Sự thỏa mãn của địa phương/Satisfaction of the local PHẦN II/ PART II: NỘI DUNG CHÍNH / MAIN CONTENTS Câu hỏi 1/ Question 1: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu
Trang 1Phát triển du lịch bền vững Bà
Rịa – Vũng Tàu
đề tài khoa học cấp Bộ nghiệm thu năm 2008
Trang 22.Vũ Văn Đông (2010), “Tác động vốn FDI với tăng trưởng kinh tế xã hội tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu”, đề tài khoa học cấp Trường Đại học BRVT , nghiệm thu năm 2010 3.Vũ Văn Đông (2012), “Một số giải pháp nhằm đẩy mạnh chương trình xoá đói giảm
nghèo tại Bà Rịa – Vũng Tàu".đề tài khoa học cấp Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu ,
nghiệm thu năm 2012
4.Vũ Văn Đông (2012), “ Biên soạn bài giảng Quản trị học ” Nghiệm thu Hội đồngkhoa
học Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tháng 7/2012
146
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tiếng Việt Nam
[1]
Nguyễn Ái Đoàn (2006), Giáo trình Kinh tế học vĩ mô, Nhà xuất bản Bách khoa
Hà Nội
[2] Nguyễn Khánh Duy (2008), Bài giảng Phân tích nhân tố khám phá bằng
SPSS, Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh
[3] Nguyễn Văn Đính &Trần Thị Minh Hòa (2004), Giáo trình kinh tế du lịch, NXB Lao động - Xã hội
[4] Nguyễn Đình Hòe & Vũ Văn Hiếu (2001), Du lịch bền vững, NXB Đại học quốc gia, Hà Nội
[5] Hoàng Văn Hoan (2006), Hoàn thiện Quản lý nhà nước về lao động trong kinh doanh du lịch ở Việt Nam, NXB Thống kê Hà Nội
[6] Phạm Trung Lương và các tác giả (2002), Cơ sở khoa học và giải pháp phát triển
Trang 3du lịch bền vững ở Việt Nam, Đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước
[7] Phạm Trung Lương (2000), Tài nguyên và môi trường du lịch Việt Nam, NXB Giáo dục
Trang 4[17] Nguyễn Văn Xô (2001), Từ điển tiếng Việt, NXB trẻ Thành phố Hồ Chí Minh
[18] Trần Tiến Dũng (2007), Phát triển du lịch bền vững Phong Nha Kẻ Bàng, Luận
án tiến sỹ, Đại học kinh tế quốc dân
[19] Nguyễn Quyết Thắng (2012), Nghiên cứu tiềm năng và các giải pháp phát triển du
lịch sinh thái, Luận án tiến sỹ kinh tế, Trường Đại học nông nghiệp Hà Nội
[20] Đoàn Liêng Diễm (2003), Một số giải pháp phát triển du lịch bền vững ở TP
Hồ
Chí Minh, Luận án tiến sỹ, Trường Đại học kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
[21] Đoàn Văn Hải (2003), Một số giải pháp nhằm góp phần phát triển Du lịch Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2015, Luận văn Thạc sỹ, Trường Đại học kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
[22] La Nữ Ánh Vân (2011), Phát triển du lịch bền vững Bình Thuận, Luận án tiến
sỹ, Trường đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh
[23] Viện Nghiên cứu Phát triển Du lịch (1994), Quy hoạch du lịch quốc gia và vùng
- Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu, Dự án phát triển Kinh tế - Xã hội, Hà Nội
[24] Tổng cục du lịch (2005), Giới thiệu sách cẩm nang về phát triển du lịch bền vững, Hội đồng khoa học – Tổng cục Du lịch, Hà Nội
[25] Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch (2012), Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Hà Nội
[26] Chương trình nghị sự 21 Việt Nam (2012), Thực hiện phát triển bền vững ở Việt
Nam, Báo cáo tại hội nghị cấp cao của Liên hiệp quốc về phát triển bền vững
Trang 5[28] Tổng cục Du lịch (2011), Báo cáo tổng hợp Quy hoạch tổng thể phát triển
du lịch Trung tâm Du lịch TP Hồ Chí Minh và phụ cận đến năm 2020 và
[32] Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (2008), Quy hoạch tổng thể phát triển
kinh tế xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2015 và định hướng đến năm 2020
Tài liệu tiếng Anh
[33] Bassel H (1999), Indicator for Sustainable Development: Theory, Method, Application, IISD,Winnipeg, Manitorba, Canada
[34] Hens L (1998), Tourism and Environment, M.Sc Course, Free University of Brussel, Belgium
[35] Inskeep, E.(1995), National and Regional Tourism planning, Metholodogies
Trang 6and Case Studies, Routledge, London
[36] Machado A (2003), Tourism and Sustainable Development, Capacity
Building
for Tourism Development in VietNam, VNAT and FUDESO, VietNam
[37] Manning E.W (1996), Carrying Capacity and Environmenttal Indicators, WTO
Andaman Cluster, Thailand Korea: Asia Pacific Forum in Tourism
[39] Tribe, J & Snaith, T (1998), From SERQUAL to HOLSAT, holiday
satisfaction in
Varadero, Cuba Tourism Management, 19, 25-34
[40] Draft Internasional Guidelines on Sustainable Tourism (2002), CBD
[41] Erlet Carter (1991), Sustainable tourism in the third word, Problems and Prospects
[42] Irfan ARIKAN (2007), An approach for sustainable tourism development at the destination: Buyukada (Prinkipo) Istanbul, Anadolu University, TURKEY [43] Institute for Tourism Studies (2010), Develop Macao as Sustainable Tourism Testination in term of Hotel Industry, Macao University, Macau
[44] Larry Dwyer and Deborah Edwards (2010), Understanding the Sustainable Development of Tourism, Oxford, UK
[45] Leszek Butowski (2012), Sustainable Tourism – A Model Approach, Vistula University, Poland
[46] Ted Manning (2004), Indicators of Sustainable Development for Tourism
Trang 7Destinations, Washington DC, USA
[47] WTO (2004), Indicators of sustainable Development for Tourism
Destinations,
Madrid, Spain
[48] I I Pirochnick (1985), Osnovui Geografii Turizma i Exkursionnava
Obsluzivania, Izdatelstvo, Universitetskoe, Minsk
[49] David A Fennell (2001), A Content Analysis of Ecotourism Definitions, Vol 4, No 5
[50] Sarah French (2005), Tourism and Sustainable Development, Center for International Development & Training – Wolverhampton University, UK [51] The International Ecotourism Society (2007), Oslo Statement on
Force on Cave and Karst Management
[54] Honey M (1999), Ecotourism and Sustainable Development, Who Owns Paradise, Island Press, Washington D.C
[55] Juanita C Liu (2005), Tourism and the value of culture in regions, The Annals of Regional Science, Volume 39, Number 1 / March, 2005, Springer Berlin / Heidelberg
[56] Godfrey K.B (1994), Susstainable Tourism What is it really, United
Nationals Economic and Social Council, Cyprus
Trang 8[57] Machado A (1990), Ecology Environment and Development in the Canary Inlands, Santa Cruz de Tenerife
[58] Baker, D A & Crompton, J L (2000), Quality, Satisfaction and Behavior Intentions Annals of Tourism Research, 27 (3), 785-804
[59] Bitner, M (1990), Evaluating Service Encounters: The Effects of Physical Surroundings and Employee Responses, Journal of Marketing, 54 (2), 69-82 [60] Cronin, J & Taylor, S (1992), Measuring Service Quality, A Reexamination and
Extension Journal of Marketing, 56 (3), 55-68
[61] Cunningham, L F., Yong, C E, Lee, M (2002), Sorenson Best Paper Award Recipoent Cross Cultural Perspectives of Service Quality and Risk in Air
Transportation Journal of Air Transport, 7 (1), 3-26 Trích đọc ngày 5/10/2008 từ [62] Czepiel, J A., Solomon, M R & Gutman, E G (1985), A role Theory Perspective
on Dyadic Interaction, The Service Encounter Journal of Marketing, 49 (1),
[66] Asubonteng et al., (2001), Servqual Revisite, A critical Review of Service Quality,
Trang 9Journal of Service Marketing, Vol 10, No 6
[67] Churchill, G.A Jr and C Suprenaut (1982), An Investigation into the
Madrid, Spain, World Tourism Organization
[69] UNEP (2000-2005), Sustainable Tourism Prentice Hall, Inc
[70] Batir Mirbabayev, Malika Shagazatova, Tác động kinh tế và xã hội của Du lịch,
2002
[71] Oliver, R (1980), A Cognitive Model of the Antecedents and Consequences
of
Satisfaction Decisions, Journal of Marketing Research, 17 (4), 460-469
[72] Parasuraman, A., Zeithaml, V & Berry, L (1988), SERVQUAL: A Multiple Item
Scale for Measuring Consumer Perceptions of Service Quality, Journal of
Retailing, 64 (1), 12-40
[73] Pizam, A., Neumann, Y & Reichel, A (1978), Dimensions of Tourist
Satisfaction
with a Destination Area, Annals of Tourism Research, 5 (3), 314-322
[74] Soliman, A A., Alzaid, A A (2002), Service Quality in Riyadh’s Elite Hotels:
Measurement and Evaluation, J.King Sand University Library, 14 (2), 83-103
Trang 10[78] World Economic Forum (WEF) (2009), The Travel and Tourism
Competitiveness Report , Managing in a Time of Turbulence
[79] UNWTO (2004), Sustainable Development of Tourism
153
PHỤ LỤC 1
PHIẾU KHẢO SÁT/SURVEY
Xin chào qúy ông/bà
Welcome Lady and Gentleman
Trong khuôn khổ của đề tài nghiên cứu: “ Phát triển du lịch bền vững Bà Rịa – Vũng Tàu”, mong qúy
ông/ bà bớt chút thời gian cung cấp một số thông tin liên quan Việc trả lời các thông tin dưới đây của qúy ông/
bà là rất cần thiết nhằm đề xuất các giải pháp của đề tài
In the framework of the research: "Sustainable tourism development in Ba Ria - Vung Tau," thanks for
Mr/Ms some time to provide a relevant information Answering the following information of the quarter Mr./Ms
is required to propose solutions to the topic
Trang 11Phiếu khảo sát chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu, các thông tin cung cấp sẽ được bảo mật Kết quả
nghiên cứu là kết quả tổng hợp cuối cùng, tức là thông tin sau xử lý
Survey used only for research purposes, the information provided will be security Results of the
study is the final synthes is results, ie the processing of information
PHẦN I/PART I: MỞ ĐẦU/ BEGINNING
1 Xin quý ông/bà vui lòng cho biết, ông/bà đã từng tiếp cận (qua nghiên cứu, sử dụng, quản lý, thụ hưởng, tham quan, tiếp
xúc ) các nhân tố quốc tế để phát triển du lịch bền vững sau đây của Bà Rịa – Vũng Tàu hay chưa (Hãy chọn mức độ từ 1
đến 5; 1- chưa bao giờ; 2- hiếm khi, 3- thỉnh thoảng, 4- thường xuyên; 5 – rất thường xuyên)(Click vào ô vuông để đánh dấu
sự lựa chọn)/Please Mr / Ms said had access to (through the process of research, use, manage and enjoy,
visit, contact ) international actors to develop sustainable tourism following of BaRia - Vung Tau or not
(Please select the level from 1 to 5; 1 -never, 2 - seldom, 3 - sometimes, 4 - often;
5 - usually) (Click the box to tick)
Trang 125 Mức độ kiểm soát/The level of control
6 Quản lý chất thải/Waste Management
7 Quá trình lập qui hoạch/Planning process
8 Các hệ sinh thái tới hạn/Critical Ecosystems
9 Sự thỏa mãn của du khách/Satisfaction of visitors
10 Sự thỏa mãn của địa phương/Satisfaction of the local
Nếu sự lựa chọn của ông/bà đều là 1 cho tất cả 10 yếu tố trên, xin mời ông/ bà chuyển tới PHẦN III (Trang
6) của phiếu khảo sát If the choice Mr / Ms will be one for all eight factors, please
go to PART III (page 6 ) of the
Trang 135 Mức độ kiểm soát/The level of control
6 Quản lý chất thải/Waste Management
7 Quá trình lập qui hoạch/Planning process
8 Các hệ sinh thái tới hạn/Critical Ecosystems
9 Sự thỏa mãn của du khách/Satisfaction of visitors
10 Sự thỏa mãn của địa phương/Satisfaction of the local
PHẦN II/ PART II: NỘI DUNG CHÍNH / MAIN CONTENTS
Câu hỏi 1/ Question 1: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 1 dưới đây với mức độ từ 1- 5 (với
mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 ( 1-Hoàn toàn không đồng ý; ; 5-Hoàn toàn đồng ý)/
Please Mr / Ms give your opinion on statement 1, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 1/ Speaking 1:“Các nhân tố thuộc hệ kinh tế được liệt kê dưới đây ảnh hưởng đến phát triển du lịch bền vững”/
“The environmental factors of the local economy are listed below affect the
development of sustainable tourism”
F1 SCAL
Trang 141 Tăng trưởng kinh tế cho địa phương/Economic growth for local
2 Mức độ giá cả/ Price level
3 Mức độ đầu tư cho du lịch/ The level of investment in tourism
4 Chính sách phát triển du lịch/ Policies for tourism development
5 Giá dịch vụ ở các nơi du lịch rất hợp lý/ The cost of tourist services
6 Ngành du lịch Bà Rịa - Vũng Tàu tạo được nhiều công ăn việc làm/Settlement jobs
7 Xuất nhập khẩu du lịch/Import and Export Tourism
Câu hỏi 2/ Question 2: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 2 dưới đây với mức độ từ 1- 5 (với
mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 ( 1-Hoàn toàn không đồng ý; ; 5-Hoàn toàn đồng ý)/
Please Mr / Ms give your opinion on statement 2, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 2/ Speaking 2:“Các nhân tố thuộc hệ xã hội được liệt kê dưới đây ảnh hưởng đến phát triển du lịch bền vững”/
“The environmental factors of the local society listed below affect the development
of sustainable tourism”
155
F2 SCAL
STT/
Trang 15No
Yếu tố/Factors Mức độ ảnh hưởng
Influence level
1 2 3 4 5
1 Các loại tệ nạn xã hội/ These kinds of social evils
2 Mức độ đi ăn xin/ The level of begging
3 Mức độ an toàn khi đi du lịch tại địa phương/ The level of safety when traveling locally
4 Loại hình dịch vụ du lịch phong phú/ Type of extensive travel services
5 Mức độ bán hàng rong theo đuổi khách/The level of street vendors to pursue customers
6 Bình đẳng giới và kỳ thị chủng tộc/Gender equality and racial discrimination Câu hỏi 3/ Question 3: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 3 dưới đây với mức độ từ 1- 5 (với
mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 ( 1-Hoàn toàn không đồng ý; ; 5-Hoàn toàn đồng ý)/
Please Mr / Ms give your opinion on statement 3, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 3/ Speaking 3:“Các yếu tố thuộc hệ môi trường được liệt kê dưới đây ảnhhưởng đến phát triển du lịch bền
vững”/ “The environmental factors of the local society listed below affect the development of sustainable tourism”
Trang 16Influence level
1 2 3 4 5
1 Ý thức bảo vệ tài nguyên môi trường của người dân địa phương/ Aware of environmental protection of natural resources of local people
2 Mức độ ô nhiễm môi trường/The level of environmental pollution
3 Mức độ sạt lở núi, bờ biển/The level of mountain erosion, beach
4 Mức độ quá tải của các điểm đến, khu du lịch/The level of the overload point and resorts
5 Mức độ dịch bệnh lây nhiễm/The level of infectious disease
Câu hỏi 4/ Question 4: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 4 dưới đây với mức độ từ 1- 5 (với
mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1: 1-Hoàn toàn không đồngý; 5-Hoàn toàn đồng ý)/
Please Mr / Ms give your opinion on statement 4, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1
(1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 4/ Speaking 4: “Các yếu tố tài nguyên tự nhiên được liệt kê dưới đây đã
Trang 172 Khí hậu/ Climate
3 Môi trường thiên nhiên/ The natural environment
4 Vị trí địa lý/ Geographical location
5 Các loài động thực vật/ The species
6 Tài nguyên khoáng sản/Mineral Resources
7 Tài nguyên rừng, núi, đồi, sông, suối, hồ, biển, đảo /Forests, mountains, hills,
156
rivers,stream, lakes, seas, islands
8 Suối nước nóng tự nhiên/Natural hot springs
9 Bãi tắm biển đẹp/Beautiful beaches
Câu hỏi 5/ Question 5: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 5 dưới đây với mức độ từ 1- 5 (với
mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 ( 1-Hoàn toàn không đồng ý ; 5-Hoàn toàn đồng ý)/
Please Mr / Ms give your opinion on statement 5, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1
(1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 5/ Speaking 5: “Các yếu tố tài nguyên nhân văn được liệt kê dưới đây đang có ảnh hưởng rất tích cực đến phát
triển du lịch bền vững ” /"The human resources factors listed below have very positive impacts for sustainable tourism
Trang 18
1 Công trình kiến trúc/ Architecture
2 Di tích lịch sử/ Historic
3 Công trình văn hóa/ The work culture
4 Phong tục tập quán/ Customs and habits
5 Tôn giáo/ Religion
6 Lễ hội/ Festival
7 Thân thiện của người dân/ Friendly people
8 Dân tộc/ Ethnicity
9 Nghệ thuật ẩm thực/ Culinary arts
Câu hỏi 6/ Question 6: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 3 dưới đây với mức độ từ 1- 5 (với
mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 (1-Hoàn toàn không đồngý; 5-Hoàn toàn đồng ý)/
Please Mr / Ms give your opinion on statement 6, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 6/ Speaking 6:“ Các yếu tố sản phẩm du lịch được liệt kê dưới đây đang
Trang 191 2 3 4 5
1 Các đặc sản đặc trưng của địa phương/ The special characteristics of the local
2 Hàng thủ công mỹ nghệ/ Every handicraft
3 Các tour du lịch theo chủ đề/ The tour theme
4 Du lịch tham quan/ Sightseeing tours
5 Du lịch sinh thái/ Ecotourism
6 Du lịch nghỉ dưỡng/ Vacations
7 Du lịch hội nghị - hội thảo/ Tourism conference – workshop
8 Du lịch mạo hiểm/ Adventure
9 Du lịch tìm hiểu văn hóa – lịch sử/ Understanding of cultural tourism – history
10 Du lịch chữa bệnh/ Medical tourism
11 Du lịch về nguồn/Tourism on the source
Please Mr / Ms give your opinion on statement 7, stated below the level from 1 to
5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 7/ Speaking 7:“Các yếu tố liên quan đến nguồn nhân lực được liệt kê dưới đây ảnh hưởng đến phát triển du lịch
bền vững”/ “ Factors related to human resources listed below affect the
development of sustainable tourism”
F7 SCAL
STT/
No
Trang 20Yếu tố/Factors Mức độ ảnh hưởng
Influence level
1 2 3 4 5
1 Năng lực quản lý/ Management Capacity
2 Năng lực chuyên môn về kỹ thuật/ Capacity and technical expertise
3 Năng lực chuyên môn về pháp lý/ Professional capacity of legal
4 Năng lực chuyên môn về kinh doanh/ Professional capacity in business
5 Khả năng đáp ứng nhân lực về số lượng/ Ability to meet on the number of
the manpower
6 Khả năng ngoại ngữ/Language skills
7 Tác phong làm việc/ Working style
8 Sự thân thiện của nhân viên cung cấp dịch vụ/ The friendly staff provides
service
9 Kỹ năng giao tiếp/ Communication skills
10 Kỹ năng phục vụ/ Service skills
11 Khả năng chuyên nghiệp/Professional ability
12 Đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực cho ngành du lịch/Training and
retraining human resources for tourism industry
Câu hỏi 8/ Question 8: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phát biểu 8 với mức độ từ 1- 5 (với mức thang
điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 (1-Hoàn toàn không đồng ý; 5-Hoàn toàn đồng ý)/Please Mr / Ms give your
opinion on statement 8, stated below the level from 1 to 5 (with scale level the same question 1: 1-completely disagree, 5-
Completely agree)
Phát biểu 8/ Speaking 8: Chất lượng dịch vụ - Quality of service
F8 SCAL
Trang 211 Dịch vụ trong các tổ chức xúc tiến du lịch rất đa dạng/ Services
in promoting technology transfer organizations is very diverse
2 Quy mô cung cấp dịch vụ du lịch của các tổ chức rất lớn/ The scale of service provision in organization is very large
3 Giá cả dịch vụ rất thấp/ The price of services is very low
4 Khả năng đáp ứng tức thời của dịch vụ rất tốt/ Capability response immediate of service is very good
5 Năng lực tiếp thị rất tốt/ Capability marketing is very good
6 Khả năng tiếp cận các dịch vụ rất dễ dàng/ Access to services is easy
7 Khả năng hiểu biết và đáp ứng nhu cầu của khách hàng rất tốt / Ability to
understand and meet needs of customers is very well
Trang 22ý)/Please Mr / Ms give your opinion on statement 9, stated below the level from 1
to 5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 9/ Speaking 9:“Các yếu tố về cơ sở hạ tầng để phát triển du lịch bền vững được liệt kê dưới đây của địa phương
bạn rất tốt”/The conditions of the facilities listed below in the organizations to technology transfer promotion of your local
are very well
1 Hệ thống giao thông nội bộ/ Internal transportation system
2 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ/ The system of internal communications
3 Hệ thống cấp điện nội bộ/ Internal power supply system
4 Hệ thống cấp nước nội bộ/ Internal water supply system
5 Trang thiết bị phục vụ cho nhu cầu công việc/ Equipment service needs work
6 Trụ sở, văn phòng làm việc, mặt bằng nhà xưởng/
Headquarters, offices, factory premises
Câu hỏi 10/ Question 10: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phátbiểu 10 dưới đây với mức độ từ 1- 5
(với mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 9 (1-Hoàn toàn không đồng ý;5-Hoàn toàn đồng
ý)/Please Mr / Ms give your opinion on statement 10, stated below the level from 1
to 5 (with scale level the same question 1:
Trang 231-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 10/ Speaking 10: “Các yếu tố cơ sở vật chất kỹ thuật của địa phương được liệt kê dưới đây đang có ảnh hưởng rất
tích cực đến phát triển du lịch bền vững ”/ "The elements of technical facilities andinfrastructure of local listed below have
very positive impacts for sustainable tourism development"
1 Phương tiện tham gia giao thông/ Vehicles on roads
2 Hệ thống mua sắm hàng hóa/ System for procurement of goods
3 Hệ thống nhà nghỉ, khách sạn/System motels, hotels
4 Hệ thống vệ sinh công cộng/Public sanitation system
5 Hệ thống nhà hàng phục vụ ăn uống/System of restaurants catering
6 Hệ thống cảnh báo an toàn cho du khách/Safety warning system for visito
7 Hệ thống bảng chỉ dẫn, quảng cáo/System of signs, advertising
8 Khu công viên/Parks
9 Hệ thống vui chơi giải trí và thư giãn/Entertainment system and relax
Câu hỏi 11/ Question 11: Xin quý ông/bà vui lòng cho biết ý kiến của mình về phátbiểu 11 dưới đây với mức độ từ 1- 5
(với mức thang điểm tương tự ý kiến đánh giá trong câu hỏi 1 (1-Hoàn toàn không đồng ý;5-Hoàn toàn đồng
159
Trang 24ý)/Please Mr / Ms give your opinion on statement 11, stated below the level from 1
to 5 (with scale level the same question 1:
1-completely disagree, 5-Completely agree)
Phát biểu 11/ Speaking 11: “Các yếu tố quản lý nhà nước được liệt kê dưới đây đang có ảnh hưởng rất tích cực đến phát
triển du lịch bền vững ”/ "The state management factors listed below have very positive impacts for sustainable tourism
1 Quản lý nhà nước về giá cả dịch vụ du lịch/ State management of tourism prices
2 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự/ State management of security and order
3 Quản lý nhà nước về vệ sinh môi trường/ State management of environmental sanitation
4 Quản lý nhà nước ngành du lịch/ State management of tourism
5 Quản lý nhà nước môi trường cảnh quan/ State management of environment andlandscape
6 Quản lý nhà nước về qui hoạch phát triển du lịch/State management of
tourism development planning
Câu hỏi 12/ Question 12: Xin quý ông/bà vui lòng đánh giá mức độ hài lòng đối với các nhân tố quốc tế phát triển du lịch
bền vững Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay (Hãy chọn mức độ từ 1 đến 5, tương ứng với 1-Hoàn toàn không hài lòng; 2-Chưa hài
Trang 25lòng; 3-Tạm chấp nhận; 4-Hài lòng; 5-Rất hài lòng) / Please Mr / Ms assessment
of satisfaction with the promotion
organizations to technology transfer today.(Please select the level from 1 to 5, corresponding to 1- Completely dissatisfied; 2-
Not satisfied; 3- Acceptable; 4-Satisfied 5- Very satisfied)
5 Mức độ kiểm soát/The level of control
6 Quản lý chất thải/Waste Management
7 Quá trình lập qui hoạch/Planning process
8 Các hệ sinh thái tới hạn/Critical Ecosystems
9 Sự thỏa mãn của du khách/Satisfaction of visitors
10 Sự thỏa mãn của địa phương/Satisfaction of the local
Câu hỏi 13/ Question 13: Xin quý ông/bà vui lòng đánh giá mức độ hài lòng chungđối với phát triển du lịch bền vững hiện
nay:(Hãy chọn mức độ từ 1 đến 5) ( 1-Hoàn toàn không hài lòng; ; 5-Hoàn toàn hài lòng)
/Please Mr / Ms Please assess the general level of satisfaction for sustainable tourism development now (Please select the
Trang 26level from 1 to 5: 1- Completely dissatisfied; ; 5- Very satisfied)
3 Môi trường/ environment
PHẦN III/ PART III: THÔNG TIN CÁ NHÂN/ PERSONAL INFORMATION Xin quý Ông/Bà vui lòng cho chúng tôi biết thêm một số thông tin (đánh dấu vào ôthích hợp)/ Please Mr/ Ms tell
us some more information (check all that apply)
1 Xin ông/bà cho biết quý danh
Please Mr / Ms tell us your Name (Full name)
Q1 - NOMINAL
2 Giới tính/ Gender
Q2 - NOMINAL
0)Nam / Male 1)Nữ/ Female
3.Ông/bà đến từ:/ He / She comes from:
Q3 – NOMINAL
1) Việt Nam/ Vietnam 4) Châu Á/ Asia
2) Châu Âu/ Europe 5) Châu Mỹ/ Americas
3) Châu Phi/ Africa 6) Châu Úc/ Australia
4 Trình độ học vấn, chuyên môn/ Level of education, professional
Q4 – NOMINAL
Trang 271) Phổ thông/ Common 4) Cao đẳng/ colleges
2) Trung cấp/ Intermediate 5) Đại học/ University
3) Thạc sỹ/ Master
6)Tiến sỹ/ Ph.D
5 Thời gian công tác/ Duration of work
Q5 – NOMINAL
1)Dưới 03 năm/ Under 03 years 3)Từ 16 – 25 năm/ From 16 to 25 years
2)Từ 03 – 15 năm/ From 03 to 15 years 4)Trên 25 năm/ Over 25 years
6 Độ tuổi/ Age
Q6 – NOMINAL
1)Dưới 35 tuổi/ Under 35 years 3)46 – 55 tuổi/46 to 55 years
2)36 – 45 tuổi/36 to 45 years 4)56 Tuổi trở lên/56 years and over
7 Ông/ Bà đã đến với Bà Rịa – Vũng Tàu/ He / She has come to Ba Ria - Vung Tau
Q7 – NOMINAL
1) Lần đầu/ first 3) Lần 3/ Last three
2) Lần 2/ Last two 4) Trên 3 lần/ over three times
8 Nếu có điều kiện đi du lịch Ông/ Bà có trở lại Bà Rịa – Vũng Tàu không? / If travel conditions he / she has returned to Ba
Ria - Vung Tau is not?
Trang 282) Ti vi/ Televisions 6) Người thân/ relatives
3) Sách/ Book 7) Công ty du lịch/ Travel Company
2)Doanh nghiệp trong nước/ Domestic enterprises
3)Cơ quan quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực du lịch/ State management agencies in the field of science
and technology
4)Cơ quan quản lý nhà nước thuộc các lĩnh vực khác/ State management agencies
of other areas
5)Tổ chức phi chính phủ/ Non-Governmental Organizations
6)Tổ chức khoa học và công nghệ / Organization science and technology
7)Viện nghiên cứu/trường đại học/ Institute / University
8)Khác/The other
Xin chân thành cảm ơn quý Ông/Bà đã dành thời gian trả lời những câu hỏi trên Thanks very much Mr/Ms for taking the time to answer questions
Kính chúc quý Ông/Bà sức khỏe, hạnh phúc và thành đạt
We wish Mr/Ms health, happiness and success
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ/For further information please contact:
Vũ Văn Đông
(Chủ trì thực hiện khảo sát/ taking charge of the survey)
Trang 29Trường đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
University of Ba Ria - Vung Tau
80 Trương Công Định, Thành phố Vũng Tàu/
80 Truong Cong Dinh St., Vung Tau City
Trang 302 Cụm Cáp treo Núi Lớn - Núi Nhỏ
- Giai đoạn 1 (năm 2004 - 2005) Núi Lớn-