- C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word - C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft Office Shortcut Bar ở góc trên bên phải nền màn hình 2- Thoát - Nhấn nút Close gó
Trang 1Điện thoại: 0210.843726
Trang 22 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
I Giới thiệu về chương trình MS.Word 2000
II Khởi động và thoát khỏi chương trình MS.Word 2000 III Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình MS.Word
Chương 1:
Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình MS.Word 2000
Trang 33 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
I Giới thiệu về chương trình MS.Word 2000
-MS Word là chương trình chế bản, tạo các file dữ liệu dạng văn bản, tạo các bảng biểu vừa và nhỏ, các hình vẽ và biểu đồ đơn giản
mô phỏng, bổ sung cho nội dung
- Các chương trình word thường sử dụng:
+ Word 6.0 được sử dụng từ đầu những năm 90+ Word 95 được sử dụng vào năm 96
+ Hiện nay một số chương trình hay sử dụng nhất là:
Word97, Word2000, WordXP, Word2003
- Các chương trình có mặt sau luôn được cải tiến nâng cao, có nhiều công cụ tiện ích mới, giao diện và cách trình bày
đẹp hơn và tiện lợi cho việc sử dụng
Trang 44 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
II Khởi động & thoát khỏi chương trình Word 2000
1- Khởi động
- C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình Desktop
- C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word
- C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft
Office Shortcut Bar (ở góc trên bên phải nền màn hình)
2- Thoát
- Nhấn nút Close góc phải trên cùng cửa sổ
- File – Exit
- Hoặc: Nhấn Alt + F4
- Nếu xuất hiện hộp thoại thì:
+ Chọn Yes để ghi lại+ Chọn No thoát không ghi lại+ Chọn Cancel không thoát nữa
Trang 55 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
III Cấu tạo & giao diện cửa sổ chương trình Word
Trang 6Về trạng thái có thể co giãn đượcĐóng cửa sổ
Trang 77 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
2- Thanh tực đơn lệnh menu
- Nằm dưới thanh tiêu đề
File, Edit
thao tác
nội dung
View Hiển thị định dạngFormat bảng biểuTable trợ giúpHelp
Insert Thao tác chèn Công cụTools Điều chỉnh cửa sổ soạn thảo Đóng file đang mở
- Từ menu chính ta chuyển tới các menu dọc (menu con) để chọn các lệnh trực tiếp
Trang 8đã có Lệnh ghi
Lệnh ghi Xem toàn
v.b C.tả
N.pháp
Di.c Sao.c
Chép Đ.dạng
Lùi tiến lại khi s.thảo Liên
kết
C.cụ b.biểu
Chèn
bb b.tínhChèn
C.cụ drawing
K.tự trắng
Hiện cs quan sát
Trợ giúp
Đ.dạng
sẵn font chữChọn Chọn cỡ font chữ kiểu font Chọn
chữ
Chọn canh lề nội dung
Số thứ
tự tự động
Liệt kê đoạn n.dung
Di.c đoạn
về 2p
Kẻ bảng biểu
Chọn nền nội d
Màu font chữ
Trang 9thanh quấn ngang
thanh quấn dọc
Nút chỉnh lề
Nút chỉnh lề
Thanh trạng thái hiện số trạng vị trí dấu nhắc Nhập
Hiện rõ các
lề văn bản
Dấu nhắc
Vùng soạn thảo
OVR hiện thay đổi chế độ chèn đe
Trang 1111 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
I Các Vấn đề tiếng Việt
1- Mã và phông chữ tiếng việt
- Các bộ mã thường gặp
+ ABC theo TCVN dùng ở phía bắc
.Vntime;.VntimeH; VnArial; VnArialH+ VNI Thường dùng ở phía nam và nước ngoài
VNI-Time+ Bộ mã tiếng việt 16 bít Unicode
Time New Roman, Arial
- Để gõ được tiếng Việt cần có font chữ tiếng Việt và chương trình
gõ tiếng Việt
- Các bộ font tiếng Việt: ABC, VNI, Unicode…
Bộ font ABC gồm các font chữ bắt đầu bởi VnVD: VnTime, VNTIMEH .VN3DH, VnArial…
Trang 1212 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
Mã và phông chữ tiếng việt (tiếp)
- Các font Unicode: Arial, Times New Roman, …
- Các chương trình gõ tiếng Việt: ABC, Vietkey, Unikey… Hiện nay bộ gõ Vietkey đang được sử dụng rộng rãi vì có nhiều ưu điểm: dung lượng nhỏ, hỗ trợ phương pháp gõ cho nhiều bộ font,…
2 Chương trình gõ Vietkey
- Kích phải chuột vào biểu
tượng Việtkey góc phải
dưới cửa sổ
Chọn cách gõ Unicode khi dùng font chữ Unicode
Chọn cách gõ TCVN3 khi dùng font chữ ABC
Chọn chế độ gõ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (Alt+Z)
Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ
(TELEX, VNI), các tuỳ chọn, thông tin…
Trang 13Ví dụ: tr] [ngf → trường hoặc tr] [fng → trường
- Muốn gõ tiếng Anh mà không muốn chuyển chế độ gõ, có thể gõ thêm ký tự đặc biệt 1 lần nữa,
Ví dụ: gõ từ “New York” như sau: Neww Yorrk
Trang 1414 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
4- Một số qui tắc cơ bản khi nhập văn bản
- Qui tắc viết chữ hoa đầu câu
- Qui tắc nhập các dấu trong văn bản
+ Không có khoảng trắng trước dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;)…
+ Có 1 khoảng trắng sau các dấu trên
Vĩ dụ: Các ký tự in hoa: A, B, …, Z (26 ký tự)
- Khi có dấu Enter xuống dòng coi như sang đoạn khác
Trang 1515 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
5- Các phím dùng khi soạn thảo
- Tab: + Tạo 1 khoảng trống (ngầm định 0.5 inch), thường dùng
để thụt đầu dòng đoạn văn bản
- Caps Lock: + Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa.
- Shift: + Giữ Shift và gõ ký tự chữ sẽ cho chữ in hoa
+ Giữ Shift và gõ phím có 2 ký tự sẽ cho ký tự ở trên
+ Giữ Shift và ấn các phím di chuyển sẽ bôi đen (chọn) đoạn văn bản
- Delete: + Xoá 1 ký tự đứng sau con trỏ
- Back Space:+ Xoá 1 ký tự đứng trước con trỏ
Trang 1616 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
Các phím dùng khi soạn thảo (tiếp)
- Enter: Xuống dòng để gõ đoạn văn bản mới
- Home: Đưa con trỏ về đầu dòng
- End: Đưa con trỏ về cuối dòng
- Page Up: Đưa con trỏ lên 1 trang màn hình
- Page Down: Đưa con trỏ xuống 1 trang màn hình
- Ctrl+Home: Đưa con trỏ về đầu văn bản
- Ctrl+End: Đưa con trỏ về cuối văn bản
- Ctrl+Enter: Ngắt trang bắt buộc (sang trang mới)
Trang 17Phần để đặt tiêu đề đầu trang, chân trang
Tạo 2 trang đối sứng chẵn lể Phía lể
Trang 1818 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
2- Định dạng kích thước và chiều của trang
- Chọn trang Paper size
Kích thước trang giấy (bình
Trang 1919 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
3- Chọn chế độ cho cửa sổ soạn thảo.
- Kích chọn chế độ cho cửa sổ soạn thảo ở góc trái dưới
Web Layout Print Layout
- Web Layout: Hiện thị tài liệu dạng Web
- Print Layout: Hiện rõ các lề văn bản
- Outline: Hiển thi tài liệu theo tiêu đề lớn nhỏ
Trang 20- Hoặc chọn ở b.tượng Zoom
(chọn Page width nhìn đủ trang)
Trang 2222 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
6- Định dạng font chữ
a- Định dạng cho đoạn nội dung
- Đánh dấu đoạn nội dung muốn định dạng
+ Nhấn chuột kéo dê từ điểm đầu đến điểm cuối+ Hoặc nhấn đặt dấu nhắc điểm đầu - nhấn giữ phím Shift, kích chuột điểm cuối (Kích vào vùng trống cửa sổ bỏ chọn )
- Đánh dấu các dòng: + Nhấn mũi tên vào đầu dòng, giữ
chuột kéo rê lên, xuống để được nhiều dòng
- Đánh dấu câu: + Nhấn giữ phím Ctrl, kích chuột vào đoạn đó
- Đánh dấu từ: + Kích đúp chuột vào từ đó
- Đánh dấu cả văn bản: + Nhấn Ctrl +A (Edit – Select All)
- Chọn Font chữ, cỡ, kiểu, màu chữ trên thanh công cụ
cỡ chữ Chữ
đậm
Chữ nghiêng
Chữ gạch chân font chữ
Trang 23Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ (14)
Chọn màu chữ
Nhẫn Default
- Chọn Yes
Các lựa chọn khác
Trang 2424 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
7- Sao chép định dạng
- Đánh dấu đoạn nội dung làm mẫu
- Kích biểu tượng Format Painter
- Nhấn chuột kéo dê lên vùng muốn định dạng theo mẫu
8- Lùi và tiến lại các thao tác soạn thảo
- Từ bàn phím + Lùi: Ctrl + z
+ Tiến lại: Ctrl + y
- Từ công cụ
- Từ thực đơn lệnh
Trang 2525 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
9- Thước căn chỉnh
a- Ẩn hiện thước
- View - Ruler
b- Đơn vị đo của thước
- Tools - Options - General
Chọn đơn vị
đo cho thước
Trang 2626 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
III Nhập nội dung và sửa chữa nội dung
1- Đặt tab cho văn bản
a- Các loại tab
- Tab trái: Căn thẳng bên trái từ dấu tab
- Tab phải: Căn thẳng bên phải từ dấu tab
- Tab đối sứng: ⊥ Căn đối sứng qua dấu tab
- Tab dấu chấm ⊥ Căn thẳng theo dấu chấm
- Tab mặc định: Các dấu chấm mờ ở cạnh dưới thước ngang
b- Cách đặt dấu tab:
- Chọn dấu tab ở hộp tab - Nhấn chuột nơi đặt trên thước ngang
- Nhấn phím tab để vào từng dấu tab nhập nội dung
- Khi nhập xong nội dung dấu tab cuối nhấn enter xuống dòng:
+ Nên còn dùng dấu tab, nhấn phím tab vào nhập nội dung+ Nên không dùng thì xoá đi (kéo xuổng khỏi thước)
Trang 27- Chọn tab dấu chấm ở hộp tab – Kích chuột lên thước nơi đặt
- Nhấn phím tab vào dấu tab nhập nội dung bên trái
- Đánh dấu chấm nhập nội dung bên phải
Trang 2828 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
3- Các nút căn lề
4- Kết hợp các nút căn lề với bảng biểu để chỉnh các đoạn nội dung
- Kích biểu tượng Insert table - Chọn 2 hoặc 3 ô ngang
- Nhập nội dung cho từng ô - Đánh dấu các ô - Kích các nút căn lề
- Kích biểu tượng Border - Chọn no border
Căn lề trái (Ctrl+L) Căn giữa
(Ctrl+E) Căn lề phải (Ctrl+R)
Căn đều 2 lề (Ctrl+J)
ubnd tinh phu tho
Trang 29- Đánh dấu đoạn nội dung
- Nhấn nút chỉnh lề kéo rê trên thước
6- Các biểu tượng dịch chuyển đoạn về bên trái bên phải
- Đánh dấu đoạn nội dung
- Kích biểu tượng dịch chuyển đoạn
Chỉnh lề trái các dòng có dấu enter xuống Chỉnh lề trái các dòng còn lại
Chỉnh lề trái tất cả các dòng
Chỉnh lề phải tất cả các dòng
biểu tượng dịch chuyển đoạn
Trang 3030 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
IV Lưu trữ và đóng mở file
1- Lưu lại với file mới
C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụC2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S
C3: Vào menu File/Save
- Chọn ổ đĩa muốn ghi vào
(đĩa cứng, đĩa mềm)
- Chọn thư mục muốn ghi vào
- Có thể tạo thư mục mới để lưu
(tên không nên dùng tiếng việt)
- Đặt tên file ở dòng file name
( tên file không quá 250 ký tự
không nên dùng tiếng việt)
- Nhấn nút Save
1.Chọn ổ đĩa\ thư mục ghi
Tạo thư mục mới
2 Đặt tên file
3 Nhấn Save
Trang 31Web Page để xem nội
dung bằng t.duyệt Web
1.Chọn ổ đĩa\ thư mục ghi
2 Đặt tên file
4 Nhấn Save
3 Chọn ghi dạng khác
Trang 32Đóng file
Đóng Word
Đóng Word
Trang 3333 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
4- Tạo tài liệu mới (New)
C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N
C3: Vào menu File/New…/Blank Document
- Tạo mới
- Tạo mới dựa trên tài liệu mẫu (template)
- Tạo mới dựa trên tài liệu mẫu lựa chọn
Chọn kiểu tạo mới
Trang 3535 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
6- Chuyển đổi giữa các file đang mở
- Chọn từ Menu lệnh Hoặc Chọn trên thanh Start
Chọn từ Menu lệnh
Chọn từ thanh Start bar
Trang 3636 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
I Các vấn đề sử lý nội dung văn bản
II Các hỗ trợ trang trí và quản lý nội dung văn bản
Chương 3:
Các hỗ trợ sử lý nội dung dữ liệu trên MS.Word 2000
Trang 3838 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
4- Tốc ký
a- Tốc ký kiểu Autotext
- Tạo nội dung tốc ký:
+ Đánh dấu đoạn nội dung làm tốc ký+ Nhấn Alt + F3 - Nhập ký tự đại diện – Ok
- Xoá tốc ký
+ Insert - Autotext+ Autotext
1.Nhập ký tự đại diện
2.Nhấn phím Delete
3.Ok
Trang 3939 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
b- Tốc ký kiểu Autocorrect
- Tạo nội dung tốc ký:
+ Chọn đoạn nội dung làm t.ký+ Nhấn Tools – Autocorrect+ Chọn trang Autocorrect
1.Chọn Replace text (nếu không dùng tốc ký thì bỏ lựa chọn này)
2.Nhập ký tự đại diện
Trang 4040 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
5- Di chuyển
- Đánh dấu đoạn nội dung muốn di chuyển
- Nhấn biểu tượng Cut (Ctrl + x)
- Đặt dấu nhắc nơi vào muốn chuyển tới (Có thể đặt ở file văn bản
khác nơi muốn chuyển tới)
- Nhấn biểu tượng Paste (Ctrl + V)
Trang 4141 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
6- Sao chép
- Đánh dấu đoạn nội dung muốn sao chép
- Nhấn biểu tượng Copy (Ctrl + C)
- Đặt dấu nhắc nơi vào muốn chép vào (Có thể đặt ở file văn bản
khác nơi muốn chép vào)
- Nhấn biểu tượng Paste (Ctrl + V)
(nếu sao chép trong cùng một file)
Cut Copy Paste
Trang 4242 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
7- Xoá nội dung văn bản
- Chọn đoạn nội dung văn bản muốn xoá
- Edit\Clear hoặc nhấn phím Delete
- Nếu muốn khôi phục nhấn ngay biểu tượng Undo
2.Nhập ký
tự muốn thay thế
3.Nhấn tìm 4.Nhấn
thay thế thay thế tất5.Nhấn
Tìm chính xác theo đ/k
Bỏ tìm ký
tự trong từ
Trang 4343 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
9- Tìm kiếm
- Edit - Find
1.Nhập ký tự muốn tìm
2.Nhấn tìm 3.Nhấn chọn
thay thế
10- Nối file
- Đặt dấu nhắc trong văn bản
nơi muốn nối - Insert – File
11- Hiện và ẩn ký tự trắng
- Nhấn công cụ Show/hide
Chọn ổ đĩa thư mục có chữa File Chọn File Chọn Insert
Trang 4444 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
12- Đánh công thức toán học
- Insert - Object - Chọn Mycrosoft Equations 3.0
- Hoặc tạo biểu tượng công cụ:
+ Kích phải chuột vào biểu tượng bất kỳ - Chọn Customize
- Tạo công thức:
+ Kích biểu tượng+ Chọn công thức, nhập dữ liệu+ Kích ra khoản trống trở về+ Kích đúp công thức trở lại sửa
Chọn Insert
Chọn kéo lên thanh công cụ
Trang 452.Nhấn
Go to 3.Close
2- Chèn ngày giờ hiện tại
- Insert - Date and time
Chọn ngày giờ
Ok
Trang 4646 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
3- Đặt tiêu đề cho trang
- View - Header and Footer
Số thứ tự trang
Tổng số trang
Kiểu, số bắt đầu trang
Ngày , giờ chẵn lẻTrang Lên xuống tiêu đề đầu, chân
Nội dung tiêu đề đầu trang
Nội dung tiêu đề cuối trang
Ghi lại đường dẫn tới file
Kết thúc
Trang 4747 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
4- Định dạng các trang khác nhau trong một file
- Đặt dấu nhắc cuối trang đã định dạng
- Insert - Break - Chọn Next page - Ok
- Định dạng lại cho trang mới này
khác một
Nhập số bắt đầu
Ok
Trang 48Tự động đánh số thứ tự
Tuỳ chọn
ký tự nơi chú thích
Ok kết thúc
Trang 49- Hoặc:
+ Format - Paragraph
Ok kết thúc
Chọn kiểu giãn dòng
Chọn kiểu giãn giữa các đoạn
Canh lề
Các lề
Trang 5050 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
8- Tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòng
- Đánh dấu đoạn nội dung
- Format - Bullets and Numbering
6.Chọn
vị trí lề
Chọn kiểu
Chọn liệt kê bằng số
- Đánh dấu đoạn
- Nhấn biểu tượng
ẩn hiện các ký tự
Trang 5151 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
9- Tạo chữ cái trang trí đầu khối văn bản
- Đánh dấu chữ cái
- Format - Drop Cap
10- Tạo cột cho nội dung
- Đánh dấu đoạn nội dung
- Format - Columns
Chọn kiểu
Chọn Font
Chọn chiều cao của chữ
Khoảng cách của chữ với các chữ khác
Trang 5252 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
11- Tạo khung cho các đoạn nội dung
- Đánh dấu đoạn nội dung
- Kích chọn biểu tượng
12- Tạo khung cho trang
- Format - Borders and Shading
Chọn Page Borders Chọn Huỷ
Chọn Khung Chọn nét, màu nét cho khung
Chọn kiểu
Chọn bổ sung
Trang 5353 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
13- Tạo nền cho đoạn nội dung
- Format - Borders and Shading
Chọn Shading
Chọn màu nền
Ok
Chọn xoá nền
14- Đánh dấu đoạn nội dung
- Chọn màu ở biểu tượng Highlight
- Dùng trỏ mới nhấn quét lên đoạn
muốn đánh dấu (quét lại xoá màu)
- Muốn xoá hết đánh dấu: Chọn tất
cả các đoạn nội dung - Chọn None
Highlight
Trang 5454 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
14- Đánh dấu đoạn nội dung kiểu hiệu ứng
- Đánh dấu đoạn nội dung
- Format - Font - Text Effects
Chọn kiểu
Chọn Ok
Chọn None
để xoá
15- Đặt khoá chống sửa nội dung
- Tools - Protect Documen
Trang 5555 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
16- Đặt khoá cho File
- Tools - Options - Chọn trang Save
Nhập
khoá
Ok
Nhập khoá Ok
- Nhấn Save ghi lại - Lần sau mở
Ok
Trang 5656 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
18- Tạo chữ nghệ thuật vào tài liệu (hiệu ứng)
- Kích biểu tượng Insert WordArt Trên thanh Drawing
Ok
Ok
Chọn kiểu
Chọn Font nhập nội dung
Sửa nội dung Chọn kiểu Xoay chiều Kiểu chèn chữNét
Màu chữ Màu viền viềnNét ShadowsBóng Bóng 3D
Sửa kích thước
Trang 58Chọn ở đĩa khác
Chọn
tranh
- Kích phải chuột vào bức tranh
- Chọn Insert
Trang 5959 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
2- Điều chỉnh vị trí và kích thước tranh
- Đặt con trỏ vào nút trên khung chỉnh kích thước
- Nhấn chuột vào bức tranh kéo dê để di chuyển
(muốn sao chép nhấn giữa phím Ctrl khi kéo dê)
3- Điều chỉnh độ sáng và độ nét
Chọn độ Nét
Chọn về ban đầu
Trang 6060 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
5- Chọn kiểu chèn tranh
- Kích chuột phải vào bức tranh - Chọn Format Picture
Chọn kiểu
Ok
- Khi bức tranh bị chìm khó chọn
- Nhấn biểu tượng trên thanh Drawing rồi chọn
Trang 62Chọn hình vẽ
cụ thể
Đường thẳng Mũi tên Chưc nhật
Tạo chú thích điểm
Vẽ hình tròn hình ô van Màu nền Màu nết Nét vẽ
Bóng Shadows Bóng 3D
Trang 6363 Home C1 C2 C3 C4 C5 Close
3- Chọn khung và nền
- Nhẫn chuột vào hình vẽ để chọn
- Chọn màu nền ở Fill color, màu nét ở Line color
- Chọn kiểu nét ở Line Style, Dash Style
- Kích biểu tượng xoay hình
- Đặt con trở ở nút xanh nhấn chuột kéo rê
Chọn hình
cụ thể