1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HỌC KÌ I

6 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì I
Trường học Trường THCS Ngô Văn Sở
Chuyên ngành Vật lý 9
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có khi tăng , có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.. Giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn.. Không t

Trang 1

Trường THCS Ngô Văn Sở KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2006-2007

Phần I : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

1./ Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn

A Có khi tăng , có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng

B Giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng

C Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn

D Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn

2./ Điện trở của 1 dây dẫn nhất định

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây

B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây

D Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

3./ Hai điện trở R 1 và R 2 = 4 R 1 được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch này là:

A 5 R1 B 4 R1 C 0,8 R1 D 1,25 R1

4./ Định luật Jun-len xơ cho biết điện năng biến đổi thành :

A Cơ năng B Năng lượng ánh sáng C Nhiệt năng D Hoá năng

5./ 2./ Hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp nhau Hiêu điện thế 2 đầu các điện trở lần lượt là U 1 và U 2 Cho biết hệ thức nào sau đây đúng :

A

2

1

1

2

R

U

R

U

 B

1

2 2

1

U

R U

R

 C U1R1 = U2R2 D

2

2 1

1

R

U R

U

6./ Điện năng được đo bằng :

A Ampe kế B Vôn kế C Đồng hồ đo điện đa năng D Công tơ điện

7./ Một bóng đèn có ghi ( 220V – 110W) cường độ định mức chạy qua bóng đèn là :

A I = 5,5A B I = 2A C I= 5A D I = 0,5A

8./ Ở đâu có từ trường ? Trong các câu trả lời sau câu nào không đúng ?

II./ Phần II: Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau đây:

9./ Công suất điện của một đoạn mạch ……… với bình phương hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch , tỉ lệ nghịch với ……… của đoạn mạch đó

10./ Điện năng có thể ………thành các dạng năng lượng khác , trong đó có phần

……….là có ích và có phần năng lượng là vô ích

11./ Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định ………

……… đặt trong từ trường

12./ Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện khi có sự biến thiên ………

Trang 2

a- Giải thích số liệu ghi trên bếp

b- Tính điện trở và cường độ dòng điện qua bếp

15./ Một bóng đèn chùm gồm 6 bóng 220V – 100W được mắc vào mạch điện 220V Có hợp lí không nếu dùng dây dẫn bằng đồng có tiết diện 0,5mm2 dẫn điện vào chùm bóng ? Biết rằng dây dẫn có tiết diện 1,5mm2 chịu được dòng điện tối đa 10A

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2006-2007

Môn : Vật lý 9

I./ Phần I : (4đ) Mỗi ý đúng 0,5đ

1,2,3,4: C 5,6,7,8 : D

II./ Phần II: ( 3đ) Mỗi ô trống đúng 0,5đ

9./ - tỉ lệ thuận ; điện trở

10./ - Chuyển hoá ; năng lượng

11./ Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dãn thẳng

12./ Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S

III./ Phần III: (3đ) Mỗi câu đúng 1đ

b- Điện trở của bếp : R = U2 /P = 48,4  (0,25đ)

Cuờng độ dòng điện qua bếp : I = P/U  4,55A (0,25 đ)

( sai đơn vị hoặc lời giải trừ 0,25 điểm )

15./ - Dòng điện qua mỗi bóng I = P/U  0,45A , qua 6 bóng 2,7A (0,5đ)

- Vì I tỉ lệ thuận với S nên dây 0,5mm2 chịu được dòng điện tối đa là 3A Vậy dây dẫn đã cho dùng

Trang 4

Trường THCS Ngô Văn Sở KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2006-2007

I Phần I : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

1./ Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước

B Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò chuyển động so với thuyền

2./ Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ?

A Có thể tăng dần cũng có thể giảm dần B Vận tốc không thay đổi

C Vận tốc tăng dần D Vận tốc giảm dần

3./ Hành khách đang ngồi trên xe đang chuyển động bỗng thấy mình ngã người về phía trước , chứng tỏ

xe :

A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trái

4./ Trong các cách làm sau , cách nào giảm được lực ma sát?

A Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

C Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

5./ Càng lên cao thì áp suất khí quyển :

A Càng tăng B Càng giảm C Không thay đổi D Có thể tăng và cũng có thể giảm

6./ Khi vật nổi lên chất lỏng thì lực đảy Aùcsimet được tính như thế nào ?

A Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước

B Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ

C Bằng trọng lượng của vật

D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

II./ Phần II: Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau đây:

7./ Chất lỏng gây ra áp suất lên mọi phương lên ………,……….và các vật

………

8./ Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực ……… và diện tích bị ép ………

………

9./ Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố……… và………

………

III./ Phần III: Trình bày lời giải hoặc trả lời các câu hỏi dưới đây : 10./ Hai người cùng kéo một cái thùng nặng trên mặt sàn nằm ngang bằng các lực F1 = 200N , F2 = 350N theo phương chuyển động cuả vật Tính công mà mỗi người đã thực hiện và công tổng cộng khi thùng dịch chuyển quãng đường dài 1000cm 11./ Một vật hình khối lập phương đặt trên mặt bàn nằm ngang , tác dụng lên mặt bàn một áp suất 4200N/ m2 Biết khối lượng của vật là 16,8kg Tính độ dài một cạnh của khối lập phương ấy ?

Trang 5

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2006-2007

Môn : Vật lý 8

I./ Phần I : (3đ) Mỗi ý đúng 0,5đ

1,2,3 : A 4,5,6 : B

II./ Phần II: ( 3đ) Mỗi ô trống đúng 0,5đ

7./ - đáy bình , thành bình ( 0,5đ)

- quãng đường vật dịch chuyển (0,5đ)

III./ Phần III: (4đ) Mỗi câu đúng 2đ

10./ - Công người thứ nhất thực hiện : A1 = F1s = 2000J (0,5đ)

- Công người thứ hai thực hiện : A2 = F2 s = 3500J (0,5đ)

11./ Trọng lượng của vật bằng áp lực : F = P = 10m = 168N (0,5đ)

Gọi a là độ dài một cạnh thì diện tích một mặt là : S = a2  a = 0,2m (1đ)

( Sai lời giải hoặc sai đơn vị trừ 0,25đ)

Ngày 17 tháng 12 năm 2006

Nguyễn Thị Ngọc Diệp

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w