1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học chi tiết máy

43 444 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án môn học Chi tiết Máy
Tác giả Lê Tiến Dũng
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải
Chuyên ngành Chi tiết máy
Thể loại Đề án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 740 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần I : chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền I chọn động cơ.. a>xác định công suất trên trục động cơ... ; đờng kính đầu vào trục động cơ: d=38 mm II phân phối tỷ số truyền và tính mô

Trang 1

phần I : chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền

I chọn động cơ.

a>xác định công suất trên trục động cơ.

Công suất yêu cầu trên trục động cơ là :

ct

F v

P = =6400.0,77

1000 =4,928(kw)+F:lc kéo băng tải

+v:vận tốc băng tải+β:hệ số tảI trọng tơng đơng

Chọn hiệu suất sơ bộ các bộ truyền và ổ lăn theo bảng 2.3 (TKI)/19 * ta chọn hiệu suất các bộ truyền nh sau

Hiệu suất của ổ lăn (bộ truyền đợc che kín ) η1 = 0,993

Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ (bộ truyền đợc che kín ) η2 = 0,97

Hiệu suất bộ truyền trục vít (bộ truyền đợc che kín) η3 = 0,8

Hiệu suất bộ truyền xích (bộ truyền đợc che kín) η4= 0,96

Hiệu suất của ổ trợt η5=0,98

Hiệu suất khớp nối η6=0,99

⇒ hiệu suất của hệ thống là :

⇒ η = η1 η2.η3.η4 η5 η6 = 0,9933.0,97.0,8.0,96.0,98.0,99 = 0,708

Công suất cần thiết của động cơ là :

6 , 007

708 , 0

863 , 0 928 ,

77 , 0 1000 60

1000

Trang 2

;

đờng kính đầu vào trục động cơ: d=38 mm

II phân phối tỷ số truyền và tính mô mên xoắn trên trục.

Tỷ số truyền chung uchung = 63 , 86

96 , 45

2935 =

=

lv

dc n n

Ta chọn tỷ số của bộ truyền ngoài : un =2

do đó tỷ số truyền của hộp giảm tốc là

93 , 31 0 , 4

86 , 63

u

u u

5 , 1467

2

2 = =

u n

nct = 45 , 95

2

89 , 91

3 = =

n u

298 , 4

P ot x

η η

P2 = 6 , 594 ( )

993 , 0 8 , 0

238 , 5

P ol tv

=

= η η

P1= 6 , 846 ( )

993 , 0 97 ,

594 , 6

o

P ol br

=

= η η

Trang 3

) ( 964 , 6 993 , 0 99 , 0

864 , 6

P P

ol k

1 1

6

Nmm n

594 , 6 10 55 , 9 10 55 ,

2 2

6

Nmm n

238 , 5 10 55 , 9 10 55 ,

3 3

6

Nmm n

10 55 ,

Nmm n

P dc

95 , 45

298 , 4 10 55 , 9 10 55 ,

Nmm n

P ct

Ta lập đợc bảng kết quả tính toán sau:

phần

II : tính toán bộ

Trang 4

mH=6: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc.

NHO=30.HB2,4: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

3 3

8

4 ) 7 , 0 ( 8

4 1 219000 ).

1 / 2935 (

1

1

[σH]2= 472 , 73MPa

1 , 1

1 520

mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn

NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn

Trang 5

NFO = 4.106 vì vật liệu là thép 45,

NEE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng

m i i i i

6

8

4 1 8

4 7 , 0 19000 ).

1 / 2935 (

[σF2] = 405.1.1 / 1,75 = 231,43 MPa,

c>ứng suất quá tải

ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải của mỗi bánh răng

Bánh 1 : [σH1]Max = 2,8 σch1 = 2,8 450= 1260 Mpa

Bánh 2 : [σH2]Max = 2,8 σch2 = 2,8 400 = 1120 Mpa

Vậy ta chọn H]Max = 1120 Mpa

ứng suất uốn cho phép khi qúa tải

1 1

.

)

1 (

ba H

H u

K T u

Ka a

ψ σ

β

Trong đó:

+Ka:hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và dạng răng

Ka=43(MPa)1/3(đối với thép)+T1=22276N.mm

+u1=2

+chọn ψa = 0,2:hệ số chiều rộng vành răng(B6.6(TKI))

+KH β:hệ số xét dến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng

Dựa vào B6.7(TKI)với

ψd = 0,53ψa (u1+ 1) = 0,53.0,2(2+1)=0,318,sơ đồ 6

KH β=1,005Nên:

8 , 80 2 , 0 2 28 , 477

005 , 1 22276 )

1 2 (

Trang 6

4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH]’

σH = ZM ZH Zε 2

1 1

1 1

.

) 1 (

2

ω

d u b

u K T t w

t

;Trong đó :

- ZM =274(MPa)1/3 : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu(đối vớthép B6.5TKI);

αt = αtw = arctg(tgα/cosβ) = arctg(tg200/ cos13,93) ≈20,3340

cos

) 334 , 20 2 sin(

) 075 , 13 cos(

2

0 0 = 1,72 ;

Trang 7

εα = [1 , 88 − 3 , 2(1 /Z1 + 1 /Z2) ] cos β =[1 , 88 − 3 , 2(1 / 31 + 1 / 150) ] 0 , 99706 ≈1,698

Vì εβ=0,868>1

698 , 1

868 , 0 3

) 868 , 0 1 )(

698 , 1 4 ( 3

) 1 )(

4 (

≈ +

= +

α

β β α

ε

ε ε ε

. 1 1

σH = 274.1,72.0,783 17 1 , 97 ( 57 , 24 ) 2

) 1 97 , 1 (

24 , 1 22276

≈ 451,24 MPaứng suất tiếp cho phép:

[σH]’=ZR.ZV.KxH[σH]

da2=d2+2m=112,76+2.1,5=115,76<700(mm)nên KxH=1chọn ccx về mức tiếp xúc la 8:Ra<1,6 àm(B34_BGDS)nên ZR=0,95

ZV=0,85.v0,1=0,85.8,80,1=1,056

Do đó:

[σH]’=0,95.1,056.1.477,28=478,81(MPa)Có:

24 , 451

24 , 451 81 , 478

σ

σ σ

Vậy răng thoả mãn độ bền tiếp xúc.

5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

Yêu cầu σF ≤ [σF]’ ; Theo công thức 6.43

σF1 = 2.T1.KFYεYβYF1/( bwdw1.m)

Tính các hệ số :

+Tra theo ψd trên với bảng 6.7 TKI, ta có KF β = 1,02;

+tra bảng 6.14TKI cấp chính xác 8 thì KF α = 1,35+trra B6.P2.3 ccx8,v=8,8 m/s KHV=1,25

KF = KF β.KF α.KFV = 1,02.1,35.1,25= 1,72

+Yε = 1/εα = 1/1,698 = 0,59;

+Yβ = 1 - β/1400 = 1 – 13,93°/1400 = 0,901;

Trang 8

KxF=1(vì da2<900 mm)Thay số:

[σF1]’=236,57.1.1,052.1=248,87>σF1 =103,26(MPa)[σF2]’=231,43.1.1,052.1=243,46>σF2 =100,75(MPa)Vậy điều kiện uốn đợc thỏa mãn

6 Kiểm nghiệm răng về quá tải.

σH1 max = σH K qt = 451 , 24 1 , 4 = 533 , 91 MPa < [σH]max = 1120 MPa;

σF1max = σF1 Kqt = 103,26 1,4 = 144,56<[σF1]max=360 ( MPa) ;

σF2 max = σF2 Kqt = 100,75 1,4 = 141,05<[σF2]max=320 ( MPa)

Vậyrăng thoả mãn về điều kiện quá tải

Kết luận : Bộ truyền cấp chậm làm việc an toàn.

Tỷ số truyền u1t= 1,97

Hệ số dịch chỉnh x= 0 (mm)Góc nghêng răng β = 13055’50’’

Số răng bánh nhỏ z1 = 37 (răng)

Số răng bánh lớn z2 = 73 (răng)Chiều rộng vành răng b = 17 (mm)

Trang 9

df2 = d2-2,5m=112,76-2.1,5=109,01 (mm)

đờng kính cơ sở: db1=d1cosα =57,24cos13,93060=53,79 (mm)

db2 =d2cos α=112,76cos13,93060=105,96 (mm)

II tính bộ truyền cấp chậm ( bộ truyền trục vít- bánh vít )

1 Tính vận tốc sơ bộ và chon vật liệu

Tốc độ quay thật của trục vít là: n2t=n1/u1t=2935/1,97=1489,85(v/p)

Vận tốc trợt sơ bộ: vs= 8,8.10 3 . . 2 . 8,8.10 3.3 6,594.15,97.1489,852 5,42( / )

2 2 2

+[ σHo]=(0,75…0,9) σb:ứng suất cho phép ứng với 107 chu kỳTheo bảng 7.1TKI với bánh vít làm bằng vật liệu nh trên đúc trong khuôn kim loạit có

NHE=60.∑

=

N i

i i

i T n t T

1

4 2

2 / ) (

trong đó ni, T2i, số vòng quay trong 1 phút và mô men xoắn trên bánh vít trong chế

độ thứ i ,i = 1,2 , N, N số thứ tự chế độ làm việc , ti số giờ làm việc trong chế độ thứ i ,

T2i là trị số đợc dùng để tính toán , T2 là mô men xoắn lớn nhất trong các trị số

thay số ta có NHE= 60.1489,85.19000 (14.4/8 + 0,54.4/8) /15,97 = 65,9.10 6

Trang 10

⇒ KHL = 8 10 7 / 65 , 9 10 6 = 0 , 79

Vậy [ σH]=216.0,79=170,64 (MPa)

b>Tính ứng suất uốn cho phép

[σF] =[σFo].KFLTrong đó:

+[σFo]ứng suất uốn cho phép ứng với 106chu kỳ

i i

i T n t T

1

9 2

2 / ) ( = 60.1489,85.19000 (19.4/8 + 0,59.4/8) /15,97 = 55,32.106

KFL = 9106 /N FE = 9 106/55,32.106 =0,64

Vậy: [σF] = 67,2 0 ,64 = 43,01 (MPa)

c> ứng suất quá tải

Với bánh vít bằng đồng thanh thiếc

] [

170 )

(

q

K T z

σ

Trong đó:

+chọn sơ bộ KH=1,2+Z2:số răng bánh vít

Chọn số mối gen trục vít la Z1 ⇒Z2=Z1.u2=2.15,97=31,94

Chon Z2=32(răng)

Trang 11

+q=(0,25…0,3)Z2:hệ số hớng kính

q=(0,25…0,3)32=8…9,6 theo B7.3(TKI) ta chọn q=10 mm+T3=544378 N.mm

10

2 , 1 544378

64 , 170 32

8 ) (

tg γω = z1/(q+2x) = 2/(10+2.0,25) = 0,1905 ⇒ γω = 10,7840

đờng kính vòng lăn trục vít :

dw1=(q+2x)m=(10+2.0,25).8=84(mm)vận tốc trợt:

784 , 10 cos 60000

85 , 1489 84 cos

6000

.

0 2

từ B7.4(TKI) ta chọn đợc góc ma sát ϕ = 1,1320

) 132 , 1 748 , 10 (

748 , 10 95

, 0 ) (

95 ,

tg

ϕ γ

γ

ω ω

Trang 12

4 1

max 22

2

i

i i t T

t T

K K Y T

.

4 , 1

2 2

+T3=544378 N.mm+KF=KF β.KFV=KH β.KHV=1,01.1,1=1,11

Trang 13

σF = 10 , 62 ( )

86 , 7 256 72

111 , 1 7 1 544378

4 , 1

MPa

= < [σF] =43,01(MPa)

Kiểm nghiệm quá tải

σHmax=σH K qt =170,64 1 , 4=201,90<[σH]max=360(MPa)

σFmax=σF.Kqt=10,62.1,4=14,87<[σF]max=72(MPa)

5.Tính nhiệt truyền động trục vít

Diện tích thoát nhiệt cần thiết của hộp giảm tốc

) (

].

3 , 0 ) 1 ( 7 , 0 [

) 1 ( 1000

0

1

t t Ktq K

P A

η

Trong đó:

+chọn t0=200:nhiệt độ môI trờng xung quanh

+η=0,86:hiệu suất bộ truyền

+P1=6,594 KW

++Kt=8…17,5,chon Kt=12,5:hệ soó toả nhiệt

+ψ=0,25…0,3,chọn ψ=0,27:hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp xuống bệ máy

+β:hệ số kể đến sự giảm nhiệt sinh ra trong 1 đôn vị thời gian do làm việc ngắt quảng hoặc do tảI trọng làm việc giảm so với tảI trọng danh nghĩa

18 , 1 ].

40 3 , 0 ) 27 , 0 1 (

5 , 12 7 , 0 [

594 , 6 ).

86 , 0 1 (

m

=

− +

+

6 Các thông số bộ truyền

Khoảng cách trục: aω = 170 (mm)Mô đun : m = 8 (mm)

Trang 14

ChiÒu réng b¸nh vÝt : b2 = 0,75.da1 = 0,75.80 = 72 (mm)Gãc «m 51 30 '

8 5 , 0 96

72 5

, 0

b a

Trang 15

TÝnh sè m¾t xÝch

X =

a

p z z p

a z

2 1 2 2

1

) (

25 , 0 2 ] [

5 , 0

π

− +

+ +

1270

75 , 31 ) 25 51 ( 25 , 0 75 , 31

1270 2 ] 51 25 [ 5 ,

2 2 1 2

1 ) [( 0 , 5 ( )] 2 [( ) / ] (

5 , 0 25

Trang 16

+Ft=1000P3/v:lực vòng

v=Z1.p.n1/60000=25.31,75.93,12/60000=1,23(m/s)

Ft=1000.5,238/1,23=4258,54(N)+Fv=qv2:lực căng do lực li tâm sinh ra

q=3,8(kg/m):khối lợng 1 mét xích B5.2TKI

Fv=3,8.1,232=5,75(N)+F0=9,81Kf.q.a:trọng lợng do trọng lợng nhánh xích bị động sinh ra

Kf=4:hệ số phụ thuộc độ võng của xích và vị trí bộ truyền(nghiêng<600)

AK

E F K F K

'

)

( 47 , 0

Trang 17

+A=262mm2:diện tích chiếu của bản lề B5.12TKI+E=2,1.105MPa(đối với thép):mô đun đàn hồi+Kd=1:hệ số phân bố không đều tảI trọng cho các daỹ xích+K’d=1:hệ số tảI trọng động B5.6TKI

Do đó:

) ( 95 , 513 2

, 1 262

10 1 , 2 ).

87 , 3 1 54 , 4258 ( 42 , 0 47 , 0

75 , 37 /

75 , 37 /

6>Tính lực tác dụng lên trục

Fr= kx Ft

+Ft=4258,54N+Kx=1,15(bộ truyền nghiêng 1 góc<400):hệ số kể đến trọng lợng xích

Trang 18

Tốc độ quay giới hạn nmax=4600v/p;

Chiều dài khớp nối L=165mm

phần IV.Tính toán trục và chọn ổ lăn

Trang 20

I.Tính sơ bộ truc , xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.

14

42912

m N

T III

18

544378

Với dIII = 55mm, tra B10.2 TKI, ta đợc chiều rộng ổ lăn B3 = 29mm

2 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.

Trang 21

lm1=91,2…1,5)dI=(1,2…1,5)30=36…45(mm) chon lm1=36mm+l11 = 0,5.lmk+k3+hn+0,5B1

=0,5.55+10+20+0,5.19=67(mm)+ l12 = 2(k1+k2) +B1+lm1=2(14+7) +19+ 36=97(mm);

lmx=(1,2…1,5)dIII=66…82,5(mm) ta chọn lmx=77mm+l31=B3+2(k1+k2)+lmv=29+2(14+7)+82,5=153,5(mm)+l32=0,5.B3+hn+k3+o,5lmx=0,5.29+20+10+0,5.77=83 (mm)

l3=153,5+83=236,5 (mm)

II.tính toán các trục

1.Tính trục vào

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 35 có σb500MPa

a>tính phản lực và biểu đồ mô men

Lực từ khớp nối tác dụng lên trục

Fk= 2.T2 0,3/Dtt

đờng kính khóp nối Dt=125mm(B16.10a TKI)

Fk=0,6.22276/125=107(N)

Trang 22

0

12 11 1 1 1

1 1 11 0

1 1 0

l l F l Y

d F l Y M

Y F Y Y

r a

44,288164.2

24,5706,19367

044

,288

1

1 0

1 0

Y Y

M

Y Y

++

=

=+

−+

=

0164.67.)5,4867(

34,778

034

,778107

1 0

1 0

X X

M

X X

X

X0 = 208,26 (N), X1 = 463,08(N)

 Giá trị mô men

) ( 06 , 13479 67

18 , 201

/ 24 , 57 06 , 193 06 , 13479 2

/ ) ( )

M B

43 , 32531 ]

.[

1 , 0

) (

3

3 M td B = ≈ mm

σ

do yêu cầu về kết cấu (dI=(0,8 1,2)ddc) chọn đờng kính trục vào là dI = 30 (mm)

c>Kiểm nghiệm hệ số an toàn

Trang 23

s = 2. 2

τ σ

τ σ

s s

s s

+

Trong đó sσ , sτ là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uốn và ứng suất xoắn

ta có

m a

k

s

σ ψ σ ε

σ

σ σ

k

s

τ ψ τ ε

τ

τ τ

+σa , τa - biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục ;

+σm ,τm - ứng suất uốn và ứng suất xoắn trung bình

+ứng suất uốn đợc coi nh thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó

σa=29194,06/2650,72=11,01(MPa)+ứng suất xoắn đợc thay đổi theo chu kỳ mạch động (khi trục quay một chiều)

τm = τa = 0,5 τmax = 0,5 T1/Wo = 0,5.T1/(2W)=0,5.22276/(2.2650,72)=2,1

+W,Wo là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục

+ψσ, ψτ là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi

.11,01 0,05.0 0.88

.2,1 0 0,81

s s s

Trang 24

chon kiểu lắp bảnh răng là H7/k6,lắp ổ lăn là k6

e>Sơ đồ lực và biểu đồ momen

2.Tính trục trung gian

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb600MPa

a>tính phản lực tại các gối đỡ và momen

 Lực tác dụng lên bộ truyền (trong phần tính bộ truyền )

Ft3= 1072,8(N) Fr3=1520,79(N) Fa3=4252,95(N)

Ft2= 778,34 (N), Fa2 = 193,06 (N), Fr2 = 288,44 (N)

Trang 25

)2/.(

2

0

1 3 2 3 22

21 3

2 2 21 2

3 3 2 2

v a r

a x

r r

d F l Y l

l F

d F l Y M

Y F F Y Y

++

332.)2/6,2735,58.(

79,15202

76,11206,1935,58

079

,152044,228

3 2

3 2

Y Y

M

Y Y

0

2 3 22

21 3 21 2

3 3 2 2

l X l

l F l X M

X F F X X

t y

t t

8,10725

,58

08

,107234

,778

3 2

3 2

X X

M

X X

MÆt c¾t nguy hiÓm ®i qua ®iÓm E:

M« men t¹i tiÕt diÖn E

Trang 26

d(E)≥ 32 ( )

65 1 , 0

23 , 205205 ]

.[

1 , 0

) (

τ σ

s s

s s

+ ≥[ ] 1,5 2,5s =

Trong đó sσ , sτ là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uốn và ứng suất xoắn

ta có

m a

k

s

σ ψ σ ε

σ

σ σ

k

s

τ ψ τ ε

τ

τ τ

+σa , τa - biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục ;

+σm ,τm - ứng suất uốn và ứng suất xoắn trung bình

+ứng suất uốn đợc coi nh thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó

+W,Wo là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục

+ψσ, ψτ là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi

.46,67 0 0.88

+

Trang 27

151,73

30 1,54

.2,66 0 0,81

s s s

e>sơ đồ lực và biểu đồ momen

Trang 28

3.Tính trục ra

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb600MPa

a>tính phản lực gối đỡ và mo men

 Lực tác dụng lên trục (tính trong phần tính bộ truyền )

Fr4 = 1520,79 (N); Ft4 = 4252,95 (N); Fa4 = 1072,8 (N);

Tính sơ bộ góc α tạo bởi đờng nối tâm 2 đĩa xích với phơng ox,chon sơ bộkhoảng cách từ mặt ngoài của đáy hộp đến đỉnh trục vít là ∆=70(mm)

0 2

1275

2 / 256 80 70 800 arcsin )

2 /

=

a

d d H

+

=

=+

2/.2/

0

3 31

5 2

4 31

4

5 4

4

l F l Y d

F l

F M

Y F F Y Y

y v

a r

x

y r

=

=+

22,18295,153.2/256.8,10722

/5,153.79,1520

022

,182979

,1520

5

5 4

Y M

Y Y

Y

x

Giải hệ trên ta đợc Y4 = 665,89 (N), Y5 = 2684,12 (N);

Chiếu lên phơng x ta có

Trang 29

=

=+

2/

0

3 31 5 31

4

5 4

4

l F l X l

F M

X F F X X

x t

y

x t

=

=+

48,44575

,153.2/5,153.95,4252

048

,445795

,4252

5

5 4

X M

X X

Mặt cắt nguy hiểm đi qua điểm M và N

Giá trị mô men tơng đơng tại tiết diện M vàN

Mô men tại tiết diện M

5 , 479757 ]

.[

1 , 0

) (

98 , 618229 ]

.[

1 , 0

) (

τ σ

s s

s s

+ ≥[ ] 1,5 2,5s =

Trong đó sσ , sτ là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uốn và ứng suất xoắn

Trang 30

ta có

m a

k

s

σ ψ σ ε

σ

σ σ

k

s

τ ψ τ ε

τ

τ τ

+σa , τa - biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục ;

+σm ,τm - ứng suất uốn và ứng suất xoắn trung bình

+ứng suất uốn đợc coi nh thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó

+W,Wo là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục

+ψσ, ψτ là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi

+

Trang 31

Mặc dù hê số an toàn tại mặt cắt M là lơn nhng do yêu cầu kết cấu ta không thể giảm

đờng kính trục đợc nữa

d>kết luận

+đờng kính lắp bánh vít là: dbv=dM=48mm

+đờng kính lắp ổ lăn là : d0l=dN=45mm

+chọn đờng kính lắp đĩa xích là: dx=42mm

Chọn kiểu lắp bánh vít là H7/k6,kiểu lắp đĩa xích là H7/k6,lắp ổ lăn là k6

e>Sơ đồ lực và biểu đồ momen

Trang 32

III chọn ổ lăn cho hộp giảm tốc.

1.Tính và chọn ổ lăn cho trục vào

a>Đổi chiều khớp nôí tính lại phản lực tại gối đỡ

sơ đồ tính lực:

Trang 33

Fk Y0’ Fr1 Fr1 Y1’

Fa1

Ft1Theo ph¬ng y :

r r

§êng kÝnh ngâng trôc lµ dIOL=35mm,tra BP2.12TKI ta chän æ l¨n cì nhÑ hÑp 1 d·y cã

sè hiÖu lµ 46207 víi c¸c th«ng sè nh sau:

Trang 34

d.Kiểm nghiệm khả năng tải động

Cd=QE 1/

01m

L ≤ [C0] trong đó:

Với ì.Fa1/C0=1.193,06/16600=0,011,góc tiếp xúc α=120 nên e=0,3

S0=e.Fr0’=0,3.604,54=181,36(N)

S1=e.Fr1’=0,3.327,11=98,13(N)xét: F0=S1+Fa1=98,13+193,06=291,19(N)>S0

291,19

0, 482 ' 1.604,54

o ro

F

e

V F = ≈ > tra B11.4TKI ta đợc X0=0,45,Y0=1,81

F1=S0-Fa1=181,36-193,06=-11,7<S1 do đó X1=1,Y1=0TảI trọng động quy ớc trên tong dãy là:

Vậy ổ thoả mãn điều kiện tảI động

e>kiẻm nghiệm điều kiện tảI tĩnh(chỉ cần tính đối với ổ o vì Fr0 >Fr1 )’ ’

Ngày đăng: 28/07/2014, 11:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng và kích thớc nút tháo dầu trụ tra theo bảng 18.7 TKII ta chọn M 20  ì 2 víi b = 15 , m = 9 , f = 3 , L = 28 , c = 2,5 , q = 17,8 , D = 30 , S = 22 , D 0   = 25,4 - Đồ án môn học chi tiết máy
Hình d ạng và kích thớc nút tháo dầu trụ tra theo bảng 18.7 TKII ta chọn M 20 ì 2 víi b = 15 , m = 9 , f = 3 , L = 28 , c = 2,5 , q = 17,8 , D = 30 , S = 22 , D 0 = 25,4 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w