trong một ống dòng nằm ngang thì nơi ống rộng có áp suất động lớn hơn nơi ống hẹp 2.. Nơi ống hẹp các đờng dòng cách xa nhau.nơi ống rộng các đờng dòng gần nhau hơn 3.. Nơi ống hẹp áp su
Trang 1Đề thi giai đoạn III-Vật lý nâng cao 10
Phần I-Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1:Độ chênh áp suất tại hai điểm A,B(A cao hơn B độ cao h là
A P A − Ρ = B ρ gh B P B − Ρ = A ρ gh C P A − Ρ = + B P a ρ gh D P B − Ρ = + A P a ρ gh
Câu 2:Dùng máy nén thuỷ lực gồm hai pittông có tiết diện S1,S2 và đờng kính pittông lần lợt là d1,d2.Hệ thức nào đúng:
A.
2
2
F = S = d B.
2
2
F = S = d D. 1 1 1
Câu 3:chọn câu đúng:
1 trong một ống dòng nằm ngang thì nơi ống rộng có áp suất động lớn hơn nơi ống hẹp
2 Nơi ống hẹp các đờng dòng cách xa nhau.nơi ống rộng các đờng dòng gần nhau hơn
3 Nơi ống hẹp áp suất tĩnh nhỏ hơn áp suất tĩnh nơi ống rộng
4 Nơi ống hẹp lu lợng chất lỏng bé hơn nơi ống rộng
Câu 4:Phơng trình nào sau đây đúng:
2
1
+ + =hằng số P 1 v
2 ρ + =hằng số
Câu 5:công thức đo vận tốc máy bay nhờ ống Pitô là công thức nào trong các công thức sau:
A
kk
2 g h
ρ
∆
ρ
∆
2
2 2
2s p v
ρ
∆
=
2
2 2
2S p v
ρ
∆
=
−
Câu6: Đồ thị nào dới đây là đờng biểu diễn quá trình đẳng tích?
Câu 7:Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Gay luy xác
C B
P
T
P
T
P
T A
P
V D
Trang 2A V
T =hằng số B 1 1
2 2
V = T C V T : D T 1
V :
Câu 8:Đờng đẳng tích trong toạ độ OPT là:
A.Đờng hypebol
B.Đờng thẳng kéo dài qua gốc toạ độ
C.Đờng thẳng song song với trục OT
D.Đờng thẳng không đi qua gốc toạ độ
Câu 9:Lu lợng nớc của một ống dòng nằm ngang là2m3/phút.vận tốc của chất lỏng tại điểm của ống có đờng kính 15 cm là
A.2,8.10-4 m/s B.2,8m/s C.0,71.10-4m/s D.0,71m/s
Câu 10:Trong một ống dòng nằm ngang,tại tiết diện S1=650m2,vận tốc dòng chảy qua S1 là 1,5m/s.Vận tốc dòng chảy qua S2 là:
48,75m/s 48,75.10-2m/s 0,04615m/s 4,615m/s
Câu 11:Máy bay bay với tốc độ 45m/s,biết khối lợng riêng của nớc và không khí lần lợt là 1,21kg/m3,103kg/m3,g=10m/s2 Độ chênh mực nớc giữa hai nhánh của ống Pitô là bao nhiêu:
12,25 cm 130 mm 2,7 mm 2,8 mm
Câu 12:Một máy ép thuỷ lực gồm một pittông nhỏ có bán kính là 5 cm và pittông lớn có bán kính là 20 cm.tính lực lên pittông lớn nếu pittông nhỏ chịu một lực 100N
25N 400N 6,25N 1600N
Câu 13:Trong một ống dòng nằm ngang,vận tốc của nớc tại điểm A là 4m/s,tại
điểm B là 6m/s.Kết luận về độ sâu của hai điểm A,B là:
B sâu hơn A 1m
B sâu hơn A 2m
A sâu hơn B 1m
A sâu hơn B 1m
Câu 15:áp suất thuỷ tĩnh tại một đáy hồ sâu 500cm là:
A.501,01.105Pa
51,01.105 Pa
5.106Pa
5.104Pa
Trang 3Câu 16:Một bình đựng nớc hình trụ,ở đáy có một lỗ rò có tiết diện 2cm2.Đáy thùng cách mặt nớc 1,8m.khối lợng nớc chảy qua lỗ rò trong 1s là
12.103Kg 72.103 1,2Kg 7,2 Kg
Câu 17:Một xi lanh chứa 250 cm3.Dùng pittông nén khí xuống còn 100cm3thấy
áp suất khí tăng lên một lợng ∆ =p 60kPa.Hỏi áp suất ban đầu của khí là
100kPa 40kPa 100Pa 40Pa
Câu 18:bóng đèn tròn chứa khí ở 20oC,áp suất 0,4 atm.Khi đèn đợc thắp sáng,áp suất khí trong đèn là 0,8atm.tính nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng
40oC 40K 313oC 313K
Câu 19:ở nhiệt độ 27oC,thể tích một lợng khí là 20lít.hỏi phải tăng nhiệt độ khí lên bao nhiêu để thể tích khí lên đến 30lít
40,5oC 40,5K 177K 177oC
Câu 20:Vẽ lại đồ thị hình I trong hệ toạ độ (OVT).Đồ thị nào đúng
Câu 21:Một lợng hơi nớc có nhiệt độ ban đầu là 100oC,áp suất 1 atm đựng trong bình kín.Làm nóng bình và hơi đến 150oC thì áp suất hơi nớc trong bình là:
3
V
2
1
O
B
V
T
2 1
3
3
V
2 1
1
V
3 2
3
V
P
2
Trang 4A.1,25 atm B.1,13 atm C.1,5 atm D.1,37 atm
Câu 22:Nén 18 lít khí ở 17oC,sao cho thể tích của nó giảm chỉ còn 5 lít khí nóng
đến 66oC.áp suất lhí tăng lên mấy lần?
A.5,2 lần B.15 lần C.4,2 lần D.13,9 lần
Câu 23:Pittông của một máy nén sau mỗi lần nén đa đợc 4 lít khí ở 27oC,áp suất 1 at vào bình chứa có thể tích 2 m3 Pittông thực hiện 1000 lần nén,và nhiệt
độ lên đến 42oC áp suất khí trong bình sau khi nén là:
A.4,1 at B.1,2 at C.4 at D.2,1 at
Câu 24:Bình chứa 4 lít hêli ở 5.105 Pa và 17oC.tăng nhiệt độ khí tới 27oC.một phần khí bị thoát ra ngoài,áp suất không đổi.Biết khối lợng mol của Hêli là 4.10-3kg/mol,khối lợng khí thoát ra là:
A.0,1106 g B.1,106 g C.1,106.102g D.11,06g
Câu 25:trong xilanh có chứa một lợng khí ở 40oC,áp suất 0,6 atm.Sau khi bị nén thể tích giảm đI 4 lần và áp suất tăng tới 5 atm.Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén là:
A.379oC B.652oC C.83,3oC D.83,3K
Câu 26:các đồ thị dới đây biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái của hai l-ợng khí có khối ll-ợng m1>m2.Đồ thị nào đúng:
Trang 5Câu 27:Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng 4 loại khí khác
nhau.Bình nào có áp suất khí lớn nhất:
A Bình 1 đựng 8g H2
B Bình 2 đựng 18g He
C Bình 3 đựng 14 g Ni
D Bình 4 đựng 20 g O2
Câu 28:Phơng trình nào sau đây tơng ứng với quá trình đẳng nhiệt:
1 1
2 2
1 2
2 1
2 1
Câu 29:Hiện tợng nào liên quan đến định luật Sac-Lơ:
A Quả bóng bị bẹp nhúng vào nớc nóng,phồng lên nh cũ
B Thổi không khí vào một quả bóng bay
C Đun nóng khí trong một xi lanh
D Đun nóng khí trong một xilanh hở
Phần B- Bài tập tự luận
Câu 1:Ngời ta dùng bơm để bơm vào một cái xăm V= 8lit không khí có áp suất
6.105 Pa.Xilanh của bơm có chiều cao 0,5m và bán kính tiết diện R=3cm.Hỏi
phải bơm bao nhiêu lần,áp suất ban đầu của săm bằng áp suất khí quyển và
bằng 105Pa.coi nhiệt độ không khí là không đổi trong quá trình bơm
Câu 2:Xilanh có pittông đặt nằm ngang,
pittông có diện tích S=50cm2,xilanh chứa
500cm3không khí.Đẩy pittông sang trái
một đoạn 2cm.tìm lực cần thiết để giữ
P
P
V C
(m1 )
(m2)
O A
(m2 ) (m1)
T
V
B
(m1 ) (m2)
T
(m2)
P
(m1)
Trang 6pittông ở vị trí này.Cho biết áp suất khí
quyển là po=105N/m2
Câu 3:cho đồ thị biểu diễn trạng thái của một khí lí tởng trong hệ toạ độ (P,V) a) tính nhiệt độ T3 sau cùng của khí biết T1=27oC
b) Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình trên trong các hệ toạ độ(V,T) và (p,T)
Câu 4:Một ống nớc nằm ngang có tiết diện một đầu là 10cm2,đầu kia có tiết diện là 5 cm2 Tại một điểm ở đầu nhỏ có vận tốc là 5m/s và áp suất suất tĩnh là 2.105N/m2.hỏi vận tốc nớc và áp suất tĩnh ở đầu to là bao nhiêu?
Câu 5:Một ống tiêm có pittông có tiết diệnS1=2cm2 và kim tiêm tiết diện phần ruột là S2=1mm2.Dùng lực F=8N đẩy pittông thì nớc trong pittông sẽ phụt ra với vận tốc bao nhiêu?