1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MS-Word

108 447 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Word
Tác giả Lê Anh Nhật
Trường học Cao Đẳng Sư Phạm Tuyên Quang
Thể loại bài giảng
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở tài liệu trên đĩa Tiến hành một trong 3 cách sau: A.. Đóng tài liệu Chọn một trong hai cách sau: – Menu File ⇒ Close.. Thao tác bôi đen chọn đoạn văn bản – Bấm và rê chuột có bi

Trang 2

YÊU CẦU

 Soạn thảo thành thạo một văn bản.

 Thực hành 4 tiết theo bài tập thực hành.

 Kiểm tra 2 tiết thực hành làm bài theo mẫu văn bản đưa ra.

Trang 3

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

8. Thoát khỏi Word.

Trang 4

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 5

1 Giới thiệu

Soạn thảo văn bản được sử dụng rất

nhiều trong công việc.

Cung cấp các kỹ năng soạn thảo và định

dạng văn bản.

Khả năng đồ hoạ mạnh.

Có thể kết xuất ra nhiều loại dữ liệu.

Dễ dàng chuyển đổi sang định dạng web

html.

Trang 6

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 7

2 Cách khởi động

C1: Start | Programs | Microsoft Word.

C2: Kích đúp chuột vào biểu tượng của Microsoft Word.

Trang 8

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 9

3 Môi trường làm việc

Trang 10

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 11

4 Tạo một tài liệu mới

 Tiến hành một trong 3 cách

sau:

A Kích chuột vào menu File,

Chọn New

B Kích chuột vào nút New trên

thanh công cụ chuẩn

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

Trang 12

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 13

5 Ghi tài liệu lên đĩa

 Tiến hành một trong 3

cách sau:

A Kích chuột vào menu File,

chọn Save

B Kích chuột vào nút Save

trên thanh công cụ chuẩn

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

Trang 14

5 Ghi tài liệu lên đĩa

 Nếu là tài liệu mới, sẽ xuất hiện hộp thoại Save As.

 Nếu tài liệu đã

được ghi tên,

thì sẽ ghi những

thay đổi phần mới

soạn thao

Thư mục chứa

Tên tệpKiểu tệp

Trang 15

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Thoát khỏi Word.

Trang 16

6 Mở tài liệu trên đĩa

 Tiến hành một trong 3

cách sau:

A Kích chuột vào menu File,

chọn Open

B Kích chuột vào nút Open

trên thanh công cụ chuẩn

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O

Trang 17

6 Mở tài liệu trên đĩa

Trang 18

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 19

7 Đóng tài liệu

 Chọn một trong hai

cách sau:

– Menu File ⇒ Close.

– Click chuột vào nút x

trước khi đóng tài liệu.

Trang 20

Bài 1: Mở đầu

1. Giới thiệu.

2. Cách khởi động.

3. Môi trường làm việc.

4. Tạo một tài liệu mới.

5. Ghi tài liệu lên đĩa.

6. Mở tài liệu trên đĩa.

7. Đóng tài liệu.

Trang 21

8 Thoát khỏi Word

 Chọn một trong 2 cách

sau:

– Menu File ⇒ Exit

– Nhấn nút x

Trang 22

Bài 2: Các thao tác soạn thảo cơ bản

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.

2 Thao tác trên khối văn bản.

3 Thiết lập Tab.

4 Chèn ký tự đặc biệt

Trang 23

Bài 2: Các thao tác soạn thảo cơ

bản

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.

2 Thao tác trên khối văn bản.

3 Thiết lập Tab.

4 Chèn ký tự đặc biệt

Trang 24

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey

Trang 25

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey

Trang 26

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey

 Bộ điều khiển tiếng Việt Vietkey

– Khởi động chương trình Vietkey bằng cách kích

đúp chuột vào biểu tượng VietKey

Hoặc menu Start ⇒ VietKey

– Xuất hiện bảng điều khiển,

chọn nút Task Bar

Trang 27

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey

 Bộ điều khiển tiếng Việt Vietkey

– VietKey sẽ chạy ở thanh Task bar.

– Kích chuột phải vào biểu tượng

Vietkey ở trên task bar, rồi chọn

chế độ Unicode.

– Khi nào chế độ tiếng Việt được

thiết lập (chữ V màu vàng), mới

soạn thảo tiếng Việt được

Trang 28

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey

 Bộ font chữ thường được sử dụng:

Trang 29

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey

 Một số nút đặc biệt:

– Nhập văn bản bình thường, word sẽ tự xuống dòng

và ngắt trang

– Nhấn nút Enter: sang một đoạn văn bản mới.

– Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter: xuống dòng văn

bản

Home: về đầu văn bản.

End: về cuối văn bản.

Trang 30

Bài 2: Các thao tác soạn thảo cơ

bản

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.

2 Thao tác trên khối văn bản.

3 Thiết lập Tab.

4 Chèn ký tự đặc biệt

Trang 31

2 Thao tác trên khối văn bản

a Thao tác bôi đen (chọn đoạn văn

bản)

Bấm và rê chuột (có biểu tượng chữ I) từ vị trí bắt đầu cho tới vị trí kết thúc của đoạn văn bản cần chọn (bôi đen)

Nhấn phím Shift, sau đó bấm một trong các phím

mũi tên, Home, End, Page Up, Page Down để bôi đen

Trang 32

2 Thao tác trên khối văn bản

b Sao chép, di chuyển

– Bôi đen đoạn văn bản muốn sao chép hoặc muốn di

chuyển

– Kích chuột vào menu Edit, chọn Copy (nếu sao chép)

hoặc Cut (nếu di chuyển)

– Di chuyển con trỏ tới nơi cần chép (di chuyển) tới.

– Kích chuột vào menu Edit, chọn Paste (dán) Nội dung

đoạn văn bản cần sao chép (chuyển) sẽ được chép tới (chuyển tới) vị trí con trỏ

Trang 33

2 Thao tác trên khối văn bản

c Xoá

– Nhấn phím BackSpace để xoá ký tự đứng

– Nhấn phím Delete để xoá ký tự đứng sau

con trỏ văn bản hoặc xoá đoạn văn bản bị

– Nhấn phím Delete để xoá khối văn bản đã được bôi đen.

Trang 34

Bài 2: Các thao tác soạn thảo cơ

bản

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.

2 Thao tác trên khối văn bản.

3 Thiết lập Tab.

4 Chèn ký tự đặc biệt

Trang 35

3 Thiết lập Tab

1. Kích đúp vào dưới thước

kẻ  thêm tab tại vị trí

Trang 36

Bài 2: Các thao tác soạn thảo cơ

bản

1 Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.

2 Thao tác trên khối văn bản.

3 Thiết lập Tab.

4 Chèn ký tự đặc biệt

Trang 43

2 Định dạng đoạn văn bản

Đoạn văn bản

(paragraph) là phần nằm

giữa hai dấu xuống dòng

Đoạn 1 của văn bản

tính từ đầu văn bản tới

trước dấu xuống dòng

đầu tiên

Đoạn cuối của văn

bản tính từ dấu xuống

Trang 45

2 Định dạng đoạn văn bản

Căn lề văn bản (Left – trái, right -

phải, center - giữa, justified – căn

đều)

Khoảng cách tới lề (Left - tới lề

trái, Right - tới lề phải)

First line By (dòng đầu tiên thụt

vào so với các dòng khác bao

nhiêu)

Khoảng cách tới các đoạn

trước(Before) và sau (After) là

bao nhiêu điểm (point)

Trang 48

3 Chia văn bản thành nhiều cột

 Bôi đen đoạn văn bản.

 Lên menu Format ⇒ Columns , được hộp thoại

Các ô chia cột

Tự chia cột

Tạo dòng kẻ chia cắt các cột

Trang 49

Bài 4: Thiết lập Bullets

và Numbering

1 Thiết lập Bullets.

2 Thiết lập Numbering.

Trang 50

Bài 4: Thiết lập Bullets và

Numbering

1 Thiết lập Bullets.

2 Thiết lập Numbering.

Trang 51

1 Thiết lập Bullets

 Bullets là đánh dấu ở đầu đoạn văn bản, ta làm các bước sau:

– Đặt con trỏ lên đoạn văn bản.

– Lên menu Format ⇒ Bullets And numbering

Chọn kiểu bullet định sẵn

Chọn thẻ lệnh Bulleted

Trang 52

1 Thiết lập Bullets

 Tự chọn kiểu bullet

Chọn loại font chữ cho bullet

Chọn lại kiểu Bulleted

Chọn ký tự đặc biêt cho bullet

Chọn hình ảnh cho bullet

Khoảng cách bullet với lề

Trang 53

Bài 4: Thiết lập Bullets và

Numbering

1 Thiết lập Bullets.

2 Thiết lập Numbering.

Trang 54

2 Thiết lập Numbering

 Numbering là đánh số đề mục cho các tiêu đề của tài liệu, ta làm như sau:

– Đặt con trỏ lên đoạn tiêu đề.

– Lên menu Format ⇒ Bullets And numbering.

Chọn thẻ lệnh Numbered

Trang 55

2 Thiết lập Numbering

Kiểu số định sẵn

Dạng số

Số bắt đầu

Vị trí chỉ mục trên đoạn văn

Khoảng cách văn với lề

Tự chọn kiểu đánh số:

Trang 56

Sử dụng nhanh, ta dùng thanh công cụ

Chọn BulletsChọn Numbering

Trang 61

vừa theo kích thước cửa sổ.

Kích chuột vào nút này để lựa

Trang 63

2 Định dạng bảng biểu

 Di chuyển và chọn vùng

– Sử dụng phím TAB để di chuyển từ ô nọ sang ô kia

của bảng

– Bấm và rê chuột từ ô này đến ô khác để chọn các ô

nằm trong hình chữ nhật giới hạn bởi hai ô đó

– Di chuyển chuột lên phía trên ô trên cùng của cột cho

tới khi con trỏ chuột chuyển thành mũi tên màu đen chỉ xuống, kích đơn chuột để chọn cả cột

– Di chuyển chuột sang bên trái ô ngoài cùng của hàng

Trang 64

2 Định dạng bảng biểu

 Thay đổi kích thước

– Di chuyển chuột đến các đường viền của các ô tới khi

con trỏ chuột chuyển thành các mũi tên hai chiều

Trang 65

2 Định dạng bảng biểu

 Định dạng đường viền, tô màu nền cho bảng

– Chọn cả bảng bằng cách bấm và rê chuột từ ô góc này

của bảng tới ô góc đối diện của bảng

– Kích chuột vào menu Format, chọn Border and

Shading…

– Hộp thoại định dạng đương viền và màu nền (bóng)

sẽ xuất hiện

Trang 66

2 Định dạng bảng biểu

Border

Kiểu đường viền (border)

Màu đường viền

(automatic - tự động)

Kích thước của đường viền

Các đường viền muốn có (nút

chìm) và không muốn có (nút nổi)

Một số kiểu định sẵn

Trang 67

2 Định dạng bảng biểu

 Hộp thoại định dạng viền, màu nền (Shading)

– Kích chuột vào tab Shading, ta có:

Shading

Chọn màu của nền (Fill)

(No Fill – không tô màu nền)

Chọn kiểu tô màu nền (style)

(No Fill – không tô màu nền)

Xem trước hình thù của bảng

sau khi tô màu nền

Trang 69

2 Định dạng bảng biểu

 Chia một ô thành nhiều ô

– Di chuyển con trỏ văn bản

vào ô cần chia thành nhiều ô

Trang 70

2 Định dạng bảng biểu

 Thêm, xoá trong bảng

– Thêm: Table  Insert …

 Table: Thêm bảng mới

 Columns to the Left: Chèn cột vào bên trái cột hiện tại

 Columns to the Right: Chèn cột vào bên phải cột hiện tại

 Rows Above: Chèn hàng vào trên hàng hiện tại

Trang 76

4 Thanh công cụ Table anh border

 Để hiển thị thanh công cụ, lên menu

View \ Toolbars \ Table And Border

Trang 77

Bài 6: Đồ hoạ

1 Vẽ khối hình đơn giản.

2 Tạo chữ nghệ thuật.

3 Chèn ảnh

Trang 78

Bài 6: Đồ hoạ

1 Vẽ khối hình đơn giản.

2 Tạo chữ nghệ thuật.

3 Chèn ảnh

Trang 79

1 Vẽ khối hình đơn giản

 Thanh công cụ Drawing cho phép vẽ các hình

khối trong tài liệu

 Lên menu View \ toolbars \ Drawing để hiển thị thanh công cụ Drawing.

Màu nềnCác hình mẫu

Trang 80

1 Vẽ khối hình đơn giản

 Để vẽ hình, chọn

hình thích hợp (chữ

nhật, elíp, mũi tên…)

trên thanh Drawing

rồi bấm và rê chuột

lên vị trí muốn vẽ.

Trang 81

1 Vẽ khối hình đơn giản

Viết chữ trong hình

Nhóm các hình

Trang 82

Bài 6: Đồ hoạ

1 Vẽ khối hình đơn giản.

3 Chèn ảnh

Trang 84

Bài 6: Đồ hoạ

1 Vẽ khối hình đơn giản.

2 Tạo chữ nghệ thuật.

3 Chèn ảnh

Trang 85

3 Chèn ảnh

 Insert  Picture …

Clip art : các clip có sẵn.

From file : Từ tệp ảnh trên đĩa (*.bmp, *.jpg,

…)

Trang 90

2 Làm tiêu đề

thường có phần header/footer để hiển thị các thông tin phụ trợ (số trang, chương mục, )

Trang 94

4 Xem tài liệu trước khi in

 Lên menu File \ Print Preview

 Hoặc kích chuột vào biểu tượng Print Preview trên thanh standard.

Trang 95

4 Xem tài liệu trước khi in

Xem mấy trang

In

Xem 1 trang

ĐóngChỉnh tab

Trang 98

PHỤ LỤC

Trang 99

Hệ thống menu {1}

 File: Các lệnh thao tác với tệp

Trang 100

Hệ thống menu {2}

 Edit: Các lệnh soạn thảo

theo một phương pháp đặc biệt tuỳ chọn (chuyển cột thành hàng, định dạng,…).

Trang 101

Hệ thống menu {3}

View: Các lệnh về chế độ hiển thị

các mục lớn, bên trái là nội dung văn bản.

Trang 102

Hệ thống menu {4}

 Insert: Các lệnh chèn

Trang 103

Hệ thống menu {5}

 Format

dòng.

Trang 104

– Track Changes: Theo dõi sự thay đổi văn bản.

– Compare and Merge Documents: So sánh và hoà

nhập các văn bản

– Protect Document: Bảo vệ các phần văn bản.

– Letters and Mailings: Các chức năng thư tín.

Trang 105

Hệ thống menu {7}

 Table: Các chức năng kẻ bảng

– Draw Table: Vẽ bảng bằng tay với công cụ bút chì.– Insert: Chèn các đối tượng thuộc bảng.

– Delete: Xoá các đối tượng thuộc bảng.

– Select: Chọn các đối tượng thuộc bảng.

– Merge Cells: Hoà nhập các ô trong bảng.

– Split Cells…: Phân chia một ô thành nhiều ô

– Table AutoFormat…: Định dạng bảng theo mẫu.

– Convert: Các chức năng chuyển đổi dùng cho bảng.

Trang 106

Hệ thống menu {8}

 Windows: Các lệnh về cửa sổ văn bản

– New Window: Mở cửa sổ văn bản mới chứa văn bản

hiện thời

– Arrange All: Bố trí các cửa sổ văn bản đang mở.

– Split: Chế độ soạn thảo văn bản 2 phần (cửa sổ được

chia làm 2 phần)

– Remove Split: Bỏ chế độ soạn thảo văn bản 2 phần.

 Help: Hệ thống trợ giúp của Word.

Trang 107

Một số phím gõ tắt {1}

 Alt+F: Chọn menu File

 Alt+E: Chọn menu Edit

 Alt+V: Chọn menu View

 Alt+I: Chọn menu Insert

 Alt+O: Chọn menu

Format

 Alt+T: Chọn menu Tools

 Alt+A : Chọn menu Table

 Alt+W : Chọn menu

Window

 Ctrl+C: Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard

 Ctrl+V: Dán nội dung trong Clipboard vào vị trí con trỏ

 Ctrl+X: Xoá đối tượng được chọn và lưu vào Clipboard

 Ctrl+A: Bôi đen cả văn bản

Trang 108

 Ctrl+SpaceBar: Loại bỏ định dạng.

 Shift+End: Bôi đen văn bản đến cuối dòng

 Shift+Home: Bôi đen đến đầu dòng

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: Bảng biểu - MS-Word
i 5: Bảng biểu (Trang 57)
Bài 5: Bảng biểu - MS-Word
i 5: Bảng biểu (Trang 58)
Bài 5: Bảng biểu - MS-Word
i 5: Bảng biểu (Trang 72)
Bài 5: Bảng biểu - MS-Word
i 5: Bảng biểu (Trang 75)
Hình thích hợp (chữ - MS-Word
Hình th ích hợp (chữ (Trang 80)
Hình thích hợp (chữ - MS-Word
Hình th ích hợp (chữ (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w