phần I : chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền I chọn động cơ.. a>xác định công suất trên trục động cơ... ; đờng kính đầu vào trục động cơ: d=38 mm II phân phối tỷ số truyền và tính mô
Trang 1phần I : chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
I chọn động cơ.
a>xác định công suất trên trục động cơ.
Công suất yêu cầu trên trục động cơ là :
ct
F v
P = =6400.0,77
1000 =4,928(kw)+F:lc kéo băng tải
+v:vận tốc băng tải+β:hệ số tảI trọng tơng đơng
Chọn hiệu suất sơ bộ các bộ truyền và ổ lăn theo bảng 2.3 (TKI)/19 * ta chọn hiệu suất các bộ truyền nh sau
Hiệu suất của ổ lăn (bộ truyền đợc che kín ) η1 = 0,993
Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ (bộ truyền đợc che kín ) η2 = 0,97
Hiệu suất bộ truyền trục vít (bộ truyền đợc che kín) η3 = 0,8
Hiệu suất bộ truyền xích (bộ truyền đợc che kín) η4= 0,96
Hiệu suất của ổ trợt η5=0,98
Hiệu suất khớp nối η6=0,99
⇒ hiệu suất của hệ thống là :
⇒ η = η1 η2.η3.η4 η5 η6 = 0,9933.0,97.0,8.0,96.0,98.0,99 = 0,708
Công suất cần thiết của động cơ là :
6 , 007
708 , 0
863 , 0 928 ,
77 , 0 1000 60
1000
Trang 2;
đờng kính đầu vào trục động cơ: d=38 mm
II phân phối tỷ số truyền và tính mô mên xoắn trên trục.
Tỷ số truyền chung uchung = 63 , 86
96 , 45
2935 =
=
lv
dc n n
Ta chọn tỷ số của bộ truyền ngoài : un =2
do đó tỷ số truyền của hộp giảm tốc là
93 , 31 0 , 4
86 , 63
u
u u
5 , 1467
2
2 = =
u n
nct = 45 , 95
2
89 , 91
3 = =
n u
298 , 4
P ot x
η η
P2 = 6 , 594 ( )
993 , 0 8 , 0
238 , 5
P ol tv
=
= η η
P1= 6 , 846 ( )
993 , 0 97 ,
594 , 6
o
P ol br
=
= η η
Trang 3) ( 964 , 6 993 , 0 99 , 0
864 , 6
P P
ol k
1 1
6
Nmm n
594 , 6 10 55 , 9 10 55 ,
2 2
6
Nmm n
238 , 5 10 55 , 9 10 55 ,
3 3
6
Nmm n
10 55 ,
Nmm n
P dc
95 , 45
298 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
Nmm n
P ct
Ta lập đợc bảng kết quả tính toán sau:
phần
II : tính toán bộ
Trang 4mH=6: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc.
NHO=30.HB2,4: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
3 3
8
4 ) 7 , 0 ( 8
4 1 219000 ).
1 / 2935 (
1
1
[σH]2= 472 , 73MPa
1 , 1
1 520
mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
Trang 5NFO = 4.106 vì vật liệu là thép 45,
NEE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
m i i i i
6
8
4 1 8
4 7 , 0 19000 ).
1 / 2935 (
[σF2] = 405.1.1 / 1,75 = 231,43 MPa,
c>ứng suất quá tải
ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải của mỗi bánh răng
Bánh 1 : [σH1]Max = 2,8 σch1 = 2,8 450= 1260 Mpa
Bánh 2 : [σH2]Max = 2,8 σch2 = 2,8 400 = 1120 Mpa
Vậy ta chọn [σH]Max = 1120 Mpa
ứng suất uốn cho phép khi qúa tải
1 1
.
)
1 (
ba H
H u
K T u
Ka a
ψ σ
β
Trong đó:
+Ka:hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và dạng răng
Ka=43(MPa)1/3(đối với thép)+T1=22276N.mm
+u1=2
+chọn ψa = 0,2:hệ số chiều rộng vành răng(B6.6(TKI))
+KH β:hệ số xét dến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
Dựa vào B6.7(TKI)với
ψd = 0,53ψa (u1+ 1) = 0,53.0,2(2+1)=0,318,sơ đồ 6
KH β=1,005Nên:
8 , 80 2 , 0 2 28 , 477
005 , 1 22276 )
1 2 (
Trang 64 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH]’
σH = ZM ZH Zε 2
1 1
1 1
.
) 1 (
2
ω
d u b
u K T t w
t
;Trong đó :
- ZM =274(MPa)1/3 : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu(đối vớthép B6.5TKI);
αt = αtw = arctg(tgα/cosβ) = arctg(tg200/ cos13,93) ≈20,3340
cos
) 334 , 20 2 sin(
) 075 , 13 cos(
2
0 0 = 1,72 ;
Trang 7εα = [1 , 88 − 3 , 2(1 /Z1 + 1 /Z2) ] cos β =[1 , 88 − 3 , 2(1 / 31 + 1 / 150) ] 0 , 99706 ≈1,698
Vì εβ=0,868>1
698 , 1
868 , 0 3
) 868 , 0 1 )(
698 , 1 4 ( 3
) 1 )(
4 (
≈ +
−
−
= +
−
−
α
β β α
ε
ε ε ε
. 1 1
σH = 274.1,72.0,783 17 1 , 97 ( 57 , 24 ) 2
) 1 97 , 1 (
24 , 1 22276
≈ 451,24 MPaứng suất tiếp cho phép:
[σH]’=ZR.ZV.KxH[σH]
da2=d2+2m=112,76+2.1,5=115,76<700(mm)nên KxH=1chọn ccx về mức tiếp xúc la 8:Ra<1,6 àm(B34_BGDS)nên ZR=0,95
ZV=0,85.v0,1=0,85.8,80,1=1,056
Do đó:
[σH]’=0,95.1,056.1.477,28=478,81(MPa)Có:
24 , 451
24 , 451 81 , 478
σ
σ σ
Vậy răng thoả mãn độ bền tiếp xúc.
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Yêu cầu σF ≤ [σF]’ ; Theo công thức 6.43
σF1 = 2.T1.KFYεYβYF1/( bwdw1.m)
Tính các hệ số :
+Tra theo ψd trên với bảng 6.7 TKI, ta có KF β = 1,02;
+tra bảng 6.14TKI cấp chính xác 8 thì KF α = 1,35+trra B6.P2.3 ccx8,v=8,8 m/s KHV=1,25
KF = KF β.KF α.KFV = 1,02.1,35.1,25= 1,72
+Yε = 1/εα = 1/1,698 = 0,59;
+Yβ = 1 - β/1400 = 1 – 13,93°/1400 = 0,901;
Trang 8KxF=1(vì da2<900 mm)Thay số:
[σF1]’=236,57.1.1,052.1=248,87>σF1 =103,26(MPa)[σF2]’=231,43.1.1,052.1=243,46>σF2 =100,75(MPa)Vậy điều kiện uốn đợc thỏa mãn
6 Kiểm nghiệm răng về quá tải.
σH1 max = σH K qt = 451 , 24 1 , 4 = 533 , 91 MPa < [σH]max = 1120 MPa;
σF1max = σF1 Kqt = 103,26 1,4 = 144,56<[σF1]max=360 ( MPa) ;
σF2 max = σF2 Kqt = 100,75 1,4 = 141,05<[σF2]max=320 ( MPa)
Vậyrăng thoả mãn về điều kiện quá tải
Kết luận : Bộ truyền cấp chậm làm việc an toàn.
Tỷ số truyền u1t= 1,97
Hệ số dịch chỉnh x= 0 (mm)Góc nghêng răng β = 13055’50’’
Số răng bánh nhỏ z1 = 37 (răng)
Số răng bánh lớn z2 = 73 (răng)Chiều rộng vành răng b = 17 (mm)
Trang 9df2 = d2-2,5m=112,76-2.1,5=109,01 (mm)
đờng kính cơ sở: db1=d1cosα =57,24cos13,93060=53,79 (mm)
db2 =d2cos α=112,76cos13,93060=105,96 (mm)
II tính bộ truyền cấp chậm ( bộ truyền trục vít- bánh vít )
1 Tính vận tốc sơ bộ và chon vật liệu
Tốc độ quay thật của trục vít là: n2t=n1/u1t=2935/1,97=1489,85(v/p)
Vận tốc trợt sơ bộ: vs= 8,8.10 3 . . 2 . 8,8.10 3.3 6,594.15,97.1489,852 5,42( / )
2 2 2
+[ σHo]=(0,75…0,9) σb:ứng suất cho phép ứng với 107 chu kỳTheo bảng 7.1TKI với bánh vít làm bằng vật liệu nh trên đúc trong khuôn kim loạit có
NHE=60.∑
=
N i
i i
i T n t T
1
4 2
2 / ) (
trong đó ni, T2i, số vòng quay trong 1 phút và mô men xoắn trên bánh vít trong chế
độ thứ i ,i = 1,2 , N, N số thứ tự chế độ làm việc , ti số giờ làm việc trong chế độ thứ i ,
T2i là trị số đợc dùng để tính toán , T2 là mô men xoắn lớn nhất trong các trị số
thay số ta có NHE= 60.1489,85.19000 (14.4/8 + 0,54.4/8) /15,97 = 65,9.10 6
Trang 10⇒ KHL = 8 10 7 / 65 , 9 10 6 = 0 , 79
Vậy [ σH]=216.0,79=170,64 (MPa)
b>Tính ứng suất uốn cho phép
[σF] =[σFo].KFLTrong đó:
+[σFo]ứng suất uốn cho phép ứng với 106chu kỳ
i i
i T n t T
1
9 2
2 / ) ( = 60.1489,85.19000 (19.4/8 + 0,59.4/8) /15,97 = 55,32.106
KFL = 9106 /N FE = 9 106/55,32.106 =0,64
Vậy: [σF] = 67,2 0 ,64 = 43,01 (MPa)
c> ứng suất quá tải
Với bánh vít bằng đồng thanh thiếc
] [
170 )
(
q
K T z
σ
Trong đó:
+chọn sơ bộ KH=1,2+Z2:số răng bánh vít
Chọn số mối gen trục vít la Z1 ⇒Z2=Z1.u2=2.15,97=31,94
Chon Z2=32(răng)
Trang 11+q=(0,25…0,3)Z2:hệ số hớng kính
q=(0,25…0,3)32=8…9,6 theo B7.3(TKI) ta chọn q=10 mm+T3=544378 N.mm
10
2 , 1 544378
64 , 170 32
8 ) (
tg γω = z1/(q+2x) = 2/(10+2.0,25) = 0,1905 ⇒ γω = 10,7840
đờng kính vòng lăn trục vít :
dw1=(q+2x)m=(10+2.0,25).8=84(mm)vận tốc trợt:
784 , 10 cos 60000
85 , 1489 84 cos
6000
.
0 2
từ B7.4(TKI) ta chọn đợc góc ma sát ϕ = 1,1320
) 132 , 1 748 , 10 (
748 , 10 95
, 0 ) (
95 ,
tg
ϕ γ
γ
ω ω
Trang 124 1
max 22
2
i
i i t T
t T
K K Y T
.
4 , 1
2 2
+T3=544378 N.mm+KF=KF β.KFV=KH β.KHV=1,01.1,1=1,11
Trang 13σF = 10 , 62 ( )
86 , 7 256 72
111 , 1 7 1 544378
4 , 1
MPa
= < [σF] =43,01(MPa)
Kiểm nghiệm quá tải
σHmax=σH K qt =170,64 1 , 4=201,90<[σH]max=360(MPa)
σFmax=σF.Kqt=10,62.1,4=14,87<[σF]max=72(MPa)
5.Tính nhiệt truyền động trục vít
Diện tích thoát nhiệt cần thiết của hộp giảm tốc
) (
].
3 , 0 ) 1 ( 7 , 0 [
) 1 ( 1000
0
1
t t Ktq K
P A
η
Trong đó:
+chọn t0=200:nhiệt độ môI trờng xung quanh
+η=0,86:hiệu suất bộ truyền
+P1=6,594 KW
++Kt=8…17,5,chon Kt=12,5:hệ soó toả nhiệt
+ψ=0,25…0,3,chọn ψ=0,27:hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp xuống bệ máy
+β:hệ số kể đến sự giảm nhiệt sinh ra trong 1 đôn vị thời gian do làm việc ngắt quảng hoặc do tảI trọng làm việc giảm so với tảI trọng danh nghĩa
18 , 1 ].
40 3 , 0 ) 27 , 0 1 (
5 , 12 7 , 0 [
594 , 6 ).
86 , 0 1 (
m
=
− +
+
−
6 Các thông số bộ truyền
Khoảng cách trục: aω = 170 (mm)Mô đun : m = 8 (mm)
Trang 14ChiÒu réng b¸nh vÝt : b2 = 0,75.da1 = 0,75.80 = 72 (mm)Gãc «m 51 30 '
8 5 , 0 96
72 5
, 0
b a
Trang 15TÝnh sè m¾t xÝch
X =
a
p z z p
a z
2 1 2 2
1
) (
25 , 0 2 ] [
5 , 0
π
− +
+ +
1270
75 , 31 ) 25 51 ( 25 , 0 75 , 31
1270 2 ] 51 25 [ 5 ,
2 2 1 2
1 ) [( 0 , 5 ( )] 2 [( ) / ] (
5 , 0 25
Trang 16+Ft=1000P3/v:lực vòng
v=Z1.p.n1/60000=25.31,75.93,12/60000=1,23(m/s)
Ft=1000.5,238/1,23=4258,54(N)+Fv=qv2:lực căng do lực li tâm sinh ra
q=3,8(kg/m):khối lợng 1 mét xích B5.2TKI
Fv=3,8.1,232=5,75(N)+F0=9,81Kf.q.a:trọng lợng do trọng lợng nhánh xích bị động sinh ra
Kf=4:hệ số phụ thuộc độ võng của xích và vị trí bộ truyền(nghiêng<600)
AK
E F K F K
'
)
( 47 , 0
Trang 17+A=262mm2:diện tích chiếu của bản lề B5.12TKI+E=2,1.105MPa(đối với thép):mô đun đàn hồi+Kd=1:hệ số phân bố không đều tảI trọng cho các daỹ xích+K’d=1:hệ số tảI trọng động B5.6TKI
Do đó:
) ( 95 , 513 2
, 1 262
10 1 , 2 ).
87 , 3 1 54 , 4258 ( 42 , 0 47 , 0
75 , 37 /
75 , 37 /
6>Tính lực tác dụng lên trục
Fr= kx Ft
+Ft=4258,54N+Kx=1,15(bộ truyền nghiêng 1 góc<400):hệ số kể đến trọng lợng xích
Trang 18Tốc độ quay giới hạn nmax=4600v/p;
Chiều dài khớp nối L=165mm
phần IV.Tính toán trục và chọn ổ lăn
Trang 20
I.Tính sơ bộ truc , xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
14
42912
m N
T III
18
544378
Với dIII = 55mm, tra B10.2 TKI, ta đợc chiều rộng ổ lăn B3 = 29mm
2 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Trang 21lm1=91,2…1,5)dI=(1,2…1,5)30=36…45(mm) chon lm1=36mm+l11 = 0,5.lmk+k3+hn+0,5B1
=0,5.55+10+20+0,5.19=67(mm)+ l12 = 2(k1+k2) +B1+lm1=2(14+7) +19+ 36=97(mm);
lmx=(1,2…1,5)dIII=66…82,5(mm) ta chọn lmx=77mm+l31=B3+2(k1+k2)+lmv=29+2(14+7)+82,5=153,5(mm)+l32=0,5.B3+hn+k3+o,5lmx=0,5.29+20+10+0,5.77=83 (mm)
l3=153,5+83=236,5 (mm)
II.tính toán các trục
1.Tính trục vào
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 35 có σb≥500MPa
a>tính phản lực và biểu đồ mô men
Lực từ khớp nối tác dụng lên trục
Fk= 2.T2 0,3/Dtt
đờng kính khóp nối Dt=125mm(B16.10a TKI)
Fk=0,6.22276/125=107(N)
Trang 220
12 11 1 1 1
1 1 11 0
1 1 0
l l F l Y
d F l Y M
Y F Y Y
r a
44,288164.2
24,5706,19367
044
,288
1
1 0
1 0
Y Y
M
Y Y
++
−
=
=+
−+
=
∑
∑
0164.67.)5,4867(
34,778
034
,778107
1 0
1 0
X X
M
X X
X
X0 = 208,26 (N), X1 = 463,08(N)
Giá trị mô men
) ( 06 , 13479 67
18 , 201
/ 24 , 57 06 , 193 06 , 13479 2
/ ) ( )
M B
43 , 32531 ]
.[
1 , 0
) (
3
3 M td B = ≈ mm
σ
do yêu cầu về kết cấu (dI=(0,8 1,2)ddc) chọn đờng kính trục vào là dI = 30 (mm)
c>Kiểm nghiệm hệ số an toàn
Trang 23s = 2. 2
τ σ
τ σ
s s
s s
+
Trong đó sσ , sτ là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uốn và ứng suất xoắn
ta có
m a
k
s
σ ψ σ ε
σ
σ σ
k
s
τ ψ τ ε
τ
τ τ
+σa , τa - biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục ;
+σm ,τm - ứng suất uốn và ứng suất xoắn trung bình
+ứng suất uốn đợc coi nh thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó
σa=29194,06/2650,72=11,01(MPa)+ứng suất xoắn đợc thay đổi theo chu kỳ mạch động (khi trục quay một chiều)
τm = τa = 0,5 τmax = 0,5 T1/Wo = 0,5.T1/(2W)=0,5.22276/(2.2650,72)=2,1
+W,Wo là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục
+ψσ, ψτ là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
.11,01 0,05.0 0.88
.2,1 0 0,81
s s s
Trang 24chon kiểu lắp bảnh răng là H7/k6,lắp ổ lăn là k6
e>Sơ đồ lực và biểu đồ momen
2.Tính trục trung gian
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb≥600MPa
a>tính phản lực tại các gối đỡ và momen
Lực tác dụng lên bộ truyền (trong phần tính bộ truyền )
Ft3= 1072,8(N) Fr3=1520,79(N) Fa3=4252,95(N)
Ft2= 778,34 (N), Fa2 = 193,06 (N), Fr2 = 288,44 (N)
Trang 25)2/.(
2
0
1 3 2 3 22
21 3
2 2 21 2
3 3 2 2
v a r
a x
r r
d F l Y l
l F
d F l Y M
Y F F Y Y
++
332.)2/6,2735,58.(
79,15202
76,11206,1935,58
079
,152044,228
3 2
3 2
Y Y
M
Y Y
0
2 3 22
21 3 21 2
3 3 2 2
l X l
l F l X M
X F F X X
t y
t t
8,10725
,58
08
,107234
,778
3 2
3 2
X X
M
X X
MÆt c¾t nguy hiÓm ®i qua ®iÓm E:
M« men t¹i tiÕt diÖn E
Trang 26d(E)≥ 32 ( )
65 1 , 0
23 , 205205 ]
.[
1 , 0
) (
τ σ
s s
s s
+ ≥[ ] 1,5 2,5s =
Trong đó sσ , sτ là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uốn và ứng suất xoắn
ta có
m a
k
s
σ ψ σ ε
σ
σ σ
k
s
τ ψ τ ε
τ
τ τ
+σa , τa - biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục ;
+σm ,τm - ứng suất uốn và ứng suất xoắn trung bình
+ứng suất uốn đợc coi nh thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó
+W,Wo là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục
+ψσ, ψτ là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
.46,67 0 0.88
+
Trang 27⇒
151,73
30 1,54
.2,66 0 0,81
s s s
e>sơ đồ lực và biểu đồ momen
Trang 283.Tính trục ra
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb≥600MPa
a>tính phản lực gối đỡ và mo men
Lực tác dụng lên trục (tính trong phần tính bộ truyền )
Fr4 = 1520,79 (N); Ft4 = 4252,95 (N); Fa4 = 1072,8 (N);
Tính sơ bộ góc α tạo bởi đờng nối tâm 2 đĩa xích với phơng ox,chon sơ bộkhoảng cách từ mặt ngoài của đáy hộp đến đỉnh trục vít là ∆=70(mm)
0 2
1275
2 / 256 80 70 800 arcsin )
2 /
=
a
d d H
+
−
=
=+
2/.2/
0
3 31
5 2
4 31
4
5 4
4
l F l Y d
F l
F M
Y F F Y Y
y v
a r
x
y r
−
−
=
=+
22,18295,153.2/256.8,10722
/5,153.79,1520
022
,182979
,1520
5
5 4
Y M
Y Y
Y
x
Giải hệ trên ta đợc Y4 = 665,89 (N), Y5 = 2684,12 (N);
Chiếu lên phơng x ta có
Trang 29=
=+
2/
0
3 31 5 31
4
5 4
4
l F l X l
F M
X F F X X
x t
y
x t
−
=
=+
48,44575
,153.2/5,153.95,4252
048
,445795
,4252
5
5 4
X M
X X
Mặt cắt nguy hiểm đi qua điểm M và N
Giá trị mô men tơng đơng tại tiết diện M vàN
Mô men tại tiết diện M
5 , 479757 ]
.[
1 , 0
) (
98 , 618229 ]
.[
1 , 0
) (
τ σ
s s
s s
+ ≥[ ] 1,5 2,5s =
Trong đó sσ , sτ là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uốn và ứng suất xoắn
Trang 30ta có
m a
k
s
σ ψ σ ε
σ
σ σ
k
s
τ ψ τ ε
τ
τ τ
+σa , τa - biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục ;
+σm ,τm - ứng suất uốn và ứng suất xoắn trung bình
+ứng suất uốn đợc coi nh thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó
+W,Wo là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục
+ψσ, ψτ là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
+
Trang 31Mặc dù hê số an toàn tại mặt cắt M là lơn nhng do yêu cầu kết cấu ta không thể giảm
đờng kính trục đợc nữa
d>kết luận
+đờng kính lắp bánh vít là: dbv=dM=48mm
+đờng kính lắp ổ lăn là : d0l=dN=45mm
+chọn đờng kính lắp đĩa xích là: dx=42mm
Chọn kiểu lắp bánh vít là H7/k6,kiểu lắp đĩa xích là H7/k6,lắp ổ lăn là k6
e>Sơ đồ lực và biểu đồ momen
Trang 32III chọn ổ lăn cho hộp giảm tốc.
1.Tính và chọn ổ lăn cho trục vào
a>Đổi chiều khớp nôí tính lại phản lực tại gối đỡ
sơ đồ tính lực:
Trang 33Fk Y0’ Fr1 Fr1 Y1’
Fa1
Ft1Theo ph¬ng y :
r r
§êng kÝnh ngâng trôc lµ dIOL=35mm,tra BP2.12TKI ta chän æ l¨n cì nhÑ hÑp 1 d·y cã
sè hiÖu lµ 46207 víi c¸c th«ng sè nh sau:
Trang 34d.Kiểm nghiệm khả năng tải động
Cd=QE 1/
01m
L ≤ [C0] trong đó:
Với ì.Fa1/C0=1.193,06/16600=0,011,góc tiếp xúc α=120 nên e=0,3
S0=e.Fr0’=0,3.604,54=181,36(N)
S1=e.Fr1’=0,3.327,11=98,13(N)xét: F0=S1+Fa1=98,13+193,06=291,19(N)>S0
291,19
0, 482 ' 1.604,54
o ro
F
e
V F = ≈ > tra B11.4TKI ta đợc X0=0,45,Y0=1,81
F1=S0-Fa1=181,36-193,06=-11,7<S1 do đó X1=1,Y1=0TảI trọng động quy ớc trên tong dãy là:
Vậy ổ thoả mãn điều kiện tảI động
e>kiẻm nghiệm điều kiện tảI tĩnh(chỉ cần tính đối với ổ o vì Fr0 >Fr1 )’ ’