Tính lực cắt do tĩnh tải + Đờng ảnh hởng lực cắt: + Lực cắt của dầm biên do tĩnh tải: - Giai đoạn cha liên hợp: VDCdc=DCdc.g... TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG50 100 30 Ti m gối
Trang 1TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Mục lục Phần 1: Nội dung thuyết minh
1 Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ
2 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)
3 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)
3.1 Đối với dầm giữa
3.2 Đối với dầm biên
4 Tính toán bản mặt cầu
4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu
4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải
4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ
4.4 Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu
4.5 Tính toán cốt thép chiu lực
5 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ
5.2 Các hệ số cho tĩnh tải p (Bảng A.3.4.1-2)
5.3 Xác định nội lực
6 Nội lực dầm chủ do hoạt tải
6.1 Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn
6.2 Tính toán hệ số phân phối của tải trọng ngời đi bộ
9.3 Mất mát do tụt neo
9.4 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi
9.5 Mất mát ứng suất do co ngót (A.5.9.5.4.2)
9.6 Mất mát ứng suất do từ biến
9.7 Mất mát do dão thép ứng suất trớc
10 Kiểm toán theo - Trạng thái giới hạn cờng độ I
10.1 Kiểm toán Cờng độ chịu uốn
10.2 Kiểm tra hàm lợng cốt thép ứng suất trớc
10.3 Tính cốt đai và kiểm toán cắt theo trạng thái giới hạn CĐ1
10.4 Kiểm toán dầm theo trạng thái giới hạn sử dụng
11 Tính toán dầm ngang
SVTH:Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
Trang 2TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
11.1 Nội lực do tải trọng cục bộ (hoạt tải) gây ra
11.2 Nội lực do tải trọng phân bố (tĩnh tải)
12.2 Tính độ võng do tải trọng thờng xuyên (tĩnh tải)
12.3 Tính độ võng tức thới do hoạt tải có xét lực xung kích
Phần 2: bản vẽ kỹ thuật
(Bản vẽ khổ A1)
SVTH: Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
Trang 3TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Cờng độ chụi kéo tiêu chuẩn fpu=1860 MPa
- Thép thờng : G60 fu = 620Mpa , fy = 420 Mpa
- Quy trình thiết kế 22TCN 272- 05
* Yêu cầu:
- Nội dung bản thuyết minh đầy đủ rõ ràng
- Bản vẽ thể hiện mặt chính dầm, mặt cắt ngang, bố trí cốt thép trên giấy A1 hoặc A0
Phần 1: Nội dung thuyết minh
1 Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu
Tổng chiều dài toàn dầm là 31m, để hai đầu dầm mỗi bên 0,3 mét để kê gối Nh vậy chiềudài nhịp tính toán của nhịp cầu là 30.4 mét
Cầu gồm 6 dầm có mặt cắt chữ I chế tạo bằng bêtông có fc’=50MPa, , đợc đổ tại chỗ bằngbêtông fc’= 50MPa, tạo thành mặt cắt liên hợp Trong quá trình thi công, kết hợp với thay đổi chiềucao đá kê gối để tạo dốc ngang thoát nớc
SVTH:Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
Trang 4TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Lớp phòng nuớc 0.4 cm Lớp bê tông Asphan 7cm
1 Mặt cắt L/2
1 Mặt cắt trên gối
B
B4 B3 B2 B1/2 B1/2
B2 B3 B4
+Lớp bêtông Asphalt trên cùng có chiều dày 7cm Lớp phủ đợc tạo độ dốc ngang bằng cách
kê cao các gối cầu
SVTH: Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
Trang 5TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
1.2 ThiÕt kÕ dÇm chñ
MÆt c¾t ngang vÞ trÝ L/2 MÆt c¾t ngang vÞ trÝ trªn gèi
b3 b4
- ChiÒu cao bÇu díi H1 = 18 cm
- ChiÒu cao dÇm liªn hîp h= H + hf =140+ 18=158 cm
- ChiÒu cao vót díi H2= 17 cm
- ChiÒu cao sên H3= 57 cm
- ChiÒu cao vót trªn H4 =12 cm
- ChiÒu cao gê trªn H5=12 cm
- ChiÒu cao gê trªn cïng H6=4cm
Trang 6TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
1.2.3 Cấu tạo dầm ngang
50 100 a
+ Mặt cắt cách gối 0.72 H ( Kiểm tra lực cắt ) x = 0.72 h1
+ Mặt cắt thay đổi tiết diện x = 1.5 m2
= 17 + 77 + 12 + 12 - 22.5 17
22.5
x 17 =113.84 cmH’2 = H2 + H3 + H4 + H5 - H’3
Trang 7TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Mô men quán tính đối với trục trung hoà :
2.1.2 Xét mặt cắt bất lợi về lực cắt cách gối dv
Bề rộng sờn dầm của mặt cắt nằm trong khoảng 1 – 1.5 m kể từ mặt cắt gối :
Trang 8TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Trang 9TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Diện tích mặt cắt
A=0.413m2
Toạ độ trọng tâm mặt cắt
Yc=0.636mMô men quán tính đối với trục trunghoà:
Id=9.745x1010mm4
SVTH:Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
17
22.5 16 22.5
Trang 10TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
2.2 Hệ số làn
Số làn thiết kế : chiều rộng phần xe chạy B1 = 7.5 m
6B110.5 m nên ta bố trí hai làn xe nlan=2
Hệ số làn : tra theo quy trình với nlan=2 mlan=1
2.3 Phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men
2.3.1 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men đối với các dầm giữa
Khoảng cách từ trọng tâm của dầm không liên hợp tới trọng tâm của bản mặt:
Tỷ lệ mô đun đàn hồi giữa dầm và bản mặt:
Cờng độ chịu nén của bê tông làm dầm: f = 50 Mpa c'
Mô đun đàn hồi của dầm :
cdam cban
Với dầm chữ I hệ số phân bố ngang đợc tính theo công thức sau:
Với một làn thiết kế chịu tải:
0.1 0.3
10 226 4 30400
2000 4300
0 4
0
11 2
, 0 6
, 0
180 30400
10 226 4 30400
2000
2900
2000 075
Trang 11TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố mô men đối với các dầm giữa:
Ta thấy tất cả các điều kiện đều thoả mãn Chọn g =0.6423 mg
2.3.2 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên
Ta thấy de<-300mm dùng phơng pháp đoàn bẩy để tính hệ số phân bố ngang và chỉ tính cho mộtlàn chất tải
Sơ đồ tính theo phơng pháp đoàn bẩy cho dầm biênPhơng trình tung độ dờng ảnh hởng: db
x
S
Một làn thiết kế hệ số làn =1.2
4 1
100 200 50
1.25200
60251505020010060
2 3 4
S
B B B S
Trang 12TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
2
1 2 1 2
1 2
2.4 Phân bố hoạt tải đối với lực cắt.
2.4.1 Phân bố hoạt tải đối với lực cắt trong các dầm dọc giữa
-Với một làn thiết kế chịu tải hệ số làn m 1.2
1
2000(0.36 ) 1.2 (0.36 ) 1.2
Hệ số phân bố lực cắt thiết kế đối với dầm giữa: gvg=max(gvg1, gvg2)=0.747
2.4.2 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc biên:
- Kiểm tra phạm vi áp dụng: de=-1500 mm không nằm trong phạm vi áp dụng công thức: gvb2= e
- Hệ số dẻo , đối với các bộ phận và liên kết thông thờng lấy D =1D
- Hệ số độ d thừa , đối với mức d thừa thông thờng lấy R =1R
- Hệ số độ quan trọng , đối với cầu thiết kế là quan trọng lấy I =1.05I
Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng: =111.05=1.05>0.95
3 Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trng.
3.1 Xác định tĩnh tải.
3.1.1 Tĩnh tải dầm chủ
+Xét đoạn dầm từ đầu đến mặt cắt thay đổi tiết diện
Lấy diện tích tiết diện: Ao=0.665 m2
Trang 13TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
DC d d
31
8 29968 6033
N
N l b H
DC
tt b
tt n tt tt c
4.306
2510.22.008.1
Trang 14TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Ph©n bè tØnh t¶i cho c¸c dÇm
- DÇm biªn:
-375.12000
2
50010002000
k b
TÜnh t¶i do lan can t¸c dông lªn dÇm biªn:
Giai ®o¹n cha liªn hîp: DCdc=1184,28917 kg/m
Giai ®o¹n khai th¸c:mÆt c¾t liªn hîp
DCg =DCdc+DCbmg+DCdn+DClcg+DCvk=1184.3+900+97.86 +0+182 =2342.151kg/m
DWg=DW=355.4kg/m
3.1.7.2 DÇm biªn:
Giai ®o¹n cha liªn hîp: DCdc=1184.3 kg/m
Giai ®o¹n khai th¸c: MÆt c¾t liªn hîp
Trang 15TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Lµn thiÕt kÕ 3600 mm
H×nh 3.6.1.2.2-1 - §Æc trng cña xe t¶i thiÕt kÕ
3.2.2 Xe hai trôc thiÕt kÕ
Xe hai trôc gåm mét cÆp trôc 110kN c¸ch nhau 1200mm Cù ly chiÒu ngang cña c¸c b¸nh xe lÊyb»ng 1800mm
3.5m 1.2m
110 KN
11 0 KN
Trang 16TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
- Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)
- Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93, tải trọng ngời đi bộ
- Nội lực do căng cáp ứng suất trớc Bỏ qua các tải trọng do co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động
Trong đó: : Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét
+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét
+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét
: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác
=1.05
Trang 17TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
a Tính Mômen
+ Đờng ảnh hởng mômen tại các mặt cắt đặc trng:
+ Mô men tác dụng lên dầm biên do tĩnh tải:
- Giai đoạn cha liên hợp:
MDCdc=DCdc.g.MTrong đó:
DCdc: Tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
DCb: Tĩnh tải tác dụng lên dầm biên trong giai đoạn khai thác; DCb= 11,6178767KN/m
SVTH:Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
Trang 18TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
+ M« men t¸c dông lªn dÇm gi÷a do tÜnh t¶i:
- Giai ®o¹n cha liªn hîp: Gièng dÇm biªn giai ®o¹n cha liªn hîp
- Giai ®o¹n khai th¸c:
Trang 19TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
b Tính lực cắt do tĩnh tải
+ Đờng ảnh hởng lực cắt:
+ Lực cắt của dầm biên do tĩnh tải:
- Giai đoạn cha liên hợp: VDCdc=DCdc.g V
Trong đó: - Diện tích đờng ảnh hởng lực cắtV
SVTH:Lấ THÀNH SƠN LỚP CĐHT-K48
Trang 20TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Giai đoạn khai thác: VDCb=DCb.g V
Giai đoạn khai thác: VDwb=DWb.g V
+ Lực cắt của dầm giữa do tĩnh tải:
- Giai đoạn cha liên hợp: Tơng tự cho kết quả giống dầm biên
- Giai đoạn khai thác:
2 Tính nội lực dầm chủ do hoạt tải:
Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của xe tải thiết kếTruck đều lấy = 4.3 m
a Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
Trang 21TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Trang 22TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
1,152 0,945 1,108 0,000 297,793 1,086 0,531 177,836 297,7931,5 1,214 1,426 0,000 382,771 1,396 0,856 247,717 382,7717,6 4,625 5,7 2,475 1583,75 5,55 5,25 1188 1583,75
+So sánh các giá trị tính đợc trong 2 trờng hợp trên, chọn mô men do xe thiết kế:
Trang 23TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Trang 24TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
+Tính lực cắt tại 5 mặt cắt đặc trng trong 2 trờng hợp xếp xe bất lợi sau:
+ Công thức tính lực cắt do xe tải thiết kế:
Vtruck=145.yV1+145yV2+35yV3 + Công thức tính lực cắt do xe 2 trục thiết kế:
Vtandem=110(yV3+yV4) Trong đó, yV1 là tung độ đờng ảnh hởng lực cắt tơng ứng tại các mặt cắt đặt các trục xe tải thiết kế
VPLx=PL.B3 (kN)Vd
Vlanx=qlan.Vd
Trong đó là diện tích phần đờng ảnh hởng dơngVd
Trang 25TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Trang 26TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
3 Tæ hîp t¶i träng theo c¸c tr¹ng th¸i giíi h¹n(TTGH)
II
1,152 622,2454 744,2845 315,194943 877,2289367
1,5 800,5752 725,84693 405,526921 855,49803767,6 3200,085 402,65961 1620,98512 474,582853
1,152 1136,475 1243,3489 476,86417 1059,681107
Trang 27TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
1,5 1479,9 1270,4299 614,933612 1048,8913127,6 5937,736 768,40251 2460,58437 590,790310215,2 7927,614 207,44916 3282,98425 53,36680296
SD
1,152 914,919 894,42841 364,13675 748,5304349
1,5 1190,253 915,14661 469,535406 741,44016177,6 4774,186 554,81218 1878,73236 417,919942715,2 6373,458 153,66604 2506,60989 39,53096515
ĐB
1,152 812,7009 1391,2199 375,072435 1113,741009
1,5 1052,177 1431,7878 483,084954 1106,1930237,6 4214,029 876,77078 1931,9478 625,222149415,2 5622,644 268,91558 2576,74711 69,17918902
Giới hạn chảy fpy=0.85xfpu=0.85x1860=1581 MPa
Các giới hạn ứng suất cho các bó thép DUL (TCN 5.9.3-1): ứng suất bó thép do dự ứng lựchoặc ở trạng thái giới hạn sử dụng với DUL căng sau không vợt quá các giá trị:
Trớc khi đệm neo, dùng fs ngắn hạn: 0.9fpy=0.9x1581=1422.9 MPa
Tại các neo và các bộ nối cáp ngay sau bộ neo: 0.7fpu=0.7x1860=1302 MPa
ở cuối vùng mất mát ở tấm đệm neo ngay sau bộ neo: 0.7 fpu=1302 MPa
ở trạng thái giới hạn sử dụng sau toàn bộ mất mát: 0.8fpy= 0.8x1581 = 1264.8 MPa
Mô đun đàn hồi cáp: Ep=197000 MPa
2 Diện tích mặt cắt ngang cốt thép dự ứng lực cần thiết theo công thức kinh nghiệm:
Apsg =
0.85 0.9
u pu
M
Trong đó:
Mu=max(MuCD1g,MuCD1b)= 6036.55 kN.m: Mô men tính toán, lấy bằng mô men tính
toán lớn nhất theo TTGH cờng độ
: Hệ số sức kháng, với cấu kiện BTCT chịu uốn và chịu kéo DUL lấy =1
H: Chiều cao dầm chủ, H=1400mm=1.4mVậy: Apsg = 6036.553
A
11 4524
= 34.31 (tao)
Trang 28TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
50 100 30
Ti m gối dầm
1V IV III III
Bố trí cốt thép theo phơng dọc dầm
Từ đó xác định đợc các đờng tên và toạ độ các bó cáp tại các mặt cắt
6 Bảng toạ độ các yéu tố và góc của cốt thép
Trang 29TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Trang 30TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
4.1 Đặc trng tính đổi của mặt cắt dầm cha liên hợp
Quy đổi thép DƯL thành diện tích A , đặt tại trọng tâm đám thép DƯL
Trang 31TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
eq ce eq
S y A
Trang 32TKMH CẦU BÊ TÔNG F1 GVHD:NGÔ CHÂU PHƯƠNG
4.2.2 BÒ réng h÷u hiÖu dÇm biªn
§èi víi ®Çm biªn bÒ réng h÷u hiÖu cña b¶n cã thÓ lÊy b»ng nöa bÒ réng h÷u hØÖu cña dÇm gi÷a céng víi gi¸ trÞ nhá h¬n trong c¸c gi¸ trÞ sau:
Trang 33TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
Chuyển đổi bê tông bản sang bê tông dầm:
Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữa: bban.g = n’ (bhh.g)
Bề rộng bản quy đổi cho dầm biên: bban.b = n’ (bhh.b)
Chiều dày của bản: hf = 18 cm
Khoảng cách từ trọng tâm của bản tới thớ dới của dầm là:
2
f bm
h
y H ybm = 1.49 m
Bề rộng tính toán của bản: lấy bằng bề rộng hữu hiệu cho dầm biên
Bban.b = 2m Diện tích phần bản mặt cầu:
Trang 34TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
V Tính toán mất mát ứng suất:
Tổng mất mát ứng suất trong các cấu kiện kéo trớc:
f pES: Mất mát do co ngắn đàn hồi (MPa)
Các mất mát theo thời gian:
Trang 35TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
p pES cgp
Ep: Môdun đàn hồi của cáp DƯL Ep=197000 MPa
Eci: Mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực Eci = 4800 50 =30357.87 Mpa
nc : số lợng các tao thép ứng suất trớc giống nhau, nc = 44
fcgp: Tổng ứng suất bêtông ở trọng tâm các bó thép ứng suất trớc do lực ứng suất trớc sau kích và tựtrọng của cấu kiện ở các mặt cắt có mômen max (Mpa)
dmc psI ps
I S
F f
fcgp = ứng suất bê tông tại trọng tâm thép dự ứng lực lúc truyền lực (MPa)
fcdp=đổi ứng suất thay bê tông tại trọng tâm thép dự ứng lực do tải trọng th ờng xuyên,trừ tải trọng tác động vào lúc thực hiện lực dự ứng lực, đợc tính ở cùng mặt cắt tính fcgP(MPa)
Tính fcdp:
Trang 36TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
: Diện tích đờng ảnh hởng mô men
e1: Độ lệch của trọng tâm các bó thép so với trục trung hoà của tiết diện cha liên hợp
elh: Độ lệch của trọng tâm các bó thép so với trục trung hoà của tiết diện liên hợp
I1: Mô men quán tính của tiết diện cha liên hợp
Ilh: Mô men quán tính của tiết diện liên hợp
Kết quả tính toán nội lực đã có:
16.88142849
22.26454451
30.49565064
31.88675785
Trang 37TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
+ Tại lúc truyền lực: Đối với DUL căng trớc:
1
log(24 )
0.5510
pj pR
py
f t f
pj pR
py
f t f
10 Kiểm toán theo trạng tháI giới hạn cờng độ I
Trạng thái giới hạn cờng độ phải đợc xem xét đến để đảm bảo cờng độ và sự ổn định cả về cục
bộ và toàn thể đợc dự phòng để chịu đợc các tổ hợp tải trọng quan trọng theo thống kê đợc định ra
để cầu chịu đợc trong tuổi thọ thiết kế của nó
Trạng thái giới hạn cờng độ dùng để kiểm toán các mặt cờng độ và ổn định
Mặt cắt liên hợp có dạng chữ T sau khi quy đổi
10.1 Kiểm toán Cờng độ chịu uốn
Trang 38TKMH CẦU Bấ TễNG F1 GVHD:NGễ CHÂU PHƯƠNG
As
b
bc
A's
Với mặt cắt hình T chịu uốn quanh một trục và hai trục cùng với lực nén dọc trục nh quy định ở
Điều 5.7.4.5 và sự phân bố ứng suất lấy gần đúng nh quy định ở Điều 5.7.2.2, với bó dự ứng lực códính bám, và khi chiều dày bản cánh chịu nén nhỏ hơn c, xác định theo Phơng trình 5.7.3.1.1-3, sứckháng uốn danh định của mặt cắt có thể xác định nh sau :
a d f
a
(5.7.3.2.2-1)trong đó :
As = diện tích cốt thép chịu kéo không dự ứng lực(mm2), As = 0
fy = giới hạn chảy quy định của cốt thép (MPa)
ds = khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo không dự ứng lực (mm).A's = diện tích cốt thép chịu nén (mm2), A's = 0
y
f
= giới hạn chảy của cốt thép chịu nén (MPa)
d's = khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu nén (mm)