1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MS Word

94 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Ms-Word 2000
Tác giả Nguyễn Đình Thắng
Trường học TT Giáo Dục TX Tỉnh Phú Thọ
Thể loại bài viết
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word - C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft Office Shortcut Bar ở góc trên bên phải nền màn hình 2- Thoát - Nhấn nút Close gó

Trang 1

Điện thoại: 0210.843726

Trang 2

2 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

I Giới thiệu về chương trình MS.Word 2000

II Khởi động và thoát khỏi chương trình MS.Word 2000 III Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình MS.Word

Chương 1:

Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình MS.Word 2000

Trang 3

3 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

I Giới thiệu về chương trình MS.Word 2000

-MS Word là chương trình chế bản, tạo các file dữ liệu dạng văn bản, tạo các bảng biểu vừa và nhỏ, các hình vẽ và biểu đồ đơn giản

mô phỏng, bổ sung cho nội dung

- Các chương trình word thường sử dụng:

+ Word 6.0 được sử dụng từ đầu những năm 90+ Word 95 được sử dụng vào năm 96

+ Hiện nay một số chương trình hay sử dụng nhất là:

Word97, Word2000, WordXP, Word2003

- Các chương trình có mặt sau luôn được cải tiến nâng cao, có nhiều công cụ tiện ích mới, giao diện và cách trình bày

đẹp hơn và tiện lợi cho việc sử dụng

Trang 4

4 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

II Khởi động & thoát khỏi chương trình Word 2000

1- Khởi động

- C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình Desktop

- C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word

- C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft

Office Shortcut Bar (ở góc trên bên phải nền màn hình)

2- Thoát

- Nhấn nút Close góc phải trên cùng cửa sổ

- File – Exit

- Hoặc: Nhấn Alt + F4

- Nếu xuất hiện hộp thoại thì:

+ Chọn Yes để ghi lại+ Chọn No thoát không ghi lại+ Chọn Cancel không thoát nữa

Trang 5

5 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

III Cấu tạo & giao diện cửa sổ chương trình Word

Trang 6

Về trạng thái có thể co giãn đượcĐóng cửa sổ

Trang 7

7 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

2- Thanh tực đơn lệnh menu

- Nằm dưới thanh tiêu đề

File, Edit

thao tác

nội dung

View Hiển thị định dạngFormat bảng biểuTable trợ giúpHelp

Insert Thao tác chèn Công cụTools Điều chỉnh cửa sổ soạn thảo Đóng file đang mở

- Từ menu chính ta chuyển tới các menu dọc (menu con) để chọn các lệnh trực tiếp

Trang 8

đã có Lệnh ghi

Lệnh ghi Xem toàn

v.b C.tả

N.pháp

Di.c Sao.c

Chép Đ.dạng

Lùi tiến lại khi s.thảo Liên

kết

C.cụ b.biểu

Chèn

bb b.tínhChèn

C.cụ drawing

K.tự trắng

Hiện cs quan sát

Trợ giúp

Đ.dạng

sẵn font chữChọn Chọn cỡ font chữ kiểu font Chọn

chữ

Chọn canh lề nội dung

Số thứ

tự tự động

Liệt kê đoạn n.dung

Di.c đoạn

về 2p

Kẻ bảng biểu

Chọn nền nội d

Màu font chữ

Trang 9

thanh quấn ngang

thanh quấn dọc

Nút chỉnh lề

Nút chỉnh lề

Thanh trạng thái hiện số trạng vị trí dấu nhắc Nhập

Hiện rõ các

lề văn bản

Dấu nhắc

Vùng soạn thảo

OVR hiện thay đổi chế độ chèn đe

Trang 11

11 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

I Các Vấn đề tiếng Việt

1- Mã và phông chữ tiếng việt

- Các bộ mã thường gặp

+ ABC theo TCVN dùng ở phía bắc

.Vntime;.VntimeH; VnArial; VnArialH+ VNI Thường dùng ở phía nam và nước ngoài

VNI-Time+ Bộ mã tiếng việt 16 bít Unicode

Time New Roman, Arial

- Để gõ được tiếng Việt cần có font chữ tiếng Việt và chương trình

gõ tiếng Việt

- Các bộ font tiếng Việt: ABC, VNI, Unicode…

Bộ font ABC gồm các font chữ bắt đầu bởi VnVD: VnTime, VNTIMEH .VN3DH, VnArial…

Trang 12

12 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

Mã và phông chữ tiếng việt (tiếp)

- Các font Unicode: Arial, Times New Roman, …

- Các chương trình gõ tiếng Việt: ABC, Vietkey, Unikey… Hiện nay bộ gõ Vietkey đang được sử dụng rộng rãi vì có nhiều ưu điểm: dung lượng nhỏ, hỗ trợ phương pháp gõ cho nhiều bộ font,…

2 Chương trình gõ Vietkey

- Kích phải chuột vào biểu

tượng Việtkey góc phải

dưới cửa sổ

Chọn cách gõ Unicode khi dùng font chữ Unicode

Chọn cách gõ TCVN3 khi dùng font chữ ABC

Chọn chế độ gõ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (Alt+Z)

Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ

(TELEX, VNI), các tuỳ chọn, thông tin…

Trang 13

Ví dụ: tr] [ngf → trường hoặc tr] [fng → trường

- Muốn gõ tiếng Anh mà không muốn chuyển chế độ gõ, có thể gõ thêm ký tự đặc biệt 1 lần nữa,

Ví dụ: gõ từ “New York” như sau: Neww Yorrk

Trang 14

14 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

4- Một số qui tắc cơ bản khi nhập văn bản

- Qui tắc viết chữ hoa đầu câu

- Qui tắc nhập các dấu trong văn bản

+ Không có khoảng trắng trước dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;)…

+ Có 1 khoảng trắng sau các dấu trên

Vĩ dụ: Các ký tự in hoa: A, B, …, Z (26 ký tự)

- Khi có dấu Enter xuống dòng coi như sang đoạn khác

Trang 15

15 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

5- Các phím dùng khi soạn thảo

- Tab: + Tạo 1 khoảng trống (ngầm định 0.5 inch), thường dùng

để thụt đầu dòng đoạn văn bản

- Caps Lock: + Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa.

- Shift: + Giữ Shift và gõ ký tự chữ sẽ cho chữ in hoa

+ Giữ Shift và gõ phím có 2 ký tự sẽ cho ký tự ở trên

+ Giữ Shift và ấn các phím di chuyển sẽ bôi đen (chọn) đoạn văn bản

- Delete: + Xoá 1 ký tự đứng sau con trỏ

- Back Space:+ Xoá 1 ký tự đứng trước con trỏ

Trang 16

16 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

Các phím dùng khi soạn thảo (tiếp)

- Enter: Xuống dòng để gõ đoạn văn bản mới

- Home: Đưa con trỏ về đầu dòng

- End: Đưa con trỏ về cuối dòng

- Page Up: Đưa con trỏ lên 1 trang màn hình

- Page Down: Đưa con trỏ xuống 1 trang màn hình

- Ctrl+Home: Đưa con trỏ về đầu văn bản

- Ctrl+End: Đưa con trỏ về cuối văn bản

- Ctrl+Enter: Ngắt trang bắt buộc (sang trang mới)

Trang 17

Phần để đặt tiêu đề đầu trang, chân trang

Tạo 2 trang đối sứng chẵn lể Phía lể

Trang 18

18 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

2- Định dạng kích thước và chiều của trang

- Chọn trang Paper size

Kích thước trang giấy (bình

Trang 19

19 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

3- Chọn chế độ cho cửa sổ soạn thảo.

- Kích chọn chế độ cho cửa sổ soạn thảo ở góc trái dưới

Web Layout Print Layout

- Web Layout: Hiện thị tài liệu dạng Web

- Print Layout: Hiện rõ các lề văn bản

- Outline: Hiển thi tài liệu theo tiêu đề lớn nhỏ

Trang 20

- Hoặc chọn ở b.tượng Zoom

(chọn Page width nhìn đủ trang)

Trang 22

22 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

6- Định dạng font chữ

a- Định dạng cho đoạn nội dung

- Đánh dấu đoạn nội dung muốn định dạng

+ Nhấn chuột kéo dê từ điểm đầu đến điểm cuối+ Hoặc nhấn đặt dấu nhắc điểm đầu - nhấn giữ phím Shift, kích chuột điểm cuối (Kích vào vùng trống cửa sổ bỏ chọn )

- Đánh dấu các dòng: + Nhấn mũi tên vào đầu dòng, giữ

chuột kéo rê lên, xuống để được nhiều dòng

- Đánh dấu câu: + Nhấn giữ phím Ctrl, kích chuột vào đoạn đó

- Đánh dấu từ: + Kích đúp chuột vào từ đó

- Đánh dấu cả văn bản: + Nhấn Ctrl +A (Edit – Select All)

- Chọn Font chữ, cỡ, kiểu, màu chữ trên thanh công cụ

cỡ chữ Chữ

đậm

Chữ nghiêng

Chữ gạch chân font chữ

Trang 23

Chọn kiểu chữ

Chọn cỡ chữ (14)

Chọn màu chữ

Nhẫn Default

- Chọn Yes

Các lựa chọn khác

Trang 24

24 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

7- Sao chép định dạng

- Đánh dấu đoạn nội dung làm mẫu

- Kích biểu tượng Format Painter

- Nhấn chuột kéo dê lên vùng muốn định dạng theo mẫu

8- Lùi và tiến lại các thao tác soạn thảo

- Từ bàn phím + Lùi: Ctrl + z

+ Tiến lại: Ctrl + y

- Từ công cụ

- Từ thực đơn lệnh

Trang 25

25 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

9- Thước căn chỉnh

a- Ẩn hiện thước

- View - Ruler

b- Đơn vị đo của thước

- Tools - Options - General

Chọn đơn vị

đo cho thước

Trang 26

26 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

III Nhập nội dung và sửa chữa nội dung

1- Đặt tab cho văn bản

a- Các loại tab

- Tab trái:  Căn thẳng bên trái từ dấu tab

- Tab phải:  Căn thẳng bên phải từ dấu tab

- Tab đối sứng: ⊥ Căn đối sứng qua dấu tab

- Tab dấu chấm ⊥ Căn thẳng theo dấu chấm

- Tab mặc định: Các dấu chấm mờ ở cạnh dưới thước ngang

b- Cách đặt dấu tab:

- Chọn dấu tab ở hộp tab - Nhấn chuột nơi đặt trên thước ngang

- Nhấn phím tab để vào từng dấu tab nhập nội dung

- Khi nhập xong nội dung dấu tab cuối nhấn enter xuống dòng:

+ Nên còn dùng dấu tab, nhấn phím tab vào nhập nội dung+ Nên không dùng thì xoá đi (kéo xuổng khỏi thước)

Trang 27

- Chọn tab dấu chấm ở hộp tab – Kích chuột lên thước nơi đặt

- Nhấn phím tab vào dấu tab nhập nội dung bên trái

- Đánh dấu chấm nhập nội dung bên phải

Trang 28

28 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

3- Các nút căn lề

4- Kết hợp các nút căn lề với bảng biểu để chỉnh các đoạn nội dung

- Kích biểu tượng Insert table - Chọn 2 hoặc 3 ô ngang

- Nhập nội dung cho từng ô - Đánh dấu các ô - Kích các nút căn lề

- Kích biểu tượng Border - Chọn no border

Căn lề trái (Ctrl+L) Căn giữa

(Ctrl+E) Căn lề phải (Ctrl+R)

Căn đều 2 lề (Ctrl+J)

ubnd tinh phu tho

Trang 29

- Đánh dấu đoạn nội dung

- Nhấn nút chỉnh lề kéo rê trên thước

6- Các biểu tượng dịch chuyển đoạn về bên trái bên phải

- Đánh dấu đoạn nội dung

- Kích biểu tượng dịch chuyển đoạn

Chỉnh lề trái các dòng có dấu enter xuống Chỉnh lề trái các dòng còn lại

Chỉnh lề trái tất cả các dòng

Chỉnh lề phải tất cả các dòng

biểu tượng dịch chuyển đoạn

Trang 30

30 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

IV Lưu trữ và đóng mở file

1- Lưu lại với file mới

C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụC2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S

C3: Vào menu File/Save

- Chọn ổ đĩa muốn ghi vào

(đĩa cứng, đĩa mềm)

- Chọn thư mục muốn ghi vào

- Có thể tạo thư mục mới để lưu

(tên không nên dùng tiếng việt)

- Đặt tên file ở dòng file name

( tên file không quá 250 ký tự

không nên dùng tiếng việt)

- Nhấn nút Save

1.Chọn ổ đĩa\ thư mục ghi

Tạo thư mục mới

2 Đặt tên file

3 Nhấn Save

Trang 31

Web Page để xem nội

dung bằng t.duyệt Web

1.Chọn ổ đĩa\ thư mục ghi

2 Đặt tên file

4 Nhấn Save

3 Chọn ghi dạng khác

Trang 32

Đóng file

Đóng Word

Đóng Word

Trang 33

33 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

4- Tạo tài liệu mới (New)

C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N

C3: Vào menu File/New…/Blank Document

- Tạo mới

- Tạo mới dựa trên tài liệu mẫu (template)

- Tạo mới dựa trên tài liệu mẫu lựa chọn

Chọn kiểu tạo mới

Trang 35

35 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

6- Chuyển đổi giữa các file đang mở

- Chọn từ Menu lệnh Hoặc Chọn trên thanh Start

Chọn từ Menu lệnh

Chọn từ thanh Start bar

Trang 36

36 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

I Các vấn đề sử lý nội dung văn bản

II Các hỗ trợ trang trí và quản lý nội dung văn bản

Chương 3:

Các hỗ trợ sử lý nội dung dữ liệu trên MS.Word 2000

Trang 38

38 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

4- Tốc ký

a- Tốc ký kiểu Autotext

- Tạo nội dung tốc ký:

+ Đánh dấu đoạn nội dung làm tốc ký+ Nhấn Alt + F3 - Nhập ký tự đại diện – Ok

- Xoá tốc ký

+ Insert - Autotext+ Autotext

1.Nhập ký tự đại diện

2.Nhấn phím Delete

3.Ok

Trang 39

39 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

b- Tốc ký kiểu Autocorrect

- Tạo nội dung tốc ký:

+ Chọn đoạn nội dung làm t.ký+ Nhấn Tools – Autocorrect+ Chọn trang Autocorrect

1.Chọn Replace text (nếu không dùng tốc ký thì bỏ lựa chọn này)

2.Nhập ký tự đại diện

Trang 40

40 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

5- Di chuyển

- Đánh dấu đoạn nội dung muốn di chuyển

- Nhấn biểu tượng Cut (Ctrl + x)

- Đặt dấu nhắc nơi vào muốn chuyển tới (Có thể đặt ở file văn bản

khác nơi muốn chuyển tới)

- Nhấn biểu tượng Paste (Ctrl + V)

Trang 41

41 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

6- Sao chép

- Đánh dấu đoạn nội dung muốn sao chép

- Nhấn biểu tượng Copy (Ctrl + C)

- Đặt dấu nhắc nơi vào muốn chép vào (Có thể đặt ở file văn bản

khác nơi muốn chép vào)

- Nhấn biểu tượng Paste (Ctrl + V)

(nếu sao chép trong cùng một file)

Cut Copy Paste

Trang 42

42 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

7- Xoá nội dung văn bản

- Chọn đoạn nội dung văn bản muốn xoá

- Edit\Clear hoặc nhấn phím Delete

- Nếu muốn khôi phục nhấn ngay biểu tượng Undo

2.Nhập ký

tự muốn thay thế

3.Nhấn tìm 4.Nhấn

thay thế thay thế tất5.Nhấn

Tìm chính xác theo đ/k

Bỏ tìm ký

tự trong từ

Trang 43

43 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

9- Tìm kiếm

- Edit - Find

1.Nhập ký tự muốn tìm

2.Nhấn tìm 3.Nhấn chọn

thay thế

10- Nối file

- Đặt dấu nhắc trong văn bản

nơi muốn nối - Insert – File

11- Hiện và ẩn ký tự trắng

- Nhấn công cụ Show/hide

Chọn ổ đĩa thư mục có chữa File Chọn File Chọn Insert

Trang 44

44 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

12- Đánh công thức toán học

- Insert - Object - Chọn Mycrosoft Equations 3.0

- Hoặc tạo biểu tượng công cụ:

+ Kích phải chuột vào biểu tượng bất kỳ - Chọn Customize

- Tạo công thức:

+ Kích biểu tượng+ Chọn công thức, nhập dữ liệu+ Kích ra khoản trống trở về+ Kích đúp công thức trở lại sửa

Chọn Insert

Chọn kéo lên thanh công cụ

Trang 45

2.Nhấn

Go to 3.Close

2- Chèn ngày giờ hiện tại

- Insert - Date and time

Chọn ngày giờ

Ok

Trang 46

46 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

3- Đặt tiêu đề cho trang

- View - Header and Footer

Số thứ tự trang

Tổng số trang

Kiểu, số bắt đầu trang

Ngày , giờ chẵn lẻTrang Lên xuống tiêu đề đầu, chân

Nội dung tiêu đề đầu trang

Nội dung tiêu đề cuối trang

Ghi lại đường dẫn tới file

Kết thúc

Trang 47

47 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

4- Định dạng các trang khác nhau trong một file

- Đặt dấu nhắc cuối trang đã định dạng

- Insert - Break - Chọn Next page - Ok

- Định dạng lại cho trang mới này

khác một

Nhập số bắt đầu

Ok

Trang 48

Tự động đánh số thứ tự

Tuỳ chọn

ký tự nơi chú thích

Ok kết thúc

Trang 49

- Hoặc:

+ Format - Paragraph

Ok kết thúc

Chọn kiểu giãn dòng

Chọn kiểu giãn giữa các đoạn

Canh lề

Các lề

Trang 50

50 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

8- Tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòng

- Đánh dấu đoạn nội dung

- Format - Bullets and Numbering

6.Chọn

vị trí lề

Chọn kiểu

Chọn liệt kê bằng số

- Đánh dấu đoạn

- Nhấn biểu tượng

ẩn hiện các ký tự

Trang 51

51 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

9- Tạo chữ cái trang trí đầu khối văn bản

- Đánh dấu chữ cái

- Format - Drop Cap

10- Tạo cột cho nội dung

- Đánh dấu đoạn nội dung

- Format - Columns

Chọn kiểu

Chọn Font

Chọn chiều cao của chữ

Khoảng cách của chữ với các chữ khác

Trang 52

52 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

11- Tạo khung cho các đoạn nội dung

- Đánh dấu đoạn nội dung

- Kích chọn biểu tượng

12- Tạo khung cho trang

- Format - Borders and Shading

Chọn Page Borders Chọn Huỷ

Chọn Khung Chọn nét, màu nét cho khung

Chọn kiểu

Chọn bổ sung

Trang 53

53 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

13- Tạo nền cho đoạn nội dung

- Format - Borders and Shading

Chọn Shading

Chọn màu nền

Ok

Chọn xoá nền

14- Đánh dấu đoạn nội dung

- Chọn màu ở biểu tượng Highlight

- Dùng trỏ mới nhấn quét lên đoạn

muốn đánh dấu (quét lại xoá màu)

- Muốn xoá hết đánh dấu: Chọn tất

cả các đoạn nội dung - Chọn None

Highlight

Trang 54

54 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

14- Đánh dấu đoạn nội dung kiểu hiệu ứng

- Đánh dấu đoạn nội dung

- Format - Font - Text Effects

Chọn kiểu

Chọn Ok

Chọn None

để xoá

15- Đặt khoá chống sửa nội dung

- Tools - Protect Documen

Trang 55

55 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

16- Đặt khoá cho File

- Tools - Options - Chọn trang Save

Nhập

khoá

Ok

Nhập khoá Ok

- Nhấn Save ghi lại - Lần sau mở

Ok

Trang 56

56 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

18- Tạo chữ nghệ thuật vào tài liệu (hiệu ứng)

- Kích biểu tượng Insert WordArt Trên thanh Drawing

Ok

Ok

Chọn kiểu

Chọn Font nhập nội dung

Sửa nội dung Chọn kiểu Xoay chiều Kiểu chèn chữNét

Màu chữ Màu viền viềnNét ShadowsBóng Bóng 3D

Sửa kích thước

Trang 58

Chọn ở đĩa khác

Chọn

tranh

- Kích phải chuột vào bức tranh

- Chọn Insert

Trang 59

59 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

2- Điều chỉnh vị trí và kích thước tranh

- Đặt con trỏ vào nút trên khung chỉnh kích thước

- Nhấn chuột vào bức tranh kéo dê để di chuyển

(muốn sao chép nhấn giữa phím Ctrl khi kéo dê)

3- Điều chỉnh độ sáng và độ nét

Chọn độ Nét

Chọn về ban đầu

Trang 60

60 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

5- Chọn kiểu chèn tranh

- Kích chuột phải vào bức tranh - Chọn Format Picture

Chọn kiểu

Ok

- Khi bức tranh bị chìm khó chọn

- Nhấn biểu tượng trên thanh Drawing rồi chọn

Trang 62

Chọn hình vẽ

cụ thể

Đường thẳng Mũi tên Chưc nhật

Tạo chú thích điểm

Vẽ hình tròn hình ô van Màu nền Màu nết Nét vẽ

Bóng Shadows Bóng 3D

Trang 63

63 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close

3- Chọn khung và nền

- Nhẫn chuột vào hình vẽ để chọn

- Chọn màu nền ở Fill color, màu nét ở Line color

- Chọn kiểu nét ở Line Style, Dash Style

- Kích biểu tượng xoay hình

- Đặt con trở ở nút xanh nhấn chuột kéo rê

Chọn hình

cụ thể

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu Help - MS Word
Bảng bi ểu Help (Trang 7)
Bảng  Kẻ  biểu - MS Word
ng Kẻ biểu (Trang 8)
Hình Đổi  Lựa - MS Word
nh Đổi Lựa (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w