ở đây tôi xin giới thiệu một số … phần quan trọng của máy tính điện tử: Để truy cập dữ liệu của máy tính tài nguyên của máy tính – ngời sử dụng cần quan tâm đến hai vấn đề chính đó là, c
Trang 1A : Hệ điều hành Windows XP
1 Khởi động máy tính:
Nhấn vào nút Power Để máy tự khởi động tới khi màn hình giao diện Windows XP nạp hệ
điều hành hoàn chỉnh
2 Tắt máy tính :
B
ớc 1: Nháy trái chuột vào nút Nghĩa là:
Bớc 2: Nháy trái chuột vào nút Nghĩa là:
Bớc 3: Nháy trái chuột vào nút Turn off Nghĩa là: Tắt
Máy sẽ tự động tắt máy
Lu ý: Tuyệt đối không tắt máy ngang hoặc Tắt điện đột ngột sẽ xảy ra hiện tợng hỏng máy rất nhanh (Đề nghị tất cả các học viên lu tâm)
3 Tìm hiểu My computer (Máy tính của tôi):
Trong Mycomputer có rất nhiều chơng trình và chứa các dữ liệu (data) quan trọng của máy tính điện tử nhứ : Chơng trình cài đặt máy tính, các chơng trình học tập, các chơng trình giải trí (Xem phim, nghe nhạc, xem tranh ảnh, trò chơi ) ở đây tôi xin giới thiệu một số … phần quan trọng của máy tính điện tử:
Để truy cập dữ liệu của máy tính (tài nguyên của máy tính) – ngời sử dụng cần quan tâm đến hai vấn đề chính đó là, cách truy cập chơng trình và khai thác tài nguyên của chơng trình đó:
B
ớc 1 : Nháy đúp chute vào biểu tợng Mycomputer trên màn hình Desktop ngay lập tức xuất
hiện cửa sổ của máy tính điện nh sau:
a) Files stored on The computer – Các tệp lu trên máy tình này:
b) Hard Disk Driver - ổ cức cục bộ (Gồm các ổ đã đợc chia sẵn trên ổ đĩa nh: C, D, E,
F )…
c) Thiết bị với bộ lu trữ lu động – Devicer with Removable Storage
Nh ổ đĩa mền (A, USB, ổ đĩa CD, CDRaw )…
B
ớc 2 : Khai thác tài nguyên của máy tính
Muốn khai thác dữ liệu (data) của máy ở phần ổ cứng cục bộ nào ta nháy đúp chute vào phần ổ cứng đó, các thị bị lu trữ lu động ta dùng tơng tự
4 Tìm hiểu các menu trong computer
4.1 Menu ngang: Tiếng anh : File Edit View Favorites Tools Help
Tiếng việt: Tệp Soạn Xem Ưa chuộng Công cụ Trợ giúp
4.2 Menu dọc:
a)
File: Tệp
New : Mới Remove: Xoá bỏ Rename: Đổi tên Properties: Thuộc tính Close: Đóng
Create Shortcut : Tạo lỗi tắt
Trang 2b) c)
d)
e) f)
5 Tìm hiểu các nút lệnh trong My Computer (Máy tính của tôi)
1 Back: Lùi lại
2 Forward : Tiến
3 Up : Lên
4 Search: Tìm kiếm
5 Folders: Cặp
6 Previews : Xem (khi nháy chute vào nút lệnh này sẽ xuất hiện một menu – Thực
đơn dọc nh sau):
Thumbnails: Hình thu nhỏ Tiles: Lát
Icons:Biểu tợng List: Danh sách
Edit: Soạn
Undo : Hoàn tác
Cut : Cắt
Copy: Sao
Paste : Dán
Paste Shortcut: Dán lỗi tắt
Copy to Folder: Sao đến cặp
Move to Folder: Chuyển tới cặp
Select all : Lựa chọn tất cả
Invert selection : Đảo chọn
View : Xem
Toolbars : Thanh công cụ Status bar : Thanh trạng thái Explorer Bar : Thanh thám hiểm Thumbnails : Hình thu nhỏ
Tiles: Lát Icons : Biểu tợng List : Danh sách Details : Chi tiết Arrange Icons By : Sắp xếp biểu t-ợng theo
Choose Details : Chọn chi tiết
Go to : Đi tới Refresh : Làm tơi
Favorites: a chuộng
Add to Favorites : Thêm vào a chuộng
Organize Favorites : Tổ chứa a chuộng
Links : Liên kết
Tools : Công cụ
Map Network Dive : ánh xạ ổ đĩa
mạng
Disconnect Network Dive : Ngắt
kết ổ đĩa mạng
Synchronize : Đồng bộ hóa
Folder Options : Tùy chọn cặp
Help: Trợ giúp
Help and Support Center : Trung tâm trợ giúp và Hỗ trợ
Is this copy of windows legal ? Bản sao windows này là hợp pháp ?
About windows : Giới thiệu về windows
Trang 3Details: Các chi tiết
6 Tạo th mục, đổi tên th mục, xoá th mục (Theo ý yêu cầu của ngời sử dụng)
Khi làm việc với máy, với những yêu cầu của ngời sử dụng Các tài liệu bảo đợc bảo vệ theo yêu cầu khoa học, theo một th mục lu trữ riêng, đôi khi cần thay đổi , hoặc không cần thiết ngời sử dụng có thể loại bỏ nó một cách dễ dàng Vậy tạo, đổi, loại bỏ nó nh thế nào Xin làm theo các bớc sau đây:
a) Tạo th mục riêng:
B
ớc 1 : Lựa chọn ổ đĩa cần lu trữ, bằng cách nháy chute vào ổ đĩa đó
B
ớc 2 : Nháy phải chute, một hộp thoại xuất hiện
B
ớc 3 : Chọn New/Folders nghĩa là : Mới/cặp Ngay lập tức ngời sử dụng có ngay một th mục có tên mặc định là Folders
B
ớc 3 : Đa chute vào biểu tợng Folders vừa tạo xong Nháy phải chuột , hộp thoại xuất hiện chọn Rename (đổi tên)
B
ớc 4 : Gõ tên th mục theo ý của ngời sử dụng sau đó nhấn phìm Enter Bạn đã có một th mục hoàn chỉnh
b) Đổi tên th mục :
Ví dụ chúng ta có th mục sau: Tài liệu , ta đổi tên th mục Tài liệu thành Văn bản ta thực hiện thao tác nh sau:
B
ớc 1 : Đa trỏ chuột vào th mục Tài liệu
B
ớc 2 : Nháy phải chuột, hộp thoại xuất hiện Chọn Rename - đổi tên
B
ớc 3 : Gõ tên Văn bản sau đó nhấn phím Enter Bạn đõ có th mục Văn bản
c) Xoá th mục
Ví dụ: Ta cần xoá th mục Văn bản ra khỏi máy tính, các bớc thực hiện nh sau:
B
ớc 1 : Đa chuột vào th mục Văn bản
B
ớc 2 : Nháy phải chuột , hộp thoại xuất hiện Chọn Delete (Xoá) , hộp thoại xuất hiện
Và hỏi (Are you sure you want to remove the folder “Vanban” and move all its contents to the recycle bin? - Bạn có chắc chắn muốn loại bỏ Vanban và di chuyển tất cả nội dung“ ”
của nó vào thùng rác?) có hai lựa chọn
+ Nếu chắc chắn xoá : Chọn Yes (có)
+ Nếu không muốn xoá : Chọn No (không)
B - Ch ơng trình soạn Microsoft Word
1 Khởi động Microsoft Word:
Để khởi động một chơng trình soạn thảo Microsoft Word chúng ta có 3 cách để khởi động nó Sau đây là các cách khởi động
Cách 1 : Chọn Programs/Microsoft Word nghĩa là : Chơng trình/ Soạn thảo
Cách 2 : Nháy chuột vào biểu tợng W ở trên góc phải màn hình
Cánh 3 : Nháy chuột trực tiếp vào biểu tợng W ở trên màn hình làm việc
2 Thoát khỏi chơng trình soạn thảo Microsoft Word
Thoát khỏi chơng trình bằng 2 cách
Trang 4Cách 1: File/Exit nghĩa là : Tệp/Thoát
Cách 2: Nháy chuột vào nút Close (đóng)
Lu ý: Nếu cả hai cách này trong khi các bạn soạn thảo cha kịp lu văn bản lại thì máy sẽ xuất
hiện một hộp thoại rất quan trọng sau đây, nếu ấn nhầm xem nh công của bạn sẽ là công cốc Máy hỏi? (Do you want to save the change to Document ? Bạn có muốn l“ ” – u lại thay đổi của Document ?“ ” )
+ Nếu lu lại : Chọn Yes (có)
+ Nếu không lu: Chọn No (không)
+ Nếu trở lại soạn thảo bình thờng : Cancel (thôi)
3 Giao diện của chơng trình: Thanh tiêu đề (Title Bar)
4 Tìm hiểu Menu chơng trình
4.1 Menu ngang
Tiếng anh: File Edit View Insert Format Tools Table Window Help
Tiếng việt: Tệp Soạn Xem Chèn Định dạng Công cụ Bảng Cửa sổ Trợ giúp 4.2 Menu ngang:
a) File : Tệp b)
Thanh thực đơn ngang (Menu)
Thanh nút lệnh (Command)
Thức kẻ (Ruler ) Con trỏ soạn thảo
Thanh trạng thái
Thanh cuộn đứng
Thanh cuộn ngang
Edit: Soạn
Undo typing in Text box: Hoàn tác định dạng Repeat typing: Không thể lặp lại
Cut: Cắt Copy: Sao chép Office clipboard: Bảng tạm của office Paste: Dán
Paste special: Dán đặc biệt Paste as Hyperlink: Dán nh siêu nối kết Clear: Xoá
Select All: Lựa tất Find: Tìm
Replace: Thay thế
Go to: Đi tới Links: Nối kết Object: Đối tợng
Trang 5New: Mới
Open: Mở
Save: Lu
Save as: Lu nh
Save as web page : L… u nh trang Web
File Search: Tìm kiếm tệp
Permission: Cấp phép
Versions: Phiên bản
Web page priview: Xem trớc trang Web
Page setup: Thiết đặt trang
Print priview: Xem trớc bản in
Print: In
Send to: Gửi tới
Properties: Thuộc tính
Exit : Thoát ra
c) View : Xem d)
Normal: Bình thờng
Web layout: Bố cục Web
Print layout: Bố cục in
Reading layout: Bố cục đọc
Outline: Đờng ra
Task pane: Ngăn tác vụ
Toolbars: Thanh công cụ
Ruler: Thớc đo
Document Map: Bản đồ tài liệu
Thumbnails: Hình thu nhỏ
Header and Footer: Chân và đầu trang
Footnotes: Cớc chú
Markup:
Full Screen: Toàn màn hình
Zoom: Thu phóng
e) Format : Định dạng f)
Font: Phông
Insert : Chèn
Break: Điểm ngắt Page Numbers: Số trang Date and Time: ngày và giờ Auto text: Văn bản tự động Field: Trờng
Symbol: Ký hiệu Comment: Chú thích Reference: Tham chiếu Web component: Cấu phần Web Picture: ảnh
Diagram: Biểu đồ Text Box: Hộp văn bản File: Tệp
Object: Đối tợng Bookmark: Thẻ đánh dấu Hyperlink: Siêu nối kết
Tools : Công cụ
Spelling and Grammar: Ngữ pháp và soát chính tả
Research: Điều tra Language: Ngôn ngữ
Word Count: Đếm từ AutoSumarize: Tự tính tổng Shared Workspace: Không gian làm việc chia sẻ
Track changes: Ghi lại thay đổi Compare and Merge Documents: So sách
và phối các tài liệu Protect Document: Bảo vệ tài liệu Online collaboration: Cộng tác trực tuyến Letters and Mailings: Th và gửi th
Templates and Add –Ins: Khuôn mẫu và phần hỗ trợ
AutoCorrect options: Tuỳ chọn tự sửa Customize: Tuỳ biến
Options: Các tuỳ chọn
Trang 6Paragraph: Đoạn văn
Bullets and Numbering: Dấu đầu dòng và đánh số
Borders and Shading: Viền và đổ bóng
Columns: Cột
Tabs:
Drop Cap: Chữ to đầu đoạn
Text Direction: Hớng văn bản
Change Case: Đổi kiểu chữ
Background: Nền
Theme: Đề tài
Frames: Khung
AutoFormat: Tự định dạng
Styles and Formatting: Kiểu và định dạng
Reveal Formatting: Để lộ định dạng
Object: Đối tợng
g) Table : Bảng
Draw Table: Vẽ bảng
Insert: Chèn
Delete: Xoá bỏ
Select: Lựa chọn
Merge Cells: Ô kết hợp
Split Cells: Phân tách ô
Split Table: Chia tách bảng
Table AutoFormat: Bảng tự động định dạng
AutoFit: Tự khớp
Heading Rows Repeat: Lặp các hàng đề mục
Convert: Chuyển đổi
Sort: Sắp xếp
Formula: Công thức
Hide Gridlines: ẩn đờng lới
Tabel Properties: Thuộc tính của bảng
5 Tìm hiểu các nút lệnh của Microsoft Word
Font color – Màu chữ
Line color – Màu nét vẽ – Nét đờng viền
Window : Cửa sổ
New Window: Cửa sổ mới Arrange All: Sắp đặt tất Compare side by side with: So sánh cạnh nhau với
Split: Tách
Help : Trợ giúp
Show the office Assistant: Hiện trợ lý của office
Trang 7Line style – Kiểu đờng vẽ
Dash style – Kiểu đờng nét
Bold – Chữ đậm
Italic – Chữ in nghiêng
Underline – Gạch chân
Align left – Căn lề trái
Center - Căn lề giữa
Align Right - Căn lề phải
Justify - Dàn đều hai bên
Numbering – Nhảy số tự động
Decrease Indent - Đẩy khối văn bản ra trái
Increase Indent - Đẩy khối văn bản vào
Open – Mở văn bản có sẵn trên đĩa
Save - Lu văn bản lên đĩa
Print – Máy in
Print Preview – Xem trớc khi in
Cut - Cắt đoạn văn bản , từ , ký tự , tranh ảnh …
Copy – Sao chép
Paste - Dán
Format Painter - Bôi đen
Equation Editor – Công thức toán học
Drawing – Thanh công cụ vẽ đồ họa
Insert table – Chèn bảng biểu và văn bản
Full screen – Phóng toàn màn hình
Chart – Biểu đồ
Sort – Sắp xếp
6 Mở văn bản mới,lu lần đầu, lên với tên khác, mở văn bản có trên ổ đĩa:
a) Mở văn bản mới (New Document)
Gồm 2 cách:
Cách 1 : Nháy chuột vào nút lệnh New (mới)
Cách 2 : Chon File/New nghĩa là : Tệp/Mới
b) Lu văn bản lần đầu:
Gồm 2 cách:
Cách 1: Nháy chuột vào nút lệnh Save (lu)
Cách 2: Chọn File/Save nghĩa là: Tệp/Lu
L u ý : Cả hai cách này đều xuất hiện hộp thoại nh sau:
Trang 8Sau đó chọn ổ đĩa, th mục ta cần đa tài liệu vào (nh tranh), gõ tên tệp cần lu vào ô
File name : Tên tệp Cuối cùng nhấn nút Save (lu)
Tạo chữ nghệ thuật B
ớc 1: Nháy chuột vào biểu tợng vào Insert WordArt hộp thoại xuất hiện :
Chọn ổ, th mục cần lu
Gõ tên tệp cần lu vào ô này!
Trang 9ớc 2: Chọn một kiểu chữ nghệ thuật bạn cần (Select a WordArt style) trong các kiểu đã có
trong hộp thoại Chọn xong chọn OK để chấp nhận Hộp thoại soạn thảo chữ nghệ thuật xuất hiện :
B
ớc 3 : Bạn soạn thảo chữ nghệ thuật vào khung soạn thảo trong hộp thoại Nhng trớc khi
soạn thảo ta nên chọn Font chữ u thích trớc Chọn ở mục Font , cỡ chữ (Size) , chữ đậm (B) ,
Chữ nghiêng (I) Soạn thảo xong chọn OK , nếu trở lại soạn thảo màn hình soạn thảo chọn
Cancel
Bớc 4 : Định dạng các kiểu nghệ thuật theo chỉ dẫn của các hình ảnh sau:
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (1) Insert WordArt (Hộp thoại lựa chọn kiểu chữ nghệ thuật)
(2) Edit Text (Hộp thoại soạn thảo chữ nghệ thuật) (3) Change a WordArt Style (Hộp thoại thay đổi kiểu chữ nghệ thuật)
(4) Format WordArt (Định dạng màu cho chữ nghệ thuật) (5) WordArt Shape (Chọn hiệu ứng chữ nghệ thuật)
(6) Free Rotate (Xoay chữ nghệ thuật) (7) Text Wrapping (Các chế độ của chữ nghệ thuật với chữ trên văn bản, ẩn sau, nổi trớc, năm giữa, trên – dới, bao quanh) theo các chế độ sau:
+ Square : Chữ bao quanh thẳng theo các mép + Tight : Chữ bao quanh sát theo chữ
Trang 10+ Behind Text : Chữ nghệ thuật nằm sao chữ trên văn bản
+ In Front of Text : Chữ nghệ thuật nằm trên chữ trên văn bản
+ Top and Bôttm : Chữ trên văn bản nằm phía trên, phía dới chữ nghệ thuật
+ Through : Chữ bao quanh ôm sát chữ nghệ thuật
(8) WordArt Same letter Heights : Các chữ có chiều cao bằng nhau
(9) WordArt Vertical Text : Chữ theo chiều dọc
(10) WordArt Alignment : Định dạng căn lề cho chữ
chèn tranh vào văn bản B
ớc 1: chọn Insert/Picture/Clip Art (Chèn một bức tranh có sẵn trong Word)…
Insert/Picture/From file (Chèn một bức tranh có trong tệp ảnh – tùy chọn)…
B
ớc 2 : - Nếu chọn Clip Art bức tranh có sẵn sẽ xuất hiện hộp thoại nh… sau:
Trong hộp thoại đợc sắp xếp theo chủ đề Các bạn chỉ cần nháy vào chủ
đề mình cần là có bớc tranh nh ý muốn Bạn chọn nh sau:
+ Ví dụ : Bạn chọn bớc tranh nh hình vẽ , sau đó nháy trái chuột vào (Insert Clip – Chèn bức tranh) là bạn có bớc tranh nh ý muốn
Trang 11- Nếu bạn chọn From file : (chọn từ một tệp hình ảnh có trên ổ đĩa) xuất hiện hộp thoại ( Insert Picture – Chèn bức tranh ) nh sau:
+ Chọn Look in – chọn ổ đĩa có tranh (1)
+ Chọn tranh trong khung hộp thoại (2)– Phía bên phải chọn nút lệnh View (3)/Preview (4) để xem tranh hiện lên ở khung bên phải (5)
+ Chọn xong ấn Nút Insert là hoàn thành bức tranh nh ý muốn
(1)
(3)
Preview (4)
(2)
( 5)
B
ớc 3 : Nháy trái chuột lên bức tranh bạn vừa chọn sau đó nháy trái chuột vào biểu Text Wrapping sẽ xuất hiện Menu nh sau :
+ Square : Chữ bao quanh thẳng theo các mép + Tight : Chữ bao quanh sát theo tranh
Trang 12+ Behind Text : Tranh nằm dới chữ trên văn bản
+ In Front of Text : Tranh nằm trên chữ trên văn bản
+ Top and Bottom : Chữ trên văn bản nằm phía trên, phía dới tranh
+ Through : Chữ bao quanh ôm sát tranh
đánh công thức toán học B
ớc 1: Nháy vào biểu tợng Equation Editor trên thanh công cụ Bảng chọn công thức
xuất hiện nh sau:
B
ớc 2: Chọn công thức toán học trên bảng chọn và gõ dữ liệu vào ô công thức sau:
B
ớc 3: Sau khi nhập công thức xong Bạn nháy chuột ra khỏi ô công thức bạn sẽ có một ô
công thức thật mỹ mãn
Tạo bảng biểu B
ớc 1: chọn Table/Insert/Table hộp thoại (Insert table – chèn bảng biểu) xuất hiện:…
B
ớc 2: Chọn
+ Number of columns : Số cột của bảng biểu + Number of rows : Số hàng của bảng
Chọn xong bấm OK
B
ớc 3: Nhập ô: bôi đen các ô cần nhập chọn
Table/ (nhập ô)
B
ớc 4: Chia ô, dòng, cột: Bôi đen ô, dòng, cột cần
chia Chọn Table/ (chia ô) xuất hiện hộp thoại