1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ôn thi thpt quốc gia môn toán có đáp án phần 1

650 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn thi thpt quốc gia môn toán có đáp án phần 1
Trường học Trường THPT Lý Thái Tổ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 650
Dung lượng 36,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA3 2a.. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này

Trang 1

TỪ CÁC SGD, TRƯỜNG THPT TRÊN CẢ NƯỚC

GIẢI CHI TIẾT

QUYỂN 1 ĐỀ 1-25

Trang 2

BỘ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

QUYỂN 1: ĐỀ 1 - 25

01 THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1

02 Chuyên Thái Bình - Lần 1

03 THPT Lê Hồng Phong - Hải Phòng - Lần 1

04 THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 1

05 THPT Ngô Sỹ Liên - Bắc Giang - Lần 1

06 THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh - Lần 2

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023

LẦN 1

Câu 1 Cho hàm số yf x  liên tục trên  có bảng xét dấu của f x như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

x Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho đồng biến trên 1;

2) Hàm số đã cho nghịch biến trên \ 1  

3) Hàm số đã cho không có điểm cực trị

4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ;11;

Số các mệnh đề đúng là

Câu 5 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA3 2a Tính thể tích khối chóp S ABCD

n

Trang 4

Câu 9 Gọi , ,l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy Diện tích xung quanh

Câu 10 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và hàm số yf x là hàm số bậc ba có đồ thị là

đường cong trong hình vẽ

D  6

Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1; 2 và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Gọi M m, lần

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1; 2 Ta có M2mbằng:

Câu 14 Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện nào sau dây?

Trang 5

Câu 15 Cho hàm số

1

ax b y

12

x y

V

.3

V

D 3

Trang 6

Câu 22 Tập xác định của hàm số   2

1

y x  là

A B 1;  C \ 1  D ;1

Câu 23 Cho đồ thị hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 2f x   3  là1

Câu 24 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hình chóp có đáy là hình thoi có mặt cầu ngoại tiếp

B Hình chóp tứ giác đều có mặt cầu ngoại tiếp

C Hình chóp có đáy là tam giác có mặt cầu ngoại tiếp

D Hình chóp có đáy là hình chữ nhật có mặt cầu ngoại tiếp

Câu 25 Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

D f x M với mọi xD và tồn tại x0D sao cho f x 0 M

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 là 8

A 6;   B 0;   C 6;   D 3;  

Câu 29 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 7

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,AD4 và các cạnh bên của

hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu 32 Cho hàm số yf 2x có bảng biến thiên như sau:

Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Câu 33 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn  O và  O' , thiết diện qua trục của hình trụ là hình

vuông GọiABlà hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn O' và  O Biết AB2a

Câu 34 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a cạnh bên SAy y 0  và vuông góc

với mặt phẳng đáy ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AMx(0xa) Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S ABCM , biết x2  y2 a2

A

3

38

a

B

3

39

a

C

3

33

a

D

3

37

a

Trang 8

Câu 35 Cho hai mặt phẳng  P và  Q song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O bán kính 4 3

thành hai hình tròn có cùng bán kính Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại Khi diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất, khoảng cách h giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng:

Câu 36 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 4 4;  và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc đoạn 4 4;  để giá trị lớn nhất của hàm

yxxxm C , với m là tham số Giả sử đồ thị  C cắt trục hoành tại

ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x1x2x3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 1x1 3 x2 4x3 B 1x1 x2  3 x3 4

C 0x1 1 x2 3 x3 4 D x1  0 1 x2  3 x3 4

Câu 39 Cho có tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần

mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3m, chiều cao hình trụ là 2m, chiều cao của hình nón là 1m

Thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 9

Câu 41 Cho khối lăng trụ ABC A B C có    AB3 ,a AC 4 ,a BC5 ,a khoảng cách giữa hai đường

thẳng AB và  B C bằng 2 a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A B  và A C , (tham khảo

hình vẽ dưới đây) Thể tích V của khối chóp A BCNM là

A V 7a3 B V 8a3 C V 6a3 D V 4a3

Câu 42 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng     a Gọi là góc giữa ACD và ABCD

Giá trị của tan bằng:

 Gọi A B C, , là ba điểm phân biệt thuộc  C sao cho trực tâm H của

tam giác ABC thuộc đường thẳng :y 3x10 Độ dài đoạn thẳng OH bằng

A OH 5 B OH 2 5 C OH  10 D OH  5

Câu 44 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn 0 x 4000 và 5 25 y2y x log5x154

?

Câu 45 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BAC2a Hình

chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh ABAA a 2

Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

3

66

a

V  C V 2a2 2 D

3

62

a

V 

Câu 46 Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD2AB2AD6. Tính thể tích V của khối tròn

xoay sinh ra bởi hình thang ABCD khi quanh xung quanh đường thẳng B C

Trang 10

Câu 47 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  3x4 mx3  6x2 m 3 đồng

biến trên khoảng 0;  ? 

Câu 48 Cho phương trình  2 

4log xlog x5 7xm0 ( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá

trị nguyên dương của để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

Câu 50 Một hộp có 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp,

tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng

m

Trang 11

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 4 Cho cấp số cộng  u n có sống hạng đầu u  và công sai 1 3 d  Giá trị 4 u bằng5

Trang 12

Câu 7 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 9 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện

tích đáy của hình chóp đã cho bằng

y x

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị lớn nhất của hàm số g x 2f x  trên đoạn 1 1; 2 là

Trang 13

Câu 14 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

AB  Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho a

Câu 16 Cho hàm số yf x  xác định trên  1;1, có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số yf x 

Câu 18 Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điềm nào thẳng hàng Số tam giác

có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là

3 18

C

Câu 19 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a ,  ABC 60 , cạnh bên SA vuông

góc với đáy, mặt bên SCD tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 2a3 3 B 3a3 3 C a3 3 D 2a3

Câu 20 Cho cấp số nhân  u nu  và 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng3

Câu 21 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C , D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 14

n C

n C k

n C

k n k C

Trang 15

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SA a 3 và vuông góc

với đáy Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBC và  ABC Khi đó  sin bằng

Câu 30 Cho hàm số bậc bốn yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x   2 có mấy nghiệm?

Câu 33 Cho hình chóp S ACBD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA Khoảng a

cách giữa hai đường thẳng SB và CD là

Câu 34 Cho hàm số yx33x Mệnh đề nào dưới đây đúng?2

Trang 16

A Hàm số đồng biến trên 1;1 B Hàm số nghịch biến trên 1;  

C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số nghịch biến trên  ; 1

Câu 35 Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị?

A yx42x2 3 B yx3x23x 1 C yx42x2 3 D 1

2

x y x

Câu 36 Một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B Nếu giữ nguyên chiều cao h và

diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là

Câu 39 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

 với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;  Tìm số phần tử của S

Trang 17

A 6 B 8 C 5 D 4

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4   2

ymxmx  có đúng một điểm cực đại

0

m m

Câu 46 Cho hàm số f x ax3bx2cx d , với a 0 có đồ thị tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng 1 và cắt đường thẳng y2m1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0 và 4

, với m là tham số Số nghiệm của phương trình f x  f  3 là

Câu 48 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3 Gọi M N, lần lượt là trung điểm

của SB SC, Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng  SBC Tính thể tích của khối

a

Câu 49 Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình 1 2

( )2

f xxm nghiệm đúng với mọi

[1; 2]

x 

A mf(2)2 B mf(2)2 C 1

(1)2

(1)2

Câu 50 Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD A B C D     là khối hộp chữ nhật

với ABAD2a, AA  , a S ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA a 3 Thể tích khối tứ diện SA BD bằng

Trang 18

3

26

a

- HẾT -

Trang 19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023

LẦN 1 Câu 1: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1

cái bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

C Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

Câu 5: Đáy của hình lăng trụ đứng ABC A B C    là tam giác đều cạnh bằng 4 Tính khoảng cách giữa

đường thẳng AA và mặt phẳng BCC B' '

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 1; B  1;3 C ;1 D ; 3

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0

C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;2

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới

đây?

Trang 20

A  ; 1 B 1;1 C 1; 0 D  0;1

Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số yx3 3x2  là 1

Câu 10: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

x y x

Trang 21

A 1

2

x y

Câu 17: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SAa 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

26

a

3

24

a

3

23

Câu 19: Cho khối hộp chữ nhật ABCDA B C D' ' ' ' có kích thước ba cạnh AB3;AD4;AA'  5

Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a

3

36

a

3

33

Trang 22

A 11 B 10 C 9 D 8

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SAABCD,

63

f x x x, với mọi x   Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây?

 với , ,a b c   có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Giá trị ac thuộc khoảng nào dưới đây?

A 3; B  0; 3 C  ; 3 D 3; 0

Câu 31: Cho hàm số yax3 bx2 cxda b c d  , , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 23

A a0;b0;c0 B a0;b0;c0 C a0;b0;c0 D a0;b0;c 0

Câu 32: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân, ABACa, hình chiếu vuông

góc của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của cạnh AC ; cạnh SB hợp với đáy một góc 60o Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Câu 33: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB, a 2,ACa

Gọi  là góc giữa AC' với mặt phẳng BCC B' ' Biết AA' a 3, khi đó sin  bằng

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A BC  2 ,a cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng 30o (tham khảo hình bên) Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3

636

a

3

612

a

3

212

a

3

64

a

Câu 35: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân, cạnh huyền AC 2a Hình

chiếu của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm I của A B  , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60o Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là

Trang 24

Câu 36: Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có hai bạn Giang và Bình, đứng ngẫu nhiên thành một

hàng Xác suất để hai bạn Giang và Bình đứng cạnh nhau là

Câu 41: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx4 2m1x2 m2

có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông Số phần tử của tập hợp S là

Câu 42: Cho hàm số yf x  Biết hàm số f x'  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số yf 3x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2; 1 B  0;2 C  1;2 D  2; 

Câu 43: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Tính tổng tất cả các giá trị

nguyên của m để phương trình f1 2 sin xm có đúng hai nghiệm trên đoạn 0; 

 

Trang 25

Câu 45: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích bằng 3 Gọi M là trung điểm cạnh AA', N

điểm thuộcBB' sao cho 2

'3

BN  BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A' ' tại P , đường thẳng CN cắt đường thẳng C B' ' tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng ' '

Đặt hàm số g x  f x x43 x42 x Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm

số g x m nghịch biến trên khoảng 3;

A   ; 5 B  5; 1 C   1;  D  1; 

Câu 47: Cho hàm số f x  bậc bốn có đồ thị như hình vẽ sau:

Trang 26

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  10;10

Câu 49: Cho hàm số f x x412x3 30x2 3m x , với m là tham số thực Có bao nhiêu giá

trị nguyên của m để hàm số g x  f x  có đúng 7 điểm cực trị?

Trang 27

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG: THPT KINH MÔN LẦN 1 NĂM HỌC 2021 – 2022 Câu 1: BCH đoàn trường THPT Kinh Môn muốn phát động phong trào kế hoạch nhỏ cho học sinh trồng

4 hàng cây, mỗi hàng 5 cây phủ xanh sân vận động của trường Vì đất xấu nên BCH Đoàn trường quyết định đào các hố sâu hình hộp chữ nhật và mua đất phù sa đổ đầy vào đó Biết mỗi hố sâu 2m, miệng hố là hình vuông kích thước cạnh là 1m Số tiền BCH Đoàn phải chi cho mua đất là bao nhiêu nếu giá đất là 175 nghìn đồng1m3

A 12 triệu B 14 triệu C 10 triệu D 7triệu

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như dưới đây

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận

Trang 28

Khi đó số điểm cực tiểu của hàm số bằng:

5

a ab

5

a

a b b

5

a a b

Câu 13: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục, ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi là 8

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Trang 29

Câu 17: Cho hàm số y x4  2x2 có đồ thị như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình x42x2 m0 có bốn nghiệm phân biệt

y x

C 41

.1

y x

D 2

1.1

Trang 30

Câu 21: Các mặt của khối tám mặt đều là các

A Bát giác đều B Tam giác đều

C Tứ giác đều D Ngũ giác đều

Câu 22: Cho khối nón có chiều cao h  và bán kính đáy 6 r  Thể tích khối nón đã cho bằng: 3

Câu 23: Cho a là số thực dương tùy ý, khi đó

5 2

Câu 27: Cho tứ diện S ABC có ba đường thẳng SA , SB , SC vuông góc với nhau từng đôi một, SA 3

, SB  , 4 SC  Diện tích mặt cầu ngoại tiếp 5 S ABC bằng

V

B 4.9

V

C 2.9

V

D 5.9

V

Trang 31

Câu 29: Cho khối chóp lục giác đều có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2, thể tích khối chóp đó:

Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình 5.6x12.3x1 là

A  ; log 52  B log 5; 02  C log 5; 02  D ; 1

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều cạnh a và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và SAD bằng 30 , tính thể tích khối

chóp S ABC

A

3

66

sinx 2 cos2 x 2 2cos xm1 2cos xm23 2cos xm2

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm 0;2

Trang 32

Câu 39: Cho các số thực dương x y, thỏa mãn log 2 x y 1 x2 xy2 y 1

a

Câu 43: Một công ty chuyên sản xuất chậu trồng cây có dạng hình trụ không có nắp, chậu có thể tích

3

0,5m Biết giá vật liệu làm 1m mặt xung quanh chậu là 2 100.000 đồng, để làm 1m đáy chậu 2

là 200.000 đồng Số tiền ít nhất để mua vật liệu làm một chậu gần nhất với số nào dưới đây?

Trang 33

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m  2022; 2022 để hàm số

f x x x x mx Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để hàm số yf x có đúng   1 điểm cực trị?

Câu 49: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log mx log(x1) có nghiệm duy nhá́t là:

A m  hoặc 0 m 4 B  1 m0 C m  và 0 m  , 4 D m  0

Câu 50: Cho hình chóp đều S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA2a

.Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SD và AB bằng

30

27

Trang 34

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình bên?

2 1

x y x

x y

Trang 35

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

Câu 13 Cho hình chóp S ABCD Gọi I , J , K, H lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SB , SC ,

SD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết thể tích của khối chóp S IJKH là 2.

Trang 36

A 8 B 16 C 4 D 2

Câu 14 Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng a 6 Tính thể tích V của khối nón đó.

A

3

63

Câu 18 Cho hàm số y x42x2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình x42x2 m có bốn nghiệm thực phân biệt

1 4

9 4

3 4

a

Câu 20 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

H

K J I

Trang 37

b I a

b I a

b I a

Câu 29 Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

A 11 năm B 12 năm C 13 năm D 10 năm

Câu 30 Giá trị cực đại của hàm số 4 2

Trang 38

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA 2a Tam giácABC

vuông cân tại BABa( minh họa như hình vẽ)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC

bằng

Câu 33 Khối đa diện đều loại 3;5 là khối

A Tứ diện đều B Lập phương C Hai mươi mặt đều D Tám mặt đều

Câu 34 Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB và SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD

bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

A

3

63

Trang 39

Câu 41 Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AD x, các cạnh còn lại có cạnh bằng 4 3 Tìm x để thể tích

khối tứ diện ABCD lớn nhất là

Câu 42 Một hoa văn hình tròn tâm O , ngoại tiếp tam giác đều ABC có cạnh AB4 3cm Đường cong

qua ba điểm: , ,A B C là một phần của parabol

C' D'

B' A'

C B

D A

Trang 40

Diện tích phần gạch chéo bằng

A 37, 54 cm 2 B 9,83cm 2 C 27, 71cm 2 D 36, 75cm 2

Câu 43 Gọi S là tập tất cả các số nguyên m để hàm số 1 3 2   2

5 63

y  xmxmxm nghịch biến trên  Tổng các phần tử của S bằng

(với 0 x 2)và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ)

Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H quanh trục hoành là ) V a 3 c

Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2 

thuộc khoảng 0;1 là

Ngày đăng: 19/06/2023, 09:35

w