1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Hóa học hay: Este - Lipit

16 700 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 357,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: Este LipitBiên soạn: Thầy PVC (Phạm Văn Cử)Email: pvc.chhk21gmail.comSĐT: 097.4472015Este Lipit là chuyên đề trọng tâm trong hóa học hữu cơ 12. Kiến thức chương este liên quan nhiều đến các chương ancol, anđehit, ... chúng ta đã học ở lớp 11. Nên để học tốt chuyên đề này, chúng ta cần phải ôn lại kiến thức đã học của năm trước. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong các kì thi.

Trang 1

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

A. LÝ THUYẾT

A.1 ESTE

I. KHÁI NIỆM CHUNG

I.1 K/N ESTE

  ­ Este là dẫn xuất của axit cacboxylic thu được khi thay thế nhóm ­OH trong       bằng OR.– C – OH

O VD: CH3 – C – OCH3

O

I.2. ĐỒNG ĐẲNG ­ ĐỒNG PHÂN ­ DANH PHÁP

I.2.1. Đồng đẳng

CTTQ: C n H 2n + 2 - 2k O a (n ≥ 2, k ≥ 1, a ≥ 2)

* Este no, đơn chức, mạch hở (k = 1, a = 2): CnH2nO2  hoặc RCOOR’  (R, R’ là gốc HC no)

* Este không no, 1 lk C=C, đơn chức, mạch hở (k = 2, a = 2): CnH2n - 2O2 hoặc RCOOR’ (R hoặc R’ có C=C)

* Este no, 2 chức, mạch hở (k = 2, a = 4): CnH2n - 2O4

I.2.2. Đồng phân

VD: Xác định số đồng phân este có CTPT là C4H8O2

Lời giải Cách 1:

HCOOCH2-CH2-CH3 HCOOCH-CH3

CH3

CH3COOCH2-CH3 CH3-CH2COOCH3

Cách 2: Số đồng phân este  =  2n - 2 (n < 5) = 24 - 2 = 4 đồng phân

Cách 3: Gọi C4H8O2 có công thức dạng RCOOR’

=> R + R’ = 3C = 0 + 3 = 1 + 2 = 2 + 1 = 3 + 0

ĐP este ĐP axit

= 1.23-2 + 1.1 + 1.1 + 23-2.1 = 6 đồng phân (4 đp este + 2 đp axit)

* Chú ý: Số đồng phân gốc C n H 2n + 1 (n < 6) = 2 n - 2

VD: Số hợp chất hữu cơ có CTPT C6H12O2 tác dụng được với NaOH là

A 26 B 27 C 28 D 29

I.2.3 Danh pháp

Tên este = tên gốc HC ancol + tên anion gốc axit VD: Gọi tên các este sau:

1) HCOOCH3

2) CH2=CHCOOCH=CH2

3) CH2=CCOOCH–CH3

CH3

CH3

4) C6H5COOC6H5

5) C2H5COOCH2C6H5

6) CH3OOC - CH2 - COOC2H5

(Etylmetylmalonat)

Trang 2

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

II. TÍNH CHẤT CỦA ESTE

II.1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

– Este không có liên kết hiđro:

+ to

s (este) < to

s (ancol) < to

s (axit)(Có M tương đương)     + Không tan trong nước

– Este nhẹ hơn nước, tan trong dung môi hữu cơ

– Một số este có mùi đặc trưng:

II.2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

II.2.1. Phản ứng của nhóm chức

II.2.1.1. Phản ứng thủy phân

– Este có thể thủy phân được trong môi trường kiềm hoặc axit

R – C – OR’ +

O

H – OH R – C – OH +

O

R’ – OH

H+/OH–

– Sản phẩm thu được tiếp tục chuyển hóa hoặc phản ứng với các chất trong môi trường.

µ Môi trường axit

R – C – OR’ +

O

H – OH R – C – OH +

O

R’ – OH

H+

(Phản ứng thuận nghịch với phản ứng este hóa)

VD: CH3COOCH3 + H–OH H

+

CH3COOH + CH3OH

µ Môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)

RCOOR’ + NaOH t

o

RCOONa + R’OH

VD: CH3COOCH3 + NaOH to CH3COONa + CH3OH

µ Một số trường hợp thủy phân este đặc biệt

  + Este của phenol

to

VD: HCOOC6H5 + NaOH HCOONa + C6H5ONa + H2O

+ Este của các ancol không bền

Ancol không bền

C = C – H

OH

CH – C – H

O

C = C – R

OH

CH – C – R

O

(anđehit)

(xeton)

VD: CH3COOCH=CH2 + NaOH →  CH3COONa + CH3CH=O

CH3COOC = CH2 + NaOH →  CH3COONa + CH3 – C – CH3

Trang 3

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

II.2.1.2. Phản ứng khử nhóm chức –COO–  (bằng LiAlH 4 )

R – C – OR’

O

R-CH2OH + R’– OH LiAlH4

VD: CH3COOCH3

LiAlH4

CH3CH2OH + CH3OH

II.2.2. Tính chất của gốc HC

II.2.2.1. Phản ứng cộng vào gốc không no

­ Tương tự anken, este không no cũng tham gia phản ứng cộng (H2, Br2, HA) vào gốc HC không no để tạo thành hợp chất no

VD: CH2=CHCOOCH3 + Br2 →

II.2.2.2. Phản ứng trùng hợp

VD: nCH3COOCH=CH2 to, xt, p — CH—CH2 —

OOCCH3 ( )n

Vinylaxetat Poli vinylaxetat (PVA)

nCH2=CH-COOCH3

to, xt, p

— CH2—CH —

COOCH3

( )n

Metylmetacrylat

Poli metylmetacrylat (PMM)

­ PMM được sử dụng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.

II.2.3. Phản ứng đốt cháy

­ Gọi công thức tổng quát của Este: C n H 2n + 2 – 2k O a

CnH2n + 2 – 2kOa + O3n + 1 - k - a 2 → nCO2 + (n + 1 - k)H2O

2

III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

III.1. ĐIỀU CHẾ

III.1.1. Este của ancol

Axit + Ancol H2SO4 đặc Este + H 2 O

VD: CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đặc CH3COOC2H5 + H2O

III.1.2. Este của phenol

Phenol   +   clorua axit/anhiđrit axit →   Este của phenol VD: C6H5OH + CH3COCl → CH3COOC6H5 + HCl

III.1.2. Este của ancol không bền

VD: CH3COOH + CH≡CH t

o, xt

CH3COOCH=CH2

III.2. ỨNG DỤNG (SGK)

Trang 4

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

A.2. CHẤT BÉO

I. KHÁI NIỆM CHUNG

I.1. K/N CHẤT BÉO

– Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (từ 12 ­ 24C), không phân nhánh (axit béo)

=> CTTQ của chất béo:

CH2-OOCR1

CH-OOCR2

CH2-OOCR3

■ Một số axit béo thường gặp:

CH3–[CH2]14–COOH

CH3–[CH2]16–COOH

Loại axit

CH3[CH2]7 [CH2]7COOH

C=C

CH3[CH2]4 CH2

C=C

[CH2]7COOH C=C

Axit béo no

Axit béo

không no

Axit panmitic

Axit stearic

Axit oleic

Axit linoleic

I.2. CÁCH GỌI TÊN CHẤT BÉO

Tên chất béo  =  Tri   +  tên axit (ic → in)

(gốc axit giống nhau)

CH2-OOCC15H31

CH-OOCC15H31

CH2-OOCC15H31

VD: Tripanmitin

II. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT BÉO

II.1. TÍNH CHẤT VẬT LÝ

– Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete, …

Chất béo chứa nhiều gốc axit béo

no: là chất rắn ở to thường (mỡ động vật)

không no: là chất lỏng ở to thường (dầu thực vật, dầu cá, …)

II.2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

II.2.1. Phản ứng thủy phân

+ Môi trường axit

(RCOO)3C3H5 + 3H2O H

+, to

C3H5(OH)3 + 3RCOOH

Trang 5

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

II.2.2. Phản ứng hiđro hóa

Dầu ăn     +    H2

o

t Ni

¾¾® Mỡ Chất béo lỏng Chất béo rắn

B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

DẠNG 1: BÀI TOÁN ĐỐT CHÁY ESTE

PTPƯ Tổng quát:

3n +1- k - a

C H O + O nCO + (n + 1 - k)H O

2 ¾¾®

H O CO este

n - n

1 - k

=>

■ Dãy este no, đơn chức, mạch hở:

(k = 1, a = 2)

2

+O

2 2

+O

C H O (k = 2) ¾¾¾® n = n - n

x = 2 → CnH2n - 2O2: Este ko no, 1 C=C, đơn, hở

x = 4 → CnH2n - 2O4: Este no, hai chức, hở

VD1: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức thu được nCO

2  PƯ

=  Tên của este là

A metylfomiat B etyl axetat C n-propylaxetat D metylaxetat

Lời giải

PTPƯ:   CnH2nO2 + nO2 → nCO2 + nH2O

■ Vì nCO2 nO

2  PƯ

= => Hệ số cân bằng phản ứng bằng nhau

■ Theo định luật bảo toàn nguyên tố O, ta có:  2   +  2n   =  2n   +  n   =>  n  =  2

=> CTPT: C2H4O2 — HCOOCH3 (metylfomiat) => Đáp án A.

GHI NHỚ

+ Môi trường kiềm (xà phòng hóa)

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH t

o

C3H5(OH)3 + 3RCOONa

Xà phòng

VD2 (A/11): Đốt cháy 0,11 gam este X (tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức). Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là

Lời giải

Ta có: X + O2 → CO2 + H2O

■ Theo bảo toàn k/lg, ta có:  mX + mO2 = mCO2 + mH2O

=> mO2 = 0,2 gam => nO2 = 0,00625 (mol)

■ Theo bảo toàn nguyên tố, ta có:  nO (X) + nO (O2) = nO (CO2) + nO (H2O)

<=> nO (X) + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O

=> nO (X) = 0,0025 (mol)

  X là este đơn chức  =>  nX = => MX = 88 => CTPT este là C4H8O2

=> Đáp án A.

O(X)

n

0, 00125 (mol)

2 =

Trang 6

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

VD3 (A/11): Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp (a.acrylic, vinylaxetat, metylacrylat, a.oleic) rồi hấp thụ

sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng dung dịch X so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu thay đổi như thế nào?

A. Giảm 7,74 gam B. Tăng 7,92 gam C. Tăng 2,7 gam D. Giảm 7,38 gam.

Lời giải

■ Nhận xét: Cả 4 chất đều có k = 2  => CTTQ:

2

n 2n - 2

C H O : a (mol)

Theo giả thuyết, ta có:   =>

mhh = 3,42 = (14n + 30).a

=>

n = 6

n = n = 0,18 = n.a a = 0,03

PT cháy: 2C6H10O2 + 15O2 → 12CO2 + 10H2O

0,03 mol 0,18 mol 0,15 mol

mdung dịch X = mCa(OH)2 + mCO2 + mH2O – m↓

=> mdung dịch X – mCa(OH)2 = 0,18.44 + 0,15.18 – 18 = –7,38 (gam)

=> mdung dịch X  giảm 7,38 gam so với  mCa(OH)2 ban đầu   => Đáp án D.

VD4 (CĐ/10): Đốt cháy 2,76 gam hỗn hợp X gồm: CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít

CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác cho 2,76 gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH.  Công thức của CxHyCOOH là

A C3H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Lời giải

■ Nhận xét:

Nếu axit là no, đơn chức, hở (đáp án B, D): (vô lí) => LOẠI B, D

=> Axit là axit không no, 1 lk C=C, đơn chức, hở

n = 0,12 mol > n = 0,1 mol.

2

+ O

H O CO

X ¾¾¾® n > n

■ Theo đề bài, ta có:  nCH3OH = 0,03 (mol) = neste + nancol

nNaOH = 0,03 (mol) = neste + naxit => nancol = naxit

(k = 0) (k = 2)

■ Nhớ lại: Bài toán đốt cháy 2 chất (k = 2, k = 0): ånCO2 = ånH O2

=> Ta có: Axit, ancol

=> neste = = 0,02 (mol) => naxit = nancol = 0,01 (mol)

■ Nếu bớt đi 1H2O (axit + ancol) => nH2O = 0,01 mol

=> Hỗn hợp X chỉ có CxHyCOOCH3 0,03 mol

2

+ O

2

H O este

2,76 - 0,18(m )

0,03

=> CT este: C2H3COOCH3 => CT axit C2H3COOH => Đáp án C.

Trang 7

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

DẠNG 2: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN / XÀ PHÒNG HÓA ESTE

1. Bài toán thủy phân este đơn chức

PTPƯ TQ:  RCOOR’    +    HOH RCOOH + R’OH

RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

+ H

¾¾®

¬¾¾

■ Nhận xét:  Nếu:   neste = nNaOH PƯ  =>  Este đơn chức

Đặc biệt: Nếu RCOOR’ có R’ trùng với C6H5 hoặc vòng benzen có nhóm thế

=> n NaOH = 2n este   và sản phẩm cho ra 2 muối GHI NHỚ

VD1 (B/07): X là este đơn chức, tỉ khối của X so với CH4 = 5,5. Đun nóng 2,2 gam este X với dung dịch NaOH dư thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3

C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5

VD2: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được một muối

Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 CTCT của X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5

C C2H5COOC3H7 D C2H5COOC2H5

Lời giải

X (đơn chức) + NaOH

Muối Y + NaOH/CaO

to T (dT/kk = 1,03)

Ancol Z; 2,07 gam Z + 3,024 lít O2 (đktc) mCO2 = mH2O + 1,53

■ Z + O2 → CO2 + H2O

Theo BTKL: 2,07 + 32.0,135 = mH2O + 1,53 + mH2O

=> mH2O = 2,43 gam => mCO2 = 3,96 gam

■ Gọi công thức của X là RCOOR’:  RCOOR’   +    NaOH → RCOONa + R’OH

(Y) (Z)

■ Y + NaOH/CaO: RCOONa + NaOH CaO, t

o

RH + Na2CO3

(T)

MT = 1,03.29 ≈ 30 => T là C2H6 => RCOONa  ≡ C 2 H 5 COONa

Theo BTNT O: nancol + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O

=> nancol = 0,045 (mol) => Mancol = 46 => R’OH ≡ C 2 H 5 OH

=> Đáp án D.

Trang 8

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

VD3: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối B và hợp

chất hữu cơ C. Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit H2 (đktc). Nung B với hỗn hợp vôi tôi xút thu được khí D có tỉ khối đối với O2bằng 0,5. Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứng với AgNO3/NH3. Xác định CTCT của A?

A CH3COOCH2CH2CH3 B CH3COOCH(CH3)2

C C2H5COOCH2CH2CH3 D C2H5COOCH(CH3)2

Lời giải

20,4 gam A + 0,3 mol NaOH

Muối B + NaOH/CaO

to D (dD/O2 = 0,5)

C

+ Na dư

2,24 lít H2 (đktc)

+ CuO E (Không phản ứng với AgNO3/NH3)

■ Từ đáp án => A là este no, đơn chức, mạch hở => Gọi CT của A là RCOOR’

    PTPƯ:   RCOOR’     +      NaOH → RCOONa + R’OH

(B) (C)

■ B + NaOH/CaO: RCOONa + NaOH CaO, t

o

RH + Na2CO3

(D)

Ta có: dD/O2 = 0,5 => MD = 32.0,5 = 16 => D là CH4 => RCOONa ≡  CH 3 COONa

■ C + Na: R’OH + Na → R’ONa + 1/2H2

0,1 mol 0,2 mol

(1)

(2)

(3)

Theo (1): nRCOOR’ = nNaOH PƯ = nR’OH = 0,2 mol

=> MRCOOR’ = 102 => MR’ = 102 – 59 = 43 => R’ ≡  C 3 H 7

■ Vì C + CuO → E không PƯ AgNO3/NH3 => C là (CH 3 ) 2 CH­OH (ancol bậc II)

=> Đáp án B.

Ta thấy: nNaOH = 0,3 mol > nR’OH = 0,2 mol => Ở (1) NaOH dư, Este phản ứng hết

VD4 (CĐ/08): Este đơn chức X có dX/CH4 = 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 28 gam chất rắn. CTCT của X là

A CH2=CH-CH2COOCH3 B CH2=CHCOOCH2CH3

C CH3COOCH=CH-CH3 D CH3-CH2COOCH=CH2

Lời giải

■ dX/CH4 = 6,25 => MX = 100 => nX = 0,2 mol

RCOOR’ + KOH → RCOOK + R’OH

Vì nX < nKOH => KOH dư, este phản ứng hết

nKOH dư = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol

=> 28 gam chất rắn gồm: KOH (0,1mol); RCOOK (0,2 mol)

=> 56.0,1 + (MR + 83).0,2 = 28 => MR = 29 => R ≡  C 2 H 5

=> Đáp án D.

Trang 9

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

GHI NHỚ

THỦY PHÂN MỘT SỐ ESTE ĐẶC BIỆT

■ Este đơn X + NaOH → 2 muối hoặc n NaOH PƯ = 2n X  => X là este của phenol

■ RCOOC=CH–R1

R2

(Este có gốc ancol không bền)

+ H2O H

+ /OH –

RCOOH + R2–C=CH–R1 (không bền)

OH

R2–C=CH–R1

OH

R2–C–CH2–R1

O

R2 là H: Anđehit

R2 là gốc HC: Xeton (không có tính chất như Anđehit)

Mất màu dd Br2

+ AgNO 3 /NH 3

Ag↓

■ HCOOX

(X: H, Na, gốc HC)

+ AgNO 3 /NH 3

Ag↓

VD5 (B/11): Cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH. Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các sản phẩm hữu cơ có tổng khối lượng là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X là

Lời giải

■ 0,15 mol este đơn chức X + 0,3 mol NaOH nNaOH = 2.nX => X là este của phenol

■ Gọi công thức của X là RCOOC6H5

    PTPƯ:   RCOOC6H5 + 2NaOH → RCOONa + C6H5ONa + H2O

0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol

29,7 gam

=> Theo đầu bài, ta có: (MR + 67).0,15 + 116.0,15 = 29,7 => MR = 15 => R ≡ CH 3

■ Các công thức cấu tạo của X là

CH3COO–

HCOO–

CH3

HCOO–

CH3

HCOO– CH3

=> Đáp án A.

Trang 10

Em ail

:

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm

ail .

Em ail :

co m

pv c.c

hh k2 1@ gm ail .

VD6 (A/09): Chất hữu cơ X có CTPT là C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,4 gam muối và một hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch Br2. CTCT của X là

A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CH-CH3

C HCOOCH2-CH=CH-CH3 D HCOOCH=CH-CH2-CH3

Lời giải

■ Gọi CT của X là RCOOR’

RCOOR’ + NaOH RCOONa

5 gam 3,4 gam

■ Theo PT, ta có: nRCOONa = nRCOOR’ = 0,05 mol => MRCOONa = 68 => MR = 1 => R ≡ H

=> Công thức của X có dạng: HCOOC4H7

Vì X + NaOH → HCOONa  +  Hợp chất (không làm mất màu Br 2 )

=> CTCT của X: HCOOC(CH3)=CH-CH3

HCOOC(CH3)=CH-CH3 + NaOH → HCOONa + CH3-CH=C–CH3 (không bền)

OH

CH3-CH=C–CH3

OH

CH3–CH2–C–CH3

O Butan-2-on (xeton)

(Không làm mất màu dd Br 2 )

=> Đáp án B.

2. Bài toán thủy phân hỗn hợp este đơn chức

VD7 (A/09): Xà phòng hóa 1,99 gam hỗn hợp 2 este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của

1 axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau. Công thức của 2 este là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Lời giải

■ Gọi công thức chung của 2 este làRCOOR'

PTPƯ: RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH

1,99 gam 2,05 gam 0,94 gam Theo BTKL, ta có: 1,99 + mNaOH = 2,05 + 0,94

=> mNaOH = 1 gam => nNaOH = 0,025 mol

Theo PT, ta có: RCOONa NaOH

R'OH

n = n = n = 0,025 mol.

MRCOONa = 82 => MR = 15 => R ≡ CH 3

R'OH

M = 37,6 =>MR' = 20,6 => CH 3 và C 2 H 5

=> Đáp án D.

Cách 2:  Nhận thấy:  mRCOONa = 2,05 gam > mRCOOR' = 1,99 gam

=> M < MR' Na = 23 =>  2 gốc ancol tương ứng là CH 3 và C 2 H 5

Ngày đăng: 04/09/2016, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w