CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Kiến thức: − Biết được các PTLG cơ bản và công thức nghiệm của các PT đó.. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC YÊU CẦU CẦN ĐẠT: HIỂU VẬN DỤNG
Trang 1Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
PHƯƠNG
TRÌNH
LƯỢNG
GIÁC CƠ
BẢN
Kiến thức:
− Biết được các PTLG cơ bản và công thức nghiệm của các PT đó
Kĩ năng:
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản
− Biết cách biểu diễn nghiệm của PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
− Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm PTLG cơ bản
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức nghiệm của PTLG cơ bản
II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO
PHƯƠN
G TRÌNH
sin x m=
Tìm hiểu công
thức nghiệm
của phương
trìnhsin x m=
Biết công thức nghiệm của phương trình
sin x m=
Hiểu được các bước giải phương trình
sin x m=
Giải được một
số phương trình lượng
sin x m=
Giải được một số phương trình lượng giác bằng cách sử dụng một số phép biến đổi đưa về phương trình
sin x m= PHƯƠN
G TRÌNH
cos x m=
Tìm hiểu công
thức nghiệm
của phương
trình cos x m=
Biết công thức nghiệm của phương trình
cos x m=
Hiểu được các bước giải phương trình
cos x m=
Giải được một
số phương trình lượng
cos x m=
Giải được một số phương trình lượng giác bằng cách sử dụng một số phép biến đổi đưa về phương trình
cos x m= PHƯƠN
G TRÌNH
tan x m=
Tìm hiểu công
thức nghiệm
của phương
trình tan x m=
Biết công thức nghiệm của phương trình
tan x m=
Hiểu được các bước giải phương trình
tan x m=
Giải được một
số phương trình lượng
tan x m=
Giải được một số phương trình lượng giác bằng cách sử dụng một số phép biến đổi đưa về phương trình lượng giác cơ bản
PHƯƠN
G TRÌNH
cot x m=
Tìm hiểu công
thức nghiệm
của phương
trình cot x m=
Biết công thức nghiệm của phương trình
cot x m=
Hiểu được các bước giải phương trình
cot x m=
Giải được một
số phương trình lượng
cot x m=
Giải được một số phương trình lượng giác bằng cách sử dụng một số phép biến đổi đưa về phương trình lượng
Trang 2giác cơ bản
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ đường tròn lượng giác
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách biểu diễn cung LG trên đường tròn LG.
III. NĂNG LỰC HƯỚNG TỚI
*Năng lực chủ yếu:
- Năng lực tư duy
- Năng lực tính toán
*Năng lực cần phát triển:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng công cụ tính toán (MTCT)
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp tương tự,nêu vấn đề, giải quyết vấn đề kết hợp đàm thoại gợi mở
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3′)
H Nêu tập xác định và tập giá trị của các HSLG: y=sin ,x y=cos ,x y=tan ,x y=cotx?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức nghiệm của phương trình sinx m= 15' • GV hướng dẫn HS tìm công
thức nghiệm của (1)
H1 Tìm một số nghiệm của
phương trình: sinx 1
2
= ?
• GV giới thiệu kí hiệu
m
arcsin
H2 Viết công thức nghiệm của
các phương trình?
Đ1 x ; x 5
Đ2.
a) x k2 ;x 5 k2
b) x arcsin1 k2
x arcsin1 k2
3
1 Phương trình sinx m= (1)
Nếu α là một nghiệm của (1)
thì:
= +
= ⇔ = − +
(k ∈ Z)
Nhận xét:
– Nếu m 1> thì PT vô nghiệm – Với m cho trước mà m 1≤ ,
PT (1) có đúng một nghiệm thuộc đoạn ;
2 2
π π
−
Người
ta thường kí hiệu nghiệm đó là m
arcsin Khi đó:
x arcsin m k2
⇔ = − +
VD1 Giải các phương trình:
a) sinx 1
2
= b) sinx 1
3
=
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức nghiệm của một số PT đặc biệt
Trang 37' • GV hướng dẫn HS tìm công
thức nghiệm của một số PT đặc
biệt
H Tìm x∈ −[ π π; ] để:
a) sinx=1
b) sinx= −1
c) sinx=0
• Các nhóm thảo luận và trình bày
Đ a) x
2
π
=
b) x
2
π
= −
c) x=0; x=π
Một số trường hợp đặc biệt:
• sinx 1 x k2
2
= ⇔ = +
• sinx 1 x k2
2
= − ⇔ = − +
• sinx= ⇔ =0 x kπ
Hoạt động 3: Luyện tập
15'
H1 Nêu cách giải?
H2 Nêu cách giải?
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) x k2
4
= + , x 3 k2
4
b) x 1 k2
x 5 1 k2
= − +
c) x k4 ,x 10 k4
3
π
d) x 1 arcsin2 1 k2
π
x 1 arcsin2 1 k2
Đ2 Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) x 2 k2 ,x k2
b) x k2 ,x k 2
π
= − +
d) x=400+k3600,
x=1000+k3600
VD2: Giải các phương trình:
a) sinx 2
2
= b) sin(3x 1) 1
2 + =
x
− = −
π
d) sin(3x 1) 2
3 + =
VD3: Giải các phương trình:
a) sin 2x sin x
− = +
b) sin2x=sinx
3
x
+ =
π
d) sin(x 20 )0 3
2
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:– Công thức nghiệm của PT
– Các trường hợp đặc biệt
sin =sin
⇔ u v k u v k2π 2
= +
= − +
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức nghiệm của phương trình cosx m= 15' • GV hướng dẫn HS tìm công
thức nghiệm của (2)
2 Phương trình cosx m= (2)
Nếu α là một nghiệm của (2)
thì:
= +
= ⇔ = − +
(k ∈ Z)
Nhận xét:
Trang 4• GV giới thiệu kí hiệu
m
arccos
H1 Viết công thức nghiệm của
các phương trình?
Đ1.
3
= ± +
b) x arccos1 k2
– Nếu m 1> thì PT vô nghiệm – Với m cho trước mà m 1≤ ,
PT (2) có đúng một nghiệm thuộc đoạn [ ]0;π Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là
m
arccos Khi đó:
x arccos m k2
π
⇔ = − +
VD1 Giải các phương trình:
a) cosx 1
2
= b) cosx 1
3
=
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức nghiệm của một số PT đặc biệt
7' • GV hướng dẫn HS tìm công
thức nghiệm của một số PT đặc
biệt
H Tìm x∈ −[ π π; ] để:
a) cosx=1
b) cosx= −1
c) cosx=0
• Các nhóm thảo luận và trình bày
Đ
a) x 0=
b) x= ±π
c) x
2
π
= ±
Một số trường hợp đặc biệt:
• cosx= ⇔ =1 x k2π
• cosx= − ⇔ = +1 x π k2π
• cosx 0 x k
2
π π
= ⇔ = +
Hoạt động 3: Luyện tập
15'
H1 Nêu cách giải?
H2 Nêu cách giải?
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
4
= ± +
= ± − +
c) x 13 k4
6
x 5 k4
6
= − +
d) x 1arccos2 1 k2
π
Đ2 Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) x 2 k2 ,x k2
b) x k
2
π
=
VD2: Giải các phương trình:
a) cosx 2
2
= b) cos(3x 1) 1
2 + =
π
− = −
d) cos(3x 1) 2
3 + =
VD3: Giải các phương trình:
a) cos 2x cos x
− = +
b) cos(2x+ =1) cos(2x−1)
Trang 5c) x k
= +
d) x=100+k3600,
x= −500+k3600
c) cos 3x 0
3
π
+ =
d) cos(x 20 )0 3
2
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Công thức nghiệm của PT
– Các trường hợp đặc biệt
cos =cos ⇔ u= ± +v k2π
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức nghiệm của phương trình tanx m= 15' • GV hướng dẫn HS tìm công
thức nghiệm của (3)
• GV giới thiệu kí hiệu
m
arctan
H1 Viết công thức nghiệm của
3
π π
= +
b) x arctan1 k
3 Phương trình tanx m= (3)
Nếu α là một nghiệm của (3)
thì:
tan = ⇔ = +α π
(k ∈ Z)
Nhận xét:
– Với mọi m cho trước, PT (3)
có đúng một nghiệm thuộc
2 2
π π
−
Người ta
thường kí hiệu nghiệm đó là
m
arctan Khi đó:
(3)⇔ =arctan + π
VD1 Giải các phương trình:
a) tanx= 3 b) tanx 1
3
=
Hoạt động 2: Luyện tập
20' H1 Nêu cách giải?
H2 Nêu cách giải?
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
6
π π
= − +
= + +
c) x 5 k
= − +
Đ2 Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) x 5 k
b) x k= π
c) x=150+k1800
VD2: Giải các phương trình:
a) tanx 3
3
= − b) tan(2x− =1) 3
6
x
+ = −
π
VD3: Giải các phương trình:
a) tan 3 tan
− = +
b) tan2x=tanx
Trang 6
c) tan(x 15 )0 3
3
Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Công thức nghiệm của PT
– Chú ý điều kiện xác định của
phương trình tanu=tanv
tan =tan ⇔ = + π (tan ,tanu v được xác định)
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức nghiệm của phương trình cotx m= 15' • GV hướng dẫn HS tìm công
thức nghiệm của (4)
• GV giới thiệu kí hiệu
m
arccot
H1 Viết công thức nghiệm của
các phương trình?
Đ1.
6
π π
= +
b) x arccot1 k
4 Phương trình cotx m= (4)
Nếu α là một nghiệm của (4)
thì:
cot = ⇔ = +α π
(k ∈ Z)
Nhận xét:
– Với mọi m cho trước, PT (4)
có đúng một nghiệm thuộc đoạn (0; )π Người ta thường
kí hiệu nghiệm đó là arccot m Khi đó:
(4)⇔ =arccot + π
VD1 Giải các phương trình:
a) cotx= 3 b) cotx 1
3
=
Hoạt động 2: Luyện tập
20'
H1 Nêu cách giải?
H2 Nêu cách giải?
• Chú ý điều kiện xác định của
phương trình
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
3
π π
= − +
= + +
c) x 5 k
= − +
Đ2 Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) x 5 k
b) vô nghiệm
c) x=100+k1800
VD2: Giải các phương trình:
a) cotx 3
3
= − b) cot(2x− =1) 3 c) cot 3x 1
6
π
+ = −
VD3: Giải các phương trình:
a) cot 3x cot x
− = +
b) cot 2x=cotx
c) cot(2x+10 )0 = 3
Trang 7H3 Nêu cách giải? Đ2 Các nhóm thảo luận vàtrình bày.
a) ⇔ cot 2x 1 cot 1
π
+ = −
⇔ x 3 3 k3
2
b) ⇔ tan(2x 1) tan x
2
π
+ = + ÷
⇔ x 1 k
2
= − +
VD3: Giải các phương trình:
a) cot 2x 1 tan1
+ =
b) tan(2x+ +1) cotx=0
Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Công thức nghiệm của PT
– Chú ý điều kiện xác định của
phương trình: cotu=cotv.
u v u v k
cot =cot ⇔ = + π (cot ,cot được xác định)u v
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải PT sinx m= , cosx m= 20'
H1 Nêu công thức nghiệm?
• GV hướng dẫn cách tìm
nghiệm trong một khoảng
Đ1.
b) x 11 k10
6
x 29 k10
6
c) x= ±2 2+k4π
d) x arccos2 k2
5 18
•
a) x 7 ; x 11
b) x 5 11 ;x 5 13
1 Giải các phưpưng trình sau:
a) sin 4x sin
5
π
= b) sinx 1
π + = − c) cosx cos 2
2 =
π
+ =
2 Tìm nghiệm của phương
trình trong khoảng đã cho: a) sin2x 1
2
= − với 0< <x π
b) cos(x 5) 3
2
− = với − < <π x π.
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT tanx m= , cotx m=
10' H1 Nêu công thức nghiệm? Đ1.
= + +
b) x a= +150+k1800 với tana=5
c) x= −2000+k7200
= +
3 Giải các phương trình sau:
a) tan(2x− =1) 3 b) tan(x−15 ) 50 = c) cot x 200 3
4
+ = −
d) cot 3x tan2
5 π
=
Trang 8H2 Nêu công thức nghiệm và
cách tìm k?
Đ2.
a)
x= −150 ,0 x= −60 ,0 x=300
b) x 4 ,x
= − = −
4 Tìm nghiệm của phương
trình trên khoảng đã cho: a) tan(2x−15 ) 10 = với −1800< <x 900 b) cot 3x 1
3
= −
2
π
− < <
Hoạt động 3: Luyện tập tổng hợp
10' • GV hướng dẫn HS dựa vào
việc giải PTLG cơ bản để tìm
ĐKXĐ của hàm số
•
a)
2 4
4
≠ − +
≠ − +
b) x k2
3
π
≠
c)
4 3
π π
π π
≠ − +
≠ +
d)
x l
2
π
≠ − +
≠
5 Tìm tập xác định của hàm
số:
x
1 cos
−
=
+
sin( 2) cos2 cos
−
=
−
x
tan
1 tan
= +
d) y
x
1
3 cot 2 1
=
+
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Các công thức nghiệm của
PTLG cơ bản
– Cách tìm nghiệm của PTLG
trên một khoảng
– Cách vận dụng việc tìm
nghiệm PTLG cơ bản để tìm
tập xác định của HSLG
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn ấn định đơn vị đo góc (độ hoặc radian)
5' • GV hướng dẫn trên MTBT • HS theo dõi và thực hiện 1 Ấn định đơn vị đo góc (độ hoặc radian)
• Muốn tìm số đo độ, ta ấn: Dòng trên cùng màn hình xuất hiện chữ D nhỏ.
• Muốn tìm số đo radian, ta ấn
Dòng trên cùng màn hình xuất hiện chữ R nhỏ.
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm số đo góc
Trang 920' • GV hướng dẫn trên MTBT • HS theo dõi và thực hiện 2 Tìm số đo góc
• Để tìm α, khi biết sina =m ,
ta ấn: , rồi nhập m, cuối cùng ấn phím
• Để tìm α, khi biết cosα =m ,
ta ấn: , rồi nhập
m, cuối cùng ấn phím
• Để tìm α, khi biết tanα =m ,
ta ấn: , rồi nhập
m, cuối cùng ấn phím
Chú ý:
– Ở chế độ số đo radian, các phím sin ,cos−1 −1 cho kết quả
arcsin ,arccos ( m 1≤ ); phím tan−1 cho arctan m – Ở chế độ số đo độ, các phím
sin ,tan− − cho kết quả là số
đo góc α từ −900 đến 90 ; 0 phím cos−1 cho số đo góc α từ
0
0 đến 180 Các kết quả đó 0 hiển thị dưới dạng số thập phân Để hiển thị dưới dạng độ
- phút - giây, ta ấn tiếp
.
6
π
−
÷
3
π
÷
tana −0,5 −26 33 540 ′ ′′ −0,46
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT để tìm nghiệm PTLG cơ bản
15' • GV cho HS sử dụng MTBT
để tìm nghiệm gần đúng • Các nhóm thực hiện theo yêu
cầu
a) x≈0,34+k2π ,
x≈ +π 0,34+k2π
b) x≈38 130 ′+k1800,
x≈ −28 130 ′+k1800
c) x 0,4 k
d) x 0,23 k
2
π
VD: Giải các phương trình:
a) sinx 1
3
= b) cos(2x−10 ) 0,40 = c) tan 3x 2
4
π
− =
d) cot 2x=2
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Công thức nghiệm của các
PTLG cơ bản
– Cách sử dụng MTBT để tìm
nghiệm (gần đúng) của PTLG
cơ bản
Trang 10VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: