1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kim loai-hoi giang.ppt

18 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kim Loại
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hầu hết kim loại trừ Ag, Au, Pt,… phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao, tạo thành oxit thường là oxi bazơ.. ở nhiệt độ cao kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo thành m

Trang 2

- Hãy nêu tính chất vật lý và ứng dụng

tương ứng của kim loại?

- Có các kim loại sau: Cu, Zn, Na, Ag

Hãy chỉ ra 2 kim loại dẫn điện tốt

nhất

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

* Tính chất vật lý và ứng dụng của kim loại:

-Tính dẻo: Do có tính dẻo nên kim loại được

rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo các đồ vật khác nhau

- Tính dẫn điện: Dùng làm dây dẫn điện.

- Tính dẫn nhiệt: Dùng làm dụng cụ nấu ăn.

- ánh kim: Dùng làm đồ trang sức

Đáp án:

Trang 4

Bµi 16:

TÝnh chÊt ho¸ häc

cña kim lo¹i

Trang 6

Hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt,…) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxi bazơ) ở nhiệt độ cao kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo thành muối.

I- Phản ứng của kim loại với phi kim

Tác dụng với oxi -> oxit

tác dụng với phi kim khác -> muối

Kim loại

Trang 7

II- Ph¶n øng cña kim lo¹i víi dung dÞch axit

KL: ChØ cã mét sè kim lo¹i t¸c dông víi dung dÞch H 2 SO 4 (l), HCl t¹o ra muèi gi¶i phãng khÝ Hi®ro Cßn mét sè kim lo¹i (Hg, Cu, Ag…) kh«ng ph¶n øng víi axit.

VD: Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Trang 8

Thí nghiệm 1: Cho sợi dây

đồng vào ống nghiệm đựng

dung dịch bạc nitrat

Thí nghiệm 2: Cho một dây kẽm vào ống

nghiệm đựng dung dịch đồng (II) sunfat

III- Phản ứng của kim loại với dung dịch muối

Trang 9

Thí nghiệm 1: Có kim loại màu xám bám ngoài

dây đồng, dung dịch ban đầu không màu

Thí nghiệm 2: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài

dây kẽm, màu xanh lam của dung dịch

Hiện tượng

Trang 10

Thí nghiệm 1: Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc nitrat và một phần đồng bị hòa tan tạo dung dịch

đồng nitrat màu xanh lam.

Cu (r) + 2AgNO 3 (dd) Cu(NO → 3 ) 2 (dd) + 2Ag (r)

Thí nghiệm 2: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch

CuSO 4 .

Giải thích

Trang 11

III- Phản ứng của kim loại với dung dịch muối

(trừ Na, K, Ca… ) có thể đẩy kim loại hoạt

động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành muối mới và kim loại mới.

VD: Cu + 2AgNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

Zn + CuSO 4 ZnSO 4 + Cu

Trang 12

Tính chất hóa học của kim loại

1 Kim loại tác dụng với nhiều phi kim tạo thành muối hoặc oxit.

2 Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl,

H 2 SO 4 loãng ) tạo thành muối và giải phóng

khí hiđro.

3 Kim loại hoạt động hóa học (trừ Na, K, Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi

dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới.

Trang 13

Ag

Cu

Ag

Na

Au

Pt

Cu HCl

Zn

Al

Mg

FeSO4 Al

Mg

K

Cl 2 Al Zn

Mg

H2O

1

3

4 5

O 2

Cu

2

Kim lo¹i LËt miÕng ghÐp

Trang 14

a,……… + … HCl  MgCl2 + H2

b, ……… + … AgNO3  Cu(NO3)2 + … Ag

c, ……… + …………  … ZnO

d, ……… + Cl2  CuCl2 e,……… + S  K2S

f, ……… + H SO  FeSO + H

Bµi tËp

Mg

§iÒn nh÷ng CTHH vµ hÖ sè

cßn thiÕu vµo chç trèng trong c¸c PTHH sau:

2

2

Cu

K 2

Fe

Trang 15

ViÕt … cã … nÕu x¶y ra ph¶n øng hãa häc, hoÆc … kh«ng… nÕu kh«ng x¶y ra ph¶n øng hãa häc gi÷a c¸c cÆp chÊt sau ®©y:

Bµi tËp 2

Cl 2 H 2 SO 4 lo·ng Dung dÞch

CuSO 4 Mg

Zn

Fe

Cu

Cã Cã Cã

Kh«ng

Cã Cã Cã

Cã Kh«ng

Cã Cã

Trang 16

Em có biết ?

Trong nước của tất

cả các biển và đại

dương có khoảng

8 tỉ tấn vàng

ở nhiệt độ thấp, thiếc trắng bị tan

ra thành bột, biến thành một

dạng thù hình khác là thiếc xám

Hiện tượng này được gọi là bệnh

dịch thiếc Có cả một câu chuyên

lý thú về bệnh dịch thiếc.

Bạc hòa tan rất ít vào nước, dung dịch của bạc trong nước

có khả năng diệt được một

số loại vi khuẩn gây bệnh trong nước.

Na

K

g c ủa

ki m loạ i

Sắt tồn tại trong máu người, nhưng chưa

đủ để làm một chiếc nhẫn (khoảng 3g)

Sắt tồn tại trong máu người, nhưng chưa

đủ để làm một chiếc nhẫn (khoảng 3g)

ứ ng dụng của kim loại

Có bao nhiêu kim loai nhỉ?

Al

Mg Fe

Pb

Zn

Cu

Ag

Trang 17

- N¾m v÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i N¾m v÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i

- Lµm bµi tËp 3, 4, 5,6,7 SGK T52

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

dạng thù hình khác là thiếc xám. Hiện tượng này được gọi là bệnh  dịch thiếc. Có cả một câu chuyên  lý thú về bệnh dịch thiếc. - kim loai-hoi giang.ppt
d ạng thù hình khác là thiếc xám. Hiện tượng này được gọi là bệnh dịch thiếc. Có cả một câu chuyên lý thú về bệnh dịch thiếc (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w