Câu 2: Chọn phương án đúng:Màng sinh chất ở tế bào động vật có các phân tử côlestêrôn có tác dụng: A Vận chuyển các chất.. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT b.Thí nghiệm về hiện tượ
Trang 1Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Trang 3Câu 2: Chọn phương án đúng:
Màng sinh chất ở tế bào động vật có các phân tử côlestêrôn có tác dụng:
A) Vận chuyển các chất
B) Tăng cường sự ổn định của màng
C) Giúp các tế bào nhận biết ra nhau
D) Ghép nối các tế bào với nhau
Kiểm tra bài cũ:
Đáp án: B
Trang 5VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
1 Thí nghiệm :
I/ VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG:
Nhận xét về màu dung dịch trong cốc lúc bắt đầu thí nghiệm và khi kết thúc thí nghiệm?
•Ban đầu: nửa cốc bên trái có màu xanh của CuSO4,
nửa cốc bên phải có màu da cam của KI.
•Sau đó hòa lẫn vào nhaudung dịch trong cốc chỉ còn một màu
Nêu giả thuyết để giải thích kết quả thí nghiệm?
•Các phân tử CuSO4 và KI “đi qua” màng ngăn làm cho nước trong cốc có một màu
a.Thí nghiệm về hiện tượng khuếch tán.
Trang 6VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
1 Thí nghiệm :
I/ VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG:
a.Thí nghiệm về hiện tượng khuếch tán.
• Chất hòa tan được trao đổi qua màng theo
građien nồng độ (Từ nơi nồng độ cao nồng độ
thấp)Cơ chế khuếch tán
Trang 71 Thí nghiệm:
I/ VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG:
Nhận xét về mực nước trong nhánh A,B ?
• Ban đầu: mực nước bằng nhau ở 2 nhánh
• Sau một thời gian: mực nước ở nhánh A tăng, nhánh B hạ xuống
Nêu giả thuyết để giải thích kết quả TN ?Nước từ nhánh B “đi qua” màng ngăn sang
nhánh A
•Nước thấm qua màng theo Građien áp suất thẩm
thấu (thế nước cao thấp)Cơ chế thẩm thấu.
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
b.Thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu
Trang 81 Thí nghiệm:
I/ VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG:
• Chất hòa tan được trao đổi qua màng theo
građien nồng độ (Từ nơi nồng độ cao nồng độ
thấp)Cơ chế khuếch tán
•Nước thấm qua màng theo Građien áp suất thẩm
thấu (thế nước cao thấp)Cơ chế thẩm thấu
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 9Nồng độ chất tan trong DD thấp hơn trong TB.
Dung dịch đẳng trương:
Nồng độ chất tan trong DD và trong
Trang 10•Không tiêu hao năng lượng.
•Khuếch tán qua lớp kép photpholipit
•Khuếch tán qua kênh Prôtêin
Có những con đường khuếch tán nào?
Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất tuân theo những quy luật nào ?
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 13•Khuếch tán qua lớp kép photpholipit (o2, co2 )
•Khuếch tán qua kênh Prôtêin (Glucôzơ, nước )
•Không tiêu hao năng lượng
•Sự khuếch tán của nước qua màng gọi là sự
thẩm thấu
Trang 14VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
• Nồng độ I 2 : trong TB Tảo>>> trong nước biển
•Ống thận:Nđộ Glucô trong máu >> của nước tiểu
2) Kết luận:
Thế nào là vận chuyển chủ động?
Vận chuyển một số chất cần thiết đi ngược
thang nồng độ (Hấp thụ hoặc loại bỏ các chất)
Trang 171)Hiện tượng:
2)Kết luận:
•Tiêu hao năng lượng (ATP)
Đặc điểm của sự vận chuyển chủ động :
•Vận chuyển ngược Građien nồng độ
•Có các Prôtêin màng
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I/ VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG:
II/ VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (vận chuyển tích cực):
•Tham gia vào các hoạt động chuyển hóa như hấp thụ và tiêu hóa thức ăn, bài tiết, dẫn truyền xung thần kinh
Trang 18III/XUẤT BÀO,NHẬP BÀO:
-Đối với những phân tử có kích thước lớn
(không lọt qua được lỗ màng) xuất nhập,bào
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trong những trường hợp nào thì sẽ xảy ra sự
xuất, nhập bào?
Mô tả sự nhập bào?
Các phân tử rắn hoặc lỏng khi tiếp xúc với màng màng biến đổi bóng nhập bào (bao lấy các chất
đó) tiêu hóa trong Lizôxôm
Mô tả sự xuất bào?
Hình thành các bóng xuất bào (chứa các chất, các phân tử cần bài xuất) liên kết với màng
màng biến đổi bài xuất các chất ra ngoài
Trang 19VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
III/ XUẤT BÀO,NHẬP BÀO:
*Đối với các phân tử có kích thước lớn TB sử dụng hình thức xuất, nhập bào:
Tế bào hình thành các bóng xuất bào bao lấy
các chất và bài xuất ra ngoài
Trang 20Củng cố:
Xem hình vẽ về sự vận chuyển các chất qua màng:
a/ 1, 2, 3 có thể là những chất gì?
b/Nêu cơ chế vận chuyển chất đó qua màng.
Trang 22Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển chủ động là:
A.Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có prôtêin đặc hiệu
B.Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ
C.Có ATP, prôtêin kênh vận chuyển đặc hiệu
D.Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Đáp án: C là câu trả lời đúng