Chiến lược Kinh doanh: liên quan nhiều hơn tới việc làm thế nào một DN có thể cạnh tranh thành công trên một thị trƣờng cụ thể. Nó liên quan đến các quyết định chiến lƣợc về việc lựa chọn sản phẩm, đáp ứng nhu cầu khách hàng, giành lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ, khai thác và tạo ra được cơ hội mới
Trang 1Trình bày: Th.S Nguyễn Trọng Minh PGĐ GRECO Training
Nick name: Minh YMT - 0908090013 email: trongminh@greco.vn
XÂY DỰNG DỰ ÁN
KINH DOANH
Trang 3DỰ ÁN KINH DOANH
• Điều gì quan trọng nhất trong kinh doanh ?
• Đầu tƣ vào đâu là hiệu quả nhất với bạn ?
• Kinh doanh bắt đầu từ đâu ?
• Vậy Dự án kinh doanh là gì ?
Trang 5I- KHÁI NIỆM
Kế hoạch kinh doanh là một văn bản nêu rõ hoạt động kinh doanh, xác định sứ mệnh, mục đích, mục tiêu, chiến lƣợc, chiến thuật kinh doanh của doanh nghiệp và đƣợc sử dụng nhƣ một bản lý lịch về doanh nghiệp
kế hoạch kinh doanh của chủ DN phân bổ nguồn lực một cách hợp lý, xử lý các tình huống bất chắc và ra quyết định kinh doanh một cách hiệu quả
kế hoạch kinh doanh cung cấp những thông tin cụ thể, có tổ chức về doanh nghiệp và hoạt động mà doanh nghiệp sẽ tiến hành để hoàn trả đƣợc nợ vay
Trang 6 Một KHKD tốt là một phần thiết yếu của bất kỳ đơn xin vay nào Bên cạnh đó, KHKD có thể được sử dụng làm công cụ
để thông báo cho nhân viên kinh doanh, nhà cung cấp và các dối tượng liên quan khác về hoạt động và mục tiêu của
DN
Giá trị lớn nhất của bản kế hoạch KD là nó phác ra được một bức tranh trong đó đánh giá tất cả sự vững mạnh kinh tế của DN bao gồm việc mô tả, và phân tích các viễn cảnh tương lai kinh doanh của DN
Lập kế hoạch kinh doanh là một bước quan trọng mà bất kỳ một nhà DN cẩn trọng nào cũng cần tiến hành cho dù quy
mô của DN ở mức độ nào
Trang 7II- TẠI SAO PHẢI LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
kế hoạch KD giúp chủ DN quyết định có nên tiến hành hoạt động kinh doanh hay không
kế hoạch KD giúp chủ DN điều chỉnh mô hình, mục tiêu
KD
Lập kế hoạch kinh doanh cho phép chủ doanh nghiệp đánh giá những tác động của các yếu tố khác nhau đối với lợi nhuận hoặc dòng tiền của chủ DN
kế hoạch KD giúp cải thiện xác suất thành công Khởi sự hoặc mở rộng một DN phát sinh những rủi ro cho chủ DN, các bên cho vay và nhà đầu tƣ
Trang 8 kế hoạch KD giúp huy động vốn Hầu hết các bên cho vay, nhà đầu tư yêu cầu kế hoạch kinh doanh bằng văn bản trước khi chính thức xem xét đơn xin vay
Các bên cho vay và nhà đầu tư muốn biệt chủ DN có nghiêm túc đội với hoạt động kinh doanh
Một kế hoạch KD phản ảnh sự hiểu biết của ban quản lý doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh và những rủi ro liên quan
kế hoạch KD giúp chủ DN, các bên cho vay và nhà đầu tư giám sát kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 9CĂN CỨ ĐỂ LẬP KẾ HOẠCH KINH
DOANH
• Chiến lƣợc doanh nghiệp
• Chiến lƣợc kinh doanh
• Chiến lƣợc tác nghiệp
Trang 10III- CĂN CỨ CHỦ YẾU ĐỂ LẬP KHKD
Chiến lược Doanh nghiệp: liên quan đến mục tiêu tổng thể
và quy mô của doanh nghiệp để đáp ứng những kỳ vọng của góp vốn Đây là một cấp độ quan trọng do nó chịu ảnh hưởng lớn từ các nhà đầu tư trong DN và đồng thời nó cũng hướng dẫn quá trình ra quyết định chiến lược trong toàn bộ
DN Chiến lược DN thường được trình bày rõ ràng trong
tuyên bố sứ mệnh
Trang 11III- CĂN CỨ CHỦ YẾU ĐỂ LẬP KHKD
Chiến lược Kinh doanh: liên quan nhiều hơn tới việc làm
thế nào một DN có thể cạnh tranh thành công trên một thị trường cụ thể Nó liên quan đến các quyết định chiến lược
về việc lựa chọn sản phẩm, đáp ứng nhu cầu khách hàng, giành lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ, khai thác và tạo
ra được cơ hội mới
Trang 12 Điểm đến mà DN cố gắng đạt được hiện tại (mục tiêu) và trong tương lai (phương hướng)
DN phải cạnh tranh trên thị trường nào và những loại hoạt động nào DN thực hiện trên thị trường đó
DN sẽ làm thế nào để hoạt động tốt hơn so với c/ác đối thủ cạnh tranh trên những thị trường đó (lợi thế)
Những nguồn lực nào(kỹ năng, tài sản, tài chính, các mối quan hệ, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị)cần phải có để có thế cạnh tranh được (nguồn lực)?
Những nhân tố từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới khả năng cạnh trạnh của DN (môi trường)?
Những giá trị kỳ vọng nào mà những người có quyền hành trong và ngoài DN cần là gì (các nhà góp vốn)?
Trang 13III- CĂN CỨ CHỦ YẾU ĐỂ LẬP KHKD
Chiến lược Tác nghiệp: Liên quan tới việc từng bộ phận trong DN sẽ được tổ chức như thế nào để thực hiện được phương hướng chiến lược ở cấp độ công ty và từ bộ phận trong doanh nghiệp Bởi vậy, chiến lược tác nghiệp tập trung vào các vấn đề về nguồn lực, quá trình xử lý và con người
Trang 14Công cụ đánh giá tính khả thi của dự án
• Điểm hòa vốn
• Giá trị hiện tại ròng: NPV
• Suất thu lợi nội tại: IRR
• Tỉ số Lợi ích/Chi phí : B/C
• Thời gian hoàn vốn Tpp
Trang 161 Giá trị hiện tại ròng (NPV)
N P V = Net Present Value = Giá trị hiện tại ròng
= Hiện giá của các lợi ích = Hiện giá của các chi phí Các ký hiệu:
• B : Lợi ích của dự án (Ngân lưu vào)
• C : Chi phí của dự án (Ngân lưu ra)
• NCF :Ngân lưu ròng
• PV(B) :Tổng hiện giá lợi ích của dự án
• PV(C) :Tổng hiện giá chi phí của dự án
Trang 17Quyết định của bạn là gì, biết thông tin về dòng
tiền nhƣ sau, suất chiết khấu r = 15%/năm
Trang 192 Suất sinh lợi nội tại - IRR
• Suất sinh lợi ( rate of return):
Ví dụ: Mua 1 căn hộ và bán đi sau một năm Chi đầu tƣ ban đầu C0 =$350.000 Dòng tiền thu đƣợc từ DA trong năm 1: C1 = $400.000
Rate of return = InvestmentProfit = 𝐶1 − 𝐶0
Trang 20Suất sinh lợi nội tại - IRR
• Suất sinh lợi nội tại (Internal Rate of Return – IRR) đƣợc định nghĩa là tỉ lệ chiết khấu làm cho NPV của dự án bằng 0
Trang 21Lựa chọn DA theo IRR
Gọi MARR là chi phí cơ hội của vốn hay suất sinh lợi tối thiểu chấp nhận đƣợc (Minimum acceptable rate of return)
• Dự án tốt: NPV ≥ 0 IRR ≥ MARR
• Dự án xấu: NPV < 0 IRR < MARR
Suất chiết khấu %
NPV
IRR NPV
Trang 22Tìm IRR = ?
• Xét ví dụ mua căn hộ và cho thuê đến cuối năm thứ 3 thì bán căn hộ
Năm 0 1 2 3 Dòng tiền ($000) -350 +16 +16 +466
• IRR là suất chiết khấu mà tại đó NPV của dòng tiền DA = 0 Do vậy:
NPV = -350.000 + 16.0001+𝐼𝑅𝑅 + (1+𝐼𝑅𝑅)16.0002 + (1+𝐼𝑅𝑅)466.0003 = 0
=> IRR = ?
Trang 23Tỉ số lợi ích/chi phí – B/C
• Tỷ số B/C thường (H1): là hiện giá của các
dòng ngân lưu hoạt động vào (lợi ích gộp) chia cho hiện giá của các dòng ngân lưu ra (C)
Dòng ngân lưu ra có thể hiểu là ngân lưu hoạt động ra & chi đầu tư
• Tỷ số B/C sửa đổi (H2): là hiện giá của chênh lệch B-C (thực chất là dòng ngân lưu hoạt
động ròng) chia cho hiện giá của dòng ngân
lưu chi đầu tư
Trang 24Quy tắc lựa chọn dự án theo B/C
Tiêu chuẩn đánh giá “Dự án đáng giá”:
Trang 25A – Ƣu điểm của B/C
NPV là hiệu số giữa giá trị hiện tại của dòng thu
và giá trị hiện tại của dòng chi Trong khi B/C là
tỉ lệ giữa chúng
=> Nói theo quan điểm kinh tế học, chỉ tiêu NPV nói lên sự “giàu có hơn lên” nhƣng nó không so sánh với quy mô nguồn lực, trong khi chỉ tiêu
B/C cho thấy hiệu quả của sự “giàu có hơn lên”
vì nó có so với quy mô của nguồn lực
Trang 27Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu
Trang 28• Chỉ tiêu B/C cho thấy hiệu quả của sự “giàu có hơn lên” vì nó có
so với quy mô của nguồn lực
• Thời gian hoàn vốn cung cấp chỉ số đo lường tính thanh khoản và rủi ro của DA
Tpp dài DA bị chôn vốn trong nhiều năm tính thanh toán kém
Dòng tiền ở tương lai xa rủi ro hơn dòng tiền trong tương lai gần
DA có Tpp dài sẽ có rủi ro cao
•
Trang 29Sơ đồ Gantt
Trang 31IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN A: GIỚI THIỆU CHUNG
1 Mô tả sơ lƣợc về doanh nghiệp:
Trang 32IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN A: GIỚI THIỆU CHUNG
2 Mô tả tóm tắt về kế hoạch kinh doanh
Trang 33IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN B: NỘI DUNG KẾ HOẠCH KINH DOANH
o Phân tích cung cầu
o thị phần của doanh nghiệp
o dự báo doanh thu
o Chiến lƣợc Marketing (Sản phẩm, Giá cả, Kênh phân phối và Xúc tiến kinh doanh)
o Những TSCĐ cần cho hoạt động Marketing và khấu hao
o Các chi phí cho hoạt động Marketing và bán hàng
Trang 34IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN B: NỘI DUNG KẾ HOẠCH KINH DOANH
2 Kế hoạch sản xuất:
o Quy trình sản xuất
o bố trí mặt bằng, nhà xưởng
o Các tài sản cố định dùng trong SXKD và khấu hao
o Nguồn cung cấp và điều khoản mua hàng
o khả năng sản xuất của DN
o Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
o Nguồn và khả năng cung cáp nguyên liệu
o Chi phí lao động trực tiếp
o khả năng lao động sẵn có
o Chi phí sản xuất chung
o Tổng chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
Trang 35IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN B: NỘI DUNG KẾ HOẠCH KINH DOANH
3 Kế hoạch tổ chức và quản lý:
o Lựa chọn loại hình DN
o Tên và biểu tượng của DN
o Mô tả khả năng, vị trí và trách nhiệm tương ứng của các thành viên
o Sơ đồ cơ cấu tổ chức
o TSCĐ dùng trong bộ phận văn phòng và khấu hao
o Chi phí tiền lương cho bộ phận văn phòng
o Các hoạt động trước vận hành và chi phí
o Biểu đồ GANTT
o Chi phí hành chính
o Tổng chi phí quản lý DN
Trang 36IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN B: NỘI DUNG KẾ HOẠCH KINH DOANH
4 Kế hoạch tài chính:
o Xác định tổng vốn đầu tư và các nguồn tài chính
o dự tính lãi lỗ
o kế hoạch trả vốn vay
o Bảng lưu chuyển tiền mặt
o Phân tích điểm hoàn vốn
o Phân tích hệ số tài chính
o Các giả định tài chính
Trang 37IV- CẤU TRÚC MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHẦN C: KẾT LUẬN
o Khẳng định tính khả thi của dự án
o Đóng góp của dự án về mặt kinh tế - xã hội
o Cam kết sử dụng cốn, trả nợ
Trang 38KẾ HOẠCH
KINH DOANH
Trang 39trọng
Biểu 1 Đối thủ cạnh tranh
Trang 41Năm Khối lượng bán ra Đơn giá Doanh thu
Trang 42Tên TSCĐ Đơn giá Số lượng cần Tổng giá trị
Trang 43
Tên TSCĐ Tổng giá trị Số năm sử dụng Mức khấu hao
Trang 44Các hoạt động Marketting Số tiền
Trang 46Biểu 2 Tài sản cố định cho sản xuất kinh doanh
Trang 47Biểu 3 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CHO SXKD
Tên TSCĐ
Tổng giá trị
Số năm sử dụng
Trang 48A- Chi phí nguyên vật liệu (Nguyên vật liệu phục vụ cho sản
xuất kinh doanh kể cả nguyên vật liệu phụ)
Tên nguyên vật liệu
Trang 49B- Chi phí lao động trực tiếp (tính lương cố định hoặc lương khoán SP)
Tiền khoán/SP
Chi phí khác/tháng
Trang 50C- Chi phí quản lý phân xưởng
Các chi phí quản lý phân xưởng bao gồm:
- Lương quản đốc phân xưởng
- Lương bộ phận quản lý phân xưởng, lương lao động thuê theo mùa vụ
- Tiền thuê tài sản cố định
- Tiền sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng TSCĐ
- Tiền chi phí điện nước
- Khấu hao TSCĐ cho sản xuất
- Các chi phí khác trong phạm vi phân xưởng
Trang 51Biểu 4 Tổng chi phí sản xuất
Khoản mục
Chi phí nguyên vật liệu (A)
Chi phí lao động trực tiếp
Trang 52Biểu 5 Biểu đồ GANTT
3 Đăng ký kinh doanh
4 Đào tạo lao động
5 Liên hệ nhà cung cấp
………
Trang 53III- Kế hoạch tổ chức quản lý
Tên các cổ đông/thành viên Cổ phần (%)
Trang 54Biểu 2 Danh sách cán bộ, lãnh đạo, quản lý DN
Trách nhiệm chính
Trang 55Biểu 3 Tài sản cố định cho Văn phòng
Tên thiết bị văn
Trang 56Biểu 4 Khấu hao tài sản cố định Văn phòng
Tên thiết bị văn
Trang 57Biểu 5 Chi phí tiền lương cho bộ phận Văn phòng
Trang 58Biểu 6 Các hoạt động và chi phí trước vận hành (nếu có)
Trang 60Biểu 8 Tổng chi phí quản lý DN
Khoản mục
Năm 1 Năm 2 Năm 3
1 Khấu hao thiết bị văn phòng
Trang 61Tổng đầu tư vốn cố định (A)
B- Đầu tư trước vận hành
- …
Tổng đầu tư trước vận hành (B)
C- Đầu tư vốn lưu động
- Chí phí nguyên vật liệu/ hàng hóa
Tổng đầu tư chi phí trực tiếp (C1)
Tổng đầu tư vốn lưu động C = C1 + C2
Tổng vốn đầu tư: A + B + C
Tỷ lệ %
Trang 62Bảng tổng vốn đầu tƣ dự án (Biểu chi tiết)
- Giá trị của các thiết bị văn phòng
Tổng đầu tư vốn cố định (A) B- Đầu tư trước vận hành
- Thủ tục đăng ký kinh doanh
- …
Tổng đầu tư trước vận hành (B)
Trang 63Bảng tổng số vốn đầu tư (Biểu chi tiết – tiếp theo)
C1- CP trực tiếp (không tính khấu hao TSCĐ)
- Chi phí nguyên vật liệu /hàng hóa
- Chi phí lao động trực tiếp
- Chi phí quản lý phân xưởng
Tổng đầu tư chi phí trực tiếp (C1)
C2- CP gián tiếp (không tính khấu hao TBVP)
- Chi phí lương gián tiếp
- Chi phí hành chính
Tổng đầu tư chi phí gián tiếp C2
Tổng đầu tư vốn lưu động C = C1 + C2
Tổng vốn đầu tư: A + B + C
Tỷ lệ %
Trang 64Bảng dự toán lưu chuyển tiền mặt (Tổng hợp)
Khoản mục
Năm 1 Năm 2 Năm 3
1- Lưu chuyển từ hoạt động SXKD
- Tiền thu từ bán hàng
2- Lưu chuyển tiền từ các hoạt động đầu tư
- Thu do bán tài sản cố định
3- Lưu chuyển từ hoạt động tài chính
- Tiền do các chủ sở hữu góp vốn,…
4- Tăng (giảm) tiền
6- Tiền cuối kỳ
Trang 65Bảng dự toán lưu chuyển tiền mặt
(Chi tiết – PP tính trực tiếp)
Khoản mục
Năm 1 Năm 2 Năm 3
1- Lưu chuyển từ hoạt động SXKD
- Tiền thu từ bán hàng
- Nợ thương mại đã thu
- Tiền thu từ các khoản khác
- Tiền đã trả cho công nhân viên
- Tiền thuế và các khoản khác đã nộp cho nhà
nước
- Tiền đã trả cho các khoản nợ khác
Trang 66Bảng dự toán lưu chuyển tiền mặt (Tiếp theo)
Khoản mục Năm 1 Năm 2 Năm 3 2- Lưu chuyển tiền từ các hoạt động đầu tư
- Thu do bán tài sản cố định
- Tiền thu lãi đầu tư vào đơn vị khác
- Tiền thu hồi từ các khoản đầu tư vào các đơn vị khác
- Tiền đầu tư vào đơn vị khác
- Mua tài sản cố định vô hình
3- Lưu chuyển từ hoạt động tài chính
- Tiền thu do các chủ sỡ hữu góp vốn
- Tiền thu từ lãi tiền gửi
- Tiền đã trả nợ vay
- Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp
- Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
4- Tăng (giảm) tiền
5- Tiền đầu kỳ
6- Tiền cuối kỳ
Trang 67Kế hoạch trả nợ vốn vay Tổng số tiền vay: 1.000.000.000
Tỷ lệ lãi suất 12%/năm
Lãi đã trả
Tổng số tiền đã tra
Thời gian trả nợ vốn vay =
(Lợi nhuận/năm + mức khấu hao/năm)
Tổng số tiền vay
Trang 68Bảng: Báo cáo kết quả kinh doanh (lãi/lỗ)
Chỉ tiêu Mã số Năm N Năm N-1 Tổng doanh thu
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD (30 = 20 -21 - 22)
7 Thu nhập hoạt động tài chính
8 Chi phí hoạt động tài chính
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động tài chính (40 =31-32)
10 Các khoản thu nhập bất thường
11 Các chi phí bất thường
12 Lợi nhuận bất thường (50 = 41 - 42)
13 Tổng lợi nhuận trước thuế (60 = 30 + 40 + 50
Trang 69BẢNG CÂN ĐỐI TÀI SẢN (tổng hợp)
(kết cấu theo chiều ngang)
Trang 70A- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
100 = ( 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160)
I Tiền
1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 2…3…
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
III Các khoản phải thu
1 Phải thu của khách hàng 2…3…
IV Hàng tồn kho
1 Hàng mua đang đi trên đường 2…3…
V Tài sản lưu động khác
1 Tạm ứng 2…3…
VI Chi sự nghiệp
1 Chi sự nghiệp năm trước 2…3…
B- Tài sản cố định, đầu tư dài hạn
200 = (210 + 220 + 230 + 240)
I Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình 2…3…
II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư chứng khoán dài hạn 2…3…
III Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
IV Các khoản ký quỹ, ký cước dài hạn
Trang 711 Nguồn vốn kinh doanh 2…3…
II Nguồn kinh phí, quỹ khác
Ghi chú: số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới
hình thức ghi trong ngoặc đơn ()
Trang 744 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn vay
Tổng vốn vay Thực lãi
5 Thời gian thu hồi vốn
Thực lãi + khấu hao TSCĐ Tổng vốn đầu tƣ
3 Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định:
Trang 757 Đòn bẫy kinh doanh:
Độ lớn đòn bẫy kinh doanh (DOL) Q(P-V)-F
Q(P -V)
Độ lớn đòn bẫy Tài chính(DFL) Q(P-V)-F-1
Q(P -V)-F
Độ lớn đòn bẫy tổng hợp (DTL) Q(P-V)-F-1
Q(P -V)
V: Biến phí/ 1 sản phẩm P: Giá bán một sản phẩm Q: Sản lƣợng L: Lãi vay phải trả
F: Tổng định phí (chƣa có lãi vay)
Trang 768 Các hệ số thanh toán:
HS thanh toán tổng quát
Tổng nợ Tổng tài sản hiện có
HS thanh toán tạm thời
HS thanh toán nợ dài
hạn
Tổng nợ dài hạn
TSCĐ (giá trị còn lại) và các
khoản đầu tư dài hạn
HS thanh toán lãi vay
Lãi vay phải trả
Vật tư hàng hóa tồn kho
Lãi vay Phải trả
Lợi nhuận Trước thuế