1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY

50 503 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án chi tiết máy
Tác giả Phạm Thanh Lịch
Trường học Cơ điện tử 2_K49
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC I.Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền Trang Chọn động cơ 1.Phõn phối tỉ số truyền 2.Tính toán các thong số động học II.Thiết kế bộ truyền đai 1.Chọn đai 7 2.Xác định các thông số của bộ truyền 7 3.Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai 8 4.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 9 III.Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc 1.Tớnh toỏn bộ truyền cấp nhanh 10 a.Chọn vật liệu b.Xác định các ứng suất cho phép 10 c.Xác định các thông số của bộ truyền 11 d.Kiểm nghiệm độ bền 12 e.Xác định cỏc thụng số của bộ truyền 15 2. Tớnh toỏn bộ truyền cấp chậm a.Chọn vật liệu 16 b.Xác định các ứng suất cho phép 16 c.Xác định các thông số của bộ truyền 17 d.Kiểm nghiệm độ bền 18 e.Xác định các thông số của bộ truyền 20 IV. Thiết kế trục 1. Xác định sơ đồ đặt lực 22 2. Chọn vật liệu 24 3. Xác định sơ bộ đường kính trục 24 4. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 24 4.1 Tính sơ bộ chiều rộng ổ lăn 24 4.2 Xác định chiều dài mây ơ 24 4.3 Khoảng cách các gối đỡ 25 5. Xác định các phản lực các gối đỡ 27 6. Kiểm nghiệm về độ bền mỏi 35 7. Chọn then 39 V. Tính toán thiết kế ổ lăn 1. Chọn ổ lăn với trục 1 44 2. Chọn ổ lăn với trục 2 45 3. Chọn ổ lăn với trục 3 49 VI. Chọn vỏ hộp 1. Chọn bề mặt lắp ghộp nắp và thõn 50 2. Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp 50 3. Một số kết cấu khỏc lien quan tới vỏ hộp 52 a. Vũng múc 52 b. Chốt định vị 52 c. Cửa thăm 53 d. Nỳt thỏo dầu 54 e. Que thăm dầu 54 f. Vũng phớt 54 I.Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền. 1.Chọn động cơ a) Xác định công suất đặt lên trục động cơ. pyc= ptd = Trong đó: Pct= = = 4.2 (kw) Với: _hiệu suất 1 cặp ổ trượt. _hiệu suất bộ truyền đai. _hiệu suất 1 cặp ổ lăn. _hiệu suất 1 cặp bánh răng. _hiệu suất khớp nối. Theo bảng 2.3[1] chọn Hiệu suất không tải =0,99; Hiệu suất bộ truyền đai =0,95; Hiệu suất ổ lăn =0,99; Hiệu suất bánh răng = 0,97; Hiệu suất khớp nối = 0,99 _hệ số tải trọng tương đương. (kw) b) Xác định tốc độ đồng bộ động cơ điện. Với v_vận tốc xích tải =3.14 p_Bước xích tải. (v/p) Chọ tỉ số truyền sơ bộ: Bọ truyền ngoài: Dai dẹt =3 Từ bảng 2.4[1] Bộ truyền bánh răng cấp hai: =24 =3.24=72 (v/p) Chọn số vòng quay đồng bộ 1500 v/p. *Chọn động cơ : Với Pđc =4,5(kw) nsb=1500 (v/p) (tra bảng P1.3[1]) Chọn động số hiệu :4A112M4Y3 Pdc =5,5 (kw) ndc=1425 Tk/Tdn=2>Tmm/T1=1,5 (ct 2.6[1) 2.Phân phối tỉ số truyền. a) Xác định tỉ số truyền chung uch=uhop.ungoai uhop= uch/ ungoai=u1.u2 b) Phân phối tỉ số truyền. Theo kinh nghiệm, chọn u1= 1,2u2 Mà uh= u1.u2= 24 u2= 4,47 u1= 5,36 3.Tính toán các thông số động học. ·Xác định các công suất trên trục. (kw) (kw) (kw) (kw) ·Xác định số vòng quay của trục. n1= nđc/ung= 1425 /3,11=458,19 (v/p) (v/p) (v/p) ·Xác định mômen xoắn trên trục. (Nmm) (Nmm) (Nmm) (Nmm) (Nmm)

Trang 1

MỤC LỤC

I Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền Trang

Chọn động cơ

1 Phân phối tỉ số truyền

2 Tính toán các thong số động học

II Thiết kế bộ truyền đai 1 Chọn đai 7

2 Xác định các thông số của bộ truyền 7

3 Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai 8

4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 9

III Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc 1 Tính toán bộ truyền cấp nhanh 10

a Chọn vật liệu b Xác định các ứng suất cho phép 10

c Xác định các thông số của bộ truyền 11

d Kiểm nghiệm độ bền 12

e Xác định các thông số của bộ truyền 15

2 Tính toán bộ truyền cấp chậm a Chọn vật liệu 16

b Xác định các ứng suất cho phép 16

c Xác định các thông số của bộ truyền 17

d Kiểm nghiệm độ bền 18

e Xác định các thông số của bộ truyền 20

IV Thiết kế trục 1 Xác định sơ đồ đặt lực 22

2 Chọn vật liệu 24

3 Xác định sơ bộ đường kính trục 24

4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 24 4.1 Tính sơ bộ chiều rộng ổ lăn 24

4.2 Xác định chiều dài mây ơ 24

4.3 Khoảng cách các gối đỡ 25

5 Xác định các phản lực các gối đỡ 27

6 Kiểm nghiệm về độ bền mỏi 35

7 Chọn then 39

Trang 2

V Tớnh toỏn thiết kế ổ lăn 1 Chọn ổ lăn với trục 1 44

2 Chọn ổ lăn với trục 2 45

3 Chọn ổ lăn với trục 3 49

VI Chọn vỏ hộp 1 Chọn bề mặt lắp ghộp nắp và thõn 50

2 Xỏc định cỏc kớch thước cơ bản của vỏ hộp 50

3 Một số kết cấu khỏc lien quan tới vỏ hộp 52

a Vũng múc 52

b Chốt định vị 52

c Cửa thăm 53

d Nỳt thỏo dầu 54

e Que thăm dầu 54

f Vũng phớt 54

I Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền.

1 Chọn động cơ

a) Xác định công suất đặt lên trục động cơ.

pyc= ptd =

η

β

.

ct

p

Trong đó:

Trang 3

12000 = 4.2 (kw)

η = ηot ηd ηol3 ηbr2 ηk

Với: ηot_hiệu suất 1 cặp ổ trợt

ηd _hiệu suất bộ truyền đai

ηol_hiệu suất 1 cặp ổ lăn

ηbr _hiệu suất 1 cặp bánh răng

ηk_hiệu suất khớp nối

Theo bảng 2.3[1] chọn

Hiệu suất không tải ηot=0,99;

Hiệu suất bộ truyền đai ηd =0,95;

(

2 1

2 1

t

t p

p

β

⇒ 4 , 5

85 , 0

91 , 0 2 ,

35 , 0

u sbhe =u sbhop u sbngoai

Bọ truyền ngoài: Dai dẹt ⇒ u sbngoai=3 Từ bảng 2.4[1]

Bộ truyền bánh răng cấp hai: u sbhop=24

u sbhe =3.24=72

n sb = 19 , 11 72 = 1375 , 9 (v/p)

Chọn số vòng quay đồng bộ 1500 v/p

*Chọn động cơ :

Trang 4

n u

57 , 74 2

2 , 4

ot k ct

P P

η

4 , 47

97 , 0 99 , 0

29 , 4

3

br ol

P P

η

4 , 65

97 , 0 99 , 0

47 , 4

2

br ol

P P

η

4 , 94

95 , 0 99 , 0

65 , 4

=

d ol dc

P P

19 , 458

48 , 85

65 , 4 10 55 , 9 10 55 ,

1

1 6 2

/

n P

Trang 5

499397

48 , 85

47 , 4 10 55 , 9 10 55 ,

2

2 6 2

29 , 4 10 55 , 9 10 55 ,

3

3 6 2

10 55 ,

=

dc

dc dc

2 , 4 10 55 , 9

10 55 ,

=

ct

ct ct

Trang 6

II ThiÕt kÕ bé truyÒn ®ai

1 Chän ®ai v¶i cao su

Chän d1 theo tiªu chuÈn d1= 200 mmKiÓm nghiÖm vËn tèc theo ®iÒu kiÖn : v= πd1n1/60.103= 3,14.200.1425/(60.103)=14,915 <=25:30 m/s

Ct 4.2[1]

Chän ε = 0,02

6 , 634 02 , 0 1

11 , 3 200

200

630 )

1 (

11 , 3 21 ,

Theo 4.3[1]

Kho¶ng c¸ch trôc :

Trang 7

a s = ( 1 , 5 ữ 2 )(d1+d2) = ( 1 , 5 ữ 2 ).( 630 + 200 ) = ( 1245 ữ 1660 ) Chọn as=1500

*Chiều dài đai : Theo 4.4[1] ta có

) ( 4333 1500

4

) 200 630 ( 2

) 200 630 (

14 , 3 1500 2

4

) (

2

) (

.

2 1 2 2

a

d d d

d a

Theo bảng 4.8[1] tỉ số (δ /d1)max nên dùng là 1/40 (đai vải cao su)

* Chiều dày đai :

Với bộ truyền nằm ngang , góc ngiêng đờng nối tâm bộ truyền ngoài

450 , định kì điều chỉnh khoảng cách trục

Chọn ứng suất căng ban đầu : σ0 = 1 8 Mpa

Trang 8

Lờy trị số theo tiêu chuẩn b=32 mm

*Chiều rộng bánh đai dẹt khi mắc bình thờng

B =1,1b+(10ữ 15)= 1,1.32+(10ữ 15)=(45,2ữ 50 , 2 )

Lờy theo tiêu chuẩn B =50 (mm)

4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục

Trang 9

1) Tính toán cấp nhanh– bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

a Chọn vật liệu.

Do không có yều cầu đặc biệt ta chọn vật liệu cho 2 bánh răng nh sau: Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt 255HB có σb1 = 850MPa, σch1= 580MPa

Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiên đạt độ rắn bề mặt 245HB có σb2 = 850MPa, σch2 = 580MPa

b Xác định ứng suất cho phép.

Theo bảng 6.2[1] với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn từ 180HB 350HB

σHlim0= 2HB+70; SH=1,1; σ0

Flim=1,8HB; SF=1,75 ⇒σ0

Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

[σH]2 = 560.1/1,1 = 509 MPa

Vì cặp răng là răng thẳng ⇒ [σH] = min([σH]2, [σH]1)=509 MPaTheo CT 6.7[1]

Chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng

NFE=60cΣ(Ti/Tmax)6tini

⇒NFE2=60.1.458,19/5,36.20000.(13.0,5+ 0,83.0,5)=7,75.107>NF02 ⇒ KFL2=1

Tơng tự KFL1=1

Do đó theo CT 6.2b với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1, ta đợc

σF =σ0

FlimkFL..kFC/sF [σF1]= 459.1.1/1,75=252 MPa

[σF2]= 4411.1/1,75=262.3MPa

Trang 10

Ưng suất quá tải cho phép: theo CT 6.10[1] và 6.11[1]

1 1

1

] [

) 1 (

ba H

H a

w

u

K T u

K a

ψ σ

T1 _ momen xoắn trên trục chủ động, T1=96919 Nmm

[σH] _ ứng suất cho phép, [σH]=509 MPa

u _ tỉ số truyền, u= 5,36

KH β _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trênchiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc,

Theo CT 6.16[1], ψbd=0,5ψba(u+1) = 0,5.0,4(5,36+1)=1,27

do đó theo bảng tra đồ thị Hình 10_14[2] ⇒ KH β=1,09 (sơ đồ 3) ⇒ 187 , 7

4 , 0 36 , 5 509

21 , 1 96919 )

1 36 , 5 ( 5 ,

190 2 ) 1 (

2 1

+

= +

=

u m

Trang 11

2

1

) 1 ( 2

w m w

m H H

M H

d u b

u K T Z Z

1 2 )

2 sin(

cos 2

Gúc profin răng αt =arctg(tgα /cosβ)=200

3

75 , 1

KH α _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôirăng đồng thời ăn khớp, bánh răng thẳng ⇒ KH α=1,13

KHv _ hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, theo

CT 6.41[1] KHv=1+νHbwdw1/(2T1 KH βKH α)

Trong đó

u

a v

Trang 12

⇒ 3 , 76

33 , 5

190 44 , 1 73 006 ,

) 1 33 , 5 ( 46 , 1 96919 2 87 , 0 76 , 1

1 , 470 5 , 483 ]'

[

] [ ]' [

Yβ _ hệ số kể đến độ nghiêng của răng, răng thẳng ⇒ Yβ=1

YF1, YF2 _ hệ số dạn răng của bánh 1 và 2, vì răng thẳngtra bảng 6.18[1] ta đợc YF1=3,8;

YF2=3,60

KF=KF βKF αKFv _ hệ số tải trọng khi tính về uốn

KF β _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngtrên bề rộng vành răng, tra bảng đồ thị hỡnh hỡnh 14-14[2]

KF β=1,51

KF α _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngcho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1], vớirăng thẳng ⇒ KF α=1,37

KFv _ hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp, KFv=1+νFbwdw1/(2T1 KF βKF α)

Trang 13

Trong đó

u

a v

190 44 , 1 73 006 ,

• Kiểm nghiệm độ bền quá tải

Theo 6.48[1], Kqt=2,2

⇒ σH1max = σH k qt = 470 , 1 2 , 2 = 697Mpa< [σH1 max]=1624 MpaTheo 6.49[1]

σF2max=σF2.Kqt=94,32.2,2=207,5 MPa < [σF1]max

σF1max=σF1.Kqt=2,2.99,42=218,7 MPa < [σF2]max

Vậy đảm bảo khả năng quá tải

Trang 14

Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:

Trang 15

⇒ NHE4=60.1.19,11.20000(13.0,5+0,83.0,5)=1,7.107 <NH04 ⇒ KHL4= 1 , 03

10 7 , 1

10 1 , 2

6

7

7 6

⇒ NHE3=60.1.85,48.20000 (13.0,5+0,83.0,5)=7,7.107>NHO3 ⇒ KHL3=1

⇒ Xác định sơ bộ [σH] theo công thức 6.1a[1]

[σH]= σ0

Hlim.KHL/SH [σH]3 = 630.1/1,1 =572.7 MPa

⇒ NFE4=60.1.19,11.20000(16.0,5+0,86.0,5)=1,4.107 >NF04 ⇒ KFL4=1

Do đó theo CT 6.2b với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1, ta đợc

1 2

2

] [

) 1 (

ba H

H a

w

u

K T u

K a

ψ σ

Trang 16

Theo CT 6.16[1], ψbd=0,5ψba(u+1)=0,5.0,3(4.47+1)=0,820Tra đồ thị hình 10_14[2] ⇒ KH β=1,05

⇒ = + 3 =

2 2

3 , 0 47 , 4 5 , 515

05 , 1 499397 )

1 47 , 4 (

3

9848 , 0 270 2 ) 1 (

=

u m

a

1=32 ⇒ số răng bánh lớn z2=uz1=4,47.32=143.04

Lấy z2=142

⇒ Tỉ số truyền thực: u=z2/z1=142/32=4,43

cosβ=m(z1+z2)/(2aw2)=3(32+142)/(2.270)=0,9666

w m w

m H H

M H

d u b

u K T Z Z

' 55 13 cos 2 ) 2 sin(

cos 2

Z

α β

Zε _ hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, theo 6.37[1],

εβ=bwsinβ/(Πm)

Với bw=Ψbaaw2=0,3.270=81 mm

⇒εβ=81sin14050’/(Π.3)=2,2>1

Trang 17

v=∏dw3n3/60000=3,14.99,3.85,96/60000=0,446 m/s với v=0,446 tra bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9,

KH _ hệ số tải trọng KH=KH βKH αKHv

KH β _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên bềrộng vành răng, tra bảng 6.7[1], KH β=1,029

KH α _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôirăng đồng thời ăn khớp, theo bảng 6.14[1], với v<2,5 và cấp chính xác 9

43 , 4

270 44 , 0 73 002 ,

) 1 43 , 4 ( 165 , 1 499397

2 767 , 0 71 , 1

Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác

về mức tiếp xúc là 8, khi đó cầm gia công đạt độ nhám

Ra<=2,5 1,25 àm ⇒ ZR=0,95

Khi da<700 ⇒ KxH=1

⇒ [σH]’=[σH].ZvZRZxH=515,5.1.1.0,95=489,7 MPa ⇒σH <[ σH]’

Vậy bảo đảm độ bền tiếp xúc

2 , 37 %

7 , 489

07 , 478 7 , 489 ]'

[

] [ ]' [

σ

σ

thừa bền

Trang 18

• Kiểm nghệm về độ bền uốn.

Theo CT 6.43[1] σF3=2T3KFYβYεYF3/(bwdw1m)

Trong đó:

Yε = 1/εα _ hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, tính ởtrên ta đợc εα=1,698 ⇒ Yε=1/1,698=0,588

Yβ _ hệ số kể đến độ nghiêng của răng,với β=14050’ ⇒ Yβ=1-14050’/140=0,894

KF α _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngcho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1], ⇒ KF α=1,37

KFv _ hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp, KFv=1+νFbwdw1/(2T1 KF βKF α)

Trong đó

u

a v

47 , 4

270 44 , 0 73 006 ,

⇒ [σF3]’=288.1.1,003.1=288,8 MPa ⇒σF1< [σF1]’

⇒ [σF4]’=277.1.1,003.1=277,83MPa ⇒σF2<[σF2]’

Vậy đảm bảo điều kiện bền uốn

• Kiểm nghiệm độ bền quá tải

Theo 6.48[1], Kqt=Tmax/T= 1,4

Trang 19

⇒ σH1max = σH k qt = 478 , 07 1 , 4 = 565 , 6 MPa < [σH]max=1260 MPaTheo 6.49[1]

σF3max=σF3.Kqt=142,3.1,4=192,2 MPa < [σF1]max=464 MPa

σF4max=σF4.Kqt=136,6.1,4=191,24 MPa < [σF2]max=360 MPa Vậy đảm bảo khả năng quá tải

e Xác định các thông số bộ truyền.

Đờng kính chia: d3=m.z3/cosβ=3.32/cos14050’=99,3 mm

d4= m.z4/cosβ=3.142/cos14050’=440 mm Đờng kính đỉnh răng: da3=d3+2m=99,3+2.3=105,3 mm

da4=d4+2m=440+2.3=446 mm Đờng kính đáy răng: df3=d3-2,5m=99,3-2,5.3=91,8 mm

Trang 20

IV Tính toán thiết kế trục.

Từ tính ng suất trục vào (trục I ) là PI = 4,65kw , nI = 458,19 vòng/phút,

T1=96919 Nmm

Công suất trên trục II là PII = 4,47 Kw , nII =85,48 vòng/phút,

T2=499397Nmm

Công suất trên trục III là PIII = 4,29 Kw , nIII = 19,11 vòng/phút,

T3=2143877 Nmm.toán trên ta có số liệu ban đầu:

Fr4=Fr3=3914 N

Fa4=Fa3=2664 N Lực tác dụng tại khớp nối:

Fk=(0,2…0,3)Ft Với Ft=2.Tk/Dt

Tk= kTtruc ra

k Hệ số chế độ làm việc k=(1,2…1,5) (Tra bảng 16.1) ⇒ Tk = (1,2…1,5) 2143877=2572652…3215815

Lực đai

Fd= 569,3 Phân tích thành hai thành phần

Fxd= Fd .sinβ= 259,3.sin450=183,4 N

Fyd= Fd .cosβ = 259,3.cos450=183,4 N

Trang 21

2. Chän vËt liÖu chÕ t¹o lµ thÐp 45 t«i c¶i thiÖn cã σ b = 600MPa, øng suÊt xo¨n cho phÐp [τ]= 12 20 MPa.

0 τ

T

Víi T1=96919 Nmm ,

Trang 22

⇒ 31 , 2

16 2 , 0

Trang 23

k3=18 mm _ khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ.

hn=16 mm _Chiều cao nắp ổ và đầu bulông

Trang 24

[ ] 0 , 1 67 23,4

4 , 85906

1 ,

Trang 25

M td = M tong2 +0,75T2 = 1865432 +0,75.969192 =204556 Nmm

[ ] 0 , 1 67 31,2

204556

1 ,

1 ,

Trang 27

[ ] 0 , 1 67 48,7

773932

1 ,

Trang 29

[ ] 0 , 1 67 65,8

1916901

1 ,

1 ,

1 ,

[ ] 0 , 1 67 64,99

1856651

1 ,

Trang 31

6 Kiểm nghiêm về độ bền mỏi.

Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục I

Kiểm nghiệm tại chổ lắp bánh răng

Theo CT 10.19[1], hệ số an toàn

2 . 2

τ σ

σ

s s

s s

d

K

s

σ ψ σ

σ

σ σ

σ

.

d

K

s

τ ψ τ

τ

τ τ

Trang 32

2665

32 2

) 5 32 ( 5 10 32

32 2

) (

32

1 1

u

d

t d t b d

32 2

) 5 32 ( 5 10 16

32

2

) (

16

1 1

3

br

br br

d

t d t b d

Hệ số kể đến ảnh hởng của ứng suất trung bình

6 , 261

7 , 151

Thỏa mãn điều kiện bền

Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục II

Kiểm nghiệm tại chổ lắp bánh răng

Theo CT 10.19[1], hệ số an toàn

2 . 2

τ σ

σ

s s

s s

d

K

s

σ ψ σ

σ

σ σ

d

K

s

τ ψ τ

τ

τ τ

τ

.

Trang 33

) 6 50 ( 6 16 32

50 2

) (

32

1 1

u

d

t d t b d

50 2

) 6 50 ( 6 16 16

50

2

) (

16

1 1

3

br

br br

d

t d t b d

Hệ số kể đến ảnh hởng của ứng suất trung bình

6 , 261

7 ,

56 , 6 16 , 2

Trang 34

Thỏa mãn điều kiện bền

Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục III

Kiểm nghiệm tại chổ lắp bánh răng

Theo CT 10.19[1], hệ số an toàn

2 . 2

τ σ

σ

s s

s s

d

K

s

σ ψ σ

σ

σ σ

d

K

s

τ ψ τ

τ

τ τ

τ

.

) 9 80 ( 9 22 32

80 2

) (

32

1 1

u

d

t d t b d

Trang 35

77043

80 2

) 9 80 ( 9 22 16

80

2

) (

16

1 1

3

br

br br

d

t d t b d

Hệ số kể đến ảnh hởng của ứng suất trung bình

6 , 261

7 , 151

2 , 5 3 , 6

42 25

96919 2 ) (

.

2

t h l d

Dạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh

• Độ bền cắt

Ta có 23 , 07 [ ] 60 90

8 42 25

96919 2

2

b l d

T

τ

Trang 36

Thỏa mãn điều kiện+ Bánh răng 1

Với đờng kính trục d=30 chọn then bằng có số liệu nh sau

62 30

96919 2 ) (

.

2

t h l d

• Độ bền cắt

Ta có 10 , 4 [ ] 60 90

10 62 30

96919 2

2

b l d

68 30

499397

2 ) (

.

2

t h l d

T

σ σ

Thỏa mãn điều kiệnVới [ σd] = 150 Tra bảng 9.5[1]

lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).82=65,6 73,8 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=70 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh

• Độ bền cắt

Ta có 20 , 9 [ ] 60 90

14 68 50

499397

2

Trang 37

68 30

499397

2 ) (

.

2

t h l d

T

σ σ

Thỏa mãn điều kiệnVới [ σd] = 150 Tra bảng 9.5[1]

lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).82=65,6 73,8 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=70 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh

• Độ bền cắt

Ta có 20 , 9 [ ] 60 90

14 68 50

499397

2

.

t c

b l d

90 80

2143877

2 ) (

.

2

t h l d

T

σ σ

Thỏa mãn điều kiệnVới [ σd] = 150 Tra bảng 9.5[1]

lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).110=88 99 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=90 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh

• Độ bền cắt

Ta có 27 , 06 [ ] 60 90

22 90 80

2143877

2

Trang 38

110 65

2143877

2 ) (

.

2

t h l d

T

σ σ

Thỏa mãn điều kiệnVới [ σd] = 150 Tra bảng 9.5[1]

lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).130=104 117 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=110 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh

• Độ bền cắt

Ta có 33 , 3 [ ] 60 90

18 110 65

2143877

2

.

t c

b l d

Trang 39

V Tính toán thiết kế ổ lăn.

1. Chọn ổ lăn đối với trục I ( trục vào )

a Chọn ổ lăn

Vơí tải trọng nhỏ và chỉ có lực hớng tâm Ta dùng ổ bi đỡ một dãy với

đờng kính ngõng trục d=30 mm

Chọn ổ bi đỡ một dãy cỡ trung số hiệu 306

Cd = Q.m L

Trong đó:

Trang 40

Vậy thoả mãn khả năng tải tĩnh của ổ

2 Chọn ổ lăn cho trục II của hộp giảm tốc

*Tải trọng hớng tâm

2 5330 , 6 2 943 , 2 2 5413 , 4

20

2 20

44800

2664

tra bảng 11.4 ta đợc Nội suy ta đợc e =0,38

Tính các lực dọc trục phụ Fs20 = e.Fr2o = 0,38.5413,4 = 2057 (N)

Ngày đăng: 04/09/2014, 22:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dung sai  lắp ghép : - ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Bảng dung sai lắp ghép : (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w