1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MS Word 2003 bang PP

102 499 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử Dụng Ms-Word 2003
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉnh sửa các thông số cơ bảnThay đổi các chế độ hiển thị trang Nhắp chọn Menu View sẽ xuất hiện mục chọn chế độ hoặc nhấn vào các nút có trên thanh cuộn ngang...  Nhấn vào nút Taskbar

Trang 1

Sử dụng MS-Word 2003

Trang 2

Nội dung

 Bài 1: Làm quen với MS-Word 2003

 Bài 2: Các thao tác soạn thảo văn bản

 Bài 3: Thao tác định dạng

 Bài 4: Đối tượng bảng biểu và hình ảnh

 Bài 5: Tiện ích in ấn và trộn thư

Trang 3

Bài 1: Làm quen với MS-Word 2003

Trang 4

Làm quen với MS-Word 2003

1 Bước đầu làm việc với chương trình

Khởi động chương trình MS-Word 2003

 Cách 1: Nhấp đúp chuột vào biểu tượng chương trình trên Desktop

Trang 5

Làm quen với MS-Word 2003

 Cách 2: Nhấp chuột vào nút Start  Programs  Microsoft Word

Trang 6

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 7

Tạo một tài liệu mới theo mẫu

 Cách 1: Mở mục chọn Menu File  New

 Cách 2: Nhấn nút New trên thanh công

cụ Standard

 Cách 3 : Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + N

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 8

Ghi tài liệu lên đĩa cứng, đĩa mềm

 Cách 1: Mở mục chọn File  Save Hiện ra hộp thoại sau.

 Cách 2: Nhấn nút Save trên thanh công

cụ Standard

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 9

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 10

 Ghi lưu tài liệu vào đĩa mềm

Nhắp chuột vào Menu File  Save as.

Trong hộp Save in chọn 31/2 Floppy (A:)

 Nhập tên cho tài liệu vào hộp File name.

Nhấn nút Save để ghi.

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 11

Ghi lưu tài liệu với tên khác

Nhắp chuột vào Menu File  Save as.

 Chọn thư mục chứa tài liệu mới Gõ tên mới

cho tài liệu vào hộp File name.

Nhấn Save để ghi.

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 12

Ghi lưu tài liệu kiểu tệp tin khác

Nhắp chuột vào Menu File  Save as.

 Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp

Save in

Nhập tên mới vào hộp File name.

 Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp

Save as type.

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 13

Đóng tài liệu và đóng Chương trình Word

Đóng cửa sổ hiện hành

Chọn lệnh Close trong Menu lệnh File hoặc

nhấn nút Close Window nằm ở góc trên bên phải màn hình và nằm dưới thanh tiêu đề

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 15

Nếu tài liệu chưa được ghi lưu thì Word sẽ hiển thị hộp thoại nhắc nhở ghi lưu tài liệu.

MS-Nhấn nút Yes là đồng ý, (hoặc No) là (không đồng ý) ghi lưu, nhấn nút Cancel để

quay lại soạn thảo văn bản

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 16

Mở một hoặc nhiều tài liệu đã có sẵn

 Cách 1: Mở mục chọn Menu File  Open

Trang 17

Để mở nhiều tài liệu cùng lúc

Chọn và mở nhiều tệp tin kề nhau: chọn tệp

tin đầu tiên trong danh sách, giữ phím Shift và

nhắp chuột vào tên tệp tin cuối cùng trong danh sách

Hoặc chọn nhiều tệp không kề nhau: chọn

tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp chuột

vào tên các tệp tin khác

Nhắp nút Open để mở các tệp đã chọn.

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 18

2 Chỉnh sửa các thông số cơ bản

Thay đổi các chế độ hiển thị trang

Nhắp chọn Menu View sẽ xuất hiện mục chọn chế độ hoặc nhấn vào các nút có trên thanh cuộn ngang.

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 19

Kiểu Print Layout:

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 20

Kiểu Web Layout:

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 21

Kiểu Normal:

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 22

Kiểu Outline:

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 23

Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ

Theo mặc định, khung nhìn tỉ lệ là 100%

Nhắp chuột vào hộp Zoom, dùng chuột chọn tỉ lệ phóng to / thu nhỏ hoặc gõ trực tiếp con số vào ô và nhấn nút Enter

Làm quen với MS-Word 2003

Trang 24

Che giấu và hiển thị các thanh công cụ

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh View, chọn

Trang 25

Bài 2: Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 26

1 VẤN ĐỀ TIẾNG VIỆT

Các bộ mã và Font chữ tiếng việt

 Bộ mã TCVN3 là bộ mã tiêu chuẩn quốc gia năm

Trang 27

Giới thiệu bộ gõ VIETKEY

 Bộ gõ tiếng Việt là một chương trình phần mềm cho phép gõ các kí tự tiếng Việt

 Hai kiểu gõ phổ biến là Telex và VNI

Cài đặt bộ gõ:

Truy cập vào trang Web http://www.vietkey.com

để tải phần mềm về và tự cài đặt theo hướng dẫn của chương trình.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 28

Kiểu gõ và Bảng mã

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 29

Trong thẻ Kiểu gõ, tại mục “Tiếng Việt” chúng

ta lựa chọn kiểu gõ là Telex hoặc VNI Trong mục “Bàn phím cần gõ”, ta chọn vào mục

“Tiếng Việt” và “Tiếng Anh”.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 30

Trong thẻ Bảng mã, lựa chọn bảng mã tiếng việt theo chuẩn TCVN3-ABC hoặc Unicode có sẵn Nên chọn bảng mã Unicode để phù hợp với quy

định của Chính phủ.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 31

 Nhấn vào nút Taskbar (Phía dưới – bên phải) để thu gọn chương trình VietKey thành một biểu tượng nhỏ nằm trên thanh tác vụ của Windows.

 Để chuyển đổi chế độ nhập văn bản Tiếng Việt và Tiếng Anh, chúng ta nhấp chuột vào biểu tượng chương trình VietKey.

 Nếu hiển thị chữ “V” gõ dấu tiếng việt và ngược lại hiển thị chữ “E” không nhập được tiếng Việt.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 32

Kiểu gõ tiếng Việt theo kiểu Telex và VNI

Quy ước gõ tiếng Việt theo kiểu Telex

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 33

Quy ước gõ tiếng Việt theo kiểu VNI

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 34

Phím Tab: Để dịch điểm Tab.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 35

Phím Caps Lock: để thay đổi kiểu gõ chữ

in hoa và chữ thường

Phím Enter: Tạo đoạn văn bản mới và đưa

con trỏ nhập xuống đầu dòng dưới

Phím Space Bar: Để chèn kí tự trống ngay

vị trí con trỏ nhập

 Các phím mũi tên: để dịch chuyển con trỏ trên tài liệu Phím

Insert: Chuyển đổi chế độ chèn/ghi đè.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 36

Phím Page Up và Page Down: Để dịch con trỏ về

đầu hoặc cuối từng trang màn hình.

Phím Home , End: Để đưa con trỏ về đầu hoặc cuối

dòng văn bản hiện tại.

Phím Delete: Để xoá ký tự bên phải con trỏ nhập

Phím Back Space: Để xoá ký tự bên trái con trỏ

nhập.

Tổ hợp phím Ctrl+Home: Đưa con trỏ nhập về vị trí

đầu tiên của tài liệu (đầu dòng đầu tiên).

Tổ hợp phím Ctrl+End: Đưa con trỏ nhập về cuối

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 37

Ở chế độ ghi đè (Overwrite):

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 38

Thêm kí tự/kí hiệu đặc biệt

Trang 39

Bảng Font Wingdings là một trong các bảng

Font có số lượng kí hiệu đặc biệt đa dạng và phong phú nhất.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 40

Tạo chỉ số mũ trên và chỉ số dưới

Trang 41

3 Làm Việc Với Văn Bản

Sao chép

Bước 1: Bạn bôi đen khối văn bản cần sao chép

Để làm được điều này thì làm như sau:

 Cách 1: Di chuyển chuột và khoanh vùng văn bản cần chọn

 Cách 2: Dùng các phím mũi tên kết hợp việc giữ phím Shift để chọn vùng văn bản Chọn đến đâu bạn sẽ thấy văn bản được bôi đen đến đó.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 42

Bước 2: Thực hiện sao chép dữ liệu bằng 1 trong các cách sau:

 Cách 1: Mở mục chọn Edit  Copy.

 Cách 2: Nhấn nút Copy trên thanh công cụ Standard.

 Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + C

Bước 3 : Dán văn bản đã chọn lên vị trí cần

thiết , bạn làm như sau :

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 43

Đặt con trỏ vào vị trí cần dán văn bản , thực hiện dán bằng các cách :

Trang 44

Di chuyển khối văn bản

Cách 1: +Lựa chọn khối văn bản cần chuyển

+Thực hiện cắt văn bản có thể bằng 1 trong các cách sau :

.Mở mục chọn Edit Cut hoặc Nhấn nút Cut trên thanh công cụ Standard hoặc Nhấn tổ hơp phím nóng Ctrl +X

+Thực hiện lệnh dán văn bản (Paste) vào

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 45

Cách 2: +Lựa chọn khối văn bản cần di chuyển

+Dùng chuột kéo rê vùng văn bản đang chọn và thả lên vị trí cần di chuyển đến.

Trang 46

Sử dụng chức năng Undo/Redo

Chức năng Undo MS-Word cho phép thao tác Undo nhiều lần để trả lại một trạng thái

cũ đã qua nhiều bước thực hiện

Chức năng Redo, cho phép trả lại trạng thái

đã có trước đó khi thực hiện Undo.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 47

Tìm Kiếm Và Thay Thế

Tìm kiếm một từ, một cụm từ trong tài liệu

Bước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm

Bước 2: Khởi động tính năng tìm kiếm văn bản bằng cách kích hoạt mục chọn Edit  Find… hoặc nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + F , hộp thoại Find and Replace xuất hiện

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 48

Bước 3: Thiết lập các thông tin về tìm kiếm trên thẻ

Find.

Gõ tìm kiếm vào mục Find What.

Thiết lập các tuỳ chọn tìm kiếm ở mục Search

Options như sau :

Match case: tìm kiếm mà không phân biệt chữ

Trang 49

Bước 4:Nhấn nút Find next, máy sẽ chỉ đến vị trí

văn bản chứa cụm từ cần tìm.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 50

Thay thế một từ, một cụm từ trong văn bản

Bước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm, khởi động tính năng tìm kiếm văn bản.

Bước 2: Thiết lập thông tin về cụm từ cần tìm và

cụm từ sẽ thay thế ở thẻ Repalce của hộp

thoại.

Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào mục Find what

Gõ cụm từ sẽ thay thế ở mục Replace with.

Các thao tác soạn thảo văn bản

Trang 51

Bước 3: Nhấn nút Find next để tìm đến vị trí văn

Trang 52

Bài 3: Thao Tác Định Dạng

Trang 53

Định dạng kí tự

Thanh công cụ Formatting

Style: Thay đổi kiểu chữ (Style).

Font: Thay đổi Font chữ.

Size: Thay đổi cỡ chữ.

Bold: Bật / tắt chế độ chữ đậm.

Thao Tác Định Dạng

Trang 54

Italic: Bật / tắt chế độ chữ nghiêng.

Underline: Bật / tắt chế độ chữ gạch chân.

Left: Căn lề bên trái.

Center: Căn chính giữa.

Right: Căn lề bên phải.

Justify: Giãn đều theo cả lề phải và lề trái.

Thao Tác Định Dạng

Trang 55

 Đánh dấu chọn văn bản cần thực hiện định dạng

 Dùng chuột bấm lên hộp thoại Font trên

thanh công cụ Standard Một danh sách các kiểu phông chữ xuất hiện

Thao Tác Định Dạng

Trang 56

Thay đổi cỡ chữ

 Bước 1: Chọn hay bôi đen văn bản

 Bước 2: Dùng chuột bấm lên hộp thoại Size trên thanh công cụ Standard

hoặc tổ hợp phím: Ctrl+[ giảm cỡ chữ

Ctrl+] tăng cỡ chữ

Tạo chữ in đậm, in nghiêng, in gạch chân

 Bước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bản

Thao Tác Định Dạng

Trang 57

 Bước 2: Dùng chuột bấm lên nút kiểu chữ

B, I, U, trên thanh công cụ Standard.

: Kiểu chữ đậm (phím nóng Ctrl+B).

: Kiểu chữ nghiêng (phím nóng Ctrl+I).

: Kiểu chữ gạch chân(phím nóng Ctrl+U).

Định dạng Font chữ thông qua hộp thoại

Chọn Menu Format  Font.

 Hộp thoại Font - chọn Font chữ

Thao Tác Định Dạng

Trang 58

 Hộp thoại Font style: chọn kiểu chữ.

 Hộp thoại Size: chọn cỡ chữ

 Font Color: chọn màu chữ

 Hộp thoại Underline style:

chọn kiểu gạch chân.

Thao Tác Định Dạng

Trang 59

Áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap)

Bước 1: Đặt con trỏ lên đầu đoạn cần tạo chữ cái lớn đầu đoạn.

Bước 2: Chọn mục Format  Drop Cap…

Bước 3:Thiết lập các thông số cho chữ lớn này

Dropped và In Margin.

Thao Tác Định Dạng

Trang 60

 Distance from text : Gõ vào khoảng cách từ chữ cái lớn này đến ký tự tiếp theo nó

 Nhấn OK

Thao Tác Định Dạng

Trang 61

Áp dụng các màu khác nhau cho văn bản

Bước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bản trên.

Bước 2: Dùng chuột bấm lên hộp thoại Font Color trên thanh công cụ Standard Một bảng màu xuất hiện cho phép chọn lựa.

Thao Tác Định Dạng

Trang 62

Chọn màu nền văn bản

Bước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bản trên.

Bước 2: Dùng chuột nhấp lên hộp thoại Hight light trên thanh công cụ Standard Một bảng màu xuất hiện như sau.Có thể chọn màu nền mà mình mong muốn, nếu chọn màu trắng thi bạn None.

Thao Tác Định Dạng

Trang 63

Sao chép định dạng kí tự

Sao chép định dạng kí tự bằng nút Format Painter

có hình trên thanh công cụ Standard.

 Chọn vùng văn bản muốn sao chép định dạng

 Nhấn nút Format Painter Con trỏ chuột sẽ có hình một cái chổi quét sơn

 Đánh dấu chọn văn bản muốn áp dụng định dạng Khi thả chuột, vùng văn bản được định dạng theo bản gốc.

Thao Tác Định Dạng

Trang 64

Định Dạng Đoạn Văn Bản

Áp dụng các lựa chọn căn lề

Căn lề bằng nút căn lề trên thanh công cụ

Chọn Fornat  Paragraph thì hộp thoại xuất hiện

Mục Aligment: chọn kiểu canh lề cho đoạn.

Justified: căn lề trái, phải.

Left: căn đều lề trái.

Right: căn đều lề bên phải.

Thao Tác Định Dạng

Trang 65

Mục Indentation : thiết lập khoảng cách từ mép

lề đoạn với lề trang :

Left: khoảng cách từ lề trái đoạn đến lề trái

của trang văn bản.

Right: khoảng cách từ lề phải đoạn đến lề phải

của trang văn bản.

Trong mục Special nếu chọn

First line: thiết lập độ thụt dòng của dòng đầu

so với dòng kế tiếp vào mục By

None: huỷ bỏ chế độ thụt đầu dòng trên đoạn.

Thao Tác Định Dạng

Trang 66

Hanging: thụt dòng của dòng thứ 2 trở đi trong

đoạn so với dòng đầu tiên một khoảng vào mục By.

Mục Special là First line

Thao Tác Định Dạng

Trang 67

Thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản

Mục Spacing: thiết lập các khoảng cách dòng

Before: khoảng cách dòng giữa dòng đầu tiên

của đoạn tới dòng cuối cùng của đoạn văn bản trên nó

After: khoảng cách dòng giữa dòng cuối cùng

của đoạn với dòng đầu tiên của đoạn sau nó

Line Spacing: chọn độ dãn dòng Mặc định là

1

Thao Tác Định Dạng

Trang 68

Thiết lập Tab để căn chỉnh đoạn văn bản

Đặt dấu Tab thông thường

 Bước 1: Chọn đoạn văn bản muốn đặt dấu Tab

 Bước 2: Nhấn vào biểu tượng dấu Tab ở đầu mút trái của thanh thước kẻ cho đến khi biểu tượng dấu Tab thích hợp

Có các loại Tab sau:

 Tab Trái : Văn bản xuất hiện bên trái vị trí đặt dấu Tab.

Thao Tác Định Dạng

Trang 69

 Tab Phải : Văn bản xuất hiện bên phải vị trí đặt dấu Tab.

đặt dấu Tab.

hiệu phân tách phần nguyên và thập phân.

đường kẻ dọc có chiều cao bằng chiều cao của

kí tự tại vị trí đặt Tab.

Thao Tác Định Dạng

Trang 70

 Bước 3: Nhấn chuột vào vị trí đặt Tab trên thanh thước ngang.

Đặt dấu Tab có kèm thêm kí hiệu phía trước

 Bước 1: Chọn đoạn văn bản muốn đặt dấu Tab

Bước 2: Mở bảng chọn Format, nhấn chọn

Thao Tác Định Dạng

Trang 71

 Bước 3: Trong ô Tab Stop Position, đặt vị trí cho dấu Tab mới hoặc chọn dấu Tab đã có.

Thao Tác Định Dạng

Trang 72

Bước 4: Trong vùng Alignment, chọn kiểu căn

lề cho đoạn văn bản sau dấu Tab.

Bước 5: Chọn kí hiệu đặt trước dấu Tab tại vùng Leader Kí hiệu này có thể là dấu chấm, dấu gạch dứt hoặc dấu gạch dưới Dấu Tab

kiểu này thường được dùng khi tạo trang mục lục cho tài liệu.

Bước 6: Nhấn nút Set để đặt vị trí Tab mới.

Thao Tác Định Dạng

Trang 73

Danh Sách Liệt Kê

Có nhiều cách tạo danh sách

Sử dụng nút Bullets hay nút Numbering trên thanh công cụ Formatting.

 Hoặc chọn Menu lệnh Format và chọn lệnh

Bullets and Numbering.

Tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòng

Thao Tác Định Dạng

Trang 74

 Di chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê.

Nhấn nút Bullets trên thanh công cụ.

 Nhập nội dung đoạn văn bản

Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội

dung

Thao Tác Định Dạng

Trang 75

Tạo danh sách liệt kê đánh số

 Di chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê.

Nhấn nút Numbering trên thanh công cụ.

 Nhập nội dung đoạn văn bản.

Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.

Nhấn phím Enter hai lần để kết thúc

danh sách liệt kê.

Thao Tác Định Dạng

Trang 76

Thay đổi kiểu kí tự đầu dòng

Đặt con trỏ nhập văn bản vào một mục bất

Trang 77

Thao Tác Định Dạng

Trang 78

Ý nghĩa các mục chọn và nút nhấn

dùng làm dấu kí hiệu đầu mục.

Trang 79

Định Dạng Tài Liệu

Thay đổi chiều văn bản và khổ giấy

Nhắp chọn Menu File, chọn lệnh Page Setup làm xuất hiện hộp thoại Page Setup.

Nhắp thẻ Page Size.

Chọn khổ giấy in trong phần Page Size Thông

dụng là khổ giấy A4.

 Chọn chiều nhập văn bản và in ra là theo chiều

dọc (Portrait) hay chiều ngang (Landscape).

Thao Tác Định Dạng

Trang 81

Chèn/Xóa dấu ngắt trang – Page Break

 Đặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí cần sang

Trang 82

 Việc hủy bỏ dấu ngắt trang là việc xóa kí tự ngắt trang Đặt con trỏ tại dòng cuối của trang trên và nhấn phím Delete để xóa dấu ngắt trang.

Thao tác định dạng

Trang 83

Tiêu đề đầu trang (Header), chân trang (Footer)

Chọn View  Header and Footer , con trỏ lập tức

chuyển ngay vào phần tiêu đề đầu (Header).

 Đang ở phần tiêu đề, chúng ta nhấn nút để di chuyển phần tiêu đề cuối trang.

Kết thúc soạn thảo tiêu đề bằng cách nhấn nút Close.

Thao tác định dạng

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 87)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 88)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 89)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 90)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 91)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 92)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 93)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 94)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 95)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 96)
Bảng biểu và hình ảnh - MS Word 2003 bang PP
Bảng bi ểu và hình ảnh (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w