Bài 1: Tổng quan về tổ chức và quản lý tổ chức Bài 2: Ra quyết định quản lý Bài 3: Lập kế hoạch Bài 4: Tổ chức Bài 5: Lãnh đạo Bài 6: Kiểm soát 1.1. Khái niệm và đặc trѭng của tổ chức1.3. Các hoạt động cơ bản của tổ chứcv1.01.1.ăKHÁIăNIӊMăVÀăĐҺCăTRѬNGăCӪAăTӘăCHӬC• Khái niӋm: Tổ chức là tập hợp của nhiềungѭời c̀ng làm việc vì những mục đíchchung trong hình thái cơ cấu ổn định.• Các đһc trѭng cӫa tә chӭc: Mang tính mục đích. Gồm nhiều ngѭời làm việc vì mục tiêuchung trong cơ cấu tổ chức ổn định. Chia sẻ mục tiêu lớn – cung cấp sảnphẩm và dịch vụ có giá trị đối vớikhách hàng. Là tổ chức mở. Cần đѭợc quản lý.
Trang 1GI IăTHI UăH CăPH NăQU NăLụăH C
năng cốt yếu nhất mà một nhà quản lý, dù trên c ơng vị nào, trong bất cứ tổ chức
nào cũng phải có đ ợc
Bài 1: Tổng quan về tổ chức và quản lý tổ chức
Bài 2: Ra quyết định quản lý
Trang 4v1.0
TỊNHăHU NGăKH IăĐ NG:ăM tăngƠyăbìnhăth ngăc aăcôăChi
Chi là một nhà quản lý 30 tuổi ở hãng truyền thông VCN, tại trụ sở ở Hà Nội
• Cô tới văn phòng vào lúc 7:30 phút và nhìn thấy bản “Báo cáo nghiên cứu thị tr ờng” trên bàn làm việc của mình An, tr ởng đơn vị nghiên cứu thị tr ờng, đư dành cả tuần
để hoàn thành báo cáo kịp cho Chi có thể xem tr ớc khi trình bày với Phó giám đốc Chi làm việc với An 20 phút tại quán cà phê trong hãng và lập kế hoạch xử lý văn bản và đồ họa cho bản báo cáo cuối cùng
• Khi quay trở lại phòng làm việc, Chi nhận đ ợc ba tin nhắn điện thoại Cô gọi lại 2 cuộc điện thoại, nh ng chỉ gặp đ ợc một ng ời và sắp xếp lịch gặp trong tuần sau Cô vội vàng đến cuộc họp triển khai kế hoạch tháng lúc 8:30 phút với các nhân viên, cuộc họp
sẽ kết thúc lúc 10:30 phút
• Ngân quỹ của phòng năm tới phụ thuộc vào cuộc họp ngày mai, khi mà các đề nghị sửa đổi sẽ đ ợc quyết định Trong khi đó, Chi phải gặp Giám đốc của cô lúc 2 giờ chiều ngày hôm nay để giải thích về việc tại sao phòng của cô lại v ợt quá ngân sách trong năm nay Cuộc gặp lúc 2 giờ của cô diễn ra tốt đẹp Ông Giám đốc của Chi ủng hộ việc
cô là ng ời đứng đầu ngân sách năm tới và đánh giá tốt về kế hoạch của cô cho phòng của mình Họ thảo luận 15 phút về ch ơng trình nghị sự và thảo luận về chi nhánh tại
Đà Nẵng trong 35 phút Giám đốc nói với cô rằng ông đang xem xét việc cơ cấu lại chi nhánh để giảm thiểu trùng lắp Cuối buổi gặp, Chi nhắc tới báo cáo mà cô và An đư chuẩn bị và đ a ra ý kiến rằng An đư hoàn thành công việc rất tốt
4
Trang 5TỊNHăHU NGăKH IăĐ NG:ăM tăngƠyăbìnhăth ngăc aăcôăChi
• Lúc 3:30 phút, Chi tham gia một cuộc họp của lực l ợng liên công ty đ ợc lập ra để thực hiện hợp tác chiến l ợc với công ty VNN Khi quay trở lại văn phòng lúc 5 giờ, cô thấy có 8 cuộc điện thoại nhỡ và bắt đầu gọi cho các khu vực mà ng ời nhận có thể vẫn còn đang ở cơ quan
• Lúc 6 giờ, Chi rời văn phòng Cô cảm thấy mệt mỏi nh ng tốt Bây giờ cô có thể bắt đầu nghĩ về quyết định tuyển dụng một chuyên gia marketing cho thị tr ờng game on line mà cô cần phải đ a ra đề nghị Cuộc phỏng vấn đư đ a ra ba ứng viên tốt nhất – một ng ời đàn ông Hàn Quốc, một phụ nữ Nhật và một ng ời đàn ông Việt Nam Cô phân vân ai sẽ là ng ời phù hợp nhất cho phòng của cô và phù hợp với cam kết hội nhập quốc tế của VCN?
• Cô Chi là một trong số các nhà quản lý điển hình đang làm việc trên khắp thế giới
1 Những hoạt động trong ngày hôm đó thể hiện cô Chi đư thực hiện những chức năng quản lý nào?
2 Những vai trò quản lý chủ yếu nào đ ợc thể hiện trong tình huống này?
Trang 6v1.0
M CăTIÊU
• Hiểu đ ợc các thuật ngữ: tổ chức và quản lý, và lý giải vì sao phải quản lý
các tổ chức
• Hiểu đ ợc các chức năng của quá trình quản lý mà mọi nhà quản lý trên mọi
c ơng vị quản lý phải thực hiện
• Phân biệt đ ợc các vai trò khác nhau của nhà quản lý
• Giải thích đ ợc tại sao các nhà quản lý ở các cấp khác nhau lại cần sự kết
hợp khác nhau của các kỹ năng kỹ thuật, con ng ời và nhận thức
• Xác định đ ợc các kỹ năng cần phát triển để trở thành một nhà quản lý có
năng lực trong thế giới ngày nay
6
Trang 7N IăDUNG
Tổ chức
Quản lý
Nhà quản lý
Trang 8v1.0 8
1.2 Phân loại tổ chức
1 T ăCH C
1.1 Khái niệm và đặc tr ng của tổ chức
1.3 Các hoạt động cơ bản của tổ chức
Trang 91.1.ăKHÁIăNI MăVÀăĐ CăTR NGăC AăT ăCH C
ng ời c̀ng làm việc vì những mục đích
chung trong hình thái cơ cấu ổn định
Mang tính mục đích
Gồm nhiều ng ời làm việc vì mục tiêu
chung trong cơ cấu tổ chức ổn định
Chia sẻ mục tiêu lớn – cung cấp sản
phẩm và dịch vụ có giá trị đối với khách hàng
Là tổ chức mở
Cần đ ợc quản lý
Trang 11dự báo môi
tr ờng
Tìm kiếm huy động các đầu vào
Sản xuất, phân phối sản phẩm
Dịch
vụ hậu mãi
M căđích:ă
Thoả mưn lợi ích của các chủ sở hữu
M cătiêu:
• Thị tr ờng
• Lợi nhuận
• Tăng c ờng sức mạnh nguồn lực
• An toàn
Thiết
kế sản phẩm, dịch
vụ
1.3 C ÁCăHO TăĐ NGăC ăB NăC AăT ăCH Căậ MỌăHỊNHă“CHU IăGIÁăTR ”ă
C A M.PORTER
Trang 12v1.0 12
2.2 Quá trình quản lý
2.ăQU NăLụă
2.1 Khái niệm và các yếu tố cơ bản của quản lý
2.3 Quản lý là một khoa học, một nghệ thuật, một nghề
Trang 132.1.ăKHÁIăNI MăVÀăCÁCăY UăT ăC ăB NăC AăQU NăLụ
nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm đạt đ ợc mục đích của tổ chức với hiệu
lực và hiệu quả cao một cách bền vững trong điều kiện môi tr ờng luôn biến động
Trang 14v1.0
2.1.ăKHÁIăNI MăVÀăCÁCăY UăT ăC ăB NăC AăQU NăLụ
• Quản lý là làm gì?
• Đối t ợng của quản lý là gì?
• Quản lý đ ợc tiến hành khi nào?
• Mục tiêu của quản lý là gì?
• Quản lý đ ợc thực hiện trong điều kiện nào?
14
Trang 152.2 ăQUÁăTRỊNHăQU NăLụ
• Lập kế hoạch là quá trình thiết lập các mục tiêu và ph ơng thức hành động thích hợp để đạt mục tiêu
• Tổ chức là quá trình đảm bảo nguồn lực cho thực hiện kế hoạch trong các hình thái cơ cấu nhất định
• Lưnh đạo là quá trình đánh thức sự nhiệt tình, tạo động lực cho con ng ời để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt đ ợc các mục tiêu kế hoạch
• Kiểm soát là quá trình giám sát, đo l ờng, đánh giá và điều chỉnh hoạt động để đảm bảo sự thực hiện theo các kế hoạch
Trang 173.2 Vai trò của nhà quản lý
3 ăNHÀăQU NăLụ
3.1 Nhà quản lý và phân loại các nhà quản lý
3.3 Học tập để làm quản lý
Trang 18v1.0
3.1 ăNHÀăQU NăLụăVÀăPHỂNăLO IăCÁCăNHÀăQU NăLụ
việc của những ng ời khác để tổ chức do họ quản lý đạt đ ợc mục đích của mình
Theo mối quan hệ với đầu ra của tổ chức:
Nhà quản lý theo tuyến
Nhà quản lý tham m u
18
Trang 193.2.ăVAIăTRọăC AăNHÀăQU NăLụ
Trang 20v1.0
3.3 ăH CăT PăĐ ăLÀMăQU NăLụ
• Các yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý
Yêu cầu về kỹ năng quản lý
Yêu cầu về phẩm chất cá nhân
• Phát triển năng lực quản lý
20
Trang 213.3.1.ăCÁCăYÊUăC UăTHI TăY UăĐ IăV IăNHÀăQU NăLụ
• Yêu cầu về kỹ năng quản lý:
• Kỹ năng kỹ thuật là năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn đ ợc tiến hành bởi tổ chức với mức độ thành thục nhất định
• Kỹ năng con ng ời (hay kỹ năng làm việc với con ng ời) là năng lực của một ng ời có thể làm việc trong mối quan hệ hợp tác với những ng ời khác
• Kỹ năng nhận thức là năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề phức tạp
• Tầm quan trọng của các kỹ năng thay đổi theo cấp quản lý:
Trang 22v1.0
3.3.1 ăCÁCăYÊUăC UăTHI TăY UăĐ IăV IăNHÀăQU NăLụ
• ớc muốn làm công việc quản lý
• Nhà quản lý phải là ng ời có văn hoá
• Có ý chí
22
Trang 233.3.2 ăPHÁTăTRI NăNĔNGăL CăQU NăLụ
• Nhà truyền thông vĩ đại
• Nhà đào tạo cá nhân
• Ng ời chơi trong nhóm
Trang 24v1.0
GI IăQUY TăTỊNHăHU NG
1 Những hoạt động trong ngày hôm đó thể hiện cô Chi đư thực hiện những chức
năng quản lý nào?
2 Những vai trò quản lý chủ yếu nào đ ợc thể hiện trong tình huống này?
Tr̉ l i:
• Cô Chi đư thực hiện các chức năng quản lý sau: lập kế hoạch, tổ chức, lưnh đạo,
kiểm soát
• Những vai trò quản lý chủ yếu đ ợc thể hiện trong tình huống này là: vai trò liên kết
con ng ời, vai trò thông tin, vai trò quyết định
24
Trang 25CỂUăH IăM
nghi p?
Tr̉ l i:
Dù là quản lý một tr ờng đại học hay quản lý một doanh nghiệp thì xét theo quá trình
quản lý là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, lưnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt
động của tổ chức nhằm đạt đ ợc mục đích của tổ chức với hiệu lực và hiệu quả cao một
cách bền vững trong điều kiện môi tr ờng luôn biến động
Trang 26v1.0
CỂUăH IăTR CăNGHI Mă1
A Không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức
B Giảm theo chiều h ớng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất
C Tăng theo chiều h ớng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất
D Thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể
Tr̉ l i:
• Đáp án đúng là: D Thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể
• Vì: Kỹ năng kỹ thuật có vai trò lớn nhất ở cấp quản lý cơ sở, và giảm dần đối với cấp quản lý bậc trung và có ý nghĩa khá nhỏ đối với cấp cao Kỹ năng thực hiện các mối quan
hệ con ng ời có ý nghĩa quan trọng đối với mọi cấp quản lý Kỹ năng nhận thức có vai trò nhỏ đối với nhà quản lý cấp cơ sở; trở nên quan trọng hơn đối với cấp trung; và có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với cấp cao
26
Trang 27CỂUăH IăTR CăNGHI Mă2
Trang 28v1.0
CỂUăH IăT ăLU N
Tr̉ l i:
Chọn một tổ chức mà bạn quan tâm Sử dụng mô hình Chuỗi giá trị để xác định các hoạt động cơ bản của tổ chức đó Các hoạt động đó th ờng là:
• Nghiên cứu và dự báo môi tr ờng
• Thiết kế ra các sản phẩm và dịch vụ đáp ứng nhu cầu khách hàng
• Tìm kiếm và huy động các nguồn lực cho hoạt động của tổ chức, đặc biệt là đầu vào cho quá trình tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức
• Tiến hành tạo ra các sản phẩm và dịch vụ - quá trình sản xuất
• Phân phối các sản phẩm và dịch vụ cho khách hàng
• Thực hiện các dịch vụ hỗ trợ cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ
• Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và xã hội của tổ chức
• Thực hiện hoạt động kế toán và thống kê để phản ánh hoạt động của tổ chức bằng con số
• Xây dựng, củng cố, phát triển các mối quan hệ đối ngoại
• Thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển
• Thực hiện các hoạt động hậu cần để hỗ trợ cho các hoạt động kể trên của tổ chức
28
Trang 29TịMăL CăCU IăBÀI
• Khái niệm tổ chức, đặc tr ng của tổ chức và các hoạt động cơ bản của tổ chức
• Khái niệm quản lý, các yếu tố cơ bản của quản lý, quá trình quản lý
• Quản lý là một khoa học, một nghệ thuật, một nghề
• Khái niệm nhà quản lý, phân loại các nhà quản lý, vai trò của nhà quản lý
• Các yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý và phát triển năng lực quản lý
Trang 30v1.0
Cơuăh iăth ngăg p
1 Tổ chức là gì? Đặc tr ng của tổ chức?
Trả lời:
Tổ chức là tập hợp của nhiều ng ời c̀ng làm việc vì những mục đích chung
trong hình thái cơ cấu ổn định
Các đặc tr ng của tổ chức:
Mang tính mục đích
Gồm nhiều ng ời làm việc vì mục tiêu chung trong cơ cấu tổ chức ổn định
Chia sẻ mục tiêu lớn – cung cấp sản phẩm và dịch vụ có giá trị đối với khách hàng
Là tổ chức mở
Cần đ ợc quản lý
30
Trang 31Cơuăh iăth ngăg p
2 Quá trình quản lý bao gồm những chức năng nào?
Trả lời: Quá trình quản lý bao gồm việc thực hiện bốn chức năng: (1) Lập kế hoạch,
(2) Tổ chức, (3) Lãnh đạo, (4) Kiểm soát
3 Đối t ợng của quản lý là gì?
Trả lời:
Quản lý cái gì?: quản lý các nguồn lực và hoạt động của tổ chức
Quản lý ai: quản lý các mối quan hệ con ng ời bên trong và bên ngoài tổ chức
4 Mục tiêu của quản lý là gì?
Trả lời: Quản lý nhằm đạt đ ợc mục tiêu của tổ chức với hiệu lực và hiệu quả cao
một cách bền vững
5 Quản lý đ ợc thực hiện trong điều kiện nào?
Trả lời: các nhà quản lý luôn thực hiện nhiệm vụ của mình trong điều kiện môi
tr ờng luôn biến động
Trang 32v1.0
Cơuăh iăth ngăg p
6 Các nhà quản lý là ai ? Có vai trò nào? Yêu cầu về kỹ năng đối với nhà quản lý?
Trả lời:
Nhà quản lý là ng ời lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc
của những ng ời khác để hệ thống do họ quản lý đạt đ ợc mục đích của mình
Nhà quản lý có 3 vai trò điển hình: (1) vai trò liên kết con ng ời, (2) vai trò thông
tin, (3) vai trò quyết định
Các yêu cầu về kỹ năng đối với nhà quản lý là: (1) kỹ năng kỹ thuật, (2) kỹ năng
con ng ời, (3) kỹ năng nhận thức
32
Trang 33Ćcăthu tăng ăc ăb̉n
• Tổ chức
Là tập hợp của nhiều ng ời c̀ng làm việc vì những mục đích chung trong hình thái
cơ cấu ổn định
• Quản lý
Là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, lưnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt động
của tổ chức nhằm đạt đ ợc mục đích của tổ chứcvới hiệu lực và hiệu quả cao một
cách bền vững trong điều kiện môi tr ờng luôn biến động
Trang 34v1.0
Ćcăthu tăng ăc ăb̉n
• Kiểm soát
Là quá trình giám sát, đo l ờng, đánh giá và điều chỉnh hoạt động để đảm bảo sự
thực hiện theo các kế hoạch
• Nhà quản lý
Là ng ời lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những ng ời
khác để tổ chứcdo họ quản lý đạt đ ợc mục đích của mình
• Kỹ năng con ng ời
Là năng lực làm việc trong mối quan hệ hợp tác với những ng ời khác
• Kỹ năng nhận thức
• Là năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề phức tạp
34
Trang 35BÀI 2
RA QUY T Đ NH
PGS.TS.Phan kim Chiến
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang 36v1.0
TỊNH HU NG KH I Đ NG: B Y t d ki n đi u ch nh giá c a 350 d ch v y t
• Trong quá trình quản lý, các tổ chức, doanh nghiệp và Nhà nước luôn phải đưa ra và
tổ chức thực hiện những quyết định khác nhau, có những quyết định nhỏ, đơn giản,
có những quyết định lớn, phức tạp, có nhiều yếu tố không chắc chắn Một giám đốc
doanh nghiệp quyết định thưởng cho nhóm nghiên cứu đem lại cho doanh nghiệp
một khoản lợi nhuận lớn Quyết định này không phải là quyết định khó khăn, mọi cái
đã rõ ràng, kết quả đã khẳng định, nằm trong quyền hạn, chính sách đã ban hành,
được mọi người ủng hộ Không phải lúc nào các nhà quản lý cũng được đưa ra các
quyết định dễ chịu như vậy
• Mấy hôm nay (24/9/2011) dư luận cả nước đang xôn xao trước đề nghị điều chỉnh
giá 350 dịch vụ y tế của Bộ Y tế, với mức giá cao nhất tăng gấp 10 lần giá hiện tại
Việc đưa ra quyết định này của Chính phủ là không dễ Có nhiều mục tiêu cần xem
xét, ảnh hưởng của quyết định là rất rộng, có nhiều yếu tố ảnh hưởng, đời sống của
người dân đang gặp khó khăn do lạm phát leo cao, nhiều tính toán, cân nhắc cần
thực hiện, nhiều phương án cần xem xét để lựa chọn phương án điều chỉnh tốt nhất
2
Trang 37TỊNH HU NG KH I Đ NG: B Y t d ki n đi u ch nh giá c a 350 d ch v y t
1 Ý kiến của anh(chị) có đồng tình với Bộ Y tế không? Vì sao?
2 Mục tiêu của quyết định này?
3 Những tác động có thể có của quyết định này?
4 Các phương án cần xem xét?
5 Phương án tối ưu là gì?
6 Cách thức ra quyết định như thế nào?
Trang 38v1.0
M C TIểU
• Nắm được khái niệm,vai trò, đặc điểm, hình thức thể hiện,các loại và yêu cầu đối với
quyết định quản lý
• Hiểu và vận dụng được các căn cứ đề ra quyết định quản lý
• Hiểu và thực hành được các bước của quá trình quyết định
• Nắm và sử dụng được một số phương pháp và kỹ thuật ra quyết định quản lý
4
Trang 39N I DUNG
Tổng quan về quyết định quản lý Quy trình quyết định quản lý Phương pháp và kỹ thuật ra quyết định quản lý
Trang 40v1.0 6
1.2 Phân loại quyết định quản lý
1 T NG QUAN V QUY T Đ NH QU N Lụ
1.1 Khái niệm và đặc điểm của quyết định quản lý
1.3 Yêu cầu đối với quyết định quản lý
1.4 Căn cứ ra quyết định
Trang 411.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A QUY T Đ NH QU N Lụ
hợp lý nhất trong các phương án có thể để
xử lý vấn đề theo mục tiêu và những điều
kiện, môi trường của hệ thống trong hiện tại
Trang 42v1.0
1.2 PHỂN LO I QUY T Đ NH QU N Lụ
• Theo thời gian: Quyết định dài hạn, trung hạn, ngắn hạn
• Theo tính chất vấn đề của quyết định: Quyết định chuẩn tắc, không chuẩn tắc
• Theo mức độ tổng quát: Quyết định chiến lược/chiến thuật/tác nghiệp
• Theo cơ quan ra quyết định: Quyết định QLNN/Quyết định của các tổ chức
• Theo số người cần ra quyết định: Quyết định tập thể/Quyết định cá nhân
Trang 452 QUY TRỊNH QUY T Đ NH QU N Lụ
• Phân tích vấn đề
• Xây dựng các phương án quyết định
• Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất
• Tổ chức thực hiện quyết định