Có kết tủa trắng và khí mùi khai xốc thoát ra.. Câu 2: Chất nào tác dụng với dd HNO3 đặc nóng không tạo khí: Câu 3: Đưa hai đũa thuỷ tinh có nhúng dung dịch NH3 đặc và dd HCl đặc lại gần
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2008 - 2009)
Môn: HÓA HỌC 11 - BAN NÂNG CAO
Thời gian làm bài 50 phút; 40 câu trắc nghiệm
Mã đề 111 Câu 1: Cho từ dd Ba(OH)2 vào dd (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ Hiện tượng quan sát được là:
A Dd có màu trong suốt và khí mùi khai xốc thoát ra
B Có kết tủa trắng và khí mùi khai xốc thoát ra
C Không có hiện tượng gì
D Có kết tủa trắng
Câu 2: Chất nào tác dụng với dd HNO3 đặc nóng không tạo khí:
Câu 3: Đưa hai đũa thuỷ tinh có nhúng dung dịch NH3 đặc và dd HCl đặc lại gần nhau thấy xuất hiện khói
trắng, khói trắng đó là:
Câu 4: Đun nóng muối Ca(NO3)2 khan thu được:
A CaO, NO2, O2 B Ca, NO, O2 C Ca, NO2 D Ca(NO2)2, O2
Câu 5: Cho phản ứng: CuFeS2 + HNO3 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số các
chất tham gia phản ứng là:
Câu 6: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:
A Tạo khí màu nâu
B Tạo dd màu vàng
C Tạo kết tủa màu vàng
D Tạo khí không màu hoá nâu trong không khí
Câu 7: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí: NO, N2O, N2
với tỉ lệ số mol (theo thứ tự) là: 1:2:2 Giá trị của m là:
Câu 8: Hãy chọn cặp muối mà trong dd sẽ tạo kết tủa khi hoà trộn chúng:
Câu 9: 100 ml dd A chứa HCl với pH = 2 Cần phải thêm bao nhiêu ml nước vào dd A để thu được dd B
có pH = 3? Coi sự pha loãng không có hao hụt về thể tích
Câu 10: Axit HNO3 có tính oxi hoá mạnh là do nguyên nhân nào sau đây:
Trang 2A Ion NO3- có tính oxi hoá mạnh.
B Ion H+ có tính oxi hoá mạnh
C Axit HNO3 tác dụng được nhiều chất
D HNO3 là một axit mạnh
Câu 11: Trong dd H3PO4 có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự điện li của nước):
3-C H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4- , HPO42-, PO4
3-Câu 12: Cho các dd sau: Na2CO3 , NaHCO3, NH4Cl, K2SO4 , NaHSO4 , AlCl3.Có bao nhiêu dd pH<7
Câu 13: Cho Cu tác dụng HNO3 đặc, đun nóng Tổng hệ số cân bằng phản ứng hoá học là:
Câu 14: Tính [H+ ] trong dd axit CH3COOH 0,1 M biết độ điện li α = 1,3 %
A Kết quả khác B 3,3 10-3 M C 2,6 10-3 M D 1,3 10-3 M
Câu 15: Các muối nitrat bị nhiệt phân huỷ đều tạo ra sản phẩm: M2On + NO2 + O2 là: (với M là kí hiệu tên
kim loại)
A Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Ni(NO3)2 B Ca(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2
C KNO3, NaNO3, LiNO3 D Mn(NO3)2, AgNO3, Hg(NO3)2
Câu 16: Cho 1,92 gam Cu vào dd HNO3 đặc, đun nóng Thể tích khí NO2 thu được (ở đktc) là:
Câu 17: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd: amonisunphat, amoniclorua, natrisunphat, natrihidroxit Chỉ dùng một
thuốc thử để nhận biết 4 dd trên là:
A Dung dịch KOH B Dung dịch
Ba(OH)2
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch BaCl2
Câu 18: Cho 19,2 gam một kim loại hoá trị II hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO
(ĐKTC) Vậy tên kim loại là:
Câu 19: Trộn dd chứa 1 mol H3PO4 với dd chứa 1,8 mol NaOH thì muối thu được với số mol tương ứng là:
C 0,8 mol NaH2PO4 v à 0,2 mol Na2HPO4 D 0,2 mol NaH2PO4 v à 0,8 mol Na2HPO4
Câu 20: Phân đạm amoninitrat, amonisunphat khi bón vào đất thì:
A Giảm độ chua của đất B Không ảnh hưởng gì đến độ chua của đất
Câu 21: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:
Trang 3Câu 22: Trong các phản ứng hoá học cacbon:
C Không có tính oxh, không có tính khử D Vừa thể hiện tính oxh vừa thể hiện tính khử
Câu 23: Phân đạm nào trong các loại phân đạm sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
Câu 24: Muối nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng:
Câu 25: Dẫn khí CO dư qua ống chứa 5,6 g hỗn hợp oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO nung nóng thu được m
gam chất rắn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) Tính m?
Câu 26: Cho dd A làm đổi màu quì tím thành xanh Dd B không làm đổi màu quì tím Dd A tác dụng với dd
B tạo kết tủa Hỏi dd A và dd B lần lượt là 2 dd nào:
C Na2CO3 và Ba(NO3)2 D NaOH và Na2SO4
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được gồm:
C NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag D CuO, Fe2O3, Ag2O
Câu 28: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
A NH4Cl → NH3 + HCl
B NH4NO3 → HNO3 + NH3
C NH4NO2 → N2 + 2H2O
D 2 KNO3 → 2 KNO2 + O2
Câu 29: Một loại thuỷ tinh có thành phần: 75% SiO2, 12% CaO, 13% Na2O Công thức hoá học của thuỷ
tinh này dưới dạng các oxit là:
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dd nước vôi trong ở nồng độ 0,2 M Dung
dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa có khối lượng so với dd nước vôi trong ban đầu thay đổi như thế nào:
A Tăng 6,6 gam B Giảm 1,6 gam C Tăng 1,6 gam D Giảm 5 gam
Câu 31: Cho V lít CO2 đktc vào bình nước vôi trong thấy tạo 20 g kết tủa, lấy kết tủa ra khỏi bình thấy khối
lượng bình giảm 6,8g V có giá trị là:
Câu 32: Chọn câu sai:
A Dung dịch muối NaHSO4 có pH < 7
Trang 4B Dung dịch muối CH3COOK có pH > 7.
C Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7
D Dung dịch muối NaCl có pH = 7
Câu 33: Thuỷ tinh bị ăn mòn trong dung dịch axit nào?
Câu 34: Hoà tan m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13 Giá trị của m là:
Câu 35: Trộn 100 ml dd H2SO4 0,15 M với 100 ml dd NaOH 0,1 M thu được dd có pH bằng:
Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa trắng keo sau tan
B Không có hiện tượng gì
C Có kết tủa trắng sau tan
D Có kết tủa keo màu trắn xuất hiện, không tan trong dd NH3 dư
Câu 37: Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm thu được là:
Câu 38: Cho một mẩu đồng vào ống nghiệm chứa dd HCl thấy không có hiện tượng gì Nếu sục tiếp oxi
liên tục vào có hiện tượng xảy ra là:
A Đồng tan tạo dd màu xanh
B Đồng tan tạo dd không màu
C Mẩu đồng đỏ hoá đen
D Không có hiện tượng gì
Câu 39: Cho phản ứng: NH3 + HCl → NH4Cl Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là:
Câu 40: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối: