Đồ án môn học Chi Tiết Máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống hoá lại các kiến thức của các môm học nh: Chi tiết máy, Sức bền vật liệu, Dung sai, Chế tạo phôi, Vẽ kỹ thuật ...
Trang 1Lời nói đầu
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong
ch-ơng trình đào tạo kỹ s cơ khí đặc biệt là đối với kỹ s nghành chế tạo máy Đồ
án môn học Chi Tiết Máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống hoá lại các kiến thức của các môm học nh: Chi tiết máy, Sức bền vật liệu, Dung sai, Chế tạo phôi, Vẽ kỹ thuật đồng thời giúp sinh viên làm quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án tốt nghiệp sau này
Nội dung của đồ án :
Phần I: Tính toán động học: 2
I Chọn động cơ. 2
II Phân phối tỉ số truyền. 3
III Xác định công suất, tốc độ quay và mômen trên các trục 3
Phần II: Thiết kế bộ truyền ngoài. 6
Phần III: Tính toán bộ truyền bánh răng 10
A.Bộ truyền bánh trụ răng thẳng cấp nhanh 10
B Bộ truyền bánh trụ răng nghiêng cấp chậm 23
Phần IV: Chọn khớp nối 36
Phần V: Thiết kế trục 38
Phần VI: Chọn ổ lăn 64
Phần VII: Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và bôi trơn 69
Phần VIII: Bảng tra dung sai và lắp ghép 73
Trong quá trình tính toán và thiết kế các chi tiết máy cho hộp giảm tốc phân
đôi cấp chậm em đã sử dụng và tra cứu các tài liệu sau:
- [1]:Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1- PGS.Trịnh Chất và
TS-Lê Văn Uyển
- [2]:Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 2- PGS.Trịnh Chất và
TS-Lê Văn Uyển
-[3]: Dung sai và lắp ghép của GS.TS Ninh Đức Tốn.
Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lợng kiến thức tổng hợp còn có những mảng cha nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu và bài giảng của các môn có liên quan song bài làm của em không thể tránh đợc những sai sót Em rất mong đợc sự hớng dẫn và chỉ bảo thêm của các thầy trong bộ môn để em cũng cố và hiểu sâu hơn , nắm vững hơn về những kiến thức đã học hỏi đợc
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy trong bộ môn, đặc biệt là thầy Đỗ Đức Nam đã trực tiếp hớng dẫn, chỉ bảo cho em hoàn thành tốt nhiệm
vụ đợc giao
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn ! ! !
Trang 2T tck
t T
T tck
tmm T
1
2 1
1
1 1
2 2
T tck
- HiÖu suÊt cña bé truyÒn: η η η η η η
x ot br ol
k⋅ ⋅ ⋅ ⋅
=> Theo b¶ng 2.3[1] ta chän: HiÖu suÊt khíp nèi: ηk=1
HiÖu suÊt 1 cÆp æ l¨n: ηol=0,99HiÖu suÊt 1 cÆp æ trît: ηot=0,98HiÖu suÊt bé truyÒn b¸nh r¨ng: ηbr=0,96HiÖu suÊt bé truyÒn xÝch: ηx=0,90
72 , 0 60000
Trang 3uh =
3 , 1
11 , 15
p
=0,995,.230,96=5,50(KW)
Trang 4=9,55.106
1450
85 , 5
=917198(Nmm)
Trang 6- Kdc:Hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lục căng xích.
Kdc=1 (điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích)
- Kbt:Hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn
Kbt=1 (bôi trơn nhỏ giọt)
- Kd:Hệ số tải trọng động
Kd=1,3 (do bộ tryền va đập vừa)
- Kc:Hệ số xét đến chế độ làm viêc của bộ truyền
Kc=1,25 (do bộ truyền làm việc 2 ca)
Trang 775 , 31 ) 25 50 (
2 2
1 ) 2 ( ) / (
5 ,
99 , 95 25
99 , 95 75 , 31 25
=10001,27.5,23=4118(N)-Lùc c¨ng do lùc ly t©m sinh ra: Fv=q.V2
Trang 8=> s =1,2.411888500+189+6 =17,2
Theo Bảng 5.10[1] với n =50(v/ph) => [s] = 7
=> s =17,2 > [s] = 7
Vậy bộ truyền đảm bảo điều kiện bền
6.Tính toán đờng kính đĩa xích.
+) Đờng kính vòng chia đĩa xích tính theo công thức (5.17) :
75 , 31
75 , 31
Z
g p
1 cot 5 , 0
25 cot 5 , 0 75 ,
Z
g p
2 cot 5 , 0
50 cot 5 , 0 75 ,
1268
32 , 253 65 , 505 180
k A
E F K F K
σ
.
47
Trang 910 1 , 2 4 3 , 1 4118 42 , 0 47 ,
10 1 , 2 4 3 , 1 4118 24 , 0 47 ,
Trang 10A.Bộ truyền bánh trụ răng thẳng cấp nhanh
II Xác định ứng suất cho phép
1 ứng suất tiếp xúc cho phép.
o lim H
S ZR Zv KXH KHL Chọn sơ bộ: ZR Zv KXH = 1
=> [σH] = σ H
o lim H
=>Với bánh răng nhỏ : NHO1 = 30 HHB2,4 = 30.( 230 ) 2 , 4=1,4.107 (MPa)
=>Với bánh răng lớn : NHO2 = 30 HHB2,4= 30 ( 215 ) 2 , 4=1,19.107 (MPa)
Trang 11Ta có: NHE = 60.c2 2
max ) (
H
m i
T
T
∑ n i.t i
Với:
- m H: Bậc đờng cong mỏi ( H B < 350 => m H= 6 )
- T i,n i,t i: lần lợt là momen xoắn, số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ thứ i của bánh răng đang xét
- C: Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay của bánh răng (c=1)
- Tmax: momen xoắn lớn nhất
ck
i i
t T
T n c
1 1
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1
t
t T
T l n c
1 2
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1
σ : ứng suất uốn cho phép đối với số chu kỳ cơ sở
- S F: Hệ số an toàn khi tính về uốn
F
σ =1,8 HB1=1,8.230= 414 (MPa)
σ 0 =1,8 HB =1,8.230= 387 (MPa)
Trang 12∑ n i.t i
Với: c: Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay (c=1)
T i,n i,t i: lần lợt là momen xoắn, số vòng quay và tổng số gian làm việc ở chế độ thứ i của bánh răng đang xét
Tmax: momen xoắn lớn nhất
m F=6
=> N Fe1= 60.1.19000.1450 ]
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1 [ 6 + 6 =1,2.10 9
N Fe2= 60.1.19000.327,31 ]
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1 [ 6 + 6 =0,27.10 9Mặt khác: NFe1> NFo1=> KFL1=1
NHe2> NFo2=> KFL2=1
2.4 Ta có: KFC=1 ( do đặt tải 1 phía)
=> [σF1] =1414,75.1.1= 236,57 MPa
[σF2] =1387,75.1.1= 221,14 MPa
3 ứng suất quá tải cho phép.
3.1 ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải
Với bánh răng thờng hoá, tôi cải thiện nên [σH] max=2,8 σch
Trang 13III C¸c th«ng sè cña bé truyÒn.
1 Kho¶ng c¸ch trôc.
2
1 1
1
] [
)
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
ψ σ
1 43 , 4 ( 5 ,
a w
= 2,5.(24.145,43+1)= 21,36
=> Chän Z1 = 21( r¨ng)
Trang 14=> Chän Z1 = 93( r¨ng)
+) TÝnh l¹i kho¶ng c¸ch trôc aw1
aw1=
) 1 (
2 1
1
+
u m
a w
=
2
) 93 21 (
5 ,
= 114
1 1000
cos
20 cos 5 , 2
Trang 15Z Z
T K b u u t
w H
.
1 2
1
1 1
+
≤ [σH]Trong đó :
cos 2
1 2
1)]
= 1,693
=> Zε =
3
693 , 1
Trang 16KH β:là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng tra bảng 6.7[1] ta có KH β = 1,023.
KHV :là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo công thức 6.14_[1] ta có : KHV = 1 +
α β
ν
H H 1
1 w w H
K.K.T.2
db
43 , 4 145 = 7,785
=> K HV =1+72,.78538134.43.,15,.02353,41.1 = 1,232
K H =1,023.1.1,232= 1,260
43 , 4 5 , 43
) 1 43 , 4 (
260 , 1 38134 2 41 , 53
877 , 0 68 , 1
Trang 17=> §¶m b¶o ®iÒu kiÖn tiÕp xóc.
3 KiÓm tra thõa bÒn.
V KiÓm tra bÒn uèn
1 øng suÊt uèn sinh ra t¹i ch©n b¸nh r¨ng.
Theo c«ng thøc 6.43[1], ta cã:
1
1
.
2
F wm
F Y Y Y b
w d
K T
, 1
Trang 18F F
w w F
K K T
d b
.
2 !
1
=> KFV = 1 +202.38134,76.43.,15,.03653,41.1 = 1,61 => KF = 1,036.1.1,61 = 1,668
Trang 19Vậy : σF1= 0 , 591 1 3 , 66
5 , 2 5 , 43 41 , 53
668 , 1 38134 2
=> Bộ truyền đảm bảo điều kiện bền uốn
VI Kiểm nghiệm răng về quá tải
=>σH1 max < [ ]σH max= 952 (MPa)
Vậy: Đảm bảo các điều kiện quá tải về ứng suất tiếp xúc
2 Về uốn.
Trang 20§iÒu kiÖn: σFmax = σF. K qt ≤[ ]σF max
Theo c«ng thøc 6.49[1] :
max 1
F
σ = σF1.Kqt = 47,37.1,5= 71,06 (MPa) =>σF1 max < [ ]σF1 max = 360 (MPa)
max 2
F
σ = σF2.Kqt = 44,65.1,5 = 66,98 (MPa) =>σF2 max < [ ]σF2 max = 272 (MPa)
VËy: §¶m b¶o ®iÒu kiÖn qu¸ t¶i vÒ øng suÊt uèn
VII TÝnh to¸n c¸c th«ng sè c¬ b¶n cña bé truyÒn
Trang 2138134 2 2 1
1 2
d
T F
) ( 61 , 236
d w =
Đờng kính đỉnh răng d a1 = 58 , 27 (mm)
Trang 22) ( 43 , 241
d a =
Đờng kính đáy răng d f1 = 47 , 33 (mm)
) ( 49 , 230
d f =
Điều kiện cơ sở d b1 = 49 , 33 (mm)
) ( 48 , 218
P
= 2
50 , 5
T
= 2
160475
=80237,5 (Nmm)I.Chọn vật liệu và nhiệt luyện
- Bánh chủ động: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB1= 245 có :
σb1 = 850 (Mpa), σch1 = 580 (Mpa)
- Bánh bị động: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB2= 235 có :
σb2 = 750 (Mpa), σch2 = 450 (Mpa)
Trang 23II Xác định ứng suất cho phép.
1 ứng suất tiếp xúc cho phép.
H
m i
T
T
∑ n i.t i
Với:
m H: Bậc đờng cong mỏi ( H B < 350 => m H= 6 )
T i,n i,t i: lần lợt là momen xoắn, số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ thứ i của bánh răng đang xét
c: Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay của bánh răng (c=1)
Tmax: momen xoắn lớn nhất
Trang 24=> = ∑
ck
i i h HE
t
t T
T l n c
1 1
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1
t
t T
T l n c
1 2
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1
2
H σ σ
σ : ứng suất uốn cho phép đối với số chu kỳ cơ sở
- S F: Hệ số an toàn khi tính về uốn
F
σ =1,8 HB1=1,8.245= 441 (MPa) 0
2 lim
N
N
Với:
- mF là bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn ( mF = 6 với HB <350)
- Đối với thép, số chu kỳ cơ sở: NFo= 4.10 6(chu kỳ)
NFo1= NFo2 = 4.10 6( chu kỳ)
- Số chu kỳ thay đổi ứng suất tơng đơng:
Trang 25NFe = 60.c i mF
T
T
) ( max
t
t T
T l n c
1 1
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1
t T
T l n c
1 2
8
3 ) 8 , 0 ( 8
5 1
3 øng suÊt qu¸ t¶i cho phÐp.
3.1 øng suÊt tiÕp xóc cho phÐp khi qu¸ t¶i
Víi b¸nh r¨ng t«i c¶i thiÖn => [σH] max=2,8 σch
1 2
2
] [
)
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
ψ σ
Trang 2641 , 3 2 , 0 ] 500 [
057 , 1 5 , 80237 )
1 41 , 3 (
2
8192 , 0 155 2 ) 1 (
cos
) 99 29 (
2
2
) (
=> β=34 , 33 °
Trang 27IV Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
d
Z Z
t w
t H
u b
u K T
2
2 1
.
1
≤ [σH]Trong đó :
cos 2
tw
b
α β
8258 , 0
20 ( )
) 32 cos(
2
) 33 , 34 sin(
1)].cos( 34 , 33 ° ) = 1,435
Trang 28=> Zε =
435 , 1
1 = 0,835
. 1 1
s m n
ν
H H
w w H HV
K K T
d b K
2
1
H
u
a v g
2
2
0
155 205 , 1 73 002 , 0
29 , 70 31 186 , 1
) 1 41 , 3 (
210 , 1 5 , 80237 2 29 , 70
835 , 0 516 , 1 274
Trang 29=> Đảm bảo điều kiện bền về tiếp xúc.
3 Kiểm tra thừa bền.
V Kiểm tra bền uốn
1 ứng suất uốn sinh ra tại chân bánh răng:
Theo công thức 6.43[1], ta có:
1
1
.
2
F w
F Y Y Y m
b w d
K T
, 1
- Yβ là hệ số kể đến độ nghiêng của răng của bánh răng
Trang 30Yβ= 0 , 755
140
33 , 34 1 140
29 )
33 , 34 ( cos
99 )
33 , 34 ( cos
ν
F F
w w F
K K T
d b
.
2 !
1
Theo b¶ng 6.15[1] : δ F = 0,006
Trang 31Theo bảng 6.16_[1] : g0 = 73
=> νF = 0,006.73.1,205
41 , 3
155 = 3,558
=> KFV = 1 +
37 , 1 131 , 1 5 , 80237 2
29 , 70 31 558 , 3
= 1,031
=> KF = 1,131.1,37.1,031 = 1,598
Vậy : σF1= 0 , 697 0 , 755 3 , 64
2 31 29 , 70
598 , 1 5 , 80237 2
=> Bộ truyền đảm bảo điều kiện bền uốn
VI Kiểm nghiệm răng về quá tải
1 ứng suất tiếp xúc.
Ta có: σHmax = σH K qt
Trang 32=> σHmax = 543,93 < [ ]σH max= 1260 (MPa)
VËy: §¶m b¶o c¸c ®iÒu kiÖn qu¸ t¶i vÒ øng suÊt tiÕp xóc
=> σF2 max = 167,21 < [ ]σF 2 max = 360 (MPa)
VËy: §¶m b¶o ®iÒu kiÖn qu¸ t¶i vÒ øng suÊt uèn
VII TÝnh to¸n c¸c th«ng sè c¬ b¶n cña bé truyÒn
Trang 33- §êng kÝnh vßng chia: 70 , 29 ( ).
8258 , 0
29 2 cos
99 2 cos
5 , 80237 2 2 1
1 2
d
T F
F
- Lùc híng t©m: F r1 =F r2 =F t.tgαt = 2283 , 04 tg( 23 , 79 ) ° = 1006 , 46 (N).
- Lùc däc trôc:F a =F a1 =F a2 =F t.tgβ = 2283 , 04 tg( 34 , 33 ) ° = 1559 , 14 (N)
Trang 34) ( 69 , 239
d w =
Đờng kính vòng đỉnh d a1 = 74 , 29 (mm)
) ( 69 , 243
d a =
Đờng kính vòng đáy d f1 = 65 , 29 (mm)
) ( 69 , 234
d f =
Điều kiện cơ sở d b1 = 66 , 05 (mm)
Trang 35) ( 23 , 225
69 , 239 21
Chọn nối trục ròng đàn hồi theo điều kiện : Tt= K.T ≤ [T]
- T : Momen xoắn danh nghĩa T= 38529 (Nmm)
N D
Trang 361 Kiểm tra sức bền vòng đàn hồi.
.
2 3 0
d c
d
l d D Z
T K
.
4
38529
=> Đảm bảo điều kiện dập của vòng đàn hồi
2 Kiểm tra sức bền của chốt.
1 , 0
0 3
0
u c
u
Z D d
l T K
σ
=> = = 32 , 37 ( ) < [ ] =
4 90 14 1 , 0
5 , 41 38529 2
15 34 2
2
1
Trang 383 a a a
- FX = 4735,7 (N)
Trang 39=>
) ( 85 , 2367 30
sin 7 , 4735 30
sin
.
) ( 24 , 4101 30
cos 7 , 4735 30
cos
.
N F
F
N F
38134 3
160475 3
520330 3
Trang 40- Khoảng cách từ mạnh cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay.
K1 = ( 8ữ15) mm => Lấy K1 =12(mm)
Trang 41- Khoảng cách của mặt cạnh ổ đến thành trong của vỏ hộp.
Trang 42Khoảng cách từ gối đỡ 0 đến bánh răng trụ thứ ba:
Trang 4311
13 12
1
l
l F l F
11
12 1
l
l F
R y10 =F r1 −R y11= 528,8-264,4= 264,4(N)
+) Biểu đồ momen:
Trang 4572 , 1452 58
04 , 2283
.
21
24
' 23 22
21
3 2
=
l
l F l F l F
Trang 46' 24 21.21 0
23 22
8 , 528 58 46 , 1006
.
21
24
' 23 22
+
−
= +
−
=
l
l F l F l F
Trang 48∑F x F x x R x F t F t R x
0
04 , 2283 58
04 , 2283
.
31
33
' 4 34 32
4 31
+ +
= +
+
=
l
l F l F l F
x x t
x
= 3101,92 (N)
Trang 49=> 30 2 31 2367 , 85 2 2283 , 04 3101 , 92 903 , 69 ( )
F F
−
=
y x
F
0
46 , 1006 83
24 , 4101
.
31
33
' 4 34 32
4 31
+ +
= +
+
=
l
l F l F l F
y x r
22
Biểu đồ mômen:
Trang 51Ta có:
30
2 30
0 tdσ
M
63 1 , 0
46 , 37359
95 , 106270
01 , 33025
Trang 52=> d22 = d24 = 3 [ ]22
1 ,
50 , 192735
0 tdσ
M
75 , 59 1 , 0
06 , 232026
10 , 597960
0 tdσ
M
50 1 , 0
46 , 731840
=> Lấy d32= 55 (mm)
+) Tại tiết diện 31 lắp ổ lăn: d31 = d30 = 50 (mm)
+) Tiết diện lắp xích đĩa:
Mtđ34 = 450619 (Nmm)
=> 34 3 [ ]34
1 ,
0 tdσ
M
50 1 , 0
τ σ
s s
s s s
+
Khi [s ] =(2,5÷3) => Không cần kiểm tra độ cứng của trục
Trang 53Trong đó:
- sσ, sτ: Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp
mj aj
σ
σ σ
dj j
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
Trang 541
9 , 1
1 1 9
3 12
2
) (
32
.
d
t d t b
π
30 2
) 4 30 (
4 8 32
+) Momen chống xoắn:
W012 =
12
2 1 12 1
3 12
2
) (
16
.
d
t d t b
π
30 2
) 4 30 (
4 8 16
+) σm12= 0
σa12 = σmax12= 44 , 11 ( )
19 , 2290
22 , 101009 12
38134
2
12 12
max 12
6 , 261
m a
d
k
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
0 86 , 3 1
73 , 151
m a
d
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
( ) ( ) (5 , 49) (39 , 31) 5,44
31 , 39 49 , 5
2 2
2 12
2
12
12 12
+
= +
=
τ σ
τ σ
s s
s s
s
s12 > [s] = (2,5 ÷ 3)
=> Đảm bảo điều kiện bền mỏi và không cần kiểm tra độ cứng
1.2 Tiết diện 11 ( lắp ổ lăn)
1 1 06
1 1 64
Trang 55+)σm11= 0
σa11 = σmax11= 11 , 39 ( )
98 , 1533
48 , 17466 11
38134
2
11 11
max 11
6 , 261
m a
d
k
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
0 21 , 6 86 , 0
73 , 151
m a
d
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
=> ( ) . ( )2 (2121,27,27)2.28(,2841,41)2 17,03
11
2 11
11 11
+
= +
=
τ σ
τ σ
s s
s s s
1 1 73
3 13
2
) (
16
.
d
t d t b
π
20 2
) 5 , 3 20 (
5 , 3 6 16
+) Bộ truyền quay một chiều:
87 , 1427 2
38134
2
13 13
max 13
73 , 151
.
1 13
+
= +
=
k s s
τ ψ τ τ
τ
Trang 561 1 06
1 1 94
3 22
2
) (
32
.
d
t d t b
π
34 2
) 4 34 (
5 10 32
W022 =
22
2 1 22 1
3 22
2
) (
16
.
d
t d t b
π
34 2
) 4 34 (
5 10 16
+) σm22= 0
σa22 = σmax22= 55 , 48 ( )
28 , 3240
28 , 179773 22
5 , 80237
2
22 22
max 22
Trang 574 , 37
0 48 , 55 08 , 1
6 , 261
m a
d
k
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
0 65 , 5 02 , 1
73 , 151
m a
d
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
=> ( ) . ( )2 (4,374,37)2.26(,2633,33)2 4,31
22
2 22
22 22
+
= +
=
τ σ
τ σ
s s
s s s
s12 > [s] = (2,5 ÷ 3)
=> Đảm bảo điều kiện bền mỏi và không cần kiểm tra độ cứng
Do mặt cắt 24 chịu tải giống mặt cắt 22 nên không cần kiểm nghiệm mặt cẳt
1 1 06
1 1 96
3 23
2
) (
32
.
d
t d t b
π
36 2
) 4 36 (
5 10 32
3 23
2
) (
16
.
d
t d t b
π
36 2
) 4 36 (
5 10 16
+) σm23= 0
σa23 = σmax23= 56 , 57 ( )
08 , 3913
49 , 221376 23
Trang 58+) Ta có:
0 57 , 56 08 , 1
6 , 261
m a
d
k
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
0 72 , 4 03 , 1
73 , 151
m a
d
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
=> ( ) . ( )2 (4,284,28)2.31(,3121,21)2 4,24
23
2 23
23 23
+
= +
=
τ σ
τ σ
s s
s s s
1 1 06
1 1 64
W030 =
16
3 30
+) σm30= 0
σa30 = σmax30= 32 , 03 ( )
85 , 12271
35 , 393063 30
520330
2
30 30
max 30
Trang 597 , 56
0 03 , 32 08 , 1
6 , 261
m a
d
k
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
0 60 , 10 86 , 0
73 , 151
m a
d
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
=> ( ) . ( )2 (7,567,56)2.16(16,64,64)2 6,88
30
2 30
30 30
+
= +
=
τ σ
τ σ
s s
s s s
1 1 52 ,
1 1 05 ,
3 32
2
) (
32
.
d
t d t b
π
55 2
) 6 55 (
6 16 32
W032 =
32
2 1 32 1
3 32
2
) (
16
.
d
t d t b
π
55 2
) 6 55 (
6 16 16
72 , 576656 32
W