Xác định thông tin cần thiết Đối tượng thu thập thông tin: các doanh nghiệp sản xuất trong địa bàn TPHCM, người bán những sản phẩm cùng loại hoặc những sản phẩm có chức năng gần giống v
Trang 1ĐỀ TÀITHIẾT KẾ CÁNH QUẠT VÀ BỘ PHẬN ĐỔI
HƯỚNG GIÓ
Trang 2GIỚI THIỆU NHÓM THIẾT KẾ
Nhóm gồm 3 thành viên
1 NGUYỄN PHAN HOÀN NHÂN: 20401743
2 VŨ NGỌC TUÂN: 20402886
3 HỒ ANH TUẤN: 207T4097
Trang 3NHIỆM VỤ CỦA TỪNG THÀNH VIÊN
Nguy n Phan Hoàn Nhân ễ : ng ườ i phát ki n, l p k ế ậ ế
Trang 5CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THIẾT KẾ :
Đ ánh giá tính kh thi s n ph m ả ả ẩ
Tham kh o các thi t k liên quan s n ph m ả ế ế ả ẩ
Đề xu t các ý t ấ ưở ng thi t k , ý t ế ế ưở ng c i ti n ả ế
Đ ánh giá các ý t ưở ng, l a ch n m t ý t ự ọ ộ ưở ng để
th c hi n ự ệ
Tính toán thi t k s n ph m ế ế ả ẩ
Đ ánh giá s n ph m ả ẩ
Trang 6BIỂU ĐỒ LỊCH TRÌNH THIẾT KẾ
Trang 8Xác định thông tin cần thiết
Đối tượng thu thập thông tin: các doanh nghiệp sản xuất trong địa bàn TPHCM, người bán
những sản phẩm cùng loại hoặc những sản
phẩm có chức năng gần giống với sản phẩm
mà nhóm đang làm, người sử dụng …
Đối tượng khách hàng chính mà sản phẩm
muốn hướng tới
Mô tả bài toán từ những yêu cầu khách hàng: mục đích sử dụng, tính năng, mức độ an toàn khi vân hành, chế độ bảo trì, bảo hành cho sản phẩm…
Trang 9 Phát một trăm bảng câu hỏi đến các công ty có nhu cầu sử dụng điện cao nhất trong thành
Trang 10Xác định bảng câu hỏi cá nhân
Cần đưa ra những kết quả mong chờ cho câu hỏi
Câu hỏi 1 xác định tính năng
Câu hỏi 2 xác định độ an toàn khi sử dụng sản phẩm, mức độ an toàn mà sản phẩm có thể
đáp ứng
Câu hỏi 3 xác định độ bền
Câu hỏi 4 xác định tính thẩm mỹ của sản phẩm như kiểu dáng, trọng lượng, mẫu mã
Trang 11Thiết kế câu hỏi
Khi bạn chọn mua sản phẩm máy phát điện năng,
lượng gió bạn muốn của sản phẩm như thế nào?
Bạn dùng máy phát điện nhằm mục đích gì?
Bạn muốn sản phẩm có những tính năng gì?
Bạn muốn sản phẩm đặt ở đâu?
Yêu cầu của sản phẩm bạn muốn sử dụng là gì?
Theo bạn một sản phẩm làm việc tốt và an toàn
Trang 13Thu thập dữ kiện
Ta thu thập lại những bảng câu hỏi đã phát ra, sau
đó tổng lại những kiến thức thu thập được.
Câu trả lời của khách hàng.
A1: Giá thành rẻ.
A2: Chất lượng tốt.
A3: Dễ lắp đặt.
A4: Hiệu suất cao.
A5: C ó khả năng tích lũy năng lượng.
A6: Độ tin cậy cao.
A7: An toàn khi vận hành.
Trang 15XÁC ĐỊNH YÊU CẦU KỸ THUẬT
Xác nh khách hàng là ai? đị
Xác nh yêu c u khách hàng h mu n gì? đị ầ ọ ố
Xác nh tính quan tr ng c a các m i liên quan đị ọ ủ ố
Đ ánh giá m c ứ độ ạ c nh tranh
Đư a ra các yêu c u k thu t ầ ỹ ậ
Các m i liên h gi a yêu c u khách hàng và yêu c u k ố ệ ữ ầ ầ ỹ thu t ậ
Trang 175-Máy phát điện phải dễ sử dụng.
6-Có thể sử dụng máy phát điện ở bất kỳ nơi nào có gió, như núi cao,đồng rộng…
7-Có thể chịu những cơn gió mạnh có thể đạt cấp
12-13.
8-Có tuổi thọ và độ bền cao.
9-Giá thành phải rẻ phù hợp với tất cả người tiêu
Trang 18Xác định tính quan trọng của các
mối liên quan
Tính an toàn của máy phát điện: liên
quan tới vật liệu làm ra sản phẩm, giá
thành sản phẩm, chức năng sản phẩm,
công nghệ tao ra sản phẩm…
Lượng điện năng thu được: liên quan tới gía thành, độ an toàn, công nghệ tạo ra sản phẩm…
Máy phải gọn nhẹ: liên quan đến dễ sử
dụng, thu được điện năng lớn nhất…
Có tuổi thọ, độ bền cao: liên quan rất lớn đến giá thành, hai yếu tố này thuờng đối lập
Trang 19Đánh giá mức độ cạnh tranh
Mỗi sản phẩm tham gia cạnh tranh phải so sánh với nhu cầu của khách hàng
Thiết kế hoàn toàn thõa mãn nhu
cầu=11,10
Thiết kế hầu như thỏa mãn nhu
cầu=9,5,1
Trang 20Đưa ra các yêu cầu kỹ thuật
Hệ số an toàn:20
Vận tốc gió lớn nhất: Cấp 12-13
Tốc độ quạt: 1500 < n < 2000 vòng/phútTổng khối lượng quạt gió: < 20 kg
Số lượng các chi tiết lắp ráp: 20-30 chi tiết
Hình dáng cấu tạo của cánh quạt
Hệ số ma sát tại chỗ tiếp xúc
Giá thành
Trang 21NGÔI NHÀ CHẤT LƯỢNG
Trang 22THAM KHẢO THIẾT KẾ LIÊN QUAN
C i xay giĩ c i n ố ổ đ ể
Thường cấu tạo từ 4 đến 6 cánh bằng gỗ hoặc bằng lớp vải căng ph êng ẳ
Trang 23Động cơ gió quay nhanh
Xuất hiện từ đầu thế kỷ XX số cánh rất ít 2 – 4
Trang 24Các tham khảo khác
Động cơ gió quay chậm
Từ năm 1870 xuất hiện loại động cơ gió quay chậm
th ườ ng được gọi là động cơ gió Hoa Kỳ, số cánh từ 12 –
24 phủ hầu hết diện tích quét.
Loại động cơ gió Savonius
Được cấu tạo từ 2 hình trụ lệch tâm.
Rotor Darieus (D – rotor)
Loại động cơ gió trục này được phát minh vào năm 1926 của người Pháp Máy hoạt động theo nguyên lý khác
hẳn, tương tự các động cơ gió trục ngang.
Trang 25Một số cối xay gió và động cơ
ng c
Trang 30Một tai nạn hi hữu
Trang 31PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ CHUNG
Trang 32PHỐI HỢP CÁC
Ý TƯỞNG
Trang 33Ý TƯỞNG 1
nhôm
diện thay đổi
Trang 34Ý TƯỞNG 2
cáp giữ.
Trang 37Đuôi định hướng bằng tôn tấm
phẳng có khung thép.
Hệ thống cột trụ hình tháp 3 chân.
Trang 41ĐÁNH GIÁ Ý TƯỞNG VÀ CHỌN PHƯƠNG PHÁP
THIẾT KẾ
Trang 447 KHÔNG GIAN CHOÁNG CHỖ + + - - 8
8 CHIỀU CAO CỦA TRỤ - - + + 5
9 VỊ TRÍ LẮP ĐẶT S S + + 9
Trang 46ĐƯA RA MÔ HÌNH CHO Ý
TƯỞNG THỨ 3
CÁNH QUẠT
Trang 47MÔ HÌNH THỰC TẾ
Trang 50Tính toán kết quả
Thi t k v i công xu t ban ế ế ớ ấ đầ u P= 175w
C p gió nh V= 3.5 – 5.4 m/s, v i s l ấ ẹ ớ ố ượ ng cánh là 3 và góc nghiêng cánh là 3º
Hệ số công xuất: Cp =0.45
Hệ số tăng tốc λ = 7, tỷ số chậm б = 5%
ρ=1.25Kg/m3, ρ1 = 2.2 (Kg/m2)
Trang 51Đường kính bánh xoay gió
Trang 54 Chon d ng uôi cánh là hình thoi ạ đ
Góc nghiêng uôi khoang 10º- 20º đ
Góc xoay uôi 30º- 60º đ
S c b n ; ứ ề σ <= [σ] = 850 MPa
σ=Md/Wx d>=4mm →
Ch n d=12cm ọ
Trang 56Điều kiện cân bằng
Mbxg = M uôi (khi hi u xu t cao nh t) đ ệ ấ ấ
Xét kh n ng t quay c a bánh xoay gió ả ă ự ủ
Trang 57Thiết kế chi tiết
chi ti?t 6
Đuôi c?a d?ng co
Trang 58Chi tiết 1 : thiết bị chặn đầu
Dùng để ng n cánh di chuy n d c tr c ă ể ọ ụ
Trang 59Chi tiết 2: cánh
Dùng để ế bi n chuy n ể độ ng gió thành chuy n ể
ng c h c
Trang 60Tiết diện cánh
Trang 61Chi tiết 3: đế trục quay
4
Trang 62Chi tiết 4: trục quay
Dùng để ố n i chi ti t 3 v i c t ế ớ ộ đỡ toàn b ộ độ ng
c , ơ đồ ng th i giúp ờ độ ng c có th xoay quanh ơ ể
c t ộ
Trang 63Chi tiết 5: ống trụ
Dùng để che ch n ắ độ ng c tránh nh ng tác h i ơ ữ ạ
t môi tr ừ ườ ng
Trang 64Chi tiết 6: khớp quay chính
Trang 65Chi tiết 7: đuôi
Dùng để chuy n h ể ướ ng gió
Trang 66Chi tiết 8: khớp quay của đuôi
Trang 68Khả năng làm việc
Các chỉ tiêu đánh giá:
• Tốc độ gió khoảng 3-5 m/s, làm quạt quay
• Quạt tự điều chỉnh hướng gió
• Thời gian làm việc là 10 năm
• Công suất 2 KW/ngày
• Bằng việc lựa chọn vật liệu , sản phẩm
hoàn toàn làm việc 10 năm , với hệ số an
toàn 1.5
Trang 69phổ biến, nên có thể đáp ứng chỉ tiêu
về gíá thành và chi phí vật liệu
Trang 70đầu quá trình thiết kế chúng ta phải chọn tiêu chuẩn TCVN hay ISO mới thoả mãn được
dàng cho việc chế tạo và lắp ráp, số lượng các chi tiết ít
Trang 71Khả năng lắp ráp
Chỉ tiêu đánh giá:
• Số chi tiết lắp ráp < 50 chi tiết
• Các bộ phận lắp ráp phải cùng tiêu chuẩn
• Các chi tiết phải được định vị dễ dàng,
thuận tiện cho việc lắp ráp
Đánh giá:
• Các chi tiết đơn giản dễ dàng cho việc chế
tạo, lắp ráp và thay thế, số lượng các chi tiết cần lắp ráp ít
Trang 72• Bộ phận phát điện là loại tốt trên thị
trường nên bảo đảm an toàn khi sử dụng
Trang 73Khả năng thử nghiệm, bảo trì
Các chỉ tiêu đánh giá:
• Các chi tiết phải được bố trí sao cho thuận
tiện việc chẩn đoán và sửa chữa sản phẩm.
• Có thể đo đạc được các thông số gây hỏng
hóc.
Đánh giá:
• Các yêu cầu kĩ thuật phần lớn có thể đo đạc
được nên tạo điều kiên thuận lợi cho việc
thử nghiệm.
Trang 74Khả năng bảo vệ môi trường
• Vật liệu dùng để chế tạo cánh là thép không
gỉ nên đảm bảo chỉ tiêu bảo vệ môi trường.
• Vật liêu sử dụng trong thiết bị là sắt, thép
nên có thể tái chế.