1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

PHƯƠNG PHÁP HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG VÀ LỰA CHỌN CƠ HỘI KINH DOANH

39 1,1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,56 MB
File đính kèm HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG KINH DOANH.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. CUNG CẤP PHƯƠNG PHÁP ĐỂ ĐỘNG NÃO, PHÁT TRIỂN Ý TƯỞNG TRONG SẢN XUẤT KINH DOANH.I. MỤC ĐÍCHII. NGUYÊN TẮC ĐỘNG NÃO 7 NGUYÊN TẮC1. SUBSTITUTE2. COMBINE3. ADAPT4. MODIFTY5. PUT TO OTHER USER6. ELIMINATE7. REARRANGE, REVERSEB. SÀN LỌC VĨ MÔ, VI MÔPHÂN TÍCH SWOTNGUYÊN TẮC ĐẶT MỤC TIÊU SMARTC. PHÂN BIỆT VÀ LỰA CHỌN CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

Trang 1

PHỊNG THƯƠNG MẠI VÀ CƠNG NGHIỆP VIỆT NAM (VCCI) HỘI ĐỒNG TƯ VẤN – HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP KHU VỰC PHÍA NAM

CHƯƠNG TRÌNH KHỞI NGHIỆP

DÀNH CHO SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƠNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH

Tp Hồ Chí Minh, ngày 12-13-14 / 8 /2015

Trình bày: TRẦN QUỐC BÌNH

Giảng viên nguồn chương trình Khởi Nghiệp Quốc Gia

ĐT: 0906 229 277 E-mail: quocbinh77event@gmail.com

Trang 2

MODUL 2

HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG

& LỰA CHỌN CƠ HỘI

KINH DOANH

Trang 3

ĐỘNG NÃO & PHÁT TRIỂN Ý TƯỞNG

TRONG SẢN XUẤT – KINH DOANH

Trang 4

ĐỘNG NÃO VÀ PHÁT TRIỂN Ý TƯỞNG

I MỤC ĐÍCH - Ý NGHĨA (7)

1 Từ động não => hình thành ý tưởng kinh doanh

2 Thông qua sàn lọc (vi mô/ vĩ mô/ phân tích

swot) để lựa chọn ý tưởng tốt nhất cho việc

lên kế hoạch kinh doanh - dự án khả thi.

3 Tạo ra sự khác biệt – đó là lợi thế nhất trong cạnh tranh

4 Động não giúp nhà DN có các sáng kiến, biện pháp sáng tạo và các giải pháp kinh doanh để đạt được lợi nhuận tối đa.

Trang 5

5 Sáng tạo xuất phát từ việc phát hiện các nhu cầu

thực tế của cuộc sống với phương pháp luận

sáng tạo - mạo hiểm để hình thành ý tưởng

kinh doanh nhằm tối đa hoá lợi nhuận, tăng

cường khả năng cạnh tranh, không ngừng nâng

cao giá trị của DN

6 Là cội nguồn của những phát minh, sáng chế - đó là

những tài sản vô hình to lớn của DN.

7 Là con đường ngắn nhất đi đến giàu có!!!

Trang 6

II Nguyên Tắc Động Não (4)

4 Không phê phán, Không ngăn chặn,

không vặn vẹo, không chụp mũ.

Trang 7

BÀI TẬP ĐỘNG NÃO TỰ DO

* Với số vốn có sẵn là: 100.000.000 VNĐ.

Các nhóm thực hiện các yêu cầu sau:

1 Thảo luận và thống nhất chọn lĩnh vực kinh doanh (2p)

2 Phát triển ý tưởng kinh doanh trong lĩnh vực đã chọn (3p)

* Lưu ý:

Trang 8

KHI GẶP VẤN ĐỀ KHÓ KHĂN CẦN GIẢI QUYẾT

BẠN SẼ LÀM GÌ ???

Trang 9

TẠI SAO KHÔNG PHẢI LÀ …???

Trang 10

CÓ LÀM ĐƯỢC KHÔNG …?!?!?!?

HỌ ĐÃ LÀM ĐIỀU ĐÓ NHƯ THẾ NÀO … ???

Trang 11

Combine

Adapt

Put Eliminate

Reverse

Modify

Trang 12

Tác giả của phương pháp sáng tạo SCAMPER

GS.Michael Mikalko (America) ông là một trong những

bậc thầy trong lĩnh vực tư duy sáng tạo

SCAMPER (tên được cấu tạo từ chữ đầu của một nhóm từ) là phương pháp

tư duy sáng tạo nhằm cải thiện sản phẩm, quy trình, dịch vụ… đã có hay

dự tính phát triển, dựa vào kỹ thuật tập kích não (Brainstorming) để tìm ranhiều phương án giải đáp hàng loạt câu hỏi Các câu hỏi được đặt ra theotrình tự với mục tiêu thu thập nhiều ý tưởng theo khả năng cho phép:

SƠ LƯỢC VỀ TÁC GIẢI

VÀ PP SCAMPER

Trang 13

- Thay đổi giải pháp: vé trực tuyến thay cho vé trao tay.

- Năng lượng mặt trời thay thế nhiệt, thủy điện

- Dầu đá phiến, Xăng sinh học

Trang 15

3 Adapt (Thích nghi):

- Làm sao để sản phẩm, dịch vụ thích nghi với những mục tiêu mới: Tái cấu trúc? Hiệu chỉnh? Giảm tải? Văn hóa? Khí hậu? Phong tục … Thay đổi 1 phần để thích nghi

- Có lúc đây chỉ là giải pháp tạm thời

- Có 2 loại: Thích nghi thụ động và thích nghi chủ động

Trang 16

4 Modify ( Điều chỉnh, thay đổi):

- Có thể thay đổi sản phẩm, dịch vụ thế nào: Hình dáng? Phóng to, thu nhỏ? Thay đổi công năng để gia tăng giá trị?

- PP này tương tác, phối hợp với thích nghi rất cao Hầu như là

song song

Trang 17

5 Put to other uses (Đổi cách dùng, nhúng, thêm vào):

– Có thể ứng dụng trong lĩnh vực mới nào, những đối tượng mới nào có thể quan tâm, còn có công dụng nào khác,?

- Đây là dạng kết hợp đặc biệt (không thay đổi sp gốc)

* Ví dụ: Ô tô thêm máy lạnh …

Trang 18

6 Eliminate (Loại ra, loại bỏ, hạn chế):

- Làm sao cải thiện hay đơn giản hóa sản phẩm, dịch vụ? Có thểloại bỏ bớt điều gì?

- Loại bỏ thành phần, yếu tố, chi tiết

Trang 19

7 Rearrange, Reverse (sắp xếp lại, đảo ngược):

– Điều gì xảy ra nếu thay đổi trật tự cấu trúc, chương trình, kế hoạch hay làm ngược lại?

VD: Máy lọc nước Kangaroo

Trang 21

SÀNG LỌC

VĨ MÔ – VI MÔ

Trang 22

NGUYÊN LIỆU

CÔNG NGHỆ KỸ NĂNG

CHÍNH PHỦ Tổng

W

Tổng số điểm tầm quan trọng

Yếu tố thành công chính

Trang 23

1.Tổng số tầm quan trọng của tiêu chuẩn được

dùng trong việc xếp loại ý tưởng dự án phải bằng 100%.

2 Tích số ( Xếp loại R) X ( Tầm quan trọng W ) = số điểm tầm quan trọng (WS)

đối với mỗi ý tưởng Dự án.

3 Tiêu chuẩn thích hợp khác không được liệt kê cũng có thể được sử dụng.

Trang 24

PHÂN TÍCH SWOT

S : Strength – Điểm mạnh.

W : Weakness – Điểm yếu.

O : Opporpunities – Cơ hội.

T : Threats – Nguy cơ.

Có thể coi SWOT là một lăng kính để

xem xét tính khả thi của dự án.

Thực hiện phân tích SWOT: Xác định điểm mạnh/điểm yếu, cơ hội

và nguy cơ của ĐTCT so với DN Bạn.

Trang 25

Điểm mạnh Điểm yếu

Trong tương lai

* CÁC YẾU TỐ K/HỌC – VĂN HÓA – XÃ HỘI

* CÁC YẾU TỐ DÂN SINH, DÂN SỐ, KINH TẾ

PHÂN TÍCH SWOT

Trang 26

T = Có phạm vi thời gian, không gian.

Dựa trên nguyên tắc này DN đặt ra các mục tiêu mà DN phải

đạt được trong ngắn, trung và dài hạn.

Trang 27

PHÂN BIỆT VÀ LỰA CHỌN LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

Các loại hình doanh nghiệp hiện nay:

1 Doanh nghiệp Nhà nước.

2 Doanh nghiệp Tư nhân.

3 Hợp tác xã.

4 Công ty Cổ phần.

5 Công ty Trách nhiệm Hữu hạn (MTV – 2TV trở lên).

6 Công ty Hợp danh.

7 Công ty Liên doanh.

8 Công ty 100% vốn nước ngoài (FDI)

Trang 28

TỈ LỆ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TRONG NỀN KINH TẾ VIỆT NAM HIỆN NAY

Trang 29

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN (TNHH)

Công ty TNHH 1 thành viên

1 cá nhân hoặc tổ chức làm chủ

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Tổng thành viên: 2 đến Không vượt quá 50

Được chuyển nhượng vốn (nhưng không được tự do như

công ty cổ phần)

Các thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ

tài sản khác của DN trong phạm vi số vốn cam kết góp vào cty

Trang 30

ƯU - NHƯỢC ĐIỂM MỘT SỐ LOẠI HÌNH THÔNG DỤNG

 Chỉ đóng thuế thu nhập

cá nhân của chủ DN (Không đóng thuế thu nhập DN).

 Không có tư cách pháp nhân.

 Chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản của Chủ Doanh nghiệp.

Trang 31

ƯU NHƯỢC MỘT SỐ LOẠI HÌNH THÔNG DỤNG (TT)

 Có tư cách pháp nhân

 Công ty hoạt động dựa trên uy tín của các thành viên.

 Các thành viên Hợp Danh cùng liên đới chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản liên quan đến hoạt động của Công ty (Thành viên góp vốn chỉ chịu giới hạn trong phạm vi góp)

Trang 32

ƯU - NHƯỢC ĐIỂM MỘT SỐ LOẠI HÌNH THÔNG DỤNG

Trang 33

ƯU NHƯỢC MỘT SỐ LOẠI HÌNH THÔNG DỤNG (TT)

 Các cổ đông sáng lập có thể mất quyền kiểm soát

Công ty.

Trang 34

3 Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự

chịu trách nhiệm bằng tài sản đó.

4 Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

Trang 35

LỰA CHỌN SAO ĐÂY ???

Trang 36

CƠ SỞ LỰA CHỌN

triển (có định trở thành đại chúng không)?

Trang 37

BONUS Lưu ý nguyên tắc

5W + H

Trang 38

XIN CẢM ƠN VÌ ĐÃ LẮNG NGHE!

Trang 39

TỰ TIN, QUYẾT ĐOÁN DÁM NGHĨ – BIẾT LÀM

CHỌN LỰA SÁNG SUỐT

KHỞI NGHIỆP THÀNH CÔNG

CHÚC CÁC BẠN

Ngày đăng: 15/09/2016, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THÀNH Ý T ƯỞ NG - PHƯƠNG PHÁP HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG VÀ LỰA CHỌN CƠ HỘI KINH DOANH
HÌNH THÀNH Ý T ƯỞ NG (Trang 2)
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ - PHƯƠNG PHÁP HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG VÀ LỰA CHỌN CƠ HỘI KINH DOANH
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ (Trang 30)
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ - PHƯƠNG PHÁP HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG VÀ LỰA CHỌN CƠ HỘI KINH DOANH
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ (Trang 31)
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ - PHƯƠNG PHÁP HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG VÀ LỰA CHỌN CƠ HỘI KINH DOANH
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ (Trang 32)
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ - PHƯƠNG PHÁP HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG VÀ LỰA CHỌN CƠ HỘI KINH DOANH
HÌNH ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w