“ _ Hình đa diện là hình có các mặt là các miền đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện sau: + Hai miền đa giác bắt kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh c
Trang 3“ _ Hình đa diện là hình có các mặt là các miền đa giác phẳng thỏa mãn hai
điều kiện sau:
+ Hai miền đa giác bắt kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một
đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung N «
`)
- Mỗi cạnh của mỗi miền đa giác đều là cạnh chung của đúng hai |
f
- Hình đa diện và miền trong của nó gọi là khối đa diện — -
Trang 4
2 Bài 1: Khối đa diện và thẻ tích của chúng
1 Nhắc lại một số khái niệm và công thức (tt) b) Thẻ tích của khối đa diện
* _ Thể tích của khối lăng trụ: V = B.h (B là diện tích đáy, h là chiều cao)
» _ Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên các đường thẳng SA, | SB, ‘SC lấy
V ẹ._SA' SB' SC' `3
Venee SA SB SC’ i
<> eS
Trang 5
ey Bài 1: Khối đa diện và thê tích của chúng
A
2 Cac bai toan ap dung
Bài 1 Tính thể tích của khối chóp tam giác đều S.ABC, biết cạnh đáy bằng
a và các mặt bên tạo với đáy một góc ơ
Trang 6
Kẻ SH L (ABC) Do hình chóp đều nên H là trọng tâm của tam giác ABC
Gia str AH cắt BC tại K thì K là trung điểm của BC Ta có
BC ¡ AK,BC | SK = BC 1 (SAK) => SKH = ơ
Do tam giác ABC đều nên:
Trang 7
a
2 Cac bai toan ap dung (tt)
Bài 2 Tính thế tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD, biết cạnh đáy bằng
a và góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng ơ
Trang 8
Kẻ SH ¡ (ABCD) Do hình chóp đều nên H là tâm của hình vuông ABCD
Từ giả thiết ta suy ra SAH = ơ Do đó
Trang 9
ey Bài 1: Khối đa diện và thể tích của chúng
a
2 Cac bai toan ap dung (tt)
Bài 3 Cho tứ diện ABCD có AB = x, các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 1
Xác định x sao cho thể tích của tứ diện đã cho đạt giá trị lớn nhát
Trang 10
= AMSyco + =BMSye5 ở 2ABSS,cọ,
Trang 11-
Trang 13AB = 2a, AD = DC = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M,
N là trung điểm của SA và SB Chứng minh MNCD là hình chữ nhật và tính thế tích của khối chóp S.CDMN theo a
(Đề thi cao đẳng năm 2008)
Trang 16
SA = 2a và SA vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC Tính thẻ tích của khối chóp
A.BCNM
(Đè thi đại học, khối D năm 2006)
Trang 17
Sh SSMS SB SB? 5 Tương tự ta có ONS
Trang 18AD =a2, SA = a và SA vuông góc với đáy Gọi M, N làn lượt là trung điểm
của AD va SC; I là giao điểm của BM và AC Chứng minh rằng, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thẻ tích của khối tứ diện ANIB
(Đề thi đại học, khối B năm 2006)
Trang 19
Xét hai tam giác vuông ABM và BCA có:
AB BC V2
=> AABM đồng dạng với ABCA
=> BM L_AC
Mat khac: SA | (ABCD) > SA 1 BM
Trang 21
Bài 1: Khối đa diện và thẻ tích của chúng
A
2 Cac bai toan ap dung (tt)
Bài 7 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh day bang a, mat bên tạo với đáy một góc 60° Mat phẳng (P) chứa cạnh AB và tạo với đáy một góc 30° cắt các cạnh SC, SD tương ứng tại M, N
a) Tính diện tích tứ giác ABMN theo a
b) Tính thể tích của khối chóp S.ABMN theo a
(Đề thi đại học Sư phạm TPHCM năm 2000)
Trang 22
Do AB song song với CD nên MN song song với CD
Gọi E, F là trung điểm của AB và CD
Ta có AB ¡ (SEF) nên SEF = ((SAB),(ABCD)) = 60”
Do hình chóp S.ABCD đều nên SE = SF
Suy ra tam giác SEF déu
Gọi H là giao điểm của SF với MN ta có: :
HEF = ((P),(ABCD)) = 30° D = A
Suy ra EH là đường phân giác của tam giác SEF Do đó, H là trung điểm
của SF Suy ra MN là đường trung bình của tam giác SCD AM
<> eS
Trang 23SH | (ABMN)
1 1 a 33a? /3a°
Suy uy ra V SABMN ~ 3 =—SHS ABMN =—.~ 3° 5° = 16
Trang 24Bài 8 Cho hình chóp S.ABCD có SA = a, SB + SC = m (m > 2a),
Tính thể tích của khối chóp đã cho theo a va m
Trang 25
Áp dụng định lý hàm số cosin lằn lượt cho các ASAB, ASBC, ASCA ta có:
AB2 = SA? — SA.SB + S2 ‘
BC? = SBZ - SB.SC + SC?
CA? = SC2 - SC.SA + SA°
Do tam giác ABC vuông tại A nên:
Trang 26Trên các tia SB, SC lấy các điểm M, N sao cho SM = SN = SA = a
=
Ta có tứ diện SAMN là tứ diện đều nên: AH =
Vậy thẻ tích của khối chóp S.ABC là:
Trang 27
a
2 Cac bai toan ap dung (tt)
Bài 9 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có các cạnh bằng a
BAD = 60°, BAA’ = 90°, DAA’ = 120°
Tinh thê tích của khối hộp da cho theo a
Trang 28
2 Bài 1: Khối đa diện và thẻ tích của chúng
Suy ra AA'BD vuông tại B Gọi H là trung điểm a Ẻ &
của A'D thì H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác A'BD Do AA' = AB = AD C* D
nén AH | (A’BD) va AH =a.cos60° = > ~*~
Suy ra: V, so = SAHS,„øo = ~ AH A'BBD = = s = ; aJ2a= ae
Vậy thể tích của khối hộp da cho là V = g a v2 _ 832 k, |
Trang 29
a
2 Cac bai toan ap dung (tt)
Bai 10 Cho lang tru dtrng ABC.A’B’C’ co day là tam giác vuông, AB = BC = a
AB' vuông góc với A'C Tính theo a thê tích của khối lăng trụ đã cho
Trang 30
Áp dụng định lý Pitago cho ASAB' ta có \
SB’? = SA? + AB’? = 4x? + a? = x? + 2a? + x? + a?
Trang 31phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của khối chóp
A ABC
(Trích đề thi đại học, khỗi A năm 2008)
Trang 34
Bài giải
Ta CO: Vasc ape = 3-Ve aga: A
Goi O là tâm của hình bình hành ABB'A B
Theo giả thiết ta có CO ¡ (ABBA)) \}
Trang 35
a
2 Cac bai toan ap dung (tt)
Bài 13 Cho hình hộp chữ nhat ABCD.A’B’C’D' cé AB = a, AD = b, AA’ =c
Gọi M là trung điểm của B'C' Mặt phẳng (MAC) chia khối lập phương thành hai phần Tính thể tích mỗi phần theo a, b, c
Trang 36
Gọi V, là thế tích của khối đa diện ABCMNB' và ` ™~
V, là thể tích của khối ACDNMC'D'A | "L7 F