

w o

u

a v g

2 , 1 37 , 1 13 , 1 58374 2

1 , 65 64 83 , 8 1

2

ν 1

α β 1

1 ω 1 ω

+

=

F F FV

K K T

d b K

Trang 23

phần IV: tính toán thiết kế trục

sơ đồ nối trục đàn hồi

Ta sử dụng khớp nối vũng đàn hồi đề nối trục

Ta sử dụng khớp nối theo điều kiện kn cf

cf kn t

d d

T T

2

Trang 24

Tra bảng B16.10a với điều kiện kn cf

kn t

d d

T T

36 18 160 8

750530

4 , 1 2

Z D

=

sVới l0=l1+l2/2=52

Trang 25

b Tính các lực tác dụng lên trục: Lực do khớp nối, lực tác dụng lên bánh răng, Lực do tang

Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên

Theo phần trên đã tính lực tác dụng của bộ truyền đai lên trục 2 có giá trị 1 thành phần theo phương ngang Frn và 1 thành phần theo phương thẳng đứng Frd:

Ta cú Fr = 801,58 (N) Frn=Fr.sin45=801,58.sin45≈ 567 (N)

Frd=Fr.cos45=801,58.cos45≈ 567(N)

Lực tác dụng của khớp nối: FK = (0,2 ữ 0,3).2T4 /D0 ,

Với : T4 = 750530 N.mm , D0 = 160 mm

Trang 26

⇒ = 160 =

750530

2 ).

3 , 0

2 , 0 (

58374 2 2

7 , 20 1793 β

α

0

0 ω

Cos

tg Cos

198239

2 2

16 cos

7 , 20 6090 β

α ω

II Xác định sơ bộ đờng kính trục.

Theo ct 10.9 đờng kính trục thứ k với k =1 3;

3 [ ]

τ 2 , 0

k k

Trang 27

♦Trục III : Với T4= 750530;[τ] =30 => 0,2.30 50,01

III.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.

Trang 28

Sơ đồ tớnh khoảng cỏch đối với hộp giảm tốc đồng trục 2 cấp

IV Xác định phản lực tác dụng lên các trục:

Đối với trục I ta có sơ đồ và biểu đồ mô men nh sau

*Ta đi xác định các phản lực lên ổ đỡ

Trang 29

Chiếu các lực theo trục oy : => -Frn+Ray+Fr1-Rby=0

Vậy chiều của Flx11 và Flx10 cùng với chiều trên hình vẽ

Từ đó ta có sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu của trục vào nh sau:

Trang 31

Trục 3:

Sơ đồ lực nh hình vẽ:

Theo trục oy: -Ray+Fr4+Rby=0

Trang 33

với dsb1 =30, tra bảng

10.5[1]

32 , 84256 ]

37 , 60094 ]

Trang 34

d 11 chọn =30 mm

d 13 =

87 , 27 63 1 , 0

42 , 96938 ]

d 22 =

34 , 33 60 1 , 0

224709 ]

1 , 0

76 , 405127 ]

1 , 0

44 , 780748 ]

9 , 849874 ]

1 , 0

65 , 758829 ]

+đối với thép 45 có σ b =600Mpa

δ -1 =0,436 σ b =0,436*600=261,6Mpa

τ -1 =0,58 δ -1 =0,58*261=151,7 Mpa

theo bảng 10.6 sgk to có

+các trục của hộp giảm tốc quay đều với ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng

+xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểmtheo hình vẽ ta thấy các tiết diện sau đây là tiết diện nguy hiểm cần được kiểm tra về độ bền

Trang 35

t d bt

d

2

) - ( -

32

j j

d

t d bt

d

2

) - ( -

Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón σ b =600 Mpa

Với K δ =1,76, K τ =1,54 (hệ số tập trung ứng suất rãnh then)

K y :hệ số tăng bề mặt trục(trong trờng hợp này không cần tăng bề mặt trục nên K y =1) theo bảng 10.9

K x :hệ số tập trung ứng suất do trục đợc gia công trên máy tiện nên theo bảng 10.8 chọn K x =1,06

Trang 36

0 1 Dựa vào đờng kính ngõng trục d =30 mm,

tra bảng P2.12 chọn loại ổ bi đỡ chặn cỡ trung hẹp

kt = 1 vì (nhiệt đọ t ≤ 100oC )

kđ = 1,3

Q = (X.V.Fr + Y.Fa).kt.kd

Q = (0,74.1333,86 + 2,37.514).1,3.1 = 2205 (N)

Trang 37

⇒ loại ổ lăn đã chọn đảm bảo khả năng tải.

2.Chọn ổ lăn cho trục trung gian của hộp giảm tốc.

N

Trang 38

V hệ số kể đến vòng nào quay V = 1 vì vòng trong quay.

Ngoài lực dọc trục Fa ta còn phải kể đến lực Fs01 và Fs11

3 034 , 7349

57 , 3730 2

1 034 , 7349

) (

3 10 2

Q L

L Q L

L Q

i i

m i E

Theo công thức 11.1 Khả năng tải động :

3

10

4 , 211 5 , 5

b Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh.

Tải trọng tính toán theo ct 11.19 với Fa = 514 N :

Qt = X0.Fr + Yo.Fa

Với X0 = 0,5 , Yo = 0,22cotgα = 0,59 (tra bảng 11.6)

Q1 = 0,5.2882 + 0,59.514 = 1744(N) = 1,74 (kN)

Chọn Q = Q1 để kiểm tra vì Q1 > Q0 , Q1 = 1,74 kN < C0 = 20,9 kN

⇒ loại ổ lăn này thoả mãn khả năng tải tĩnh

3, Chọn ổ lăn cho trục ra của hộp giảm tốc:

a.Đờng kính trục d = 50(mm);n = 68(v/f)

Trang 39

0 1 Dựa vào đờng kính ngõng trục d =50 mm,

tra bảng P2.12 chọn loại ổ bi đỡ chặn cỡ trung hẹp

có kí hiệu : Fr10 Fr11 46310

Đờng kính trong d =50 mm, đờng kính ngoài D =110 mm

Trang 40

Tuổi thọ của ổ lăn:

L = Lh.n3.60.10-6 = 14400.66 60 10-6 = 57 triệu vòng

Hệ số khả năng tải động: Cd = 6734.3 57 = 25,9 (kN)

Do Cd = 25,9 (KN) < C = 56,3 kN

⇒ loại ổ lăn đã chọn đảm bảo khả năng tải

*Các thông số cơ bản của ổ lăn trong hộp giảm tốc:

*Trục vào(trục 1): Loại ổ: ổ bi đỡ chặn

Nhiệm vụ của vỏ hộp giảm tốc là bảo đảm vị trí tơng đối giữa các chi tiết và

bộ phận máy , tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến , đựng dầu bôi trơn , bảo vệ các chi tiết tránh bụi bặm

Vật liệu phổ biến nhất dùng để đúc hộp giảm tốc là gang xám GX 15-32

Trang 41

1 Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp

Khoảng cách trục a =160[mm]

Chiều dày: -Thân hộp: δ

khoảng 2o

e =7[mm]h=55[mm]

-Chiều dày khi không có phần lồi: S1

-Giữa bánh răng với thành trong hộp

-Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp

-Giữa mặt bên của các bánh răng

Trang 42

Để kiểm tra quan sát chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp, trên

đỉnh hộp có lắp cửa thăm, cửa thăm đợc đậy bằng nắp, cửa thăm có kết cấu và kích thớc nh hình vẽ , theo bảng 18-5/2/ tra đợc các kích thớc của cửa thăm

b,Nút thông hơI:

Khi làm việc nhiệt độ trong nắp tăng nên, để giảm áp xuất và điều hoà không khí bên trong và bên ngoài hộp ta dùng nút thông hơi, theo bảng 18-6/2/ tra đợc các kích thớc

c, Nút tháo dầu

Sau một thời gian làm việc , dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn, hoặc bị biến chất ,

do đó cần phải thay dầu mới, để tháo dầu cũ ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc

lỗ tháo dầu đợc bịt kín bàng nút tháo dầu, kết cấu và kích thớc nh hình vẽ (các kích thớc tra bảng 18-7/2/),

d, Kiểm tra mức dầu,

Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu, que thăm dầu có kích thớc và kết cấu nh hình vẽ,

Ngày đăng: 19/09/2016, 20:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Các kết quả tính toán động lực học các trục Trục - ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Bảng 1.1. Các kết quả tính toán động lực học các trục Trục (Trang 5)
Sơ đồ lực nh hình vẽ: - ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Sơ đồ l ực nh hình vẽ: (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w