1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích lớp 11 (chương trình nâng cao) phần 2

96 564 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 11,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn khẳng định đúng: a u, là dãy tăng b uạ là đây không bị chặn trên e uạ là dãy không bị chặn dưới đ uạ là dãy bị chặn... Chọn khẳng định đúng: a uy va sy là hai cấp số cộng: b uạ

Trang 1

DÃY SỐ

Câu 1: Dãy số (uạ) cho bởi công thức uạ = 2n - 2 với mọi số nguyên đương n Năm số hạng đầu tiên của dãy là:

a) u¡ = Ö; uạ = 3; uạ = 4; uạ = 8; us = 10

b) uy = Ö; uạ = 2; uạ = 4; uạ = 6; uạ = 8

€) ủy = —2; uạ = 0; ug = 2; uy = 4; us = 6

đ) uy = 2; uạ = 4; ug = 6; uạ = 8; uạ = 10

Câu 2: Cho dãy (uạ) được cho bởi công thức uạ = nˆ + n Chợn khẳng

định đúng:

a) Un =n? +n4+1 b) uj =n” + 5n + 6

c) Ung =n’ +n+6 d) Ung = n? + On

Câu 3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, kkang định nào sai:

a) Dãy số (uạ) được gọi là tăng nếu uạ„¡ >uạ với Vn € N™

c) Không tăng, không giảm

Câu 5: Dãy số (uạ) cho bởi công thức uạ = nŸ - 1 là dãy:

c) Không giảm, không tăng

Câu 6: Dãy số (uạ) cho bởi công thức uạ = nŸ - 19n là dãy:

c) Không tăng, không giảm

Trang 2

(n+1)!

n ,

Câu 1: Dãy số (uạ): uạ = (vạ): vạ=n + sin?n

Chọn khẳng định đúng:

a)(uạ) là dãy giảm, (v,) là dãy giảm

b) (u,) là dãy giảm, (v,) là dãy tăng

e)(u,) là dãy tăng, (vạ) là day tang

đ)(uạ) là dãy tăng, (vạ) là dãy giảm

2-n

Câu 8: Cho dãy số (sạ): sạ= ý vn

Chọn khẳng định đúng:

a) sa) là dãy giảm b) (s,) la day tang

¢) ‘s,) la dây không đơn điệu

Câu 9: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nà2 sai

a) Dãy số (uạ) được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho

b) Day sé (u,) duge goi 14 bi chan duéi nếu tồn tại m sao cho u, > m

Câu 16: Dãy số (uạ) cho bởi công thức u„ = nÊ — 4n + 1 là dãy

a) Bị chặn

b) 3j chặn trên và không bị chặn dưới

c) Bị chặn dưới và không bị chặn trên

Cau 11: Day sé (u,) cho bởi công thức uạ = —n” — 4n + 1 là dãy:

a) Bi chan

b) Bi chan vrên và không bị chặn dưới

c) Bi chặn dưới và không bị chặn trên

Câu 12: Cho 2 dãy (uạ), (vạ) với:

u, = sinn + cosn; v, = —

n° +1

129

Trang 3

Chon khang dinh ding:

a) (s,) khéng don diéu va (t,) khong bi chan

b) (s,) don diéu va (t,) khéng bi chan

c) (s,) khéng don diéu va (t,) bi chan

d) (s,) don diéu va (t,,) bi chan

b) Bị chặn trên và không bị chặn dưới

e) Bị chặn dưới và không bị chặn trên

Câu 15: Day số (uạ) cho bởi công thức: uy = 2; ua¿¡ = 2uạ + 2

a) (uạ) là dãy tăng b) (uạ) là dây giảm

e) (uạ) là dãy không tăng, không giảm `

Câu 16: Day sé (u,) cho bởi công thức: u = 2; 2u„„¡ = uạ — 1

a) (uạ) là day tang b) (u,) là dãy giảm

` _e) (uạ) là dãy không tăng, không giảm

Câu 17: Dây số (u,) cho bởi công thức: uy = —1; 2u„„¡ = uạ — 1

a) (uạ) là dãy tăng b) (uạ) là đãy giảm

c) (uy) là dãy không tăng không giảm

Câu 18: Dãy số (u,) cho bởi công thức: uy = 2; 3un¿¡ = Uạ — 6

Chọn khẳng định đúng:

a) (u,) là dãy tăng

b) (uạ) là đây không bị chặn trên

e) (uạ) là dãy không bị chặn dưới

đ) (uạ) là dãy bị chặn

Trang 4

Cau 19: Day sé (u,) cho béi céng thifc: u; = 2; uz = 3u, — 2 S6 hang Ujoo bằng:

Cau 22: Day số (uạ) cho bởi công thie: u, = 3; un = —Su, + a Chon

khang dinh dung:

a) (u,) là dãy tăng khi và chỉ khi a > -3

b) (u,) là day giảm khi và chỉ khi a > —3

e) (uạ) là dãy đơn điệu khi và chỉ khi a < -4

q) Các khẳng định ở câu a, b, e đều sai

Câu 23: Day sé (u,) cho béi cong thife: u, = 3; ug = au, + a— 1 Chon kháng định đúng:

a) (u,) là dãy tăng khi và chỉ khi a > —3

b) (uạ) là dãy giảm khi và chỉ khi a > 1

©) (uạ) là dãy giảm khi và chỉ khi a < -3

đ) Các khẳng định ở câu a, b, e đều sai

Hướng dẫn Câu 1:uạ = 2.1 — 2 = Ö; uạ = 2.2 — 2 = 2; uạ = 2.3 — 2 = 4; uạ = 2.4 — 2 = 6;

Cau 2:u,,, = (n + 1)? +(n +1) =n? + 3n+2 ‘

Un = (n + 2)? +(n +2) =n? 4+ 5n4+ 6 DS: Cau b

Câu 8: Day sé (u,) duge goi 1a tăng nếu uạ„¡ > uạ với Vn e N*

Dãy số (u,) được gọi là giảm nếu uạ„¡ < uạ với Vn e N*

Trang 5

Qui g: Ta c6 k&t quả tổng quát sau: Dãy (uạ) cho bởi công thức u„ = an + b

(u,) la day tang = a>0

(uạ) là dãy giảm @a<0

= 1+ sin’%(n + 1)- sin’n > 0

Câu 8: Viết lại s„:= za

Vậy (uạ) bị chặn dưới

Dé thấy rằng (u„) không bị chặn trên DS: Cau c

Trang 6

Câu 11: uạ =—n”— 4n+ 1 =-(n+ 2)? +5<5

Câu 12: Vi: -J2 <u, < V2: (u,) 1a day bi chan

R6 rang (t,) không bị chặn trên, vì vậy (ta) không bị chặn

Cau 15: Ta chứng minh bằng qui nạp (uạ) là dãy tăng

u¡ = 2; uạ = 2.2 + 2 = 6 (đúng)

Giả sử Uky1 > UK

Ta chứng minh uy,z > uy¿¡

Ujy2 — Uke = (2uy¿¡ + 2) — (2uy + 2) = 2(uy,¡ — uy) > 0

Vậy (uạ) là dãy tăng

Có thể giải cách khác như sau:

ua¿i = 2uUạ + 2 © Uạ¿¡ + 2 = Au, + 2)

Đặt vạ = uạ + 2, ta có vị = 4; Va¿ = 2Vạ > Vạ

Vay v, là dãy tăng, nên (u,) là dãy tăng DS: Cau a

Câu 16: u¡ = 2; 2ua„¡ = uạ — 1

Cách 1: Phương pháp qui nạp

Câu 14: Ta có: uạ =

CHAK Dt gu wimg = hsp Mees 1< i (0, +1) Ψ)

Đặt vạ = uạ + 1 Ta có vị = 3; Vay = zi <Va

(v,) dãy giảm, nên (u,) là đãy giảm DS: Cau b

133

Trang 7

@lui g: Để tìm được dạng (*) ta dùng phương pháp hệ số bất định

như sau:

l Ta viết lại: 2uạ,¡ = uạ — Í Una = sua -§ (1)

Ta phân tích (1): uj + a = b(uạ + a) Un =bu,+ba-a = (2)

Ta có lời giải đã trình bày trên

Câu 17: Tính toán một vài số hạng u, = —1; ug = —1

_ Vay (u,) 14 day không tăng, không giảm DS: Cau c Câu 18: Sử dụng cách giải của bài toán 16

Trang 8

Cau 20: u, = 1; uy.) = —2u, + 2

Vay (v,) la dãy tăng, nên (uạ) là dãy tăng DS: Cau c

Céiu 22: up.) = —5uy + 8 Ung : = —B(u, - si

Đặt vạ = uạ — 3 Ta có: vị =8— Bs neg BBV pe“

Unser = AUp + A— 1 S Ug + 1 = alu, + 1)

Đặt vụ = uạ + 1 Ta có:Vị = 4; Vay) = AVn

e Nếu a < 0: (v,) là dãy đan dấu nên không đơn điệu, vì vậy

(va) không đơn điệu

se Nếu 0 < a< 1: vạ,¡ = avạ < vụ: (vạ) là dãy giảm nên (u,) 1a dãy giảm

e Nếu a = 1: vụ,¡ = Vn: (va) là dãy hằng nên không đơn điệu vì

vay (u,) không đơn điệu

e Nếu a > 1: vạ,¡ = ava > vạ: (vạ) là dãy tăng nên (u,) 1a day

135

Trang 9

CAP S6 CONG

Câu 1: Cho cap sé céng (u,) c6 uy = 8, uz = 14 Cap sd cong trén cé:

a) Us + U7 = 26 b) ug = 3ug

c) 2us + 4u; = 33 đ) 3u; + uạ = 41

Câu 2: Cho cấp số cộng (uạ) có uạ = -3 và tổng 9 số hạng đầu tiên là

So = 45 Cap số cộng trên có:

a) Syo = 92 b) S25 = 980 c) S3 = -56 d) Si, =526

Câu 3: Cho cấp số cộng (uạ), 8; là tổng n số hạng đầu tiên của (un),

biết 8; = 25, S¡a = 160 (uạ) có:

Câu 4: Cho cấp số cộng (uạ) có 9 số hạng, biết tổng của 3 số hạng đầu

tiên bằng 15, tổng 4 số hạng cuối cùng bằng 86 Cấp số cộng mày có:

Cau 5: Cho cấp số cộng (u,) có 2u¿ - 3u; = ð và tổng của 3 số hạng đầu tiên bằng 15 Cấp số cộng này có uạ bằng bao nhiêu ?

Câu 6: Cho các dãy (uạ), (Sy): Un = 1 — 3n; sạ = 2°

Chọn khẳng định đúng:

a) (uy) va (sy) là hai cấp số cộng:

b) (uạ) là cấp số cộng và (s„) không phải 1a cấp số cộng

e) (uạ) không là cấp số cộng và (s,) là cấp số cộng

đ) (uạ) không là cấp số cộng và (s„) không là cấp số cộng

Câu 17: Cho các đãy (v,), (ty):

Trang 10

Câu 8: Cho cấp số cộng (u,) tăng có 2 số hạng là —3 va 37, biết giữa hai số trên có 9 số hạng Chọn khẳng định đúng:

a) Trong 9 số hạng nói ở đề bài có số 16'

b) Tổng của 11 số hạng trên bằng 186

€) Trong 9 số hạng trên có số 29

đ) Các khẳng định ở câu a, b, e đều sai

Câu 9: Cho cấp số củi g (uạ) có số hạng đầu là 2 và số hạng cuối 65

Chon khang dinh « ing:

a) Tổng của các số hạng của cấp số cộng bang 255

b Céng sai của cấp số cộng bằng 1,4

c) Tổng của các số hạng của cấp số cộng bằng 671

d) Các khẳng định ở câu a, b, e đều sai

Câu 10: Cho cấp số cộng hữu hạn (uạ) có số hạng đầu u¡ = —3 Chọn

khẳng định đúng:

a) Nếu công sai d = 4 thì tổng các số hạng của cấp số cộng 8 = 78 b) Nếu công sai d = 2 thì tổng các số hạng bằng 18

e) Nếu công sai d = 6 thì tổng các số hạng bằng 10

d) Các khẳng định ở câu a, b, e đều sai

Câu 11: Cho cấp số cộng hữu hạn (uạ) tăng có số hạng đầu uạ = -3

Chọn khẳng định đúng:

a) Có một số hạng bằng 34 thì công sai d = 4

b) Có một số hạng bằng 31 thì công sai d = 4

e) Có hai số hạng liên tiếp là 3 và 6

'd) Các khẳng định ở câu a, b, c đều sai

Câu 19: Cho cấp số cộng (uạ) có uạ = 3 và u; = 15 Chọn khẳng định đúng: a) Cấp số cộng trên có số hạng đầu u¡ = —3 và công sai d = —3 bD) ug + uy + Us + Ug + U7 = 50

¢) Us + uy + Us + Ug + U7 = 40

đ) Các khẳng định ở câu a, b, e đều sai

Câu 13: Cho cấp số cộng (uạ) số hạng đầu bằng 2, và số hạng cuối bằng 37 Biết cấp số cộng trên có công sai d là số nguyên dương

Có bao nhiêu cấp số cộng thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn khẳng định đúng:

a) Có 4 cấp số cộng b) Có 3 cấp số cộng

e) Có 2 cấp số cộng đ) Có 5 cấp số cộng

137

Trang 11

Câu 14: Cho các dãy (uạ) có tổng n số hạng đầu tiên là §,, (vụ) có tổng n số hạng đầu tiên là Uạ:

S, = 2n + 1; Uy = 2"

Chọn khẳng định đúng:

a) (u,) là cấp số cộng và (vụ) là cấp số cộng

b) (u,) là cấp số cộng và (vạ) không phải là cấp số cậng

e) (uạ) không phải là cấp số cộng và (vạ) là cấp số cộng

d) (u,) không phai 1A c&p sé cong va (v,) khong phai 1a cép 16 cong

- Câu 15: Cho các dãy (s„) có tổng n số hạng đầu tiên là P,, (t,) cd

tổng n số hạng đầu tiên là Q, với: P„ = 2n; Q„ = 2n? + 3n

Chọn khẳng định đúng:

a) (sạ) là cấp số cộng và (tạ) là cấp số cộng

b) (sạ) là cấp số cộng và (tạ) không phải là cấp số cộng

e) (sa) không phải là cấp số cộng và (ta) là cấp số cộng

đ) (s„) không phải là cấp số cộng và (t,) không phải là cấp :ố cộng

Cau 16: Cho day sé (u,) có tổng n số hạng đầu tiên §„ được tính bởi công thức 8a = 3n + a Chọn khẳng định đúng:

a) Với mọi giá trị của a thì (uạ) là cấp số cộng

b) (uạ) là cấp số cộng khi và chỉ khi a > 0

e) (uạ) là cấp số cộng khi và chỉ khi a < 0

d) (u,) là cấp số cộng khi-va chi khi a = 0

Câu 17: Cho day sé (u,) có tổng n số hạng đầu tiên xác định bởi công

thức: Sạ = nÊ + 2n + a (uạ) là cấp số cộng khi và chỉ khi:

a) a nhận mọi giá trị thực b)a>0

Câu 18: Cho cấp số cộng hữu hạn (u„) có tổng 4 số hạng đầu tiên

bằng 40, us + Us + us = 100, tổng tất cả các số hạng bằng $500

Chon khang dinh dung:

a) Cấp số cộng trên có công sai d = 6

20 b) Cấp số cộng trên có số hạng đầu u; = “35

c) Cấp số cộng trên : số số hạng bằng 10

d) Cả 3 khẳng định ở a, b, c đều sai.

Trang 12

Câu 19: Cho cấp số cộng (u,) có tổng 4 số hạng đầu tiên bằng 40, tổng 4 số hạng cuối cùng bằng 104, tổng của tất cả các số hạng bằng 216 Cấp số cộng trên có số số hạng bằng:

Câa 20: Cho (uạ) và (vạ) là hai cấp số cộng vô hạn bất kì

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:

a) Day (u, + vạ) là một cấp số cộng đúng, sai

b) Dãy (uạ — vụ) không là cấp số cộng đúng, sai c) Day (u„vạ) là một cấp số cộng đúng, Sai

Hướng dẫn Câu 1: Ta cần xác định số hạng đầu u: và công sai d dựa vào công thức u„ = u¡ + (n — 1)d

Q

u, +6d =14 d=2

© us + Uy = (uy + 4d) + (u; + 6d) = 2u, + 10d = 24

® ug — 3u2 = (u; + 5d) — 3(u, + d) = —2u, + 2d = 0 DS: Cau b

Câu 2: Ta cần xác định số hạng đầu u¡ và công sai d dựa vào công

thie iy, = i, "das, = BA = Dal

Ta có: uạ = 8, u; = 14 p i:

2

u, +3d =-3 u, + 3d =-3 u, = -27

Từ giả thiết ta có: “ee , ^^ o {is :

ve Sio = 90 (loai cau a)

Céu 8: Ta tim u, va d dua vao céng thifc S, = eo

Trang 13

Câu 4: Theo giả thiét ta c6: S3 = 15 va ug + uy + Ug + Up = 86

Cau 6: u,,; — uạ = [1 — 3(n-+ 1)] — (1 - 3n) = -3

Vậy (uạ) là cấp số cộng với công sai d = -3, số hạng đầu tu = —

Cách 1: Chứng minh uạ„¡ — uạ = d = hằng số

Cách 2: Chứng minh 2uạ;¡ = Uạ + ua„¿ với mọi n > 1

(Ta thường sử dụng cách 2 đối với bài toán có tham số

Trang 14

Bạn đọc hãy sử dụng cách 1 để chứng minh bài toán tổng quát sau:

Bài toán: Cho dãy (uạ) xác định bởi uạ = øn + b với a, b là hai số thực cho trước Chứng minh rằng (u,) là cấp số cộng

Câu 8: Đặt u¡ = —-3 và uạ; = 37 Ta xác định công sai d của cấp số

Chú ý công thức: u„ = uạ + (m — n)d

.‹Câu 9: s Tổng của các số hạng của cấp số cộng bằng:

(u, +u,)n _ (2+65)n 67

Ss = 2 es SS 2 2"

Với S = 255, ta có: Sn =255 ©n= = ¢ N' (loai cau a)

« Sử dụng công thức: uạ = u¡ + (n — 1)d Ta có:

Trang 15

b) 18 = H3, oe «> 18 =n(—4 +n) c> n” ~ 4n — l8 = 0

Phương trình không có nghiệm nguyên dương n, câu b sai

n{[2(-3) + (n - 1)6]

2 Phương trình trên không có NGHIÊN nguyên, câu c sai

«> 4k = 38 c> ok= Be N Câu b sai

c) Vì hai số hạng liên tiếp là 3 và 6 và cấp số cộng tăng nén công

Ta có: vụ 8 và 0= Tổ c [TÔI 15 {to 3 u, =-3 (loại câu a)

Sử dụng công thức: uạ + Umại + my; + + Uạ = (a tuna ms

(bạn đọc tự chứng minh công thức trên)

Trang 17

Cau 16:u,;=S,;=3+a

uy = S, — Sp) = (8n + a) — [38(n — 1) + a] = 3 V6i moin > 1

Vậy (uạ) là cấp số cộng khi và chỉ khi uị = 3 > a = 0

Khi đó (uạ) là cấp số cộng với mọi số hạng bằng nhau và bằng 3

tay — tạ = [2(n + 1) + 1]— (2n + 1) = 2 với mọi n > 1

(uạ) là cấp số cộng khi và chỉ khi uạ— uy =2e>a=0 ĐS: Câu d Qua câu 8 và câu 9 bạn đọc hãy chứng minh bài toán tổng quát sau: Bài toán: Cho dãy (u,) có tổng n số hạng đầu tiên được tính bởi

công thức S;„ = an? + bn

Chứng minh (u,) là cấp số cộng

Câu 18: Bài toán cần xác định số hạng đâu uạ, công sai d, va số số hạng n

u,+u, +u,+u, =40 4u, + 6d = 40 u,+u,+u,=100 << 43u,+16d =100

S = 6500 n[2u, +(n- 1)d] _ 6500

Giải hộ gồm 2 phương trình đầu tiên của hộ ta cố: uy = s „la _

Thế vào phương trình cuối của hệ va có:

Trang 18

Câu 19: Can xác định u¡, đ, và số số hạng n

Theo giả thiết:

uy tuy tuy tu, =40 |4u, + 6đ = 40

Uy ¿ FU,» FU, tu, =104 <= 4u, +(4n -10)d = 104

n[2u, +(n Dd] _ 516 |n[2u, +(n~ 1)d] = 432

2 Tính u¡ và d theo n từ 2 phương trình đầu ta có

b) Đặt s„ = uạ — Vụ

Chứng minh tương tự như câu a ta có Sa¿) — S¿ = dụ — đụ,

Nên (u¿ — vụ) là một cấp số cộng Câu b sai e) (u,v„) không phải là cấp số cộng

Trang 19

Câu 3: Cho cấp số nhân đơn điệu có 7 số hạng với số hạng đầu là 3,

số hạng cuối là 192 Số hạng thứ tư của cấp số nhân này là bao

a) 3; 9; 27 b) mi

nhiêu?

Câu 4: Cho cấp số nhân (uạ) có uị = 3; iy = 24 Chon khang định đúng:

a) uạ = 6, uạ = 8 b) uạ = 4, uạ = 16

€) ug = 6, ug = 12 d) u, = 12, ug = 20

Cau 5: Cho cấp số nhân (uạ)

1 Néu u; = 3 và uạ = 81 thì a) us = 48

2 Nếu uạ = 3 và uạ = 199 thì b) uạ = 38

3 Nếu uạ = 3 và công bội q = —3 thì c) ug = 234

Câu 6: Cho cấp số nhân (u,) có 10 số hạng, biết u; = 1 »à uạ= 3 Năm

số hạng cuối cùng của cấp số nhân trên là:

a) 729; 2187; 6561; 19688; 59049

b) 27; 81; 243; 729; 2187

b) 81; 243; 729; 2187; 6561

d) 243; 729; 2187; 6561; 19683

Trang 20

Câu 7: Cho cấp số nhân (u,) thoa man: uy — uy = 25, us — u; = 50 Cap

Câu 13: Cho 2 day sé (u,), (va):

u, = 4.5", v, =n? véi moi sé nguyén duong n

Chon khang dinh dang:

a) (u„) và (vạ) là hai cấp số nhân

b) (u,) là cấp số nhân và (vạ) không phải là cấp số nhân

e) (u,) không là cấp số nhân và (v,) là cấp số nhân

đ) (uy) không là cấp số nhân và (v„) không là cấp số nhân

Câu 14: Cho 2 dãy số (su), (tụ):

Su = a tn = 4.3"'' v6i moi sé nguyén duong n

n° + Chon khang định đúng:

a) (su) va (ty) là hai cấp số nhân

b) (s„) là cấp số nhân và (t,) không là cấp số nhân

©) (sạ) không là cấp số nhân và (tạ) là cấp số nhân

d) (s,) không là cấp số nhân và (vạ) không là cấp số nhân

147

Trang 21

Câu 15: Cho dãy (uạ) có tổng n số hạng đầu tiên tính ở công thức

Sa = 3" — 1 Chọn khẳng định đúng:

a) uạ = 2.35 b) u; = 2.38 €) uyo = 2.3? d) uy, = 2.3",

Câu 16: Cho các dãy (uạ), (vạ), được xác định bởi:

Uy = 2.8” + 1, vụ = nể

Chọn khẳng định đúng:

a) (uạ) và (vạ) là hai cấp số nhân

b) (uạ) là cấp số nhân và (v„) không phải là cấp số nhân

c) (uạ) không là cấp số nhân và (vạ) không là cấp số nhân

đ) (u¿) không là cấp số nhân và (v,) là cấp số cộng

Cau 17: Day (t,) có tổng n số hạng đầu tiên S„ được tính theo công

thức: S„ = 2" —1

Day (hạ) được xác định bởi hạ = 2" — 1

Chọn khẳng định đúng:

a) (tạ) và (h,) là hai cấp số nhân

b) (t,) là cấp số nhân và (h,) không phải là cấp số nhân

c) (tạ) không phải là cấp số nhân và (h,) là cấp số nhân

đ) (t„) không phải là cấp số nhân và (h,) không phải là cấp số nhân Câu 18: Cho dãy (uạ) có tổng n số hạng đầu tiên tính bởi công thức:

8, = 4° + m với mọi số nguyên dương n Chọn khẳng định đúng: a) (uạ) là cấp số nhân với mọi m

b) (uạ) là cấp số nhân khi và chỉ khi m > 0

e) (uạ là cấp số nhân khi và chỉ khi m < 0

d) Các khẳng định ở các câu trên đều sai

Câu 19: Cho dãy (uạ) xác định bởi: u¡ = 1, uạ,i = 2uạ + 5 với mọi số nguyên dương n Giá trị của uạo bằng:

a) 2? — 5 b) 3.2'°— 5 c) 3.27 — 5 d) 2-5,

Cau 20: Cho day (u,) xác dinh bởi u¡ = 1, uạ¿¡ = 3u, + m với mọi số nguyên dương n Chọn khẳng định đúng:

a) (uạ) là cấp số nhân với mọi m

b) (u,) là cấp số nhân khi và chỉ khi m = 0

c) (u„ là cấp số nhân khi và chỉ khi m z 0

d) Các khẳng định ở các câu trên đều sai

Trang 22

Câu: 21: Cho các dãy (u,), (vụ), Q1, fs„ì xắc định bởi:

uạ = 9n + 8, vạ = 4.3") ty, = 8t,, 8, = 9° — 9 với mọi số nguyên dương n Chọn khăng định đúng:

a) (u) là cấp số nhân b) (v„) không là cấp số nhân

c) (t,) không là cấp số nhân d) (s,) không là cấp số nhân Câu 29: Cho cấp số nhân tăng (u„) gôm bảy số hạng, biết tổng 3 số hạng đầu tiên bằng 7, tông 3 số hạng cuối cùng bằng 119 Chọn khẳng định đúng:

a) (uạ) có công bội bằng 3

b) (u„) có số hạng dau bang 2

e) (u„) có uạ = 10

d) (u„) có tổng các số hạng bằng 127

Câu 23: Cho cấp số nhân vô hạn (uạ) có uy = 5, công bội q là số nguyên

dương Số 45 là một số hạng của dãy Chọn khẳng định đúng:

a) 4ð là số hạng thứ 4 của dãy

b) uạ = 20

e) Công bội của cấp số nhân bằng 3

đ) Công bội của cấp số nhân bằng 4

Câu 24: Cho hai cấp số nhân bất kì (u,) và (vạ)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào dúng, khẳng định nào sai:

a) (u, + vạ) là một cấp số nhân đúng, sai

e) Giá sử vụ # 0, (>] là cấp số nhân đúng, sai

Hướng dẫn

Câu 1: a) Số hạng sau bằng số hạng đứng kể trước nhân với 4, vậy

dãy này là cấp số nhân có công bội bằng 4 DS: dung b) Vi 2 # 5 nên dãy này không phải là cấp số nhân

DS: sai c) Day nay là cấp số nhân có công bội bang —3 DS: sai

_ 149

Trang 23

Cau 3: Theo pid thiết u = 3, u; = 192

Uy = ug’ © 192 = 3q° & q' = 64 = q = 2 (do (u,) don điệu

= uy = ug? = 3.2 = 24 DS: (au b

Cau 4: Ta cé: uạ = u¡q? © 24 = 3g” q°=8 q=2

=> Up = ung = 3.2 = 6; uạ = uạq = 12 DS: Cau c

Cau 5: Sit dung công thức u„ = uạq”"”

e Nếu u¡ = 3 và uạ = 81

Câu 7: Cho cấp số nhân gồm 5 số hạng thỏa mãn: uạ — uạ = 2ð, uủạ — j= 50

Ta cần xác định u¡ và công bội q Sử dụng công thức uạ = tạq"””

Trang 24

Lay phuong trình thứ nhất chia cho phương trình thứ hai vế theo

ve LA CÓ:

qs, thế vào phương trình thứ hai của hệ ta có: uị = Fe

Cau 8; Can xác định u¡, q Theo giả thiết ta có:

(u;dạ = 72 u,qu,qŸ = 72 u?q” = 72 (2)

Từ (2) ta 6 q! = 22, thế vào (1): u

€ 0(1+ 22)=<37 cu + T2 =97 uy — 27u, + 72 =0

<2 u) = 3,u, =

« Với uy = 3 thi q = 2 > uy = ug’ = 3.2° = 192

s Với u¡ = 24 thì q= + (ogi do (u,) giảm) DS: Cau b

Câu 9: uị, uy, ug 1a c&p sé nhéan <> uj = uju3 Két hop voi gia thiét ta cé:

aS = ĐịỦs (1)

u,u,u, = 8000 (2)

Từ (1) và (2 ta có: uỷ = 8000 = up = 20 DS: Cau c Câu 10: x y, z là cấp số nhân «> y” = xz Kết hợp với giả thiết ta có:

x’ +y? +27 = 364 (3)

Vi x+y? 422 = (x+y +2)? — Qy(x +z) — Qxz

Vì vậy (3) = 26? — 2y(26 - y) - 2y? = 364 = 52y = 312 oy =6

Trang 25

Các số hạng ở thứ tự lẻ là: u;; uạ; u;; uạ là cấp số nhân cỏ công

bội q”, vì vậy có tông

Vậy (u„) là cấp số nhân với số hạng dau uy = 6, céng bdi q= 3

Vậy uạo = 6.3" = 2.37", DS: Cau b

ui = Si, uy = S„ - 8a ¡ với mọi n > 1

Ta có: uị = 2, uy = Sa —- Sp = (32 — 1)— (891— 1)=3"— 377 = 2.3"

DS: Cau c Câu 16: s u¡ = 7, uạ = 19, uạ = 5õ Vì uÿ # u¡uạ nên (uạ) khôrg là cấp

số nhân

ev, =1, v2 = 4, v3 = 9

Vi v2 # vivo nén (v,) khong 1a cap sé nhaa

Vì vị + vạ = 2v; nên (v,) không phải là cấp số cộng DS: Cau c

Trang 26

Cầu U7: e Xét day (t,):

Với nọi số nguyên dương n > 1 ta có: ¬ sã = 2

Vi “ea = 32 với mọi số nguyên dưøng n, nên (t,) là cấp số nhân

e Xét dãy (h,):

hy = Ú, hạ =:8, hụ =#

Vì h z hịhạ nên (h,) không phải là cấp số nhân DS: Câu b

Câu 18: u¡ =S¡ =4+m

un = Sạ — Sạ¿-¡ = 4° — 4° với mọi n > 1 = uạ = 12

1b 1Ô Bàu Se „ 4 với mọi số nguyên dương n

(t¿) là cấp s6 nhhan = —— =4om=-l DS: Cau d

4+m Câu ¡9: Ta có: uạ¿¡ = 2u¿ + 5 © uạ¿¡ + 5 = 2(u, + 5)

Đặt vụ = uy, + 5 Ta có: vị = 6, Vạ¿i = 2Vạ

Vậy vạ là cấp số nhân có số hạng đầu v = 6, công bội q=2= vạ = 6.21

=_ vao =6.2!9= 3.2”? — uạo = 3.2”) — 5, DS: Cau c

Câu 30: Ta có: u¡ = 1 uạ = 3u¡ + m = ö+m, uạ = 3u +m

= 3(3 +m) +m = 9 + 4m (u,) là cấp số nhân = u7 = uuạ © (3 + m)? = 9 + 4m « mỶ + 2m = 0

m=0

«

m = ~2 Thử lại ta nhận 2 giá trị này - DS: Cau d Caw 21: ¢ u, = 5, us = 7, ug = 9 Vi us # usus, vay (u,) khéng phải là

cấp số nhân

153

Trang 27

` v, 4.3" =3 Vậy (vạ) là cấp số nhân

e (t,,) là cấp số nhân

® 8 =T—], S; = 7, s¿ = 26 VÌ sỹ z sịs;¿ vậy (su) không phải là

Câu 22: Theo giả thiết ta có:

u, +u, tu, =7 Juy+u,q+u,q” =7 {* +u, tu, =112 - {i +u,q’ +u,qg® = 112

ud+q+a°)=7

u,qf(1+q g7) = 112 Chia phương trình thứ hai cho phương trình đầu của hạ vế theo vế:

“ = 16 => q = 2 (óo (uạ) rẽng), thế vào phương trình dau của hệ ta

Vì (u„) và (v„) !à hai cấp số nhân nên tị, = tua; Vaši = VnQy

=> Sar = Ung Vas = UnQaVnQe = (UpValQugs * SnQudv

Vay (u,v,) la cấp số nhân

Khang dinh diez

c) Khẳng dịnh đúng

Trang 28

e715) WAN CUA DAY

Cavl: Trong các khang dinh sau, khang dinh nao dung, khang dinh

Cav3: Hay zhép méi dòng ở cột trái với một đòng ở cột phải dé được chẳng định đúng:

2 lim nar

3) 45.2" cán Art 7

a)0 b) -1

V4n*+2n +n

Trang 29

Cau 5: Hay ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được khẳng định dúng:

Trang 30

Câu 9: Chon khẳng định đúng:

lim n+l EE 5 b) lim thớt nil =0

x ii nse nil “ Ề fiver Del

a) Giới hạn lim {oi n+? không tổn tại ~~ nel

b) lim CO? Ly wows nil

ce) lin at? 1

Bien n+l

d) Các khẳng định ở các câu a, b, e đều sai

n* +2n+3sinn Câu 12: Giá trị của lim ————————- bằng noes nỄ

Câu 183: Số 0 là giá trị của giới hạn nào dưới đây:

ott ~S teed, nor +] n ip ieee - DEEL, tive n+1

157

Trang 32

d Các khang định ở các câu trên đều sai

Câu :1: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có tổng tất ca các số hạng bằng

S= 12 va công bội q = 0,5 Chọn khăng định đúng:

Câu !3: Cho dãy vô hạn (u,) vdi u, = 0,22 2 (n chit sé 2 sau dau

pay) lim u, bang

Câu 4: Cho đãy vô hạn (u,) với tạ = 0,0 02 (n — 1 chữ số 0 sau dấu

pẩy) Tổng của tất cá các số hạng cúa dãy bằng:

aS== a 5 b)S= = 5 9) e)Ss— 4 { dS=— ) 11 Câu !ð: Cho dãy vô hạn (u,) với uy = 2, uạui = sun Tổng của tất cả

ce sé hạng của dãy bằng bao nhiêu?

Trang 33

Huong dan

2

Câu 1: a) Tính lim 2n_+n nore Bn +2 + 1

Chia biểu thức dưới dấu lim cho nŸ ta có:

Trang 34

* Tinh lim are nmc 40,90 `

Chia tử và mẫu cho 4° ta có:

ta chia tử và mẫu cho n với lũy thừa là bậc của P hoặc Q

s limq" =0nếu[q|< 1, limq" = +s nếu q > 1

Trang 36

11 án

Cau 6: ¢ Tính lim(n - —=)(———) âu 6: « Tính lim(n n sp?

Giới hạn có dạng vô định ø.0 Ta biến đổi về dạng vô định

=, bằng cách qui đồng biểu thức dưới dấu lim:

(n” - (1 -4n)

2n?

° Tinh lim 27 oe On? 1

Chia tử và mẫu cho n?:

« Tính lim ~“ ont On? — 1

Chia tử và mẫu cho nỄ ta có:

“163

Trang 37

Câu 7: Các giới hạn trong bài này đều có dạng vô định ^

Trang 38

Nếu 3 day (u,), (vq), (b,) thoa man 2 diéu kiện:

* uạ < bạ < vạ với mọi số nguyên dương n > nọ

*limu, = limv, =a Wate Neoae

Pe 0b n BB Fe tik em = n n nan noe

Câa 9: Sử dụng bất dang thie: -Va® +b’ < a.sinx + b.cosx < Va’+b’*,

ta có:

_ 5 7 8sinn+4cosn 2 5

Lai dor Be" = fin 3 = mnt] n>>zn+l

+ lim 3sinn +4cosn =0

Cât 11: s Nếu n chẵn đặt n'= 2m Khi n -> +© thì m > +0 Khi đó:

Trang 39

Cau 12: Ta bién déi nhu sau:

Trang 40

Câu 15: Các giới hạn ở đây có dạng vô định œ — ø

a) Tính lim(V2n”+n-—n) = lim lnc nề? ney + a -»| = + m

Nhân và chia biểu thức dưới dấu lim cho lượng liên hợp:

Emillinf sen = da 1) = tin HnGla = ee

Ngày đăng: 09/10/2016, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm