1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công khai về chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế. Công khai điều kiện đảm bảo chât lượng cơ sở giáo dục

10 324 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Phối hợp tốt giữa ba môi trường giáo dục Phối hợp tốtgiữa ba môi trường giáo dục Phối hợp tốt giữa ba môi trường giáo dục Phối hợp tốt giữa ba môi

Trang 1

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD& ĐT Yên Dũng.

Trường TH Thị trấn Neo

B¸O cÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học:2009-2010

I Điều kiện tuyển sinh

II Chương trình giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân

thủ

35 tuần/năm 35 tuần/năm 35 tuần/năm 35 tuần/năm 35 tuần/năm

III

Yêu cầu về phối hợp

giữa cơ sở giáo dục và

gia đình

Yêu cầu về thái độ học

tập của học sinh

Phối hợp tốt giữa ba môi trường giáo dục Phối hợp tốtgiữa ba môi

trường giáo dục

Phối hợp tốt giữa ba môi trường giáo dục

Phối hợp tốt giữa ba môi trường giáo dục

Phối hợp tốt giữa ba môi trường giáo dục

IV

Điều kiện cơ sở vật chất

của cơ sở giáo dục cam

kết phục vụ học sinh

(như các loại phòng phục

vụ học tập, thiết bị dạy

học, tin học )

Có đầy đủ các phòng học,phòng chức năng phục vụ cho học tập

Có đầy đủ các phòng học,phòng chức năng phục vụ cho học tập

Có đầy đủ các phòng học,phòng chức năng phục vụ cho học tập

Có đầy đủ các phòng học,phòng chức năng phục vụ cho học tập

Có đầy đủ các phòng học,phòng chức năng phục vụ cho học tập

V

Các hoạt động hỗ trợ học

tập, sinh hoạt của học

sinh ở cơ sở giáo dục

Phối hợp với Đoàn thanh niên và các đoàn thể khác

Phối hợp với Đoàn thanh niên và các đoàn thể khác

Phối hợp với Đoàn thanh niên và các đoàn thể khác

Phối hợp với Đoàn thanh niên và các đoàn thể khác

Phối hợp với Đoàn thanh niên

và các đoàn thể khác

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ

quản lý, phương pháp

quản lý của cơ sở giáo

dục

Có đầy đủ CBGV

&CBQL phục vụ cho việc dạy học

Có đầy đủ CBGV

&CBQL phục

vụ cho việc dạy học

Có đầy đủ CBGV

&CBQL phục

vụ cho việc dạy học

Có đầy đủ CBGV

&CBQL phục

vụ cho việc dạy học

Có đầy đủ CBGV &CBQL phục vụ cho việc dạy học

VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học

sinh dự kiến đạt được

Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của học sinh TH và học tập tốt

Thực hiện đầy

đủ nhiệm vụ của học sinh

TH và học tập tốt

Thực hiện đầy

đủ nhiệm vụ của học sinh

TH và học tập tốt

Thực hiện đầy

đủ nhiệm vụ của học sinh

TH và học tập tốt

Thực hiện đầy

đủ nhiệm vụ của học sinh TH và học tập tốt

VIII Khả năng học tập tiếp

tục của học sinh

Học sinh có khả năng tiếp tục học tập tốt khả năng tiếpHọc sinh có

tục học tập tốt

Học sinh có khả năng tiếp tục học tập tốt

Học sinh có khả năng tiếp tục học tập tốt

Học sinh có khả năng tiếp tục học tập tốt

., ngày 1 tháng 9 năm 2010

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 2

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

( Phòng GD& ĐT Yên Dũng.

Trường TH Thị trấn Neo

B¸O C ÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học :2009-2010

Đơn vị: học sinh

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) 455 91 101 70 116 77 III Số học sinh chia theo hạnh kiểm 455 91 101 70 116 77

1 Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 455 91 101 70 116 77

2 Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số)

IV Số học sinh chia theo học lực 455 91 101 70 116 77

1 Tiếng Việt

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

Trang 3

5 Tiếng nước ngoài 263 70 116 77

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

6 Tiếng dân tộc

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 180 40 37 20 43 40

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 275 51 64 50 73 37

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 85 27 36 22

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 177 64 65 48

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 152 29 35 23 41 24

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 303 62 66 47 75 73

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 120 18 25 20 38 19

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 335 73 76 50 78 58

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 150 32 38 22 35 23

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 305 59 63 48 81 54

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 149 36 33 19 40 21

Trang 4

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 306 55 68 51 76 56

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

V Tổng hợp kết quả cuối năm

1 Lên lớp thẳng(tỷ lệ so với tổng số) 455 91 101 70 116 77

a Trong đó: HSG(tỷ lệ so với tổng số) 189 45 41 36 40 27

b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 179 35 40 22 46 36

3 Ki ểm tra l ại

(tỷ lệ so với tổng số)

4 L(tỷ lệ so với tổng số)ưu ban

5 Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)

VI Số học sinh đã HTCT cấp TH(tỷ lệ so với tổng số) 77

Ngày 1 tháng 9 năm 2010 Hiệu trưởng

Trần Thị Uyên

Biểu mẫu 07

Trang 5

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD& ĐT Yên Dũng.

Trường TH Thị trấn Neo

B¸O CÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học :2009-2010

HS

2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

5 Diện tích phòng khác (….)(m2)

VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 7 38/1

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3

5 Thiết bị khác…

Trang 6

X Nhà bếp 72

Nội dung Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2)

Số chỗ Diện tích

bình quân/chỗ

XII Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

giáo viên

Dùng cho học sinh Số m2/học sinh

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X

XVIII Trang thông tin điện tử (website)

Thị trấn Neo, ngày 1 tháng 9 năm 2010

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trần Thị Uyên

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Trang 7

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD& ĐT Yên Dũng.

Trường TH Thị trấn Neo

B¸O C ÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học : 2009-2010

STT Nội dung Tổngsố

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TCCN

Tổng số giáo viên,

cán bộ quản lý và

nhân viên

Trong đó số giáo

viên chuyên biệt: 18

3 Thủ quĩ

Thị trấn Neo, ngày 1 tháng 9 năm 2010

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trần Thị Uyên

Trang 10

10

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo - Công khai về chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế. Công khai điều kiện đảm bảo chât lượng cơ sở giáo  dục
Hình th ức tuyển dụng Trình độ đào tạo (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w