1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tính chất sinh lý cơ tim

31 1,6K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Q : lưu lượng tim, Qs : thể tích tâm thu, Fc : tần số tim Thể tích tâm thu : lượng máu một tâm thất đẩy ra khỏi tim trong một lần tâm thất thu... ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM Điều hòa do các

Trang 2

1 Tính hưng phấn của cơ tim

- Khả năng đáp ứng với kích thích

- Theo định luật “tất cả hoặc không”

2 Tính dẫn truyền của cơ tim

- Khả năng dẫn truyền xung động của cơ tim

Trang 3

3 Tính trơ có chu kì

- Giai đoạn trơ tuyệt đối (0,27s)

- Giai đoạn trơ tương đối (0,03s)

- Giai đoạn hưng vượng (0,03s)

- Giai đoạn hồi phục hoàn toàn

4 Tính nhịp điệu của tim

- Tim co bóp nhịp nhàng theo chu kỳ

- Nút xoang 60 – 100 lần/phút

- Nút nhĩ thất 40 – 60 lần/phút

- Bó His 30 – 40 lần/phút

Trang 4

CHU KÌ HOẠT ĐỘNG CỦA TIM

A Tâm thu :

- Tâm nhĩ thu: hai tâm nhĩ co lại Áp lực tăng cao, van nhĩ thất đang hé mở cuối tâm trương mở rộng hết đẩy máu còn lại xuống tâm thất

- Tâm thất thu: gồm hai thời kỳ

+ Thời kỳ tăng áp : P thất > P nhĩ => đóng van nhĩ thất, nhưng van tổ chim chưa mở (P thất < P ĐM) (co đẳng tích) Cuối thời kì này P tăng cao => van bán

nguyệt mở

+ Thời kỳ tống máu : tống máu nhanh (4/5) và chậm (1/5)

Trang 5

B Tâm trương : bắt đầu lúc đóng van động

mạch và kết thúc lúc nhĩ co

+ Giãn đẳng tích : thất giãn nhưng V không thay đổi (P buồng thất < P ĐM: đóng van tổ chim )

+ Giãn đẳng trương : buồng thất rộng lên (P buồng thất < P buồng nhĩ : van nhĩ thất hé mở)

+ Đầy máu nhanh

+ Đầy máu chậm

Trang 7

LƯU LƯỢNG TIM

Lượng máu tim bơm ra động mạch trong một phút Gọi

là thể tích/phút

Q = Qs x fc

Q : lưu lượng tim, Qs : thể tích tâm thu, Fc : tần số tim

Thể tích tâm thu : lượng máu một tâm thất đẩy ra khỏi

tim trong một lần tâm thất thu Lúc nghĩ ngơi V = 70mL

Trang 8

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM

Điều hòa do các yếu tố bên ngoài :

a. Cơ chế thần kinh

Hệ thần kinh thực vật : giao cảm (Σ), phó giao cảm (pΣ)

Phản xạ điều hòa

a. Cơ chế thể dịch : Hormon, Ion, khí máu, toĐiều hòa ngay tại tim

Trang 9

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM

Điều hòa do các yếu tố bên ngoài :

Cơ chế thần kinh : Hệ phó giao cảm và giao cảm

• Hệ phó giao cảm: ( sợi pΣ tới ức chế nút xoang và nút nhĩ thất )kích thích

Trang 10

Kích thích pΣ cường độ vừa và liên tiếp => tim đập

chậm

Kích thích mạnh => tim ngừng đập trong vài giây

Sau đó đập lại do hiện tượng thoát ức chế

- Bó His không có sợi p Σ

- Nút xoang phát xung trở lại do nhân dây X bị ức chế

Trang 11

Phản xạ điều hòa tim :

2 Đường hướng tâm : dây Cyon và Hering

3 Trung tâm TK : gần trung khu hành tủy -> dây X -> trung khu giảm áp ở giữa hành tủy

4 Đường ly tâm

5 Đáp ứng : tim đập chậm, giảm áp

Trang 12

- Phản xạ tim-tim

1 Thụ cảm thể : Tăng V máu-> gốc TMC đổ vào nhĩ P

2 Đường hướng tâm

3 Trung tâm TK : trung khu tăng áp hành tủy

4 Đường ly tâm : ức chế dây X-> tăng trương lực TKΣ

5 Đáp ứng : tăng co bóp cơ tim

- Phản xạ mắt tim

1 Thụ cảm thể : ép mạnh vào nhãn cầu->đầu mút dây V

2 Đường hướng tâm : dây thần kinh V

3 Trung tâm TK : hành não

4 Đường ly tâm : kích thích dây X

5 Đáp ứng : tim đập chậm

Trang 13

- Phản xạ Gollz

1 Thụ cảm thể : đánh vào vùng thượng vị

2 Đường hướng tâm

3 Trung tâm TK : hành não

4 Đường ly tâm : kích thích dây X

5 Đáp ứng : tim ngừng đập

Cơ chế thể dịch

Hormon : tủy thượng thận, tuyến giáp, thuốc giống giao

cảm -> tăng hoạt động tim và ngược lại

Ion : ↑Ca 2+ (tăng co cơ tim), ↑K + (tim đập chậm, yếu, giảm dẫn truyền A-V)

Khí máu : CO2 ↑, ↓O 2 -> tim đập nhanh

Nhiệt độ : sốt -> tim nhanh, hạ thân nhiệt -> tim đập chậm

Trang 14

Điều hòa ngay tại tim

Yếu tố phát động lực

co tâm thất: Máu về tâm thất càng nhiều tim bơm càng khỏe

=> Định luật Starling

Trang 15

Động mạch cơ : thành phần cơ chiếm ưu thế, ít sợi chun

Trang 18

SINH LÝ ĐỘNG MẠCH

1. Tính đàn hồi

Tính chất làm cho thành động mạch có khả năng trở lại hình ảnh ban đầu

Thay đổi tùy theo tuổi

Trang 19

HUYẾT ÁP ĐỘNG MẠCH

Khái niệm

Máu chảy trong ĐM là do hai yếu tố quyết định :

- Sự chênh lệch áp suất giữa hai đầu động mạch,

tạo ra lực đẩy máu

- Sức cản mạch máu

=> Máu lưu thông được là nhờ chênh lệch áp suất hai đầu ĐM, không phải nhờ áp suất tuyệt đối máu

Trang 20

THÔNG SỐ HUYẾT ÁP

1 Huyết áp tối đa

Huyết áp tâm thu : phụ thuộc lực co bóp, thể tích tâm

thu BT : 90-<140 mmHg

2 Huyết áp tối thiểu

Huyết áp tâm trương : phản ánh trương lực thành

Trang 21

4 Huyết áp trung bình

Huyết áp tối thiểu + 1/3 huyết áp hiệu số

Phản ánh thực chất hoạt động cơ học của tim

Lực đẩy máu qua hệ thống tuần hoàn

Các yếu tố ảnh hưởng tới huyết áp

A Yếu tố của tim :

Trang 22

Các yếu tố ảnh hưởng tới huyết áp

Trang 23

ĐIỀU HÒA TUẦN HOÀN ĐỘNG MẠCH

1 Cơ chế thần kinh

a Hệ giao cảm : sợi co mạch > sợi giãn mạch

b Hệ phó giao cảm : vai trò không lớn

Các phản xạ điều hòa

a Thụ cảm thể trong hệ tuần hoàn

Thụ cảm thể áp suất , hóa học : xoang cảnh, quai động mạch chủ Thụ cảm thể thể tích : gốc tĩnh mạch chủ

b Thụ cảm thể nằm ngoài hệ tuần hoàn

Kích thích đau, nhiệt

2 Cơ chế thể dịch

a Yếu tố co mạch : adrenaline, noradrenalin,

renin-angiotensin-aldosterone, vasopressin

b Yếu tố dãn mạch : Bradykinin, histamin, prostaglandin,

c Yếu tố hóa học : Ca 2+ , K + , Mg 2+ , O 2 , CO2

Trang 24

 Trên đường đi của tĩnh mạch có những chỗ

phình ra tạo thành các xoang tĩnh mạch

Trang 25

 Thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch, cấu tạo 3 lớp

- Lớp trong cùng là lớp nội mạc, ở từng đoạn lại nhô ra nếp gấp hình bán nguyệt, làm thành van tĩnh mạch Hệ thống van tĩnh mạch phát triển ở phần dưới của cơ thể, hướng cho máu chảy theo một chiều từ dưới lên tim

- Lớp giữa gồm các sợi liên kết và sợi cơ trơn, trong đó các sợi cơ vòng và cơ dọc đan lẫn với sợi liên kết

- Lớp ngoài mỏng, gồm toàn các sợi liên kết

Trang 29

1 Chức năng chứa máu của tĩnh mạch

Tĩnh mạch có tính giãn nỡ cao, thành mạch có nơi phình rộng => chứa tới 60% lượng máu của hệ tuần hoàn

Co tĩnh mạch : lạnh, adrenalin, pilocarpin, nicotin

Dãn tĩnh mạch : nóng, CO2↑, O2↓, cocain, caffein

Trang 31

SƠ ĐỒ TUẦN HOÀN MẠCH MÁU

mạch  tĩnh mạch chủ trên và dưới  tâm nhĩ P

2 Vòng tiểu tuần hoàn

oxy 2 phổi 4 tĩnh mạch phổi

máu nhiều oxy tâm nhĩ T

Ngày đăng: 30/08/2016, 06:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TUẦN HOÀN MẠCH MÁU - Tính chất sinh lý cơ tim
SƠ ĐỒ TUẦN HOÀN MẠCH MÁU (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w