nội dung phong phú giúp mọi người nâng cao trình độ hoa hoc của mình
Trang 11 C 2 A 3 A 4 D 5 B 6 C 7 D 8 C 9 B 10 B
11 A 12 B 13 C 14 B 15 D 16 D 17 B 18 C 19 B 20 C
21 A 22 C 23 D 24 D 25 D 26 D 27 B 28 D 29 A 30 C
31 B 32 D 33 D 34 A 35 B 36 C 37 C 38 B 39 C 40 D
41 A 42 B 43 A 44 A 45 B 46 B 47 C 48 A 49 D 50 D
51 C 52 A 53 D 54 C 55 D 56 D 57 B 58 B 59 D 60 B
61 C 62 B
Câu 1:
Phương trình phản ứng:
But-1-en : CH3-CH2-CH=CH2+ HBr CH3-CH2-CHBr-CH3
Đáp án : C
Câu 2:
Đồng phân anken C4H8tác dụng với HCl tạo một sản phẩm hưu cơ duy nhất:
CH3-CH=CH-CH3+ HCl CH3-CH2-CH(Cl)-CH3có 2 đồng phân vì đồng phân hình hoc
Đáp án : A
Câu 3:
Phương trình phản ứng
3CH2=CH2+2 KMnO4+ 4H2O 2MnO2+ 3HO-CH2-CH2-OH +2 KOH
Đáp án : A
Câu 4:
Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol
CH3-CH=CH-CH3+ H2O CH3-CH(OH)-CH2-CH3
CH2=CH2+ H2O CH3-CH2OH
CH3-CH=CH-CH3+ H2O CH3-CH(OH)-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH3+ H2O CH2(OH)-CH2CH2CH3cos1 sản phẩm trùng nên thầy không ghi
Đáp án : B
Câu 5:
Những chất phản ứng với AgNO3/NH3
3 - metyl - pent - 1 – in
CH3-CH2-CH(CH3)-C CH + AgNO3+ NH3 CH3-CH2-CH(CH3)-C CAg + NH4NO3
Propin
CÁC PHẢN ỨNG CỦA NHÓM CHỨC
(ĐÁP ÁN BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)
Giáo viên: LÊ ĐĂNG KHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Các phản ứng của nhóm chức” thuộc Khóa học luyện thi THPT quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Lê Đăng Khương) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Các phản ứng của nhóm chức” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Trang 2CH3-C CH + AgNO3+NH3 CH3-C CAg + NH4NO3
Đáp án : B
Câu 6:
Để phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3thì C5H8phải có liên kết ba ở đầu mạch Có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn là :
CH3
Đáp án : C
Câu 7:
Các hiđrocacbon ở thể khí, phản ứng được với dung dịch AgNO3là những hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 và có liên kết ba ở đầu mạch Có 5 hiđrocacbon thỏa mãn điều kiện là :
CH CH CH C CH 3
2
Đáp án : D
Câu 8:
Xét các điều kiện sau:
-Làm mất màu nước brom
CH2= CH - CH = CH - CH3
CH2= C = CH - CH2- CH3
CH C - CH2- CH2- CH3
CH3- C C - CH2- CH3
-Cộng H2theo tỉ lệ 1 : 2
CH2= CH - CH = CH - CH3
CH2= C = CH - CH2- CH3
CH C - CH2- CH2- CH3
CH3- C C - CH2- CH3
-Cộng H2O xúc tác ra axeton
CH C - CH2- CH2- CH3
CH3- C C - CH2- CH3
-tạo kết tủa khi phản ứng với AgNO3/NH3
CH C - CH2- CH2- CH3
Đáp án : C
Câu 9:
Những chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
C3H4: CH3-C CH + AgNO3+ NH3 CH3-C CAg + NH4NO3
C4H6: CH3–CH2-C CH + AgNO3+ NH3 CH3-CH2- C CAg + NH4NO3
Đáp án : B
Câu 10:
X có độ bất bão hòa k = 4
Phương trình phản ứng:
Trang 3C6H6 + xAgNO3+ xNH3→ C6H6-xAgx + xNH4NO3
292
1 = 78 + 107x => x = 2 => x có 2 liên kết ba ở đầu mạch (tương ứng với 4 liên kếtπ, k = 4)
=> có 2 công thức cấu tạo:
HC≡C–CH2–CH2–C≡CH; HC≡C–CH(CH3) –C≡CH
Đáp án : B
Câu 11:
Những chất đều tác dụng với ancol etylic
C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2
C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5
Đáp án : A
Câu 12: Chất phản ứng tạo ra C2H5Br
HBr + C2H5OH t C o C2H5Br + H2O
C2H4+ Br2 C2H4Br2
C2H4+ HBr C2H5Br
C2H6+ Br2 askt(1:1) C2H5Br + HBr
Đáp án : B
Câu 13:
Nhìnđáp ánlà ta biết ancol no đơn chức mạch hở
Công thức là ROH
%mBr = 80 *100 58, 4 4 4 10
Đun X với H2SO4đặc ở 170oC được 3 anken
Butan-2-ol: CH3-CH(OH)-CH2-CH3
Phương trình phản ứng : CH3-CH(OH)-CH2-CH3
0
180 C
CH3-CH=CH-CH3có hai đồng phân tính cả đồng phân hình học
CH3-CH(OH)-CH2-CH3
0
180 C
CH2=CH-CH2-CH3+ H2O
Đáp án : C
Câu 14:
Công thức của but-3-en-1-ol CH2=CH2-CH2-CH2OH
CH2=CH-CH2-CH2OH + CuO t C o CH2=CH-CH2-CHO + Cu + H2O
Công thức Butan-1-ol : CH3-CH2-CH2-CH2OH
CH3-CH2-CH2-CH2OH + CuO t C o CH3-CH-CH2-CHO + Cu + H2O
Công thức but-3-en-2-ol.: CH2=CH-CH(OH)-CH3
CH2=CH-CH(OH)-CH3+ CuO t C o CH2=CH-C(=O)-CH3+ Cu + H2O
Đáp án : B
Trang 4Câu 15:
Số ete thu được là
CH3CH2OH + CH3CH2OH t C o CH3CH2-O-CH2-CH3+ H2O
(CH3)2-CHOH + (CH3)2-CHOH t C o (CH3)2-CH-O-HC-(CH3)2+ H2O
CH3CH2OH + (CH3)2-CHOH t C o CH3CH2-O- HC-(CH3)2+ H2O
Đáp án : D
Câu 16:
Tỉ khối của ancol X đơn chức MX= 74 => C4H10O
Cho X tác dụng với H2SO4đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất X là 2-metylpropan-2-ol : CH3-(OH)C(CH3)-CH3
0
Đáp án : D
Câu 17 :
Chất X thỏa mãn điều kiện bài toán là
Chất Y phải có nhóm -CHO
HO-CH2-CH2-CH2-CH2OH +CuO t C o OHC-CH2-CH2-CHO
HO-CH2- CH(CH3)-CH2OH+CuO t C o OHC-CH(CH3) –CHO
Đáp án : B
Câu 18:
Các chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2là
Điều kiện có nhóm –OH và có 2 nhóm –OH liền kề nhau
Các chất thỏa mãn là: (a) HOCH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH, (d) CH3CH(OH)CH2OH
Đáp án : C
Câu 19:
C8H8O có k = 5, tác dụng với NaOH phenol có 1 liên kết đôi C=C ngoài nhánh
Y có 4 nguyên tử Br trong phân tử: Cộng 2 Br vào liên kết đôi C=C, thế 2 Br vào vòng benzen Nhóm CH2=CH- gắn ở vị trí o- hoặc
p-Công thức cấu tạo của X: hoặc
Đáp án : B
Câu 20:
Theo giả thiết, C7H8O có vòng benzen và đều tác dụng được với NaOH nên chúng là các phenol Số đồng phân thỏa mãn là 3 :
Trang 5OH
CH3
OH
CH3
OH
Đáp án : C
Câu 21:
Theo giả thiết : X phản ứng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1, chứng tỏ X có 1 nhóm –OH phenol (nhóm –OH gắn vào vòng benzen); X phản ứng với dung dịch Br2tạo ra dẫn xuất tribrom, chứng tỏ các vị trí 2, 4, 6 trên vòng benzen (so với vị trí số 1 có nhóm –OH) phải còn nguyên tử H Vậy X có 2 đồng phân là :
OH
CH2OH
OH
OCH3
Đáp án : A
Câu 22:
Phenol phản ứng được với:
C6H5OH + Na C6H5ONa + 1/2H2
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
C6H5OH + 3Br2 o,m,p Br- C6H2OH + 3HBr
Lưu ý: C6H5OH có tính axit còn yếu hơn cả NaHCO3nên hai chất này không có phản ứng
Đáp án : C
Câu 23:
A.2C6H5ONa+CO2+H2O→2 C6H5OH+ Na2CO3 Tạo muối NaHCO 3
B.C6H5OH +HCl→C6H5Cl +H2O Không phản ứng
C.C2H5OH+NaOH→C2H5ONa+H2O Không phản ứng
D.C6H5OH+ NaOH→C6H5ONa+H2O
Đáp án : D
Câu 24:
Những chất tác dụng được với phenol là
C6H5OH + 3Br2 Br3C6H2OH + 3HBr
C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5+ CH3COOH
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Đáp án : D
Câu 25:
Trang 6C4H6O phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3và
4 6
C H O
2 Suy ra C4H6O là ancol và ete không no, có liên kết ba ở đầu mạch hoặc là anđehit không no Có 7 đồng phân thỏa mãn điều kiện đề bài :
3
3
Đáp án : D
Câu 26:
Anđehit thể hiện tính oxi hóa ở phản ứng nào
A.Andehit thể hiện tính khử
B. Andehit thể hiện tính khử
C.Andehit thể hiện tính khử
D. Andehit thể hiện oxi hóa
Đáp án : D
Câu 27:
Số mol nX= 0,1 mol và số mol nAg= 0,2 mol
Vậy công thức của andehit là RCHO = 72 => R = 43
Số andehit thỏa mãn là: CH3CH2-CH2-CHO và CH(CH3)2-CHO
Đáp án : B
Câu 28:
: Theo giả thiết :
Ag
X
2
Số liên kết trong phân tử X là :
2
H
X
Từ (1) và (2) suy ra : X là anđehit không no (có 1 nối đôi C=C), đơn chức, mạch hở, có công thức là
n 2n 1
Đáp án : D
Câu 29 :
Tỉ lệ 0, 6 4
0,15
Ag
X
n
Tỉ lệ 2 0, 375
3 0,125
H
X
n a => Tổng liên kết pi = 3 mạch hở ( k = 3)
X trở thành công thức Cx+2Hy+2O2 Áp dụng công thức tính độ bất bão hòa
=>(x + 2) – ½( y + 2) + 1 = 2 => x – 1/2y – 1= 0
Đáp án : A
Câu 30:
Số este thu được là
HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH + C2H5OH HOOC-CH2-CH(CH3)-COOC2H5+ H2O
Trang 7HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH + 2C2H5OH C2H5OOC-CH2-CH(CH3)-COOC2H5+ 2H2O
HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH + C2H5OH C2H5OOC-CH2-CH(CH3)-COOH + H2O
Đáp án : C
Câu 31:
Các chất phản ứng được với CH3COOH
CH3COOH + CH3CH2OH H ,t o CH3COOC2H5+ H2O
CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2+ H2O
CH3COOH + CH3NH2 CH3COONH3CH3
CH3COOH + C6H5ONa CH3COONa + C6H5ONa
Đáp án : B
Câu 32:
Axit acrylic : CH2=CH-COOH phản ứng được với các chất sau
CH2=CH-COOH + Na CH2=CH-COONa + 1/2H2
CH2=CH-COOH + H2 CH3-CH2-COOH
CH2=CH-COOH + Br2 CH2Br –CHBr – COOH
CH2=CH –COOH + NH3 CH2=CH-COONH4
CH2=CH-COOH + NaHCO3 CH2=CH-COONa + CO2+ H2O
CH2=CH-COOH + CH3OH CH2=CH-COOCH3+ H2O
Đáp án : D
Câu 33:
Chất hữu cơ X phản ứng tráng gương
HCHO + 4AgNO3+ 6NH3 (NH4)2CO3+ 4Ag + 4NH4NO3
HCOONH4+ 2AgNO3+ NH3 (NH4)2CO3+ 2Ag + NH4NO3
HCOOH + 2AgNO3+ NH3 (NH4)2CO3+ 2Ag + NH4NO3
Đáp án : D
Câu 34:
Axit mạch nhánh , là mất màu dung dịch Br2
Axit metacrylic: CH2=C(CH3)-COOH
Có liên kết bội ở nhánh nên phản ứng được với dung dịch nước Br2
Đáp án : A
Câu 35:
axit acrylic (CH2=CH–COOH)
CH2=CH-COOH + Na2CO3 CH2=CH-COONa + NaHCO3
CH2=CH-COOH + Br2 CH2Br-CHBr-COOH
CH2=CH-COOH + NaOH CH2=CH-COONa + H2O
Đáp án : B
Câu 36:
Axit axetic phản ưng được
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
CH3COOH + Na CH3COONa + 1/2H2
Trang 82CH3COOH + CaCO3 Ca(OOCCH3)2+ CO2+ H2O
Đáp án : C
Câu 37:
Số đồng phân thỏa mãn là 3 :
C3H5 OOCC15H31
OOCC17H33
OOCC17H35
C3H5 OOCC17H35 OOCC17H33
OOCC15H31
C3H5 OOCC17H33 OOCC17H35 OOCC15H31
Đáp án : C
Câu 38:
Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là 4 :
C3H5 OOCCH3
OOCC2H5
OOCCH3
C3H5 OOCC2H5 OOCCH3
OOCCH3
C3H5 OOCC2H5 OOCC2H5
OOCCH3
C3H5 OOCCH3 OOCC2H5 OOCC2H5
Đáp án : B
Câu 39:
Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
C2H5COOCH=CH2+ H2O H ,t o C2H5COOH + CH3CHO
Đáp án : C
Câu 40:
Mety fomiat: HCOOCH3
HCOOCH3+ NaOH HCOONa + CH3OH
HCOOCH3+ AgNO3+ NH3 CH3OCOONH4+ 2Ag + NH4NO3
Đáp án : D
Câu 41:
Những chất phản ứng được với NaOH
CH3COOC2H3(I), C2H3COOH (II), CH3COOC2H5(III) và CH2=CHCOOCH3(IV)
Những chất phản ứng được với dung dịch nước Brom
CH3COOC2H3(I), C2H3COOH (II), CH2=CHCOOCH3(IV)
Đáp án : A
Câu 42:
glixerin trioleat (hay triolein) :(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Phản ứng được với Br2và dung dịch NaOH
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5+ 3Br2 (CH3[CH2]7CHBr-BrCH[CH2]7COO)3C3H5
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5+ 3NaOH C3H5(OH)3+ 3CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa
Đáp án : B
Câu 43:
phenyl axetat: CH3COOC6H5+ 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O không thu được ancol anlyl axetat: CH3COOCH2-CH=CH2+ NaOH CH3COONa + CH2=CH-CH2OH
etyl fomat: HCOOCH2-CH3+ NaOH HCOONa + C2H5OH
tripanmitin : (CH3[CH2]14COO)3C3H5+ 3NaOH 3CH3[CH2]14COONa + C3H5(OH)3
Trang 9Đáp án : A
Câu 44:
Este thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm có khả năng phản ứng tráng gương
HCOOC2H5+ H2O H ,t o HCOOH + C2H5OH
HCOOH phản ứng được với AgNO3/NH3
Đáp án : A
Câu 45:
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5: triolein
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5+ 3H2O H ,t o 3CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH + C3H5(OH)3
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5+ 3H2 CH3[CH2]7CH2–CH2[CH2]7COO)3C3H5
CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5+ 3NaOH 3CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa + C3H5(OH)3
Đáp án : B
Câu 46:
Phương trình phản ứng không tạo ra ancol là: (3), (4), (5)
(1) CH3-COO-C2H5+ NaOH CH3COONa + C2H5OH
(2) CH2=CH-COO-CH3+ NaOH CH2=CH-COONa + CH3OH
(3) C6H5-COO-CH=CH2+ NaOH C6H5COONa + CH3CHO
(4) CH2=C(CH3)-OCO-CH3+ NaOH CH3COONa + CH3-C(=O)-CH3
(5) C6H5OCO-CH3+ 2NaOH C6H5ONa + CH3COONa + H2O
(6) CH3-COO-CH2-C6H5+ NaOH CH3COONa + C6H5CH2OH
Đáp án : B
Câu 47:
Benzyl fomat(1) HCOOCH2 C H6 5 NaOH HOCH2 C H6 5 HCOONa
vinyl axetat (2) CH COOCH3 CH2 NaOH CH COONa3 CH CHO3 (loại ngay)
tripanmitin (3) tripanmitin + 3NaOH Glixezol + 3C H COONa15 31
metyl acrylat(4) CH2 CHCOOCH3 NaOH CH2 CHCOONa CH OH3
phenyl axetat(5) CH COOC H3 6 5 NaOH CH COONa3 C H6 5 OH (loại ngay)
Đáp án : C
Câu 48:
Amin X tác dụng với CH3I tạo ra amin Y bậc III, chứng tỏ X là amin có bậc 1 hoặc bậc 2 Nếu là amin bậc
1 thì X sẽ có 5 – 2 = 3 nguyên tử C; nếu là amin bậc 2 thì X sẽ có 5 – 1 = 4 nguyên tửC.Vậy X có 5 công thức cấu tạo :
CH3 CH2 CH2 NH2 CH3
NH2
CH3
CH3
Đáp án : A
Câu 49:
Amin C4H11N phản ứng với HNO2không cho khí bay ra, chứng tỏ amin phải có bậc 2 hoặc bậc 3 Ứng với công thức phân tử C4H11N có 4 đồng phân amin bậc 2 và bậc 3 :
Trang 10CH3 NH CH2 CH2 CH3 CH3 CH2 NH CH2 CH3
CH3
CH3
Đáp án : D
Câu 50:
Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin
CH3NH2+ HNO2 CH3OH + N2+ H2O
Trong sách giáo khoa có nói nhưng không rõ cho lắm
Đáp án : D
Câu 51:
A.Đúng theo SGK lớp 12
B.Đúng vì CH3NH2sinh ra OH sau đó 3
3
C.Sai dịch CH3NH2có tính bazo do đó làm quỳ hóa xanh
D.Đúng khói sương mù là CH3NH3Cl CH NH3 2 HCl CH NH Cl3 3
Đáp án : C
Câu 52:
A.Không xảy ra phản ứng
B. C H6 5 OH NaOH C H6 5 ONa H O2
Đáp án : A
Câu 53:
Anilin tác dụng được với
C6H5-NH2+ HCl C6H5-NH3Cl
2C6H5-NH2+ H2SO4 (C6H5NH3)2SO4
C6H5NH2+ 3Br2 2,4, 6 tribromanilin + 3HBr
Đáp án : D
Câu 54:
Anilin phản ứng với
C6H5-NH2+ HNO2 C6H5OH + H2O + N2
C6H5-NH2+ CH3COOH C6H5-NH3OOCCH3
C6H5NH2+ 3Br2 2,4, 6 tribromanilin + 3HBr
Đáp án : C
Câu 55:
Metyl amin phản ứng hoặc ta dùng loại trừ
A.HCl, NaOH, H2SO4 Không phản ứng với NaOH
B.HNO3, H3PO4, NaCl Không phản ứng vơi NaCl
C.H2SO4, CuSO4, Na2CO3 Không phản ứng với Na 2 CO 3
Trang 11D.HCl, HNO3, CuSO4 Phản ứng được với cả 3 chất
Đáp án : D
Câu 56:
Etylamin phản ứng được với
C2H5-NH2+ HCl C2H5-NH3Cl
C2H5-NH2+ HNO3 C2H5-NH3NO3
2C2H5-NH2+ CuCl2+ H2O 2C2H5-NH3Cl + Cu(OH)2
Đáp án : D
Câu 57:
Metyamin : CH3NH2phản ứng được với các dung dịch sau
(2) FeCl3+ 3CH3NH2+ 3H2O Fe(OH)3+ CH3NH3Cl
(3) 2CH3NH2+ H2SO4 (CH3NH3)2SO4
(4) CH3NH2+ CH3COOH CH3NH3OOCCH3
(6) CH3NH2+ C6H5NH3Cl CH3NH3Cl + C6H5NH2
Đáp án : B
Câu 58:
Chất NH2-CH2-COOH và CH3-NH2cả hai chất này có nhóm –NH2nhóm này phản ứng với axit
=>Hai chất này phản ứng được với axit HCl
Đáp án : B
Câu 59:
Hai chất đều tác dụng với NaOH loãng
ClH3N – CH2-COOC2H5+ 2NaOH NH2-CH2-COONa + NaCl + C2H5OH
NH2-CH2-COOC2H5+ 2NaOH NH2-CH2-COONa + C2H5OH
Đáp án : D
Câu 60:
Axit anino axetic NH2-CH2COOH
Không phản ứng được với muối NaCl còn các chất còn lại phản ứng được hết
Vì có nhóm –NH2và nhóm –COOH
Đáp án : B
Câu 61:
Axit anino axetic NH2-CH2COOH phản ứng được với
NH2-CH2-COOH + NaOH NH2-CH2-COONa + H2O
NH2-CH2-COOH + Na NH2-CH2-COONa + 1/2H2
NH2-CH2-COOH + CH3OH NH2- CH2-COOCH3+ H2O
2NH2-CH2-COOH + H2SO4 (HOOC-CH2-NH3)2SO4
Đáp án : C
Câu 62:
Gyxin NH2-CH2COOH phản ứng được với
NH2-CH2-COOH + NaOH NH2-CH2-COONa + H2O
NH2-CH2-COOH + HCl HOOC-CH2-NH3Cl
Trang 12NH2-CH2-COOH + C2H5OH NH2-CH2-COOC2H5+ H2O
NH2-CH2-COOH + NH2-CH2-COOH NH2-CH2-CONH-CH2-COOH + H2O
Đáp án : B
Giáo viên: Lê Đăng Khương Nguồn: Hocmai.vn