1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPT

36 340 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Trong Giáo Dục
Tác giả Ong Choon Teck, Daniel
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Singapore
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông
Thể loại Dự Án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Singapore
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

July 2007 SLSEDP Project 6KHUY N KHÍCH H C SINH B NG Ế Ọ Ằ • Sự linh hoạt và đa dạng trong chương trình và các hoạt động của nhà trường • Giáo dục dàn trải theo chính thể luận – các m

Trang 1

Công nghệ thông tin và Truyền

thông trong Giáo dục

Ong Choon Teck, Daniel

Chuyên gia Công nghệ thông tin và Truyền thông (CNTT-TT)

Dự án PT GDTHCS II

Email : ongct11186@yahoo.com.sg

Trang 2

July 2007 SLSEDP Project 2

Sơ lược nội dung

của CNTT tại Singapore

trong nhà trường

Trang 3

July 2007 SLSEDP Project 3

Kết quả của hệ thống giáo dục Singapo

 Học sinh được phát triển toàn diện về các mặt

đạo đức, trí tuệ, thể lực, xã hội và thẩm mỹ.

 “Một công dân có giáo dục là một người có trách

nhiệm với bản thân, gia đình và bạn bè”

 “Một công dân có giáo dục là một người có trách

nhiệm với cộng đồng và đất nước”

 Hai vai trò này của giáo dục củng cố và bổ sung

cho nhau

Giáo dục thực hiện hai điều: phát triển cá nhân và giáo

dục công dân

Trang 4

July 2007 SLSEDP Project 4

Ví dụ: Khi hoàn thành bậc tiểu học, học sinh sẽ :

người

 Biết suy nghĩ cho bản thân và thể hiện bản

thân

Trang 5

July 2007 SLSEDP Project 5

Ví dụ: Kết thúc bậc THCS, học sinh sẽ

Trang 6

July 2007 SLSEDP Project 6

KHUY N KHÍCH H C SINH B NG Ế Ọ Ằ

• Sự linh hoạt và đa dạng trong

chương trình và các hoạt động của

nhà trường

• Giáo dục dàn trải theo chính thể

luận – các môn học văn hoá và các

môn học khác

• Giảng dạy ít hơn, học tập nhiều

hơn - giảm việc học thuộc lòng

nhưng khuyến khích học tập độc

lập

TĂNG KHẢ NĂNG CỦA GIÁO VIÊN

BẰNG

• Tạo nhiều nguồn nhân lực

• Tạo cơ hội phát triển năng lực

chuyên môn-bằng cấp cao hơn,

chia sẻ trong các cuộc thảo luận

• Gắn bó với công việc

Trang 7

July 2007 SLSEDP Project 7

Từ Tiểu học lên Trung học và tiền Đại học

Trang 8

July 2007 SLSEDP Project 8

Kỹ năng trong cuộc sống-Đảm bảo cho học sinh nắm

được những kỹ năng thành thạo và các nguyên tắc hoàn chỉnh để trở thành công dân có trách nhiệm, chủ động

và nhiệt tình.

Kỹ năng về kiến thức- phát triển tư duy của học sinh,

kỹ năng xử lý và giao tiếp, cho phép học sinh phân tích

và sử dụng thông tin, có khả năng diễn đạt suy nghĩ và

ý kiến của mình một cách rõ ràng và hiệu quả

Nguyên tắc nội dung môn học-đảm bảo rằng học sinh

có kiến thức vững vàng về nội dung các môn học khác nhau.

Trang 9

July 2007 SLSEDP Project 9

Một số chương trình chính trong trường Tiểu học/TH

 Sĩ số lớp nhỏ hơn so với cấp mầm non

 Hướng nhiều hơn tới những tiết học bán đơn lẻ

 Phân luồng và Phân nhóm

 Tiếng mẹ đẻ (EM1), EM2, phân nhóm theo môn học ở

các trường Tiểu học

 Đặc biệt, cấp tốc, thông thường (Văn hoá), thông thường

(kỹ thuật),

 Chương trình tiếng mẹ đẻ linh hoạt

 Một số trường có các chương trình tích hợp (IP), Kế

hoạch hỗ trợ đặc biệt (SAP), chương trình riêng

hoặc độc lập.

 Eg Trường Trung Quốc-Anglo (độc lập)

Trang 10

July 2007 SLSEDP Project 10

Sau Trung Học và sau Đại học

 Văn bằng thuộc lĩnh vực công nghiệp

 Chứng chỉ/chứng chỉ cấp cao/Bằng chuyên gia

Trang 11

July 2007 SLSEDP Project 11

Trang 12

July 2007 SLSEDP Project 12

Các mục tiêu của Kế hoạch tổng thể 1 (1997 -2002)

thế giới xung quanh

 Khuyến khích lối tư duy sáng tạo, học tập

lâu dài và tinh thần trách nhiệm với xã hội

chính và quản lý hệ thống giáo dục

Trang 13

July 2007 13

Những hướng chính của Kế hoạch tổng thể

1 Nội dung chương trình và Hoạt động đánh giá

 Đạt được sự cân bằng giữa kiến thức thực tế và việc

nắm chắc các khái niệm và kỹ năng của học sinh

 Khuyến khích học sinh học tập tích cực và độc lập

hơn

 Bao gồm các hình thức đánh giá có thể đo khả năng

của học sinh trong vận dụng thông tin, tư duy và giao tiếp.

• Tham gia c ác cuộc thi về CNTT

• Ph ối hợp với bạn bè hoặc các chuyên gia trong việc ứng dụng CNTT

nhằm hỗ trợ việc học.

• Kh ám phá những chiến lược giảng dạy mới và sáng tạo thông qua

các dự án và các chương trình nghiên cứu toàn cầu.

Trang 14

July 2007 SLSEDP Project 14

Những hướng chính của Kế hoạch tổng thể

2 Các nguồn học tập

 Nắm bắt và thúc đẩy sự phát triển rộng rãi của các

phần mềm giáo dục nhằm đáp ứng các nhu cầu của chương trình giáo dục.

 Hỗ trợ việc sử dụng các nguồn Internet có liên quan

trong dạy và học

 Cung cấp một hệ thống mua sắm thuận tiện giúp các

trường có được phần mềm kịp thời và dễ dàng.

• Danh mục phần mềm được khuyến nghị

• Các trang Web về Kế hoạch giảng dạy, các hoạt động trên lớp

• Các nguồn dữ liệu học tập số

• Các website về học tập

Trang 15

July 2007 SLSEDP Project 15

Những hướng chính của Kế hoạch tổng thể

3 Phát triển nguồn nhân lực

 Tập huấn cho tất cả giáo viên về việc sử

dụng CNTT có mục đích trong giảng dạy.

cơ bản về sử dụng CNTT trong giảng dạy

 Sự tham gia của các học viện và các đối tác

Trang 16

July 2007 SLSEDP Project 16

Những hướng chính của Kế hoạch tổng thể

4 Cơ sở vật chất và công nghệ

 Giúp học sinh có thể tiếp cận với công nghệ thông tin

trong mọi phạm vi học tập

 Cung cấp cho tất cả các trường một mạng lưới và sự

kết nối rộng rãi thông qua WAN, cho phép thực hiện các dịch vụ đa truyền thông với tốc độ truyền cao

 Đem lại tỉ lệ giáo viên-máy tính: 2:1

 Đem lại tỉ lệ học sinh-máy tính: 2:1

Cơ sở hạ tầng tốt là điều thiết yếu cho việc thực hiện thành công các chương trình CNTT trong trường học

Trang 17

July 2007 SLSEDP Project 17

Các thành tựu của Kế hoạch tổng thể 1

dựa trên CNTT

giáo viên của tất cả các trường

trường đã tích hợp CNTT trong chương trình

được lắp đặt.

Trang 18

July 2007 SLSEDP Project 18

Kế hoạch tổng thể II (2003)

 Tập trung vào các thức tích hợp các thành phần

chính-chương trình, đánh giá, giảng dạy, phát triển năng lực chuyên môn, học tập, văn hoá nhà trường với công nghệ nhằm nâng cao kết quả học tập

 Học sinh có thể sử dụng CNTT-TT một cách hiệu quả cho việc học

tập tích cực

 Sư kết nối giữa chương trình, giảng dạy và đánh giá được tăng

cường sử dụng CNTT-TT

 Giáo viên sử dụng CNTT-TT hiệu quả hơn trong phát triển năng lực

chuyên môn và khả năng của bản thân.

 Các truờng có khả năng và năng lực trong sử dụng CNTT-TT để

nâng cao chất lượng

 Có các nghiên cứu tích cực về CTT-TT trong giáo dục

 Có cơ sở hạ tầng hỗ trợ việc sử dụng rộng rãi và hiệu quả CNTT-TT

Trang 19

July 2007 SLSEDP Project 19

HỌC SINH GIÁO VIÊN

CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐÁNH GIÁ

HỌC TẬP CUỐN HÚT

đa giác quan

•Học tập mọi lúc, mọi nơi

•Giáo viên với vai trò là những người hỗ trợ

•Người cùng học tập

•Người cùng điều tra

•Một phần của công việc cộng đồng

•Thực hành dựa trên việc thực hiện công việc

•Sử dụng CNTT một cách hợp pháp và đúng nguyên tắc

•Chủ động trong nghiên cứu hành động

•Học tập lâu dài

•Môi trường hỗ trợ và ứng dụng CNTT phong phú

•Sử dụng rộng rãi và hiệu quả CNTT

•Cộng đồng học tập

•Tự quản lý các nguồn CNTT một cách có trách nhiệm

•Tăng cường mối liên kết giữa chương trình, giảng dạy và đánh giá

•Chương trình có tính ứng đáp linh hoạt

•Gắn đánh giá trong giảng dạy

•Tạo ra các nội dung số phong phú

•Giảng dạy đa phương thức, đa giác quan

•Gắn liền CNTT trong giảng dạy

QUỐC GIA- Bộ Giáo dục đặt ra định hướng và cung cấp các hỗ trợ lâu dài

TOÀN CẦU- toàn cầu hoá, sự tiến bộ về công nghệ

Trang 20

July 2007 SLSEDP Project 20

Hoạt động

Toàn cảnh giáo dục ứng dụng CN qua

một Video clip

Trình bảy bởi:

Trang 21

July 2007 SLSEDP Project 21

Đoạn Video nói về

 Xây dựng một thế hệ mới quen thuộc với CNTT

 Hai kế hoạch tổng thể về CNTT trong giáo dục nhằm

đạt đến tầm nhìn “Trường học tư duy, Quốc Gia học tập”

 Kế hoạch tổng thể 1 - 345 trường được nối mạng chỉ

trong gần 10 năm và 70,000 máy tính đã được lắp đặt

 Kế hoạch tổng thể 2 – các trường tích hợp CNTT trong

chương trình đem đến sự thích thú cho học sinh

 Tại một số trường, sách giáo khoa đã được thay bằng

Notebook PCs - Một cách học mới

Trang 22

July 2007 SLSEDP Project 22

Hoạt động

 Thảo luận theo nhóm nhỏ

 Tình hình giáo dục hiện tại của bậc GDTHCS Việt Nam?

 Loại hình công nghệ trong video mà bạn muốn thực hiện tại

trường? (Giả sử bạn có một phòng lab CNTT được trang bị máy tính mới và kết nối mạng Internet)

 Các nguồn lực khác mà bạn cần? Gợi ý những vấn đề thực tế

mà Sở GD&ĐT hoặc các trường có thể được trang bị

 Chia sẻ kết quả của bạn

 Kết quả thảo luận sẽ trở thành một phần thảo luận trong các

slide tiếp theo

Trang 23

July 2007 SLSEDP Project 23

Một số thuật ngữ

CNTT trong giảng dạy và học tập

Trang 24

July 2007 SLSEDP Project 24

Công nghệ giáo dục (CNGD)

công nghệ để hỗ trợ quá trình giáo dục”

 Thiết kế và phân phối tài liệu học tập

 Hỗ trợ giao tiếp

 Đánh giá và các thông tin phản hồi

Trang 25

July 2007 25

 Học thuộc lòng- Cách tiếp cập truyền thống của học tập thông

qua ghi nhớ và nhắc lại

 Học tập tích cực (việc giảng dạy cơ bản được thực hiện thông

qua thực hành)

 Giảng dạy theo yêu cầu

 Học tập khám phá (trên mạng Internet)

 Học tập theo các vấn đề

 Học tập theo kinh nghiệp

 Học tập cộng tác-học sinh được phân công các nhiệm vụ cụ

thể và hỗ trợ lẫn nhau để thực hiện các nhiệm vụ đó

 Học tập phối hợp-rất nhiều phương pháp và môi trường nơi

người học có thể cùng nhau thực hiện một nhiệm vụ chung

 Học tập dịch vụ (kết hợp các công việc mang tính chất học

Trang 26

July 2007 SLSEDP Project 26

Với học tập vận dụng công nghệ, môi trường học tập mới được hình thành.

 Giảng dạy lấy giáo viên làm trung tâm Học tập lấy học

sinh làm trung tâm

 Khuyến khích giác quan đơn lẻ  khuyến khích đa giác quan

 Đơn truyền thông Đa truyền thông

 Hoạt động độc lập Hoạt động phối hợp

 Cung cấp thông tin  Trao đổi thông tin

 Học tập thụ động Học tập tích cực/khám phá/theo yêu cầu

 Học tập dựa trên kiến thức thực tế  Tư duy phân tích và

đưa ra các quyết định chính xác

 Phản hồi mang tính chất phản ứng  Hành động có kế

hoạch/mang tính chất tiên phong

 Nội dung cô lập, không thực tếbối cảnh xác thực, liên quan

tới cuộc sống thực tế

Trang 27

 Nhập vai

 Vẽ bản đồ tư duy

“Học tập tốt nhất là học tập thông qua hành động chứ không phải bằng cách tiếp thu thụ động”

Trang 28

July 2007 SLSEDP Project 28

Các ví dụ về học tập lấy học sinh làm trung tâm

Trang 29

July 2007 SLSEDP Project 29

Các chuẩn (Các kỹ năng cần thiết)

CNTT-TT để hỗ trợ việc học và chuẩn bị cho các

nhu cầu trong tương lai

học sinh sử dụng CNTT-TT

CNTT-TT vào chương trình giảng dạy và học tập

Trang 30

July 2007 SLSEDP Project 30

Ví dụ: Học sinh tiểu học sẽ có thể

 Sử dụng máy vi tính và các ứng dụng trong môi trường học

tập với CNTT-TT

 Tìm kiếm thông tin và giao tiếp qua mạng Internet

 Tạo các văn bản ngắn sử dụng phần mềm xử lý văn bản

 Trình bày các bảng biểu trong phần mềm xử lý văn bản và

các bảng tính (Excel)

 Thực hiện các phép tính đơn giản, sử dụng một bảng tính

 Xây dựng các bài trình bày ngắn với ít nhất 3 yếu tố về

truyền thông

 Thu thập và xử lý dữ liệu sử dụng các công cụ CNTT-TT

Trang 31

July 2007 SLSEDP Project 31

Học sinh Trung Học có thể

 Độc lập tìm kiếm thông tin và giao tiếp qua mạng Internet

 Tạo các ấn bản (vd: báo cáo, các cuốn sách và các bài viết)

sử dụng chương trình soạn thảovăn bản

 Kết hợp truyền thông kỹ thuật số từ các nguồn khác nhau

trong một tài liệu, bảng tính và phần trình bày

 Trình bày dữ liệu sử dụng các đồ thị, biểu đồ trong chương

trình xử lý văn bản và các bảng tính

 Sử dụng các chức năng đã được cài đặt sẵn để thực hiện các

phép tính trong một bảng tính

 Tạo và soạn thảo ít nhất 3 yếu tố truyền thông cho một bài

trình bày về Đa truyền thông

 Nhập dữ liệu thu được từ các công cụ CNTT-TT vào máy vi

tính

Trang 32

July 2007 SLSEDP Project 32

Học sinh cũng sẽ thu được các kỹ năng sử dụng CNTT một cách hợp pháp và đúng nguyên tắc:

 Sử dụng ngôn ngữ phù hợp, thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau,

tuân theo các nghi thức xã giao

 Kiểm tra độ tin cậy của thông tin

 Đảm bảo thông tin được truyền đạt chính xác và với tinh thần

Trang 33

July 2007 SLSEDP Project 33

Xây dựng kế hoạch về Công

nghệ Giáo dục

Lập kế hoạch đưa CNTT vào nhà trường

Trang 34

July 2007 SLSEDP Project 34

Xây dựng kế hoạch công nghệ giáo dục cấp trường

Thực hiện kế hoạch cấp trường

Đánh giá kế hoạch cấp trường

Trang 35

July 2007 SLSEDP Project 35

Quản lý và lập kế hoạch về công nghệ

 Xây dựng một kế hoạch công nghệ giáo dục bao gồm

 Thành viên Ban chỉ đạo/Thực hiện bao gồm các lãnh đạo nhà

trường, trưởng khoa, giáo viên và cán bộ cấp Bộ

 Xác định cách thức tích hợp công nghệ nhằm hỗ trợ quá trình

giảng dạy và học tập

 Xây dựng một chương trình phát triển đội ngũ để nâng cao

năng lực của cán bộ trong ứng dụng CNTT

 Đánh giá và hiệu chỉnh

Trang 36

July 2007 SLSEDP Project 36

END

Cảm ơn sự chú ý lắng nghe của quý vị.

Để có thêm thông tin, xin vui lòng liên lạc với

tôi - Daniel (ongct11186@yahoo.com.sg)

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN