1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an HSG 05-06

4 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm đề chính thức
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 Năm học 2005 - 2006 Hớng dẫn chấm Đề chính thức Môn : Vật lý ( Gồm 04 trang) Bài Nội dung Điểm Bài 1 (5,0 điểm) -------------- Bài 2 (4,0 điểm) a. Vận tốc của quả cầu và đạn sau khi va chạm là 2 0 V ( với V 0 là vận tốc là vận tốc của đạn trớc va chạm) * Để dây quay đủ một vòng, tại điểm cao nhất vận tốc của quả cầu là V phải thoả mãn : l Vm mgT 2 . =+ ( T là lực căng của dây) Do đó V = V min khi T = 0 lgV . min = * Theo định luật bảo toàn cơ năng, vận tốc nhỏ nhất V 0 của đạn phải thoả mãn : 2 2 0 min 0 2 2 4 2 5 8 2 mV mV mgl V gl= + = b. Vận tốc nhỏ nhất của quả cầu tại điểm cao nhất ( đối với điểm treo) là : glu = min * Xét trong HQC gắn với trái đất : V 1 = u u min ( u là vận tốc của vật M ) Ta có : )1)((2. ' 0 glumuMmV += Mặt khác theo định luật bảo toàn cơ năng : 2 ' 2 2 0 2 ( . ) 2 ( ) . 4 (2) 8 2 2 m u g l m V M u mgl = + + * Từ (1) và (2) ta có : ) 8 5(2 ' 0 M m glV += ---------------------------------------------------------------------------------------- a. 2 21 10cmSSS == m = m 1 + m 2 = 5kg * Điều kiện cân bằng của pít tông 1 : )1( 1 0 1 1 01 S p S gm pFPF ++=++= * Điều kiện cân bằng của pít tông 2 : )2( 2 0 2 2 02 S p S gm pFPF +=++=+ * Từ (1) và (2) ta có : (S 1 - S 2 )(p p 0 ) = (m 1 + m 2 )g = mg S Spmg pmgppS + == . )( 0 0 * Thay số : )(10.513,1 5 Pap Lu ý : )(10.013,11 5 Paatm b. Khi làm nóng khí pít tông dịch chuyển lên trên một đoạn l. Muốn các 0,5 0,5 0,5 0,5+0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 -------- 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 F F 2 P 1 P 0 F 0 F --------------- Bài 3 (3,0 điểm) --------------- Bài 4 pít tông cân bằng ở vị trí này thì p = p (với p là áp suất của chất khí sau khi các pít tông dịch chuyển. * Theo phơng trình Menđêleep Clapâyron thì ta có : p.V = R.T p (V + V ) = R(T + T ) R Vp V VT T = = Mặt khác : lSV . = R lSp T = Thay số : )(91,0 KT ---------------------------------------------------------------------------------------- * Mạch điện rút gọn trong hộp đen có dạng ( hoặc tơng đơng): * Theo đề bài ta lần lợt có các phơng trình : 31 2 1 RR U P + = ; 23 32 1 2 2 RR RR R U P + + = 23 2 3 RR U P + = ; 2 4 1 3 2 1 3 U P R R R R R = + + 3241 PPPP = 1 32 4 P PP P = ---------------------------------------------------------------------------------------- a. Vận tốc của m 2 ngay trớc va chạm : )/(866,0 2 3 2 smglv == * Xét hệ hai vật m 1 và m 2 ngay trớc và sau va chạm, theo định luật bảo toàn động lợng ta có : 2 2 1 2 0 0 1 2 . 3 ( ). ( / ) 20 3( / ) 5 m v m v m m v v m s cm s m m = + = = + Vì va chạm mềm nên ngay sau va chạm cả hai vật chuyển động cùng vận 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 -------- 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 --------- 0,5 2 4 1 2 3 R 3 R 2 R 1 (4,0 điểm) ---------------- Bài 5 (4,0 điểm) tốc là )/(320 0 scmv = b. Chọn trục toạ độ Ox có gốc O trùng vời VTCB của hai vật, chiều dơng thẳng đứng hớng lên trên. Chọn gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu dao động. * Độ biến dạng của lò xo khi vật m 1 cân bằng là : )(5,1 1 1 cm k gm l == * Độ biến dạng của lò xo khi hai vật cân bằng là : )(5,2 )( 21 2 cm k gmm l = + = * Tần số góc : )/(20 21 srad mm k = + = * lúc t = 0 ta có : == == )/(320cos )(1sin scmcAv cmAx 3 1 = tg vì 0sin > và )( 6 5 0cos rad =< Biên độ dao động là : )(2 6 5 sin 1 cmA = = * Vậy phơng trình dao động là : )( 6 5 20sin2 cmtx += ---------------------------------------------------------------------------------------- a. Vì điện trở thuần của mạch không đổi mà công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại nên trong mạch phải có hiện tợng cộng hởng điện => u cùng pha với dòng điện trong mạch. * Nếu cuộn dây thuần cảm thì u MB sớm pha )( 2 rad so với u. Theo đề u MB sớm pha )( 3 rad so với u cuộn dây phải có điện trở thuần r 0 . * Công suất của mạch : )(2. max maxmaxmax A U P IIUP === * Biểu thức của dòng điện trong mạch là : i = 2sin(100 t ) (A) * Ta có : 33 3 rZ r Z tg L L === (1) * Tổng trở của đoạn MB : 22 LMB ZrZ += (2) Từ (1) và (2) ta có : Z MB = 2r (3) 0,75 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 --------- 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 3 Mặt khác : )(40 max == I U Z MB MB kết hợp với (3) )(20 = r Từ (1) )( 5 3 )(320 H Z LZ L L === * Vì có cộng hởng điện nên : Z C = Z L = )( 32 101 )(320 3 F Z C C == )(60 max max == + = r I U R rR U I b. 1 2)( 2 22 + ++ == C L C L CC Z Z Z ZrR U IZU Đặt 1 2)( 2 22 1 + ++ = C L C L Z Z Z Z ZrR f C = C Z C f U U 1 Vì U không đổi nên để U C đạt cực đại thì hàm C Z f 1 phải có giá trị nhỏ nhất. Ta thấy hàm C Z f 1 là một hàm bậc hai có hệ số a > 0 nên đồ thị là một parabon có bề lõm quay lên trên, toạ độ đỉnh là giá trị nhỏ nhất của hàm số. Ta có : 2 2 3 ( ) 1 10 220( ) ( ) 22 L C L C R r Z Z C F Z Z + + = = = )(3820 )( 22 (max) V rR ZrRU U L C = + ++ = 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 Lu ý : - Học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa. - Học sinh có phơng pháp giải đúng, lập luận chặt chẽ, viết biểu thức đúng nhng tính toán sai cho một nửa số điểm của ý đó. - Điểm bài thi không làm tròn. 4 . 12 Năm học 2005 - 2006 Hớng dẫn chấm Đề chính thức Môn : Vật lý ( Gồm 04 trang) Bài Nội dung Điểm Bài 1 (5,0 điểm) -------------- Bài 2 (4,0 điểm) a. Vận. vời VTCB của hai vật, chiều dơng thẳng đứng hớng lên trên. Chọn gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu dao động. * Độ biến dạng của lò xo khi vật m 1 cân

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

Xem thêm

w