1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Dap an de 1 du thinh 21 05 11

6 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 455,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13 Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào trong các điều sau đây: 1 Có thể xác định chính xác đồng thời vị trí và tốc độ của electron 2 Electron vừa có tính chất sóng vừa c

Trang 1

Họ và tên ……… MSSV:………

ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG (604002) GIỮA HỌC KỲ

Ngày thi: 21/05/2011

Đề thi có 40 câu Thời gian làm bài thi: 45 phút

Đề Thi Số 1181

Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đáp án bị tô đen sẽ không

được chấm Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với

yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất Thí sinh không cần nộp đề thi

Mã số đề thi trong phiếu trắc nghiệm và phiếu thu bài khác nhau thì bài thi bị điểm

không

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn

Giám thị phải ghi số đề thi của thí sinh vào phiếu thu bài thi.

Câu 1

Chọn trường hợp đúng Năng lượng ion hóa thứ

nhất (I1) của các nguyên tố có cấu trúc electron:

1s22s22p4 (1) , 1s22s22p3 (2), 1s22s22p6 (3) và

1s22s22p63s1 (4) tăng theo chiều:

a) 1  2  3  4

b) 4  1  2  3

c) 4  3  2  1

d) 3  2  1  4

Câu 2

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a) Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt

độ sôi của dung dịch

b) Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là liên

kết có bản chất điện

c) Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ

d) Liên kết Hydro, Van der Waals là liên kết

yếu, nội phân tử

Câu 3

Chọn phương án đúng:

Ion X 2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d 5 Electron cuối cùng được xếp vào nguyên tử X có bộ 4 số lượng tử là: (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)

a) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½

b) n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = -½

c) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½

d) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½

Câu 4

Chọn phương án đúng:

Chọn các phân tử và ion có cấu hình không gian

là tứ diện đều:

a) CH4 , SiH4,NH4,SO24

b) CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2.

c) BF3, CO2, SO2, CH2O

d) SF4, NH3, H2O, COCl2

Câu 5

Chọn trường hợp đúng: Cho biết số tối thiểu các

số lượng tử để xác định orbital 2s

a) n, ℓ, mℓ b) n

c) n,

d) n, ℓ, mℓ , ms

Trang 2

Câu 6

Chọn phương án đúng:

Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp

ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4

1) Cấu hình electron hóa trị của X là 4s23d3

2) X có điện tích hạt nhân Z = 33

3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong

bảng hệ thống tuần hoàn

4) Electron cuối của nguyên tử X có bộ các số

lượng tử sau (quy ước electron điền vào các

ocbitan theo thứ tự mℓ từ +ℓ đến –ℓ): n = 4, ℓ

= 1, mℓ = -1, ms = +1/2

a) 1,2,3

b) 2,3,4

c) 2,4

d) 1,3

Câu 7

Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ ( Z = 27 )

ở trạng thái bình thường là:

a) 3d44s2 ( không có electron độc thân)

b) 3d6 (có electron độc thân)

c) 3d6 (không có electron độc thân)

d) 3d44s2 ( có electron độc thân)

Câu 8

Trong ion NO2, kiểu lai hóa của nguyên tử nitơ

và dạng hình học của ionNO2 là:

a) sp3 và góc

b) sp2 và tam giác phẳng

c) sp2 và góc

d) sp và thẳng hàng

Câu 9

Chọn phương án đúng:

Trạng thái của electron ở lớp lượng tử ngoài

cùng trong các nguyên tử có Z = 27 và Z = 28

được đặc trưng bằng các số lượng tử:

1) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 và -1/2 2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = +1/2 3) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -1/2

a) 2 b) 3

c) 1

d) Tất cả đều sai

Câu 10

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt

nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị

b) Các nguyên tử có số khối như nhau, song số

proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị

c) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có

số khối như nhau được gọi là đồng vị

d) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học

Câu 11

Cho hai nguyên tử với các phân lớp e ngoài cùng là: X(3s23p1) và Y(2s22p4) Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng:

a) XY3 b) XY2 c) X3Y

d) X2Y3

Câu 12

Chọn so sánh đúng về góc liên kết:

a) C2H6 > C2H4 > C2H2 (góc CĈH)

b) NF3 > NCl3 > NBr3

c) CH4 > NH3 > H2O

d) CO2 > SO2 > NO2

Trang 3

Câu 13

Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều

nào trong các điều sau đây:

1) Có thể xác định chính xác đồng thời vị trí và

tốc độ của electron

2) Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính

chất hạt

3) Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo

xác định trong nguyên tử

4) Không có công thức nào có thể mô tả trạng

thái của electron trong nguyên tử

a) 1,3,4

b) 1,2,4

c) 1,2,3

d) 1,3

Câu 14

Chọn phương án đúng: Orbital 1s của nguyên tử

H có dạng khối cầu nghĩa là :

a) Khoảng cách của electron này đến hạt nhân

nguyên tử H luôn không đổi

b) Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu

này

c) Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối

cầu này

d) Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở

mọi hướng trong không gian

Câu 15

Electron cuối cùng của nguyên tử 17Cl có bộ các

số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các

ocbitan theo thứ tự mℓ từ –ℓ đến +ℓ)

a) n = 3, ℓ = 1, mℓ = 1, ms = 1/2

b) n = 3, ℓ = 1, mℓ = 0, ms = 1/2

c) n = 3, ℓ = 2, mℓ = 1, ms = +1/2

d) n = 3, ℓ = 2, mℓ = 0, ms = 1/2

Câu 16

Chọn trường hợp đúng:

Nguyên tố A có 4 lượng tử của electron cuối cùng là n = 3 ; ℓ = 2 ; mℓ = -1 ; ms = +1/2 (Quy

ước các ocbitan được sắp xếp mℓ theo thứ tự từ

-ℓ đến +-ℓ) Nguyên tố A có:

a) Z = 20 và là phi kim b) Z = 21 và là kim loại

c) Z = 22 và là kim loại

d) Z = 23 và là phi kim

Câu 17

Chọn phương án đúng:

Giữa hai ion Fe2+ và Fe3+ ion nào bền hơn? Giải thích?

a) Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền

b) Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì cùng một nguyên tố

c) Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền

d) Fe3+ ( 3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)

Câu 18

Hợp chất nào dưới đây có khả năng nhị hợp:

a) NO2

b) CO2 c) NH3 d) CH4

Câu 19

Chọn phương án đúng:

Sự lai hóa sp3 của nguyên tử trung tâm trong dãy

a) Kích thước các nguyên tử trung tâm tham

gia lai hóa tăng dần

b) Năng lượng các ocbitan nguyên tử (AO)

tham gia lai hóa tăng dần

c) Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử

tham gia lai hóa giảm dần

d) Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp

electron 3s và 3p tăng dần

4 3

4 4

SiO

Trang 4

Câu 20

Chọn phương án đúng:

Ion M3+ và ion X2- có phân lớp cuối cùng lần

lượt là 2p6

và 4p6 Hãy xác định vị trí của các

nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần

hoàn và có tính kim loại hay phi kim

a) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim

loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là

phi kim

b) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim

loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VA, là

phi kim

c) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim

loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là

phi kim

d) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim

loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là

kim loại

Câu 21

Phân nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng

hệ thống tuần hoàn là:

a) Phân nhóm IA

b) Phân nhóm VIA

c) Phân nhóm IIIA

d) Phân nhóm VIIA

Câu 22

Chọn đáp án đúng So sánh bán kính cation,

anion và nguyên tử của cùng một nguyên tố:

a) rM  rM  rM

b) rM  rM  rM

c) rM  rM  rM

d) rM  rM  rM

Câu 23

Chọn phát biểu sai:

a) Dung dịch NaCl dẫn điện vì nó có chứa các

ion

b) Kim cương không dẫn điện vì miền cấm có

năng lượng lớn hơn 3eV

c) Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một

phi kim

d) Chất dẫn điện là chất có miền dẫn và miền

hóa trị che phủ nhau hoặc tiếp xúc nhau

Câu 24

Chọn phát biểu đúng:

a) Độ âm điện của một kim loại lớn hơn độ âm

điện của một phi kim loại

b) Trong một phân nhóm chính, độ âm điện

tăng dần từ trên xuống dưới

c) Trong một chu kì, kim loại kiềm có độ âm

điện nhỏ nhất

d) Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B

càng lớn thì liên kết A – B càng ít phân cực

Câu 25

Chọn câu sai:

a) Quang phổ nguyên tử là quang phổ liên tục

b) Nguyên tử được tạo thành từ các hạt cơ bản

là neutron, proton và electron

c) Kính thước của hạt nhân rất nhỏ so với kích

thước của nguyên tử

d) Hạt nhân của nguyên tử không thay đổi

trong các phản ứng hóa học thông thường (trừ phản ứng hạt nhân)

Câu 26

Chọn phương án đúng:

Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái qua phải):

CH3─CH═CH─C≡C─CHO

a) sp3, sp2, sp2, sp, sp, sp2

b) sp, sp2, sp3, sp, sp, sp2

c) sp3, sp2, sp2, sp, sp, sp

d) sp3, sp2, sp, sp2, sp3,sp2

Câu 27

Chọn phát biểu đúng Dãy nguyên tử Ca (Z = 20), Al (Z = 13), P (Z = 15), K (Z = 19) có bán kính R tăng dần theo dãy:

a) RAl < RP < RK < RCa

b) RP < RAl < RCa < RK

c) RP < RAl < RK < RCa

d) RK < RCa < RP < RAl

Trang 5

Câu 28

Ion X 3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

2p6 Vậy nguyên tố X có vị trí trong bảng hệ

thống tuần hoàn và các tính chất đặc trưng như

sau:

a) Chu kì 2, phân nhóm VIA , ô 8, phi kim, số

oxy hóa dương cao nhất +6, số oxy hóa âm

thấp nhất -2

b) Chu kì 2, phân nhóm VA , ô 7, phi kim, số

oxy hóa dương cao nhất +5, số oxy hóa âm

thấp nhất -3

c) Chu kì 2, phân nhóm VIIIB, ô 10, khí hiếm

d) Chu kì 2, phân nhóm IVA, ô 6, phi kim, số

oxy hóa dương cao nhất +6, không có số oxy

hóa âm

Câu 29

Chọn phương án đúng:

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bán kính của

các ion sau: O2-, Al3+, F-, Mg2+, Na+

(biết rằng 8O, 13Al, 9F, 12Mg, 11Na)

a) Al3+ < Na+ < F- < O2-< Mg2+

b) O2- < F- < Na+ < Mg2+ < Al3+

c) Na+ < Al3+ < Mg2+ < O2- < F-

d) Al3+ < Mg2+ < Na+ < F- < O

2-Câu 30

Chọn phương án đúng:

Chọn tất cả các tập hợp có thể tồn tại trong các

tập hợp các số lượng tử sau:

1) n = 3, ℓ = 3, mℓ = 3

2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2

3) n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2

4) n = 3, ℓ = 0, mℓ = 0

a) 2 , 4

b) 1 , 4

c) 2 , 3

d) 1 ,3 , 4

Câu 31

Chọn trường hợp đúng:

Cho nguyên tố M có cấu hình electron cuối cùng

là 3p2 Tổng số electron trong một nguyên tử M là:

a) 14

b) 12 c) 18 d) 16 Câu 32

Chọn trường hợp đúng:

Gọi trục liên nhân là trục z Liên kết tạo thành

giữa các AO hóa trị của các nguyên tử tương tác: (1) và sẽ là 

(2) 3dxz và 3dxz sẽ là 

(3) 3dyz và 3dyz sẽ là 

(4) 3dxy và 3dxy sẽ là 

(5) và sẽ là 

a) 2,3,4 b) 3,4,5

c) 1,2,5

d) 1,2,3 Câu 33

Chọn phương án đúng:

Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:

a) Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion & liên kết

hydro

b) Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị & liên kết

Van Der Waals

c) Liên kết ion & liên kết cộng hóa trị

d) Liên kết ion

Câu 34

Chọn phát biểu đúng:

a) Số Oxy hóa dương cực đại của các nguyên tố

phân nhóm VA bằng +5

2

z

d dz 2

2

2 y x

Trang 6

b) Số Oxy hóa dương cực đại của một nguyên

tố luôn bằng với số thứ tự của phân nhóm

của nguyên tố đó

c) Số Oxy hóa dương cực đại luôn bằng số

electron trên các phân lớp hóa trị của nguyên

tố đó

d) Số Oxy hóa dương cực đại luôn bằng với số

electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó

Câu 35

Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử:

a) là quỹ đạo chuyển động của electron

b) là vùng không gian bên trong đó có xác suất

gặp electron ≥ 90%

c) là vùng không gian bên trong đó các electron

chuyển động

d) là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của

đám mây electron

Câu 36

Chọn phát biểu sai:

(1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt

nhân nguyên tử liên kết (đơn vị angstrom )

(2) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất

cả các loại phân tử

(3) Chỉ có liên kết ion mới có bản chất điện

a) 1,3

b) 2

c) 2,3

d) 1

Câu 37

Chọn phát biểu sai:

a) Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2

cơ chế: Cho nhận và ghép đôi

b) Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất

điện

c) Liên kết cộng hóa trị kiểu  là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất

d) Liên kết  có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p

Câu 38

Các electron có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất là:

a) Các electron p b) Các electron f c) Các electron d

d) Các electron s

Câu 39

Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử

áp dụng cho nguyên tử đa electron:

a) Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao

cho số electron độc thân là tối đa

b) Năng lượng của ocbitan chỉ phụ thuộc vào số

lượng tử chính

c) Các electron trong cùng một nguyên tử

không thể có 4 số lượng tử giống nhau

d) Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các

mức năng lượng sao cho tổng năng lượng của chúng là nhỏ nhất

Câu 40

Chọn phương án đúng:

Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được:

a) Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa b) Bằng số electron hóa trị

c) Bằng số orbitan hóa trị chứa electron

d) Bằng số orbitan hóa trị

- Hết -

(Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi)

Ngày đăng: 14/09/2016, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w