BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉOPhần III: Truyền động bánh răng I.. Công suất trên trục công tác PctCông suất trên trục công tác: Công su
Trang 1BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉO
Phần III: Truyền động bánh răng
I Bộ truyền bánh răng thẳng cấp nhanh 9
II Bộ truyền bánh răng thẳng cấp chậm 19
Phần IV: Tính toán thiết kế trục 28
4 Xác định trị số và chiều của các chi tiết quay tác dụng lên trục
Trang 2Công suất trên trục công tác Pct
Công suất trên trục công tác:
Công suất yêu cầu của động cơ
β: Hệ số tải trọng tương đương
: Hiệu suất bộ truyền
Trang 32 Phân phối tỷ số truyền:
a Xác định chung:
Mà
b Phân phối tỷ số truyền:
Theo phương pháp kinh nghiệm:
Trang 43 Tính toán các thông số động học :
a Công suất:
b Tốc độ quay:
c Mômen xoắn trên trục:
Mômen xoắn trên trục động cơ:
Mômen xoắn trên trục 1:
Mômen xoắn trên trục 2:
Mômen xoắn trên trục 3:
Mômen xoắn trên trục công tác:
Trang 6II Tính toán bộ truyền ngoài
1 Chọn tiết diện đai
Theo bảng 13-5/23[TL3] ,từ mômen xoắn trên trục động cơ ta chọn
Đai thang thường tiết diện A
Theo bảng 4-13/59[TL1] và bảng 13-5/23[TL3] ta tra được các thông số đai:
2 Xác định đường kính bánh đai:
Đường kính bánh đai nhỏ:
d1 1,2 d1min = 1,2 90 = 108 mmChọn theo tiêu chuẩn 4.26/67[TL1] d1 = 140Đường kính bánh đai lớn:
Theo công thức 4-2/53[TL1] với hệ số trượt đai ε = 0,01
Như vậy, tỉ số truyền thực tế:
VậyVận tốc đai:
Khoảng cách trục sơ bộ a được chọn theo bảng 4-14/60[TL1] a = d2 1 = 400 mm (do u = 3,01)Chiều dài đai l được xác định theo công thức 4.4/54[TL1]:
Chiều dài tiêu chuẩn được chọn theo bảng 4-13/59[TL1] l = 1600 mm
Trang 7Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây, theo 4.15/60[TL1]
Khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l = 1250 mm được tính theo công thức 4.6/54[TL1]:
Với λ = l – π.(d1 + d2).0,5=1600 – 3,14.(140+400).0,5=752,2
∆ = (d2 - d1).0,5 = (400 – 140).0,5 = 130
Vậy a = 352,1 mmGóc ôm α1 tính thep công thức 4.7/54[TL1]
3 Xác định số đai z
Số đai z được xác định theo công thức 4.16/60[TL1]
Trong đó:
dài đai l0 , tỉ số truyền u=1 và tải trọng tĩnh (Bảng 4.19[TL1])
dây đai (Bảng 4.18[TL1]) (Z’= P1/[P]=2,06)
Lấy z = 3 đaiChiều rộng bánh đai theo 4.17/63[TL1] và bảng 4.21/63[TL1]
(Với đai thang tiết diện A có t = 15, e = 10, h0 = 3,3)
B = (z – 1).t + 2.e = (3 – 1).15 + 2.10 =50 (mm)Đường kính ngoài của bánh đai:
da1 = d1 + 2.h0 = 100 + 2.3,3 = 106,6 (mm)
da2 = d2 + 2.h0 = 315 + 2.3,3 = 321,6 (mm)
Trang 84 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng ban đầu được tính theo 4.19/63[TL1]
Trong đó:
Fv Lực căng do lực li tâm sinh ra Fv = 0 khi bộ truyền có khả năng tự điều chỉnh lực
căng Nếu định kỳ điều chỉnh lực căng thì Fv = qm.v2 (qm : Khối lượng 1 mét chiều dài đai tra bảng13.3/22[TL3]) Fv = 0,105 10,592 = 11,8 (N)
Lực tác dụng lên trục được tính theo 4.21/64[TL1]
Trang 9III THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Do tốc độ quay và cường độ làm việc nhỏ hơn bánh nhỏ nên chọn độ rắn bánh lớn thấp hơn 10-15 Chọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB2 = 230
A Bộ truyền cấp nhanh: Bánh trụ răng thẳng, tỉ số truyền u1=4,2
2 Xác định ứng suất cho phép:
Theo bảng 6-2/94[TL1], với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn 180 350 ta có:
với số chu kì cơ sở
SH , SF là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốnChọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB1 = 245
Chọn độ rắn bánh răng lớn là HB2 = 230Vậy:
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn:
(Vì chọn vật liệu là thép)Xác định hệ số tuổi thọ:
Trang 10;mH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn.
Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức 7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
6-;
Tính bánh răng bị động:
NHE2 > NHo2 do đó lấy hệ số tuổi thọ KHL2 = 1; Lấy NHE2 = NHo2
NFE2 > NFo2 do đó lấy hệ số tuổi thọ KFL2 = 1, tương tự KFL1 = 1Tính bánh răng chủ động:
NHE1> NHE2 >NHo1
NFE1> NFE2 > NFo1
Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL1 = 1; KFL1 = 1
Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức 1/91[TL1] và 2/91[TL1]
6-Trong đó:
( Độ rắn mặt răng HB < 350, ZV=0,85.v0,1)
Trang 11Ys Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất.
KFC Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
Hlim Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Flim Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sởKhi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1Vậy ta có
Thay số
Bộ truyền cấp nhanh là bộ truyền bánh trụ răng thẳng nên theo công thức 6-12 ta cóỨng suất quá tải cho phép:
Trang 12Ứng suất tiếp xúc cho phép
Hệ số kể đến sự phân bố không đềi tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
Tra bảng 6-7/98[TL1] =>
mmLấy tròn aw = 175 mm
Trang 13b Xác định các thông số ăn khớp
Theo công thức 6-17[TL1] ta có m=(0,01 0,02).aw = 1,75 3,5
Theo tiêu chuẩn bảng 6-8/99[TL1] chọn m = 3
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6-31/103[TL1]
Hệ số dịch chỉnh của bánh 2 là:
x2= xt-x2 =0,337 - 0,06 =0,277Góc ăn khớp tw tính theo công thức 6-26/101[TL1]
Trang 14c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng Tính theo công thức6-36/105[TL1]
KH Hệ số tải trọng động khi tính về tiếp xúc, được tính theo thức6-39/106[TL1]
Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, trị số
Vận tốc vòng theo 6-40/106[TL1]
với
Theo bảng 6-13/106[TL1] chọn cấp chính xác 9
Trang 15Theo bảng 6-15/107[TL1] và 6-16/107[TL1]
Vậy
Trang 16d Kiểm nghiệm độ bền uốn
Trang 17YR- Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng , chọn yR= 1 ( bánh răng phay )
YxF Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn YxF = 1 do da<400
Trang 18e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TL1] và 6-49/110[TL1] với Kqt = Tmax/T = 1,5
1260 MPa
Vậy khả năng quá tải đạt yêu cầu
5 Thông số và kích thước bộ truyền
d2=m.z2/cosβ
66282
mmmm
dw2= dw1.u
66,4283,5
mmmm
da2=d2+2(1+x2- ).m
72,3289,6
mmmmĐường kính đáy răng df df1=d1 - ( 2,5 - 2x1)m
df2=d2 - ( 2,5 - 2x2).m
58,9276,1
mmmm
db2=d2cosα
62,02264,99
mmmm
RăngRăng
mmmmmm
Trang 19Hệ số trùng khớp ngang 1,7
Trang 20B Bộ truyền cấp chậm: Bánh trụ răng nghiêng
Tỉ số truyền
2 Xác định ứng suất cho phép:
Theo bảng 6-2/94[TL1], với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn 180 350 ta có:
với số chu kì cơ sở
SH , SF là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốnChọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB3 = 260
Chọn độ rắn bánh răng lớn là HB4 = 245Vậy:
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn:
(Vì chọn vật liệu là thép)Xác định hệ số tuổi thọ:
;mH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức 7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
Trang 21Tính bánh răng bị động:
NHE4 > NHo4 do đó lấy hệ số tuổi thọ KHL4 = 1; Lấy NHE4 = NHo4
NFE4 > NFo4 do đó lấy hệ số tuổi thọ KFL4 = 1, tương tự KFL4 = 1Tính bánh răng chủ động:
NHE3> NHE4 >NHo3
NFE3> NFE4 > NFo3
Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL3 = 1; KFL3 = 1
Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức 1/91[TL1] và 2/91[TL1]
6-Trong đó:
( Độ rắn mặt răng HB < 350, ZV=0,85.v0,1)
Ys Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KFC Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
Hlim Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Flim Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Trang 22Khi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1Vậy ta có
Thay số
Bộ truyền cấp nhanh là bộ truyền bánh trụ răng thẳng nên theo công thức 6-12 ta có
Ứng suất quá tải cho phép:
Trang 23Ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo tiêu chuẩn bảng 6-8/99[TL1] chọn m = 3
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6-31/103[TL1]
Trang 24c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Trang 26d Kiểm nghiệm về độ bền uốn
T1: momen xoắn trên bánh chủ động T3 = 350083,1 N.mm
Trang 27MPa
Ys - Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đến tập trung ứng suất
Ys = 1,08- 0,0695 ln (m) Với m =3 mm
Thay số Ys=1,08-0,0695.ln 3 = 1,004
YR- Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng , chọn yR= 1 ( bánh răng phay )
YxF Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn YxF = 1 do da<400
Trang 28e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TL1] và 6-49/110[TL1] với Kqt = Tmax/T = 1,5
1260 MPa
Vậy khả năng quá tải đạt yêu cầu
5 Thông số và kích thước bộ truyền
d4=m.z4/cosβ
101,87358,11
mmmm
dw4= dw1.u
101,8358,2
mmmm
da4=d4+2(1+x4- ).m
107,87364,11
mmmmĐường kính đáy răng df df3=d3 - ( 2,5 - 2x3)m
df4=d4 - ( 2,5 - 2x4).m
94,37350,61
mmmm
db4=d4cosα
95,73336,51
mmmm
RăngRăng
mmmmmm
Trang 29Xét điều kiện bôi trơn
Trang 30IV THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN
THIẾT KẾ TRỤC
1 Chọn vật liệu:
Vật liệu chế tạo các trục I là thép 45 có σb = 850 MPa
Vật liệu chế tạo các trục II, III là thép 45 có σb = 600 MPa
Trang 31Mayơ bánh răng 2 và bánh răng 3 trên trục II
lm22 = lm23 = ( 1,2 1,5 ) 50 = 60 75 (mm) Chọn l m22 = l m23 = 70 mm
Mayơ bánh răng 4 và khớp nối trên trục III
lm34 = lm3k = ( 1,2 1,5 ) 70 = 84 105 (mm) Chọn l m34 = l m3k = 85 mm
Chiều rộng các khoảng cách khác được tra trong bảng 10-3/189[TL1]:
Chọn k 1 = 15 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp
Chọn k 3 = 10 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
Chọn k 4 = 10 Khoảng cách giữa các chi tiết quay
Chọn h n = 15 Chiều cao nắp ổ cà đầu bulông Xác định chiều dài giữa các ổ:
Trục II:
Trục I:
Trục III:
Trang 334 Xác định các lực và sơ đồ đặt lực: Theo công thức 10-1/184[TL1] ta có:
Fd.cosβ= 1223,2.cos45o = 864,9 (N)
Fd.sinβ= 1223,2.sin45o = 864,9 (N)
Chọn Fk= 2000 (N)
Trang 34Xác định lực tại các ổ lăn dựa vào pt cân bằng lực & mômen tại các gối trục theo phương x và y
Trang 365 Xác định chính xác đường kính và chiều dài các đoạn trục
217 148,5
86727,8
340,8
Trang 375 Xác định chính xác đường kính và chiều dài các đoạn trục
21768,5
6877,91670,3
1106,6
2565,9
350083,1
73459158536
32298
378901
271178
Trang 385 Xác định chính xác đường kính và chiều dài các đoạn trục
C TRỤC III Biểu đồ mômen Trục III
Mx
My T
217 83,5 68,5
2000 3192,51937,2
2650,5 542
2940,7
1670,3 6877,9
80489
218686
167000
436694 1177638
Trang 39Tại tiết diện 1-1chỗ lắp bánh răng 1:
Lấy theo tiêu chuẩn d 11 = 32
Tại tiết diện 1-2 chỗ lắp ổ lăn 11
Lấy theo tiêu chuẩn d 12 = 25
Tại tiết diện 1-3 chỗ lắp ổ lăn bánh đai:
Lấy theo tiêu chuẩn d 13 = 24
Tại tiết diện 1-0 chỗ lắp ổ lăn 10
Lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 11
d 10 = d 12 = 25
Trang 40TRỤC II:
Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Tra bảng 10-5[TL1]
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 2-1 lắp bánh răng nghiêng và tiết diện 2-2 lắp bánh răng thẳng là tiết diện nguy hiểm Từ biểu đồ mômen ta thấy nếu tiết diện 2-1 đủ bền thì tiết diện 2-2 cũng đủ bền
Tại tiết diện 2-1 lắp bánh răng 3:
Lấy theo tiêu chuẩn d 21 = 48
Tại tiết diện 2-2 lắp bánh răng 2:
Lấy theo tiêu chuẩn d 22 = 48 để cân đối với mặt cắt tiết diện 21
Tại tiết diện 2-0 và 23chỗ lắp ổ lăn:
Lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 20 và 21
d 20 = d 23 =45 TRỤC III:
Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Tra bảng 10-5[TL1]
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 30, 31 và tiết diện 32 là các tiết diện nguy hiểm
Tại tiết diện 3-0 lắp khớp nối:
Lấy theo tiêu chuẩn d 30 =55
Tại tiết diện 3-1 lắp ổ lăn 30:
Lấy theo tiêu chuẩn d 31 = 60
Tại tiết diện 3-2 lắp bánh răng 4:
Trang 41Lấy theo tiêu chuẩn d 32 = 63
Tại tiết diện 3-3 lắp ổ lăn 31:
Lấy đồng bộ d 30 = d 33 = 60
Trang 43Theo bảng 9-1a/173[TL1], với đường kính chỗ lắp then d = 63 mm, ta có then:
Trang 447 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: 10-19/195[TL1]
Trong đó [s]: hệ số an toàn cho phép, thông thường [s] = 1,5…2,5
sσj : hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
sτj: hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếp
Với σ-1 và τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng
Với thép 45 có b=600Mpa => σ-1 = 0,436 σb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ-1 = 0,58 σ-1 = 0,58 261,6 = 157,728 Mpa
σaj, σmj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện j
τaj, τmj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện j
Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng: do đó aJ tính theo công thức 10-22/196[TL1]
σmj = 0 σaj = σmaxj =
Đối với tiết diện tròn:
Đối với tiết diện có 1 rãnh then:
Đối với tiết diện có 2 rãnh then:
Khi trục quay 1 chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động :
τmj = τaj =
Đối với tiết diện tròn:
Trang 45Đối với tiết diện có 1 rãnh then:
Đối với tiết diện có 2 rãnh then:
ψσ , ψτ : Hệ số chỉ đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi, tra bảng
10.7 [TL1] ta có
Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm:
TRỤC I: Mặt cắt 1-1 lắp bánh răng, mặt cắt 1-2 lắp ổ lăn và mặt cắt 1-3 lắp bánh đai
TRỤC II: Mặt cắt 2-1 lắp bánh răng nghiêng
TRỤC III: Mặt cắt 3-0 lắp khớp nối, mặt cắt 3-1 lắp ổ lăn và mặt cắt 3-2 lắp bánh răng
Các ổ lăn được lắp ghép theo k6, lắp bánh răng, bánh đai, nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Kích thước của then, trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với tiết diện trục như sau:
2647153410919409153071530718276
58643068244820266365133651342825
81,646,6043,6010,926,7
7,414,117,78,616,116,113,7
Trong đó
Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Các trục được gia công trên máy tiện
Các tiết diện nguy hiểm đạt Ra=2,5 0,63 μm, theo bảng 10-8/197[TL1] Kx=1,06
εσ, ετ Hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi
Theo bảng 10-10/198[TL1] tìm được εσ, ετ
Kσ, Kτ Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn.Theo bảng 10-12/199[TL1]
khi dùng dao phay ngón với σb = 600 => Kσ = 1,76 Kτ = 1,54
Kσ/εσ Trị số với bề mặt trục lắp có độ dôi được tra trong bảng 10-11/198[TL1]
Trang 461,92-1,792,022,05-2,08
1,641,641,641,642,032,032,03
2,122,122,122,212,582,582,58
1,981,71,852,082,112,092,14
1,562,73-2,71-9,303,79
10,766,584,828,84,644,695,38
1,542,522,6
4,23,1Kết quả trên cho thấy các tiết diện nguy hiểm trên 3 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi
Trang 47Vì hệ thống các ổ lăn dùng trong hộp giảm tốc nên ta chọn cấp chính xác bình thường(0) và có độ
2 Chọn kích thước ổ lăn
-Ta biết đường kính ngõng trục:
-Tra bảng phụ lục P2-11/256[TL1], với cỡ nhẹ ta chọn được ổ bi đỡ 1 dãy có kí hiệu 205 có:
Q là tải trọng quy ước,KN
L là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m là bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, ổ bi: m = 3Tính L :
Gọi Lh là tuổi thọ của ơ tính bằng giờ, suy ra từ CT11.2[1]/211 ta có :
Với L = (10 25) 10 tính trong hộp giảm tốc, chọn Lh =19000(h)n= 480,1(vg/ph) là số vòng quay của trục 1
Trang 48Xác định tải trọng động quy ước QE
Theo CT 11-3/212[TL1] :
Trong đó:
-V là hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay V=1-Kt là hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, Kt =1(to <100o)-Kd là hệ số kể đến đặc tính tải trọng
Trabảng 11.3, đặc tính làm việc va đập nhẹ : Kd =1-X là hệ số tải trọng hướng tâm
-Y là hệ số tải trọng dọc trụcPhản lực hướng tâm trên các ổ là :
Tải trọng quy ước trên ổ 0 và ổ 1 là:
Ta lấy tải trọng quy ước là tải trọng lớn hơn Q = Q0 = 1455,5(N)
Như vậy ổ lăn đã chọn kí hiệu 205 thỏa mãn khả năng tải động