Chủ đề được xây dựng trên 4 bài: Me tan, Etylen, Axetylen, Benzen thực hiện trong 4 tiết dạy. Đây là các hợp chất đều thuộc hiđrocacbon chúng có điểm giống nhau về thành phần nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về cấu tạo. Bởi vậy chúng khác nhau về tính chất hóa học. Giữa các hợp chất này có thể chuyển đổi sang nhau nhờ các phương pháp hóa học.
Trang 1Tiết 45, 46, 47, 48: CHỦ ĐỀ: HIĐROCACBON (Bài 36, 37, 38, 39, lớp 9, thời lượng: 4 tiết)
I Lý do chọn chủ đề:
Chủ đề được xõy dựng trờn 4 bài: Me tan, Etylen, Axetylen, Benzen thực hiện trong 4 tiết dạy Đõy là cỏc hợp chất đều thuộc hiđrocacbon chỳng cú điểm giống nhau về thành phần nguyờn tố húa học, nhưng khỏc nhau về cấu tạo Bởi vậy chỳng khỏc nhau về tớnh chất húa học Giữa cỏc hợp chất này cú thể chuyển đổi sang nhau nhờ cỏc phương phỏp húa học
II Nội dung của chủ đề:
Nội dung 1: Cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo phõn tử của:
metan, etylen, axetylen, benzen
Nội dung 2: Tớnh chất của metan, etylen, axetylen, benzen.
+ Tớnh chất vật lớ của metan, etylen, axetylen, benzen
+ Tớnh chất húa học của metan, etylen, axetylen, benzen
Nội dung 3: Cỏc ứng dụng của metan, etylen, axetylen, benzen và cỏch điều chế
cỏc chất đú
III Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thỏi độ và năng lực cần hướng tới:
1 Kiến thức: Học sinh biết:
− Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo phõn tử của me tan,
etylen, axetylen, benzen Hiểu đợc liên kết đơn, liên kết đụi, liờn kết ba và đặc điểm của nó Thấy được cấu tạo đặc biệt vũng 6 cạnh đều nhau của benzen đú là: cú 3 liờn kết đụi xen kẽ 3 liờn kết đơn
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí, độc tớnh của benzen Trạng thỏi tự nhiờn của cỏc hiđrocacbon
− Tính chất hóa học của cỏc hiđrocacbon là đều phản ứng với oxi (phản ứng cháy) Mờ tan: Tác dụng đợc với clo (phản ứng thế) Tính chất hóa học của etylen, axetylen: Phản ứng cộng trong dung dịch brom, phản ứng cộng hiđro, phản ứng trùng hợp tạo PE Tính chất hóa học của benzen: Phản ứng thế với brom lỏng (có bột Fe, đun nóng), phản ứng cộng hiđro
− ứng dụng: Me tan đợc dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và
sản xuất etylen làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rợu) etylic, axit axetic Axetylen dựng trong điều chế PVC Benzen làm nguyên liệu quan trọng trong cụng nghiệp và l m dung môi trong à cụng nghiệp
Củng cố kiến thức chung của hiđrocacbon: Không tan trong nớc, dễ cháy tạo ra
CO2 và H2O đồng thời tỏa nhiều nhiệt
2 Kỹ năng:
− Quan sát thí nghiệm, hiện tợng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét.
− Viết PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn.
Trang 2− Phân biệt khí me tan với một vài khí khác, tính % khí me tan trong hỗn hợp
Phân biệt khí etilen với khí me tan bằng phơng pháp hóa học Tính % thể tích khí
etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở đktc
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức cấu tạo Viết PTHH phản ứng chỏy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp
− Tính khối lợng benzen đã phản ứng để tạo thành sản phẩm trong phản ứng thế
theo hiệu suất
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục tớnh cẩn thận khi làm thớ nghiệm, khi tớnh toỏn và nghiờm tỳc trong
học tập
- Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc học tập, lũng say mờ khỏm phỏ khoa học.
4 Năng lực hướng tới:
4 1 Năng lực chung:
- Năng lực tư duy khoa học
- Năng lực đọc hiểu
- Năng lực hợp tỏc
4 2 Năng lực chủ biệt:
- Năng lực viết CTCT của phõn tử hợp chất hữu cơ.
- Năng lực viết phương trỡnh hoỏ học.
- Năng lực tớnh toỏn hoỏ học.
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ hoỏ học
- Năng lực thực hành hoỏ học.
- Năng lực vận dụng
IV Bảng mụ tả cỏc cấp độ tư duy cho mỗi loại cõu hỏi/ bài tập trong chủ đề:
Nội dung
Loại cõu hỏi/bài tập
Nhận biết (Mụ tả yờu cầu cần đạt)
Thụng hiểu (Mụ tả yờu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp (Mụ tả yờu cầu cần đạt)
Vận dụng cao (Mụ tả yờu cầu cần đạt) Nội dung
1:
Cụng thức
phõn tử
Cụng thức
cấu tạo
Cõu hỏi/bài tập định
- Nờu cụng thức phõn tử của cỏc hiđrocacbon
đó học
- Viết được cụng thức
- Nhận biết được CTCT đỳng của cỏc chất trong dóy cỏc CTCT đó cho
- Nhận biết được cỏc chất
- Phõn loại được cỏc chất hữu cơ
Trang 3của
metan,
etylen,
axetylen,
benzen.
Nội dung
2:
Tính chất
vật lí, tính
chất hóa
học của
cáchiđro
cacbon.
Nội dung
3:
Điều chế
và các
ứng dụng
của chúng
tính cấu tạo của
các hiđrocacbon
đó Thấy rõ
sự khác nhau trong cấu tạo của các chất
Bài tập định lượng
Nắm được tính chất vật
lí, tính chất hóa học của từng chất cụ thể
- Viết được các PTHH minh họa cho các tính chất hóa học của các chất
-Tính lượng chất tham gia
PƯ và sản phẩm
Vận dụng tính khối lượng, thể tích của các chất tham gia và các chất tạo thành
- Tính hiệu suất của quá trình phản ứng
- Viết PTHH cho
sơ đồ biến đổi các chất hữu cơ
- Biết điều chế 1 số chất đã học
Bài tập thực hành/
thí nghiệm
- Mô tả, nhận biết hiện tượng xảy ra
- Lắp ráp dụng cụ thí nghiệm theo yêu cầu của thí nghiệm
- Biết giải thích hiện tượng thí nghiệm
- HS biết lựa chọn các hóa chất cần dùng cho thí nghiệm
- Biết vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
- Giải thích được các hiện tượng trong thực tiễn cuộc sống
V Hệ thống câu hỏi và bài tập:
* Mức độ nhận biết:
Câu 1: Hãy viết CTPT, CTCT của me tan, etylen, axetylen, ben zen?
Câu 2: Cho c¸c chÊt cã c«ng thøc ho¸ häc: C2H6O; CaCO3; Fe; S; C2H4; CH3Cl; NaHSO4; H2SO4; CH3COOH; CO2; C; Cl2; C6H12O6 H·y cho biÕt c«ng thøc nµo
Trang 4biểu diễn: a) Đơn chất b) Chất hữu cơ c) Hiđrocacbon.d) Dẫn xuất hiđrocacbon e) Axit f) Kim loại g) Phi kim
Cõu 3: Trong các chất sau, chất nào không phải là nhiên liệu:
A Than, củi B Dầu ăn C Dầu hoả D Khí metan
* Mức độ thụng hiểu:
Cõu 4: Cho 2,8 lít hỗn hợp metan và etilen (đktc) lội qua dung dịch brom, ngời ta
thu đợc 4,7 gam đibrom etan
1 Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích
Cõu 5: 1 Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy 2,8 lít metan (ở đktc), biết
rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí
2 Tính số gam khí cacbonic và nớc tạo thành sau phản ứng
Cõu 6: So sánh metan và etilen về:
a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử b) Tính chất vật lí c) Tính chất hoá học
* Mức độ vận dụng thấp:
Cõu 7: Nêu cách phân biệt ba bình chứa ba khí: CO2; CH4; C2H4 Viết phơng trình hoá học của phản ứng (nếu có)
Cõu 8: Viết phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen,
axetilen với oxi Nhận xét tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra sau phản ứng ở mỗi PTHH Hiện tợng gì xảy ra khi sục khí C2H4 qua dung dịch Br2 Viết phơng trình phản ứng
* Mức độ vận dụng cao:
Cõu 9: Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:
a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá vôi vào bình
b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựng dung dịch brom
Cõu 10: Trong ba loại hiđrocacbon: Ankan (dãy đồng đẳng của metan) Anken (dãy
đồng đẳng của etan) Ankin (dãy đồng đẳng của axetilen) Loại hiđrocacbon nào có hàm lợng cacbon nhiều hơn Giải thích
Trang 5Cõu 11: Hợp chất hữu cơ A ở thể khí Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí A (đktc), thu
đ-ợc 22 gam khí cacbonic và 9 gam nớc
a) Xác định công thức phân tử của A, biết 1 lít khí A ở đktc nặng 1,25 gam
b) Viết công thức cấu tạo của A
Cõu 12: Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học:
Đá vôi→ (1) Vôi sống→(2) Đất đèn→(3) Axetylen→(6) Etylen→(7) P.E
↓(4) ↓(8)
PVC ơ (5) CH2=CHCl Rợu etylic
Hồ sơ giỏo ỏn dạy chủ đề:
Ngày soạn: 15/ 01/ 2016
Ngày giảng: / 2/ 2016
Tiết 45, 46, 47, 48: CHỦ ĐỀ HIĐROCACBON (Bài 36, 37, 38, 39, lớp 9, thời lượng: 4 tiết)
I Mục tiờu chủ đề:
1 Kiến thức: Học sinh biết:
− Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo phõn tử của me tan,
etylen, axetylen, benzen Hiểu đợc liên kết đơn, liên kết đụi, liờn kết ba và đặc điểm của nó Thấy được cấu tạo đặc biệt vũng 6 cạnh đều nhau của benzen đú là: cú 3 liờn kết đụi xen kẽ 3 liờn kết đơn
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí, độc tớnh của benzen Trạng thỏi tự nhiờn của cỏc hiđrocacbon
− Tính chất hóa học của cỏc hiđrocacbon là đều phản ứng với oxi (phản ứng cháy) Mờ tan: Tác dụng đợc với clo (phản ứng thế) Tính chất hóa học của etylen, axetylen: Phản ứng cộng trong dung dịch brom, phản ứng cộng hiđro, phản ứng trùng hợp tạo PE Tính chất hóa học của benzen: Phản ứng thế với brom lỏng (có bột Fe, đun nóng), phản ứng cộng hiđro
− ứng dụng: Me tan đợc dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và
sản xuất etylen làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rợu) etylic, axit axetic Axetylen dựng trong điều chế PVC Benzen làm nguyên liệu quan trọng trong cụng nghiệp và l m dung môi trong à cụng nghiệp
Củng cố kiến thức chung của hiđrocacbon: Không tan trong nớc, dễ cháy tạo ra
CO2 và H2O đồng thời tỏa nhiều nhiệt
2 Kỹ năng:
− Quan sát thí nghiệm, hiện tợng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét.
− Viết PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn
Trang 6− Phân biệt khí me tan với một vài khí khác, tính % khí me tan trong hỗn hợp
Phân biệt khí etilen với khí me tan bằng phơng pháp hóa học Tính % thể tích khí
etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở đktc
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức cấu tạo Viết PTHH phản ứng chỏy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp
− Tính khối lợng benzen đã phản ứng để tạo thành sản phẩm trong phản ứng thế
theo hiệu suất
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục tớnh cẩn thận khi làm thớ nghiệm, khi tớnh toỏn và nghiờm tỳc trong
học tập
- Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc học tập, lũng say mờ khỏm phỏ khoa học.
4 Năng lực hướng tới:
4 1 Năng lực chung:
- Năng lực tư duy khoa học
- Năng lực đọc hiểu
- Năng lực hợp tỏc
4 2 Năng lực chủ biệt:
- Năng lực viết CTCT của phõn tử hợp chất hữu cơ.
- Năng lực viết phương trỡnh hoỏ học.
- Năng lực tớnh toỏn hoỏ học.
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ hoỏ học
- Năng lực thực hành hoỏ học.
- Năng lực vận dụng
II Hỡnh thức, phương phỏp và kĩ thuật tổ chức dạy học:
1 Hỡnh thức:
- Tổ chức dạy học trong nhà trường
2 Phương phỏp, kỹ thuật dạy học:
- Phương phỏp đàm thoại gợi mở, đặt vấn đề; Sử dụng thớ nghiệm thực hành
- Hoạt động nhúm nhỏ; Kĩ thuật khăn trải bàn
III Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giỏo viờn:
- Mô hình: phân tử metan, etylen, axetylen, benzen dạng đặc, dạng rỗng
- Băng hình về phản ứng của metan với clo, điều chế metan (nếu có)
Trang 7- Dụng cụ: Giá ống nghiệm 1, ống nghiệm 5, đèn cồn 1, chậu thủy tinh 1, bình thu khí 1, kẹp gỗ 1, đế sứ 1, nỳt cao su cú gài ống vuốt 1, ống dẫn khớ bằng dõy nhựa mềm 1, diêm
- Hóa chất: lọ thuốc tớm, nớc cất, đất đèn, C6H6, H2O, dd brom, dầu ăn
2 Học sinh: Tỡm hiểu cỏc nội dung sau qua cỏc phương tiện thụng tin đại chỳng,
qua sỏch bỏo và cỏc tài liệu khỏc Viết ra giấy kết quả tỡm kiếm thụng tin của bản thõn về:
- Khớ Bioga là khớ gỡ? Dựng để làm gỡ? Khớ gõy ra cỏc vụ nổ hầm khai thỏc than
đỏ là khớ nào?
- Khớ đất đốn là khớ gỡ? Sinh ra từ đõu? Dựng để làm gỡ?
- Ống nhựa PVC, tỳi PE được làm từ nguyờn liệu gỡ?
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Tổ chức:
dạy
Sĩ Số Ghi chỳ (Dạy đến )
9A
45
46
47
48
9B
45
46
47
48
9C
45
46
47
48
45
46
Trang 89D 47
48
2 Kiểm tra: Trong giờ dạy
3 Bài mới:
HĐ1 Hoạt động khởi động:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: Hoạt động nhóm
- Phát phiếu học tập số 1: Hoàn thành trong 5 phút
Khí bioga là gì?
Dùng để làm gì?
Khí gây ra các vụ nổ hầm
khai thác than đá là khí
nào?
Khí đất đèn là khí gì?
Sinh ra từ đâu?
Dùng để làm gì?
Ống nhựa PVC, túi PE
được làm từ nguyên liệu
gì?
GV chuẩn bị kiến thức bổ xung nếu cần: - Khí bioga thành phần chính là metan
(50 -> 60%), CO2 (30%) còn lại là khí khác Khí này dùng làm chất đốt, chạy bình nóng lạnh, chạy máy phát điện…
- Khí gây ra các vụ nổ hầm khai thác than đá là khí metan CH4
- Khí đất đèn là khí axetylen C2H2 Được sản xuất từ đất đèn CaC2 hoặc
crackinh dầu mỏ
- Khí axetylen dùng làm nhiên liệu cho đèn xì oxi-axetylen để hàn cắt kim loại (cho nhiệt độ cao 30000C)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- Hoàn thành phiếu học tập 1 theo nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Cá nhân báo cáo kết quả đã tìm hiểu
- Đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV thu phiếu, nhận xét và giới thiệu nội dung của chủ đề
Trang 9HĐ2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
1 Nội dung 1: Cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo phõn tử của: metan, etylen, axetylen, benzen.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV hướng dẫn HS quan sỏt mụ hỡnh phõn tử dạng đặc, dạng que của cỏc chất và yờu cầu HS tỡm hiểu thụng tin hoàn thành phiếu học tập số 2(thời gian hoạt động nhúm trong 6 phỳt)
- GV phỏt phiếu học tập số 2: hoạt động nhúm trả lời cõu hỏi:
Chất Cụng thức
phõn tử
Cụng thức cấu tạo
Đặc điểm cấu tạo Mờtan
Etylen
Axetylen
Benzen
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS làm việc theo nhúm
- Cỏc nhúm tỡm cõu trả lời ghi vào phiếu học tập
Bước 3: Bỏo cỏo kết quả và thảo luận
- Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xột và kết luận đưa ra bảng:
Chất
Cụng thức phõn tử
Cụng thức cấu tạo Đặc điểm cấu tạo
Mờtan
PTK=16
CH4
H
H C H H
Trong phân tử có 4 liên kết đơn là liờn kết bền
Etylen C2H4 H H
Trong phân tử có một liên kết đôi, trong đú cú 1 liờn kết kộm bền, dễ
Trang 10PTK=28 C = C
H H bị đứt trong phản ứng húa học.
Axetylen
PTK=26
C2H2 H - C = C - H Giữa 2 nguyên tử cacbon có 1liên kết 3 Trong liên kết 3 có 2
liên kết kém bền, dễ bị đứt lần lợt trong các phản ứng hóa học
Benzen
PTK=78
C6H6
H
H C H
C C
C C
H C H
H
Trong phõn tử cú 3 liờn kết đụi, xen kẽ 3 liờn kết đơn, tạo thành hỡnh lục giỏc đều, mạch vũng
2 Nội dung 2: Tớnh chất của metan, etylen, axetylen, benzen.
+ Tớnh chất vật lớ của metan, etylen, axetylen, benzen
+ Tớnh chất húa học của metan, etylen, axetylen, benzen
Hoạt động 1: Tớnh chất vật lớ của metan, etylen, axetylen, benzen.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: ( Sử dụng KT khăn trải bàn)
- GV cho HS tỡm hiểu thụng tin trong SGK về tớnh chất vật lớ của metan, etylen, axetylen, benzen Cỏc cỏ nhõn viết vào phần giấy của mỡnh
- Nhúm trưởng tổng hợp lại cỏc ý kiến ghi vào phần giữa giấy A0
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS viết vào phần giấy của mỡnh cỏc ý kiến
- Nhúm trưởng tổng hợp lại cỏc ý kiến ghi vào phần giữa giấy A0
Bước 3: Bỏo cỏo kết quả và thảo luận
- Dỏn kết quả của cỏc nhúm lờn bảng: Đại diện nhúm HS bỏo cỏo
- Cỏc nhúm HS khỏc theo dừi, nhận xột, bổ sung
Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét và chốt lại kiến thức
a Metan Etylen Axetilen:
- Trong tự nhiên metan có trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao, trong khí biogas
- Me tan, etylen, axetylen đều là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nớc
b Benzen:
- Là chất lỏng, không màu, không mùi, khụng tan trong nớc, nhẹ hơn nước, hòa tan
đợc nhiều chất như dầu ăn, nến, cao su, iốt Ben zen độc
Hoạt động 2: Tớnh chất húa học của metan, etylen, axetylen, benzen.
2.1 Phản ứng chỏy (tỏc dụng với O 2 )
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: (Hoạt động nhúm)