Câu 7: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A.. Câu 8: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nó
Trang 1KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐIỂM:
Họ, tên thí sinh:
Lớp
Câu 1: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A CH3CHO trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axit
C HCOOH trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit
Câu 2: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml Phần
trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A 14,49% B 51,08% C 40% D 18,49%
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, rượu (ancol) etylic
Câu 4: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công
thức phân tử của axit đó là
A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 5: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A rượu bậc 2 B rượu bậc 1
C rượu bậc 3 D rượu bậc 1 và rượu bậc 2
Câu 6 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá
Câu 7: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A quỳ tím, dung dịch Br2 B quỳ tím, dung dịch Na2CO3
C quỳ tím, Cu(OH)2 D quỳ tím, dung dịch NaOH
Câu 8: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A CH3 CHO B HCHO
C CH3COOH D HCOOH
Câu 9: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A CH3 - CH(NH2) - CH3 B CH3 - CH2-CHO
C CH3 - CH2 - COOH D CH3 - CH2 - OH
Câu 10: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25
Câu 11: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - COO-CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3-COO- CH2 - CH3
Câu 12: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 13: Cho các chất sau:
(X) HO-CH2-CH2-OH;
(Y) CH3 - CH2 - CH2OH;
(Z) CH3 - CH2 - O - CH3;
(T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Số lượng chất hòa tan được Na ở nhiệt độ phòng là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 14: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch
NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit là
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 15: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36
lít H2 (đktc) Hai rượu đó là
A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: X C→6H6 Y → anilin X và Y tương ứng là →
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2
C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Trang 2Câu 17: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A propen B isopren C toluen D stiren
Câu18: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của rượu X là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 19: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 20: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A CnH2n - 1OH (n≥3) B CnH2n + 1OH (n≥1)
C CnH2n +2 - x(OH)x (n≥x, x>1) D CnH2n - 7OH (n6) ≥
Câu 21: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Natri axetat B Anilin C Amoniac D Natri hiđroxit
Câu 22: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A 564 gam B 465 gam C 456 gam D 546 gam
Câu 23: Chất không phản ứng với Na là
A CH3COOH B CH3CHO C HCOOH D C2H5OH
Câu 24: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5CH2OH B C6H5NH3Cl C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 25: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm
đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
Câu 26: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A Na, HBr, CuO B CuO, KOH, HBr C Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr
Câu 27: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A CH2 = C(CH3)2 B CH3 - CH = CH - CH3
C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH2 = CH - CH3
Câu 28: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là
A 28,26% và 71,74% B 26,74% và 73,26%
C 25,73% và 74,27% D 27,95% và 72,05%
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat
Câu 30: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
Câu 31: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau là :
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D CH3OH
Câu 32: Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X Đun nóng X với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, được chất
Y Chất Y là:
Câu 33: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1 B Buten-2 tác dụng với hidroclorua
C Buten-1 tác dụng với hidroclorua D Butadien-1,3 tác dụng với hidroclorua
Câu 34: Cho các rượu có tên sau: propanol-1(I); sec-butylic(II); etanol(III); 2-metylpropanol-1(IV);
2-metylpropanol-2(V); metylic (VI) và n-butylic (VII)
Những rượu khi tách nước chỉ tạo một đồng phân anken duy nhất là:
A I, III, và VII B II, III, V, VI C I, III, IV, V và VII D Chỉ trừ VI
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rượu đơn chức X và Y thu được CO2 và nước Thể tích khí CO2 ít hơn thể tích hơi
H2O đo cùng điều kiện X, Y có thể là:
A đều là rượu không no, đơn chức B đều là rượu no, mạch hở đơn chức
C Có một rượu không no, tỷ lệ 2 rượu khác nhau D Ít nhất có một rượu no trong hỗn hợp
Câu 36: Hai hợp chất hữu cơ X, Y tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O và đều có 34,78% oxi về khối lượng Nhiệt độ sôi của X và
Y tương ứng là 78,3oC và -23oC X và Y là:
A C2H6O và C4H12O2 B CH3CH2CH2OH và CH3OCH3
C C2H5OH và CH3OCH3 D HCHO và C2H4O2
Trang 3dd NaOH,t o
-NH 3 ; -H 2 O
C 2 H 5 OH, H 2 SO 4 đ,t o
-H 2 O
H 2 SO 4 đ,t o
-Na 2 SO 4
Câu 37 Hợp chất X có công thức phân tử C6HyOz mạch hở, một loại nhóm chức Biết trong X có 44,44% O theo khối lượng
X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối hữu cơ Y và một chất hữu cơ Z Cho Y tác dụng với HCl thu được chất hữu cơ
T đồng phân với Z Công thức cấu tạo đúng của X là:
A CH3-COO-CH=CH-OOC-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-OOC-CH3
C CH3-COO-CH(CH3)-OOC-CH3 D HCOO-CH=CH-OOC-CH2-CH3
Câu 38: Một hợp chất thơm có CTPT C7H8O Số đồng phân tác dụng được với dung dịch Br2 trong nước là:
Câu 39: X là hợp chất thơm có CTPT C8H10O Đồng phân nào của X thỏa mãn dãy biến hóa sau:
X H 2O X’ trunghop polime
A C6H5CH2CH2OH B C6H5CH(OH)CH3
C CH3C6H4CH2OH D C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3
Câu 40: Để phân biệt meytlamin với NH3, người ta tiến hành như sau:
A Dùng quỳ tím để thử rồi cho tác dụng với dung dịch H2SO4
B Đốt cháy trong oxi rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong để phát hiện CO2
C Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch CuSO4 nếu có kết tủa rồi tan là NH3
D Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch FeCl3 nếu có kết tủa đỏ nâu là NH3.
Câu 41 Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C Phân tử B có nhiều hơn A một nguyên tử N Lấy 13,44
lít hỗn hợp X (ở 273oC, 1atm) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (đktc) Biết rằng cả hai đều là amin bậc 1 CTCT của A và B và số mol của chúng là:
A 0,2 mol CH3NH2 và 0,1 mol NH2CH2NH2 B 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2CH2NH2
C 0,1 mol CH3CH2NH2 và 0,2 mol NH2CH2CH2NH2 D 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2NHCH3
Câu 42: Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X Đốt cháy cùng số mol mỗi rượu thì lượng nước sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ rượu kia Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ thu được 2 anken X có công thức cấu tạo:
A C3H7OH B (CH3)2CHCH2OH C CH3CH2CH2CH2OH D Cả B và C
Câu 43: Cho các hợp chất hữu cơ: Phenol (1), CH3CH(OH)CH3 (2), H2O (3) và CH3OH (4) Thứ tự tăng dần tính axit là:
A 1<2<3<4 B 4<3<1<2 C 2<4<1<3 D 2<4<3<1
Câu 44 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X Y Z C2H5OOCCH(CH3)NH3HSO4
Chất X phù hợp là :
C CH3CH(NH2)COONH4 D.CH3CH(NH2)COOH
Câu 45 : Các chất có công thức phân tử : 1) CH2O2 ; 2) C2H4O2 ; 3) C3H6O2 đều thuộc cùng một dãy đồng đẳng Nhận xét
nào sau đây không đúng :
A Chúng đều có phản ứng với Na và NaOH
B Chúng đều có thể phản ứng với C2H5OH khi có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
C Cả ba chất đều có phản ứng tráng gương
D Chúng đều thể hiện tính axit, tính axit giảm từ 1>2>3
Câu 46: Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C4H7ClO2 Biết rằng :
Y + NaOH → muối hữu cơ Z + C2H4(OH)2 + NaCl
Y phù hợp là :
A CH3COO-CH2-CH2Cl B Cl-CH2-COO-CH2CH3
Câu 47: Chất hữu cơ Z chứa các nguyên tố C, H, O có các tính chất sau :
Tác dụng với Na giải phóng H2 ; tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; đồng thời còn có phản ứng tráng gương Mặt khác, khi đốt cháy 0,1 mol Z thu được không quá 7 lít sản phẩm khí ở 136,5oC và 1atm Chất Z là :
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit no, đa chức G thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết rằng G có mạch cacbon không nhánh Công thức cấu tạo của G là :
A HOOC-(CH2)5-COOH B C3H5(COOH)3
Câu 49: Chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và 2 rượu Y, Z Số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Y gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Z Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho hai olefin đồng phân còn Z chỉ cho một olêfin duy nhất Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A CH3OOCCH2COOCH2CH2CH2CH3 B CH3CH2OOC-COOCH2CH2CH2CH3
C CH3CH2OOC-COOCH(CH3)CH2CH3 D CH3CH2COO-COOCH(CH3)CH2CH3
Trang 4Cõu 50: Cú 4 chất ứng với 4 cụng thức phõn tử C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiờn là X, Y, Z, T Thực hiện cỏc phản ứng nhận thấy : X, Z cho phản ứng trỏng gương ; Y, T phản ứng được với NaOH ; T phản ứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoỏ Z thu được T Cụng thức cấu tạo đỳng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-COOH ; T : CH2=CH-CHO
B X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
C X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
D X: CH2=CH-COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-CHO
Cõu 51: Một hỗn hợp gồm 3 chất đồng phõn là CH3CH2COOH (X1) ; CH3-COO-CH3 (X2) và HO-CH2
-CH2CHO (X3) Lần lượt thực hiện phản ứng để nhận biết từng đồng phõn trong hỗn hợp Dựng cỏch nào sau đõy là phự hợp nhất ?
A Trỏng gương (nhận ra X3) ; Na2CO3 (nhận ra X1) ; tỏc dụng với NaOH (nhận ra X2)
B Quỳ tớm (nhận ra X1); tỏc dụng với Na, sau đú chưng cất (nhận ra X2 cú mựi thơm), trỏng gương (nhận ra X3)
C Quỳ tớm (nhận ra X1) ; tỏc dụng với NaOH (nhận ra X2) ; trỏng gương (nhận ra X3)
D Tỏc dụng với NaOH (nhận ra X2 và X1) ; Na2CO3 ( nhận ra X1) ; trỏng gương ( nhận ra X3) ;
Cõu 52: Từ C2H2 và cỏc chất vụ cơ cần thiết khỏc, cú thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nào sau đõy:
A C2H2 →C6H6 → C6H3(NO2)3 → C6H3(NH2)3 → C6H2(NH2)3Br → X
B C2H2 →C6H6 → C6H5Br → C6H5OH → C6H2(NO2)3OH → X
C C2H2 →C6H6 → C6H5NO2 → NH2C6H2Br3 → X
D Cỏch khỏc
Cõu 53: Cho phản ứng sau:
Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng ?
A Tổng hệ số (nguyờn) của phương trỡnh đó cõn bằng là 17
B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, cú thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Đõy là phản ứng oxi hoỏ - khử, trong đú anken thể hiện tớnh khử
D Dựng phản ứng này để điều chế rượu 2 lần rượu
Cõu 54 : Hợp chất hữu cơ X cú khối lượng phõn tử nhỏ hơn khối lượng phõn tử của benzen, chỉ chứa cỏc nguyờn tố C, H, O,
N; trong đú hyđro chiếm 9,09% ; nitơ chiếm 18,18% ( theo khối lượng) Đốt chỏy 7,7 gam chất X thu được 4,928 lớt CO2 đo ở 27,3oC và 1 atm
Cụng thức phõn tử của X là:
A C3H7NO2 B C2H7NO2 C C2H5NO2 D khụng xỏc định được
nhau:
Phần 1: Để trung hoà vừa đủ cần dùng 25 ml dung dịch NaOH 2M.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy đi qua đung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 68,95 gam kết tủa Xác
định A
Bài tập2 :Chia hỗn hợp gồm hai rợu no, đơn chức, hở, đồng đẳng kế tiếp nhau làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với Na d thu đợc 4,48 l H2 (đkc)
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH d Sau thí nghiệm, độ tăng khối lợng bình 2 lớn hơn độ tăng khối lợng bình 1 là 26 gam Xác định công thức phân tử và % khối lợng từng chất trong hỗn hợp rợu.
Bài tập : 3
Đốt cháy hoàn toàn a gam hai rợu đơn chức thu đợc 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O.
Tính giá trị a và thành phần % về khối lợng của chúng trong hỗn hợp, biết rằng tỷ khối hơi của mỗi rợu so với H2
đều nhỏ 32.
Bài tập :4
Cho 2,11 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,2M thu đợc 3,935 gam muối.
Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
Xác định công thức phân tử có thể có của 2 amin, biết trong hỗn hợp chúng đợc trộn theo tỷ lệ mol 1: 4.
Bài tập :5
Trang 5Hỗn hợp A chứa hai rợu no đơn chức Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần dùng vừa hết 6,72 lít oxi (đkc) Trong sản phẩm của phản ứng, khối lợng của CO2 hơn khối lợng H2O là 3,76 gam.
Xác định khối lợng hỗn hợp A
Xác định công thức phân tử và % khối lợng từng chất trong A biết rằng KLPT hai rợu hơn kém nhau 28 đvC.
Bài tập : 6
Đun nóng hỗn hợp gồm rợu A với hỗn hợp lấy d NaBr và H2SO4 đặc, thu đợc 24,6 gam chất B Kết quả phân tích cho thấy chất B chứa 29,27% C; 5,69%H và 65,04% Br
Viết công thức cấu tạo của A, B và viết các PTPƯ; biết rằng hơi của 12,3 gam chất B có thể tích đúng bằng thể tích của 3,2 gam oxi cùng điều kiện và khi bị oxi hoá rợu A bị biến thành anđehit.
Tính khối lợng rợu A trong hỗn hợp đem phản ứng ; biết hiệu suất phản ứng chỉ đạt 60%
Bài tập :7
Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ A đơn chức thu đợc 3,3 gam CO2 và 1,8 gam H2O.
Xác dịnh công thức phân tử của A Cho biết A thuộc loại hợp chất gì ?
A tác dụng đợc với Na cho khí B; Nếu cho A tác dụng với CuO cho anđehit Viết công thức cấu tạo đúng của A
Bài tập :8
25,2 gam hỗn hợp C2H5OH và C6H5OH trong nớc tác dụng hết với Na cho 4,48 lit H2(đkc).
Nếu trung hoà cũng lợng hỗn hợp trên bằng KOH 32% (d = 1,4 g/ml) thì cần vừa đúng 25 ml.
Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp.
Bài tập :9
Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một rợu no, đơn chức, mạch hở A, thu đợc m gam H2O và m + 6 gam CO2
Viết PTPƯ
Xác định CTPT của A
B là đồng phân của A có tính chất khác A: không tác dụng với Na, axit, CuO; B đợc điều chế từ 2 đồng đẳng kế tiếp của A Xác định CTCT của B; Viết PTPƯ tạo ra B.