1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY: Thiết kế bộ truyền đại dẹt

33 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Lùc tiÕp tuyÕn trªn b¨ng t¶i : P = 3000 N + VËn tèc trªn tang b¨ng t¶i : V = 0,75 ms + §­êng kÝnh tang b¨ng t¶i : D = 180 mm + Thêi gian lµm viÖc cña m¸y: T = 4 n¨m + Sè ca lµm viÖc trong ngµy : C = 3 ca + TÝnh chÊt t¶i träng : æn ®Þnh, quay mét chiÒu + Lo¹i ®ai : DÑt UPhÇn 1: chän ®éng c¬ ,ph©n phèi tû sè truyÒn : UI Chän ®éng c¬ ®iÖn C«ng suÊt c«ng t¸c: NBCTB = Trong ®ã:+P = 3000 N:lùc tiÕp tuyÕn trªn b¨ng t¶i +V =1,00 ms:vËn tèc trªn tang b¨ng t¶i NBCTB = = 2,25 ( kW ) C«ng suÊt yªu cÇu: NBYCB= Trong ®ã: = B®ai B. Bb¨ng B. Bæ l¨n B. Bkhíp B. Bæ tr­îtB Tra b¶ng 1 ta chän: B®ai B = 0,96 HiÖu suÊt bé tryÒn ®ai dÑt Bbr B= 0,98 HiÖu suÊt bé truyÒn b¸nh r¨ng Bæ l¨n B= 0,99 0,99 HiÖu suÊt æ l¨n( 2 cÆp ) BkhípB = 0,99 HiÖu suÊt khíp nèi Bæ tr­ît B= 0,98 HiÖu suÊt æ tr­ît = 0,96 .0,98 .0,99 .0,99 .0,99.0,98 0,895 C«ng suÊt yªu cÇu: NBYCB= = 2,513 ( kW ) Tõ c«ng suÊt yªu cÇu NBYCB = 2,513 120%NBYC = 2,513 x 1.2 = 3,015 ( kW)

Trang 1

Bộ công nghiệpTrờng Đại học công nghiệp hà nội

-Đề thiết kế môn họcchi tiết máy Sinh viên thiết kế :Nguyễn Văn Quỳnh

Lớp : LT TC CĐ M1 – K7

Giáo viên hớng dẫn :

Các Số liệu ban đầu

+ Lực tiếp tuyến trên băng tải : P = 3000 N

+ Vận tốc trên tang băng tải : V = 0,75 m/s

+ Đờng kính tang băng tải : D = 180 mm

+ Thời gian làm việc của máy: T = 4 năm

+ Số ca làm việc trong ngày : C = 3 ca

+ Tính chất tải trọng : ổn định, quay một chiều

Trang 2

- Trong đó:+P = 3000 N:lực tiếp tuyến trên băng tải

- +V =1,00 m/s:vận tốc trên tang băng tải

- NB CT B =

1000

75,0

η B đai B = 0,96 Hiệu suất bộ tryền đai dẹt

η B br B= 0,98 Hiệu suất bộ truyền bánh răng

25,2

πVới v= 0,75 m/s

D= 180 mm

- ⇒: nCTB =

14 , 3 180

10 60 75 ,

=79,6 ( vòng/phút )

Trang 3

- Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống : iΣ=

CT

dcn

n

=

6,79

iΣ

= 3

17,

Công suất vào : NB maxII B = NB minI B η B đai B = 2,513 0,96 = 2,412 ( kW )

Công suất ra : NB minII B = NB maxII B η B ổ lăn B = 2,412 0,99 = 2,387( kW )

Trục III :

Công suất vào : NmaxIIIB = NB minII BII η B br B = 2,387 0,98 = 2,339 ( kW )

Công suất ra : NminIIIB = NmaxIIIB η B ổ lăn B = 2,339 0,99 = 2,315 (kW)

Trục IV :

Công suất vào : NmaxIVB = NB minIII B η B khớp B = 2,315 0,99 = 2,291 ( kW )

Công suất ra : NB minIV B = NmaxIVB η B ổ trợt B = 2,291 0,98 = 2,245 ( kW

* Với NB CT = 2,2 (KW) ta có : ∆N = NB CT - NIV min = 2,2 – 2,198 = 0,002 (KW)

=2(W) < 10(W) Vậy công suất trên trục IV đảm bảo

Trang 4

= 9,55 106

730

513,

2 ≈ 32875,547 ( N.mm ) Trôc II :

412,2

≈96242,165 ( N.mm )

MB xminII B = 9,55 106

II

II n

Nmin

= 9,55 106

34,239

387,2

≈95244,631 ( N.mm )TrôcIII

339 , 2

≈ 279988,09 ( N.mm)

MB xminIII B = 9,55 106

III

III n

Nmin

= 9,55 106

78 , 79

315 , 2

≈ 277115,191 ( N.mm )Trôc IV :

291,

245,2

Trang 5

D n

π =

3

110.60

D n dc

310.60

730.200.14,

NghiÖm sai sè tØ sè truyÒn :

Cã ilý thuyªt =i®ai =3,05

iB TT B =

)1(1

Trang 6

Do đó ∆i = 100%

lt

TT lt i

i

i

05,3

03,305,

.4

+ +

60,1.4

)20,060,0

55,9

1 ⇒ thỏa mãn

Trang 7

⇒S = 4,5 là hợp lý

Tính B: B ≥

C K S

P

0Trong đó:

513,2.1000

= 263,141 ( N ) Tính KB 0 B:

Theo bảng 16: Để bộ truyền làm viêc với hiệu suất cao ta chon ứng suất lực căng

4 = 2,27 ( N/mm2 )Tính C

=

0,97

= C1 170

10

03,1/

5

10 2

5 2

C s m v

C s m v

C9 , 55

2 = 1,03 - 4,55

5

103,

- xác định hệ số điều kiên làm việc C3

Hộp giảm tốclàm viêc 3 ca ,động cơ quay một chiều ,tải trọng ổn định Nên theo bảng 19 ⇒ CB 3 B = 0,6

S

P

0 =4,5.0,874.2,32

141,263

= 28,84 (mm)Tra bảng 14 ⇒ Quy chuẩn B = 100 mm thoả mãn B, S thẳng hàng

7

Trang 8

Dây đai đã chọn kích thớc hợp lý :

S = 4,5 ; B = 100 mm ⇒ F = S B = 4,5 100 = 450 ( mm2 ) Bớc 6 :Tính lực tác dụng lên trục :

Rđ =

2sin

Trang 9

II/Thiết kế bộ truyền bánh răng

1 Đề bài: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng làm việc trong hộp giảm tốc , truyền công suất NB 1 B = 2,387 kW tỉ số truyền ibr = 3 , tốc độ quay nBB = 79,78 vòng/phút bánh răng quay một chiều, tải trọng không thay đổi

br TX

4

'

].i[

10.105

θψ

N K A

+Công suất trục chủ đông N1 = NminII = 2,387 kW

+Vận tốc quay trục bị đông nB 2 B = nIII = 79,78 ( vòng/phút )

Thay số: AB sb B ≥ ( 3 + 1 ) 3

2 4

35,0.3,1.78,79

387,2.3,1 3665

10.105

2

+

br s

sb i m

A

=

)1(

cos.2+

i m

2

12cos.114

+ ≈27,8 ( răng ) Chọn ZB 1 B = 28 răng

ZB 2 B = i ZB 1 B = 3 28 = 84 ( răng )

9

Trang 10

- TÝnh chÝnh x¸c kho¶ng c¸ch hai t©m: AB cx B =

βcos2

).(Z1 Z2

012cos.2

)8428.(

D n II

cos

28.2.34,239.14,

n

N K b

)1(

1 1 3

10

3 , 1 78 , 79

387 , 2 2 , 1 40

) 1 3

Trang 11

- ZB td1 B =

β3

1cos

Z

)12(cos

=

y 30

= Z

0,412

=

y 28

= Z

1 td

Z

)12(cos

=

y 100

= Z

0,480

=

y 80

= Z

2 td

10.1,19

2 2 1 1

1 6θ

n m n Z b y

387,2.2,1.10.1,19

28 2 cos

84.2cos

2.2 ≈61,28 ( mm )

2.2 ≈ 175,7 ( mm )

2.2 ≈ 53,11 ( mm )

11

Trang 12

2 ≈ 167,6 ( mm )

Bíc 6: TÝnh lùc ¨n khíp

PB 1 B = PB 2 B =

1 max

165 , 96242 2

≈ 3365,11 ( N )

PB r1 B = PB r2 B =

β

αcos

1tg P

12cos

364,0.11,

3365 ≈ 1252,26 ( N )

PB a1 B = PB a2 B = PB 1 B.tgβ = 3365,11 tg120 ≈ 715,27 ( N )

III/ ThiÕt kÕ trôc vµ æ

1,

ThiÕt kÕ trôc III:

A, §Ò bµi: TÝnh søc bÒn cho trôc l¾p b¸nh r¨ng vµ khíp nèi nh h×nh vÏ Trôc l¾p b¸nh r¨ng nghiªng

Cã : Lùc tiÕp tuyÕn P = 3365,11 ( N )

Lùc híng t©m PB r B = 1252,26 ( N )

Lùc däc trôc PB a B = 715,27 ( N )TruyÒn momen xo¾n : MB z B = Mxmax = 279988,09 N.mm2

§êng kÝnh vßng chia cña b¸nh r¨ng: dB 2 B = 171,7 mm

B, Bµi gi¶i:

D C

B A

P2

lng lIII/2 lIII/2

Trang 13

2

/o III m

Trang 14

lIII = lB m/ơ-III B + 2.lB 2 B + BB ổ-III B + 2a = 60 +2.12 + 20 + 2.15 = 134

d = 715,27

2

7,

171 = 61405,92 N (d0 : đờng kính vòng chia bánh răng bi dẫn)

+ m = mIII = P2

20

d = 3365,11

2

7,

171 = 288894,69

Tính phản lực tại B & D

Trang 15

⇒ Vẽ biểu đồ mômen uốn đứng

+ Biểu đồ mômen uốn ngang trong mặt phẳng ngang: M

⇒ Vẽ biểu đồ mômen uốn ngang

+ Biểu đồ mômen xoắn: MZ

MB Z B = MxmaxIII = 279988,09 (N.mm)

⇒ Vẽ biểu đồ mômen xoắn

*Tính đờng kính tại các mặt cắt nguy hiểm :

15

Trang 16

σ

tdC M

MB tđC B = 2 2 2

ZC unC

= 76448 , 79 2 + 118620 , 12 2 + 279988 , 09 2 ≈ 313541,832 ( N.mm )

⇒ dB C B 3

40.1,0

832,313541

+ Nghiệm hệ số an toàn mòn cho các tiết diện nguy hiểm

- Nghiệm tại mặt cắt C: uốn và xoắn đồng thời

Trang 17

n = 2 2

τ σ

τ σ

n n

n n

+

Cã :

m a

K

n

σψσε

σ

σ σ

σ

σ

1+

;

m a

K

n

τψτε

τ

τ τ

τ

τ

1+

04,

141121 =9,725( N/mm2 )

m

2 /

2

then truc

a F F

P

− =

2

.4

2

2

H B d

55.14,3

27,7152

0

2 W

M Z m

10 8 , 30 2

09 ,

279988 = 4,54 ( trôc quay mét chiÒu )

Tra b¶ng 45 :

→ σ−1 = 260 N/mm2 , σb= 600 , τ−1 = 160 N/mm2

Tra b¶ng: K ,σ Kτ:

B¶ng 52 Kσ= 1,49 ; Kτ = 1,5

B¶ng 50 : εσ = 0,78 ; ετ = 0,67

17

Trang 18

5,1 = 2,2

Đồng thời tra bảng 53 Lắp ghép có độ dôi C2:

160

=+

79,8.86,5

2

Trang 20

+ NghiÖm bÒn t¹i mÆt c¾t A : ChÞu m«men xo¾n

K a m

n

τψτε

τ

τ τ

τ

τ

1+

01,436142

5,1

τ

εε

K K

Thay sè:

02,13.05,002,13.52,2

160+

Trang 21

,RD = 1682,555 N lùc Pa = 715,27 N §êng kÝnh cæ trôc 50 mm Thêi gian lµm viÖc (1 n¨m 365 ngµy, 1 ngµy ba ca, 1 ca 8 giê ) 4 n¨m = 35040 giê T¶i träng va

Trang 22

So s¸nh Q cña hai æ ta tÝnh C theo hÖ sè Qmax

35000078

,79

TruyÒn momen xo¾n : MB Z B = MXm·xII = 96242,165 ( Nmm )

§êng kÝnh vßng chia cña b¸nh r¨ng: dB 1 B = 66,5 mm

B,ThiÕt kÕ : + Chän vËt liÖu chÕ t¹o trôc:

+ Dïng thÐp 45 cã σb= 600 N/mm2 σ−1 = 260 N/mm2 [σ−1] = 55 N/mm2

Bíc1 :

Chän s¬ bé :dsb 3 [ ]

.2,

.2,0

165,96242

Trang 23

lng =

22

/ 4 3

oII m II

l l

B

+++

D D

Mz

Trang 24

, 70 26 , 1252 72 ,

3365 = 1682,555 (N)

∗Vẽ biểu đồ nội lực:

-Biểu đồ mô men uốn đứng :MX

+Tại A và D : MuD= MuA= 0

+ Tại B MuB= -Rđ.78,5 = -2411,23.78,5 = -189281,55 (Nmm) +Tại mặt cắt C

MucphảI =YD.70,5 =576,22 70,5 = 40623,51 (Nmm)

+ Biểu đồ mômen uốn ngang:

M yc = X B.70,5=1682,555.70,5=118620,12(Nmm)

+ Biểu đồ mômen xoắn:

MZ =MmaxII = 96242,165 (Nmm)

Trang 25

Tính đờng kính trục tại các mặt cắt : A, B ,C ,D

σ

tdA M

MtdA = Mz = 96242,165 (Nmm)

σ−1=55 (vì chọn vật liệu là thép 45)

⇒ dA 3

55.1,0

165,96242

2,212344

≈ 33,79 ( mm )-Tại C :Lắp bánh răng tồn tại cả 3 thành phần nội lực Mx , My , Mx

dC

[ ]

3

1.1,

σ

tdC M

⇒ dC 3

55.1,0

94,162611

Trang 26

⇒ VÏ kÕt cÊu trôc

Trang 28

Bơc 3, Tính chính xác

+ Nghiệm hệ số an toàn mòn cho các tiết diện nguy hiểm

- Nghiệm tại mặt cắt C: uốn và xoắn đồng thời

n =

2 2

.

τ σ

τ σ

n n

n n

+

Có :

m a

K

n

σψσε

σ

σ σ

σ

σ

1+

;

m a

K

n

τψτε

τ

τ τ

τ

τ

1+

Mu = ( C) 2 ( C) 2

M + γ = (55761,605)2 +(118620,12)2 = 131072,84( N.mm )

Wx = Wu

Tra bảng 48 → Wu = 7,8 ( cm3 )

⇒ σa = 3

10 8 , 7

84 ,

a F F

P

2

9.144

45.14,3

27,7152

.4

165 , 96242

Trang 29

5 , 1

260

≈+

26,2265

,

4

26,22.65

K

n

τψτε

τ

τ τ

τ

τ

1+

165,96242

5,1

τ

εε

K K

Trang 30

Thay sè:

03,12.05,003,12.5,2

160+

Trang 31

600000 = 400000 < C = 507483,43 < [C] = 600000Vậy ổ đã chọn hợp lý Kí hiệu 46307

Tính lại thời gian

60,4249

600000

34,239

1

vậy thời gian làm viêc của ổ II là h = 60232,28 giờ.

IV QUAN Hệ KíCH THƯớc của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc :

I/ Chiều dày :

-chiều dày thân hộp :δ = ( 0 , 03A+ 3 ) > 6mm

31

Ngày đăng: 11/09/2016, 11:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu - THIẾT KẾ MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY: Thiết kế bộ truyền đại dẹt
Bảng s ố liệu (Trang 4)
Bảng 15 :Quy chuẩn - THIẾT KẾ MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY: Thiết kế bộ truyền đại dẹt
Bảng 15 Quy chuẩn (Trang 5)
Sơ đồ hóa lực về tâm : - THIẾT KẾ MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY: Thiết kế bộ truyền đại dẹt
Sơ đồ h óa lực về tâm : (Trang 14)
Sơ đồ hóa lực về tâm - THIẾT KẾ MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY: Thiết kế bộ truyền đại dẹt
Sơ đồ h óa lực về tâm (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w