1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chơng thiết kế mố cầu

16 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tĩnh tải bản thân mố: Để tính tĩnh tải mố ta chia mố thành các khối có dạng hình học đơn giản, để có thể dễ dàng tính trọng lợng của từng khối và cánh tay đòn đến một mặt cắt nào đó cần

Trang 1

chơng thiết kế mố cầu

I Cấu tạo mố:

Do điều kiện địa hình, địa chất khu vực hai đầu cầu giống nhau, cũng nh kết cấu nhịp đợc thiết kế đối xứng có các tiêu chuẩn kỹ thuật nh nhau nên ta thiết kế

mố cầu hai bên nh nhau Vì vậy ta chỉ tính toán một mố

Chiều cao đất đắp không lớn quá do đó ta có thể áp dụng mố dạng nặng kiểu chữ U BTCT đổ tại chỗ, bê tông dùng mác M300, có thiết kế bản quá độ ( các kích thớc chi tiết xem bản vẽ mố)

II tính toán:

1 Tĩnh tải:

1.1 Tĩnh tải bản thân mố:

Để tính tĩnh tải mố ta chia mố thành các khối có dạng hình học đơn giản, để

có thể dễ dàng tính trọng lợng của từng khối và cánh tay đòn đến một mặt cắt nào

đó cần tính Chia thành các khối nh hình vẽ:

* Khối lợng riêng của bê tông: γ = 2,5 (T/m3)

* Khối lợng riêng đất đắp sau mố: γ = 1,8(T/m3)

* Khối lợng riêng bê tông lớp phủ: γ = 2,2 (T/m3)

1

2 3

4 5

6

7

1:1.25

10

0

17

2

12

8

50

20

0

160

550

24 0

16 0 190

1430

1330

40

80 50

10 0

Trang 2

Lập bảng tính toán hợp lực đối với trọng tâm mặt cắt đáy móng.

(Mômen mang dấu “- ” hớng ra sông )

1.2 áp lực thẳng đứng đất đắp sau mố:

Thể tích khối đất đắp V = (11,7 + 12,25).2,6/2 4 = 124,54 (m3)

Trọng lợng: P = 1,8 124,54 = 224,172 (T)

Cánh tay đòn: y = 1,45 (m)

Mômen tiêu chuẩn với trọng tâm mặt cắt đáy móng:

M = 2 737,1 = 325,05(T.m) 1.3 Bản quá độ:

Theo xu hớng thiết kế ngày nay mố cầu đờng ô tô thờng thiết kế bản quá độ bằng BTCT để chuyển dần độ cứng đờng tạo độ êm thuận khi xe vào cầu và giảm

áp lực đất sau mố do hoạt tải Bản quá độ đợc thiết kế có chiều dày 30cm; dài 4m; rộng 11,7m Chiều dày lớp phủ trên bản quá dộ lấy trung bình là 20cm với trọng l-ợng 2,2 (T/m3)

Phản lực do trọng lợng bản thân bản quá độ:

Rbqđ = 2,5 0,3 4 11,7 / 2 = 17,55 (T) Phản lực do trọng lợng lớp phủ trên bản quá độ:

Rlp = 2,2 0,2 4 11,7 / 2 = 10,3 (T) Cánh tay đòn: y = 0.2

Với hệ số n= 1,1

Rbqđ = 19,305 (T) Rlp = 11,33 (T) Mbqđ = 3,816(T.m) Mlp = 2,266 (T.m)

Với hệ số n = 0,9:

Rbqđ = 15,795(T) Rlp = 9,27 (T) Mbqđ = 3,159(T.m) Mlp = 1,854 (T.m)

1.4 áp lực ngang do tĩnh tải đất đắp sau mố:

Tính với ϕ = 35 0 , n =1,2 và à = tg 2 ( 45 0 -ϕ / 2 ) = 0,27

Trang 3

e a = à γ H = 0,27 1,8 6,5 = 3,159

áp lực ngang của đất: Ea = 0,5 ea H B = 0,5 3,159 6,5 13,3 = 136,5 T Trong đó:

* γ = 1,8 (T/m2)

* B = 13,3 (m)

* H = 6,5 (m) chiều cao tính cả bệ

Cánh tay đòn: y = 6,5 / 3 = 2,17 (m)

Mômen: M = - 2,17 233,5 = - 296,2 (T.m)

2 Hoạt tải +tĩnh tải:

Để tính phản lực do hoạt tải ta vẽ đờng ảnh hởng phản lực mố sau đó xếp tải lên đờng ảnh hởng tìm vị trí bất lợi ta đợc nội lực lớn nhất

Diện tích đờng ảnh hởng phản lực gối tại mố:

Ω = - 1,42 m2 Ω+ = 28,76 m2 Ω- = -30,18 m2 2.1 Phản lực do tĩnh tải kết cấu nhịp:

Ptt = g Ω = 11,036 (-1,42) = -15,67 (T) Mtt = - 0,95 (-15,67) = 14,89(T.m)

2.2 Phản lực do H30 + Ngời bộ hành:

Khi xếp tải lên( ĐAH +) để gây lực nén suống:

Ptt = (β.n.(1+à).η.qtđ + n ηn qn ) Ω+ =

= (0,9.1,4.1,154.2.1,7 + 1,4.2.0,45).28,76 =178,42 (T) Mtt = - 0,95 178,42 = - 169,5 (Tm)

Khi xếp tải lên( ĐAH –) để đợc lực nhổ lớn nhất:

Ptt = (β.n.(1+à).η.qtđ + n ηn qn ) Ω- = = (0,9.1,4.1,154.2.1,7 + 1,4.2.0,45).(-30,18) =-187,23 (T) Mtt = - 0,95 (-187,23) = 177,87 (Tm)

2.3 Phản lực do XB80

Khi xếp tải lên ĐAH +

Ptt = n.η.qtđ Ω+ = 1,1.1.3,2.28,76 = 101,23 (T) Mtt = - 0,95 101,23 = -96,17 (Tm)

Khi xếp tải lên ĐAH –

Ptt = n.η.qtđ Ω- = 1,1.1.3,2.(-30,18) = -106,23 (T) Mtt = - 0,95 (-106,23) = 100,92(Tm)

2.4 Lực hãm do H30:

Với chiều dài đặt tải > 50m, lực hãm Hhãm= 0,9P > H = 0,9 30 = 27 (T) Lực hãm chuyền 100% lực xuống gối cầu khi gối cố định, chuyền 50% khi gối di động kiểu tiếp tuyến, chuyền 25% khi gối di động kiểu con lăn Ta dùng gối

di động kiểu tiếp tuyến do vậy lực truyền xuống mố là 50%

H = 0,5 27 = 13,5 T

Trang 4

Lực hãm đặt tại tim gối, với chiều cao gối: 27cm, chiều cao đá kê gối 10cm Mômen tiêu chuẩn do lực hãm với đỉnh bệ:

Mlh = 13,5 - 2,53= -34,155 (T.m) Mômen tiêu chuẩn do lực hãm với đáy bệ:

Mlh = 13,5 -5,03 = -67,9 (T.m) 2.5 Hoạt tải sau mố, trên bản quá độ:

Với chiều dài bản quá độ là: lb = 4 m, theo quy trình CHUH 2.05.030-84 của Liên Xô cũ, thì phần hoạt tải tác dụng trên 1/2 bản trở về mố sẽ đợc truyền xuống vai kê và không gây ra áp lực đất sau mố

Chiều dài đoạn hoạt tải không gây ra áp lực đất là: a = 2 (m)

Chiều dài đặt tải gây ra áp lực đất là: b = 2 (m)

Chỉ phần hoạt tải đặt sau 1/2 bản quá độ mới gây ra áp lực đất nếu phần này nằm trên lăng thể trợt của vùng đất sau mố

Chiều dài của lăng thể trợt giả định:

l0 = H.tg(450- ϕ / 2) = 6,5 tg( 450 - 350 / 2 ) = 3,38 (m) > a = 2(m)

Do đó phần hoạt tải nằm trong đoạn

b = 3,38 - 2 = 1,38(m) kể từ sau 1/2 bản quá độ về phía đờng sẽ gây ra

áp lực đất đối với mố cầu

hình vẽ:

Trờng hợp xếp xe H30:

Với cầu khổ 8 + 2 1,5 với 2 làn xe:

Ta xếp đợc 1 trục của 2 làn xe trên vùng b = 1,38 m

Với diện tích phân bố của tải trọng bánh xe (s x b) đợc tính nh sau:

S = 2 1,9 + 1,1 + 0,6 = 5,5 (m) Chiều rộng của diện tích phân bố tải trọng:

b = b1 + 2∆H Trong đó:

b1: Chiều dài tiếp xúc giữa lốp xe và mặt đờng , b1 =20cm

∆H: Bề dày lớp phủ mặt đờng, trong trờng hợp này do có bản quá độ nên bề dày này ta lấy trung bình 30 cm

b = 0,2 + 2 0,3 = 0,8 (m)

Ta quy đổi tải trọng bánh xe về lớp đất tơng đơng có bề dày đợc tính theo công thức sau:

h0 =

tc b S

P

γ

.

Trong đó:

ΣP: Là toàn bộ tải trọng tác dụng lên diện tích ( S x b )

γtc : Dung trọng đất tính toán tiêu chuẩn, gtc = 1,8 (T/m 3) Trong trờng hợp bài toán chỉ xếp đợc một trục xe trong một làn >

l0

2

Trang 5

P = 2 12 = 24 (T) Thay số ta đợc: h0 = 3,03 (m)

Phần hoạt tải nằm ngoài lăng thể trợt sẽ không đợc tính

l0 = 3,38 m a = 2 m b = 0,8 m d = 0,8 (khoảng cách giữa hai mép diện tích phân bố áp lực bánh xe)

l0 < a + b + d = 2 + 0,8 +0,8 = 3,6 ⇒ tính toán theo sơ đồ 5

Dùng sơ đồ tính số 5 - bảng 4-2 trang 111, Giáo trình Mố trụ - Trờng đại học GTVT; với chiều dài đặt tải là b = 0,8 (m) Khi đó áp lực do hoạt tải sẽ đợc tính theo công thức:

Eb = γ.h0.h2.à’.B Với cánh tay đòn áp lực: eb = H - h1- 0,5.h2

Trong đó:

à’ = (ω ϕ)

ω +

tg tg

tgϖ = - tgϕ + ( 1 2 ).( 1 )

ϕ

ϕ

tg

A

+

Với A =2 20

H

h

5 , 6

03 , 3 8 , 0 2

> A = 0,1147 > tgω = 0,416

> ω = arctg(0,416) = 22,590

Hệ số áp lực đất à’ = tg ω / tg (ω + ϕ) = 0,416 / tg ( 22,590 + 350 ) = 0,264 h1 = a/tgω = 2 / 0,416 = 4,8 (m)

h2 = b/tgω = 0,8 / 0,416 = 1,923 (m)

* áp lực tiêu chuẩn do hoạt tải:

Etc=γ h0 h2 à’ B =1,8 3,03 1,923 0,264 13,3 =36,82 (T)

eB = 6,5 - 4,8 – 1,923 / 2 = 0,74 (m)

M = 0,74 36,82 = 27,247 Tm

Trong trờng hợp tính áp lực tính toán thì có hai hệ số tải trọng là 1.2(tăng dung trọng của đất) và 0.9 (để giảm dung trọng của đất) để tính cho các tổ hợp

Khi đó chiều dầy đất tính toán đợc theo công thức

h0’’=

b S

P n

tc 2 , 1

.

γ∑ và h0’’=

b S

P n

tc 9 , 0

.

γ∑

với n - là hệ số tải trọng của hoạt tải

Đối với tổ hợp chính (E12) thì hệ số tải trọng của hoat tải H30, n = 1,4 ϕ = 300:

h0(1,2) =

8 , 1 8 , 0 5 , 5 2 , 1

24 4 , 1

= 3,53(m) > A = 2.b.h0/H2 = 0,13368 > tgω = 0,39787

Trang 6

> ω = arctg(0,562) = 21,70 > l’0 = H.tgω = 6,5 0,39787 = 2,6 (m) > b = l’0 - a = 2,6 - 2 = 0,6(m)

Hệ số áp lực đất:

à’ = tg ω / tg (ω + ϕ) = 0,39787 / tg ( 21,70 + 300 ) = 0,3142 Với h1= a/tgω = 2/0,39787 = 5,026 (m)

h2 = b/tgω = 0,6/0,39787 = 1,5(m) > E1,2 = γ h1,2 h2 à‘.B = 1,8 3,53 1,5 0,3142 13,3 = 39,83(T)

> Cánh tay đòn: eB = H - h1 - 0,5.h2 = 6,5 – 5,026 – 0,5.1,5 = 0,724 m

M = 0,724 39,83 =28,837 Tm

Trờng hợp xếp xe XB80:

Chỉ một xe chạy qua cầu, do đó trên lăng thể trợt đã tính toán xếp đợc một trục xe 20T Nghĩa tổng cộng hoạt tải tác dụng lên lăng thể trợt nhỏ hơn trong trờng hợp H30 xếp đợc tổng cộng tải trọng là 24T Cho nên áp lực đất bất lợi trong trờng hợp H30 nằm trên lăng thể trợt, nên không cần tính cho XB80

3 Tính duyệt mặt cắt đáy móng:

3.1 Bảng tổng hợp nội lực:

1 Tĩnh tải bản thân mố

2 Tĩnh tải bản quá độ

Lớp phủ trên bản quá độ

Bản quá độ

Tổng cộng

3 áp lực đất thẳng đứng

Trang 7

4 áp lực đất ngang

136,5 -296,2

5 Phản lực tĩnh tải KCN

6 Phản lực H30 + Ngời

7 Phản lực XB80

8 Lực hãm H30 ra sông

9 H30 trên lăng thể trợt

39.83 -28.837

Lập tổ hợp tải trọng

Tổ hợp bất lợi nhất:

3.2 Đặc trng hình học mặt cắt đáy móng:

* Diện tích: F = 78,65 (m2)

* Mômen quán tính: Jx = 1340,26 (m4)

* Mômen quán tính: Jy = 198,26(m4)

* Mômen kháng uốn: Wx = 187,45 (m3)

* Mômen kháng uốn: Wy = 72,096 (m3)

3.3 Kiểm toán:

3.3.1 Kiểm toán ứng suất:

Kiểm toán theo công thức:

Trang 8

[σn, σk ] =

W

M F

N ± ≤ [Ru, Rk]

Trong đó:

Ru, Rk: Cờng độ chịu nén khi uốn và chịu kéo của bê tông mác M300,

* Ru = 140(kg/cm2) = 1400 (T/m2)

* Rk = 135(kg/cm2) = 1350 (T/m2)

σn =

W

M F

45 , 187

12 , 670 65 , 78

1266 + = 19,67< Ru = 1400 Đạt.

σn =

W

M F

N

− =

45 , 187

12 , 670 65 , 78

1266 − = 12,52< Ru = 1400 Đạt.

Trên tiết diện chỉ có ứng suất nén, không có ứng suất kéo

Riêng phần bê tông đã đủ khả năng chịu lực nên chỉ bố trí cốt thép cấu tạo

3.3.2.Kiểm toán chống lật

Công thức

y

e0 ≤ m e0 = M/N = 670,12 / 1266 = 0,529 (m)

y = 2,75 (m)

m = 0,7 ( móng đặt trên nền đất) > e0/y = 0,529/2,75 = 0,19 < 0,7 > Đạt

3.3.3 Kiểm tra ổn định chống trợt:

Công thức:

P f

H

. ≤ m = 0,8 với f = 0,3 Hệ số ma sát giữa đáy móng và đất nền

• H = 195,4 (T)

• P = 1266(T)

P f

H

1266 3 , 0

4 ,

195 = ≤ m = 0,8 ⇒ Đạt

4.Tính duyệt mặt cắt đỉnh móng:

4.1 Tổng hợp tải trọng:

Trang 9

Lập tổ hợp tải trọng bất lợi theo bảng tải trọng ở phần trên.

Tổ hợp bất lợi nhất:

4.2 Đặc trng hình học tiết diện:

* Diện tích F = 28,39(m2)

* Mômen quán tính: Jx = 498,4(m4)

* Mômen quán tính: Jy = 23,42(m4)

4.3 Kiểm tra ứng suất:

Kiểm tra theo công thức:

[σn, σk ] = y

Jx

M F

N

.

± ≤ [Ru, Rk]

Trong đó:

Ru, Rk: Cờng độ chịu nén khi uốn và chịu kéo của bê tông mác M300,

* Ru = 140(kg/cm2) = 1400 (T/m2)

* Rk = 13.5(kg/cm2) = 1350 (T/m2)

Jx

M F

N

.

+ = 1 , 5

4 , 498

12 , 670 39 , 28

1266 + = 46,6 ≤ Ru ⇒ Đạt

Jx

M F

N

.

− = 3

4 , 498

12 , 670 39 , 28

1266 − = 40,56 ≤ Ru ⇒ Đạt Trên tiết diện chỉ có ứng suất nén, không có ứng suất kéo

Trang 10

Riêng phần bê tông đã đủ khả năng chịu lực nên chỉ bố trí cốt thép cấu tạo 4.4 Kiểm toán theo cấu kiện chịu nén:

Trên tiết diện chỉ có ứng suất nén > kiểm toán cấu kiện theo điều kiện chịu nén đúng tâm

Điều kiện cờng độ: N ≤ϕ (Rt.Ft + Rtr Fb )

Bán kính quán tính:

r =

39 , 28

42 , 23

min =

F

Chiều dài tính toán l0 = 2 4 = 8 m

Tỉ số: l0/r = 8/0,9 = 8,89 < 34,6 không xét tới ảnh hởng của uốn dọc, ϕ = 1 Xét riêng phần bê tông: RTr Fb = 1250 28,39 = 35487,5 (T)

N = 1266 T < 35487,5T

Ta thấy chỉ riêng phần bê tông đã đủ khả năng chịu lực vì vậy chỉ cần bố trí cốt thép cấu tạo

5 Tính toán móng cọc:

5.1 Tính số cọc cần thiết

Dùng cọc đờng kính Φ = 100cm, thi công bằng phơng pháp khoan nhồi số cọc cần thiết đợc xác định theo công thức:

n = ,

6 ,

0 P

P

Trong đó:

ΣP: Là tổng lực thẳng đứng lớn nhất ΣP = 1266(T) P’: Sức chịu tải giới hạn của cọc

P’ = γc R Fcọc Lấy: γc = 1

R = 600(T/m2) Fcọc - Là diện tích mặt cắt ngang cọc Fcọc = π

4

1 14 , 3 4

2 2

=

D

= 0,785 (m2) > P’ = 1 600 0,785 = 471 (T)

n = ,

6 ,

0 P

P

∑ =

471 6 , 0 1266 = 5,1

Trang 11

 Chọn 10 cọc, các cọc đợc bố trí nh hình vẽ các cọc đợc bố trí thành 2 hàng 5 cột nh hình vẽ

5.2 Tính lực tác dụng lên một cọc:

Kiểm tra điều kiện tính toán theo cọc bệ cao hay cọc bệ thấp

Để tính toán theo cọc bệ thấp thì độ chôn sâu của đáy bệ phải thoả mãn điều kiện sau:

h ≥ 0,75 tg(450 - 0,5ϕ) γ

2

a

H

Trong đó:

0,75: là hệ số xét đến ma sát giữa bệ móng với đất H: Là lực ngang tác dụng lên bệ móng H = 195,4 (T) a: Cạnh bệ móng thẳng góc với hớng tác dụng của lực

a = 14,3 (m)

γ - Trọng lợng riêng đất từ đáy bệ lên g = 1,8 (T/m2)

ϕ - Góc ma sát trong của đất trên bệ móng Thay số liệu vào công thức trên ta có:

0,75 tg (450 - 150)

8 , 1 3 , 14

292 = 1,193(m) Chiều sâu trôn bệ móng: h = 2,5 (m) > 1,193(m) tiến hành tính toán theo móng cọc bệ thấp

Nội lực trong mỗi cọc:

Ntt = x n

J

M n

Trong đó:

P: Là tổng lực thẳng đứng tác dụng lên móng cọc M: Mômen ngoại lực tác dụng lên móng cọc n: Tổng số cọc n = 10

4 x 290

Trang 12

xn: Khoảng cách từ trục trọng tâm đến từng hàng cọc Khi tính toán ta có thể chỉ tính cho cọc bất lợi nhất là cọc ở xa nhất

J - Mô men quán tính của toàn bộ cọc đối với trục trọng tâm của đám cọc, đợc tính toán nh sau:

J = na ∑=

=

nb n n n x

1

2 ; Với:

xi: khoảng cách từ cọc i đến trục trong tâm > J = 5 2 1,252 = 15,625(m4)

Nội lực trong cọc lớn nhất:

Ntt = 1266 / 10 + 670,12 1,25 /15,625 = 180,2(T) 5.3 Kiểm toán móng cọc bệ thấp theo các trạng thái giới hạn:

5.3.1 Trạng thái giới hạn thứ nhất:

Đối với lực dọc trục:

a Theo sức chịu của đất nền:

Điều kiện :

Nmax + ∆N ≤ Ntt Trong đó:

Nmax : Nội lực tính toán lớn nhất Nmax = 141,5(T)

∆N: Trọng lợng cọc, với cọc: Φ100cm, l = 22 m

> ∆N = 0,785 22 2,5 = 43,175(T)

Ntt : Sức chịu tính toán của cọc theo đất nền trong trờng hợp cọc ma sát, tính theo công thức sau:

Ntt = k.m2 (U∑n 1 αi fi tc li + F Rtc)

K – Hệ số đồng nhất lấy bằng : 0,7

m2 = 1 Hệ số điều kiện chịu lực

U = 3,14 m Chu vi tiết diện cọc, cọc φ100 cm

n = 3 Số lớp đất mà cọc đóng qua

li – Bề dầy tầng đất thứ i

fitc – Lực ma sát đơn vị tiêu chuẩn

F = 0,785 cm2 tiết diện ngang của cọc

Rtc = 4500KN/m2 Sức kháng tiêu chuẩn của đất nền dới chân cọc

αi = 1 Hệ số tra bảng(cọc đóng).

Thứ tự Tên lớp Chiều dầy lớp LTB lớp đất fitc(KN/m2)

Lớp 4 là lớp đầu cọc cắm tại đấy có Rtc = 4500KN/m2

Ntt = 0,7.1.(3,14(58 13,4 + 71,5 2,2 + 54 1,8) + 0,785 4500) = 4740,43 KN = 474,04 T

Trang 13

> Nmax + ∆N = 180,2 +43,175 = 223,375T < Ntt = 474,04 (T) > Đạt

b Theo sức chịu của vật liệu làm cọc:

Điều kiên:

Nmax < Ntt (2) Trong đó Ntt là sức chịu tính toán theo vật liệu của cọc, đợc tính theo công thức của cọc chịu nén đúng tâm tiết diện tròn:

Ntt = m2(RnF1+ RaFa+ 2,5RaxFax ) Trong đó:

m2- Hệ số làm việc điều kiệnlấy nh trên, m2= 1 F1- Diện tích phần lõi bê tông nằm trong cốt đai (không kể lớp bê tông bảo vệ) Ta thiết kế cọc gồm 14 thanh cốt thép dọc chủ Φ25 (loại CT5 có gờ)

đặt cách đều nhau theo chu vi cọc, có lớp bê tông bảo vệ dày 10cm, khi đó ta

có lõi bê tông nằm trong lòng cốt đai có đờng kính là 80cm

Có các đặc trng cơ lý, hình học:

Ra = 30000(T/m2)

Fa = 68,6 (cm2) = 0,00686 (m2) Fcọc = π

4

8 , 0 14 , 3 4

2 2

=

Cờng độ chịu nén bê tông mác M400, thi công ngoài công trờng

Rn = 1500(T/m2)

Rax - Cờng độ tính toán cốt thép đai xoắn, thiết kế cốt thép đai xoắn có bớc 15cm, Φ 14 (loại All - CT5) , cờng độ cốt thép Rax = 24000(T/m2), diện tích cốt thép

Fax = 0,0001538(m2) > Ntt = 1.(1500 0,5024 + 30000 0,00686 + 2,5 24000 0,0001538)

= 968,6 (T)

Do đó bất đắng thức (2):

Nmax = 141,5 (T) < Ntt = 968,6(T) > Đạt

c Đối với lực ngang:

Theo quy trình thiết kế cầu công suất 1979, kiểm tra theo điều kiện sau:

2

.P T m k

H x tc

+∑

Trong đó:

Hx - Lực ngang lớn nhất tác dụng lên bệ, Hx= 195,4(T)

k - Số cọc trong bệ, k = 10 Ptc- Lực ngang tiêu chuẩn của một cọc, đối với cọc khoan nhồi ta lấy Ptc = 170(KN) = 17(T)

ΣTx- Tổng hình chiếu trên trục ngang của nội lực thẳng đứng, ở đây thiết kế cọc thẳng nên ΣTx = 0

m2 - Hệ số điều kiện làm việc, tra theo bảng 3 - 21, trang 155 giáo trình Nền và Móng; móng cọc bệ thấp, có số cọc >11 cọc ⇒ tra đợc m2 = 1

Ngày đăng: 11/09/2016, 08:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - chơng thiết kế mố cầu
Hình v ẽ: (Trang 4)
3.1. Bảng tổng hợp nội lực: - chơng thiết kế mố cầu
3.1. Bảng tổng hợp nội lực: (Trang 6)
Hình vẽ - chơng thiết kế mố cầu
Hình v ẽ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w